Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 37
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định việc cấp giấy phép cho cáchoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định mức phụ cấp cho cán bộ, công chức tham gia Dự án phát triển lâm nghiệp để cải thiện đòi sống vùng Tây Nguyên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định mức phụ cấp cho cán bộ, công chức tham gia Dự án phát triển lâm nghiệp để cải thiện đòi sống vùng Tây Nguyên
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định việc cấp giấy phép cho cáchoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc cấp giÊy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Quy định mức phụ cấp quản lý dự án của Ban quản lý dự án Phát triển lâm nghiệp cải thiện đời sống vùng Tấy Nguyên năm 2007, cụ thể như sau: 1.Đối với Ban quản lý dự án tỉnh. -Phụ cấp quản lý cho cán bộ kiêm nhiệm: + Giám đốc dự án: 500.000 đồng/tháng. + Phó Giám đốc và điều phối .viên: 400.000 đồng/người/tháng + Phó Giám đốc v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Quy định mức phụ cấp quản lý dự án của Ban quản lý dự án Phát triển lâm nghiệp cải thiện đời sống vùng Tấy Nguyên năm 2007, cụ thể như sau:
  • 1.Đối với Ban quản lý dự án tỉnh.
  • -Phụ cấp quản lý cho cán bộ kiêm nhiệm:
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc cấp giÊy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Giao Sở Tài chính, Sở Nội vụ triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. -Về nguồn kinh phí đã được bố trí trong dự toán ngân sách cấp tính năm 2007 tại Quyết định sổ 2288/QĐ-UBND, ngày 11/9/2007-của UBND tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Giao Sở Tài chính, Sở Nội vụ triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
  • -Về nguồn kinh phí đã được bố trí trong dự toán ngân sách cấp tính năm 2007 tại Quyết định sổ 2288/QĐ-UBND, ngày 11/9/2007-của UBND tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh văn phòng, Cục trưởng Cục Thuỷ lợi, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về việc cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi (Ban hành kèm theo Quyết định số: 55/2004/QĐ-BNN ngày 01 tháng 11 năm 2004 của Bộ trưởng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Ban quản lý dự án tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trường các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Removed / left-side focus
  • Về việc cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi
  • bảo vệ công trình thuỷ lợi
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số: 55/2004/QĐ-BNN ngày 01 tháng 11 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 . Chánh văn phòng, Cục trưởng Cục Thuỷ lợi, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Giám đốc Ban quản lý dự án tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trường các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Quy định này quy định về thẩm quyền và thủ tục cấp giấy phép cho các hoạt động của tổ chức, cá nhân trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi. Các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi khi tiến hành phải có giấy phép gồm: 1. Xây dựng công trình mới hoặc nâng cấp công trình đã có; 2. Khoa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Căn cứ để cấp giấy phép Việc cấp giấy phép đối với các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi phải căn cứ 1. Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi và các quy định của pháp luật khác có liên quan; 2. Quy hoạch hệ thống công trình thuỷ lợi được cấp có thẩm quyền phê duyệt; 3. Hồ sơ thiết kế và hiện trạng c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thời hạn, gia hạn sử dụng giấy phép 1. Căn cứ tính chất của các hoạt động và đặc điểm của công trình thuỷ lợi, cơ quan cấp phép quyết định thời hạn của giấy phép. 2. Trong trường hợp thời hạn sử dụng giấy phép đã hết, cơ quan có thẩm quyền cấp phép có thể gia hạn sử dụng giấy phép. Mỗi lần gia hạn không được vượt quá thời hạn c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Điều chỉnh nội dung giấy phép Trong thời hạn sử dụng giấy phép, tổ chức, cá nhân muốn thay đổi quy mô của các hoạt động phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 7 Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Đình chỉ hiệu lực sử dụng của giấy phép 1. Giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi bị đình chỉ hiệu lực trong các trường hợp sau: a) Tổ chức, cá nhân không thực hiện đúng các quy định trong giấy phép được cấp; b) Các hoạt động gây hư hỏng hoặc ảnh hưởng đến việc vận hành của công trình thuỷ lợi; c) Khi cơ q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thu hồi giấy phép 1. Việc thu hồi giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi được áp dụng trong những trường hợp sau: a) Giấy phép đã bị đình chỉ hiệu lực sử dụng 2 lần đối với trường hợp quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 5 Quy định này; b) Tổ chức, cá nhân tự ý chuyển nhượng giấy phép; c) Tổ chức đượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II THẨM QUYỀN CẤP, GIA HẠN, ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG, ĐÌNH CHỈ, KHÔI PHỤC, THU HỒI GIẤY PHÉP CHO CÁC HOẠT ĐỘNG TRONG PHẠM VI BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ, khôi phục, thu håi giấy phép. 1. Đối với công trình thuỷ lợi quan trọng quốc gia, công trình thuỷ lợi thuộc dự án đầu tư do Thủ tướng Chính phủ quyết định và hồ chứa nước có dung tích từ 10.000.000 (mười triệu) m 3 trở lên: a) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp, gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Cơ quan tiếp nhận, thẩm định hồ sơ xin cấp giấy phép 1. Cục Thuỷ lợi là cơ quan giúp Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tiếp nhận và thẩm định hồ sơ xin cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi quy định tại điểm a khoản 1 và khoản 2 Điều 7 Quy định này. 2. Các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III THỦ TỤC CẤP, GIA HẠN, ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG GIẤY PHÉP CHO CÁC HOẠT ĐỘNG TRONG PHẠM VI BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ xin cấp giấy phép Hồ sơ xin cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi bao gåm: 1. Đơn xin cấp giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi theo mẫu (Phụ lục I); 2. Tuỳ từng hoạt động cụ thể mà tổ chức, cá nhân xin phép phải có văn bản sau: a) Hồ sơ kỹ thuật đã được cơ quan nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trình tự cấp giấy phép 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi nộp hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo quy định tại Điều 8 của Quy định này. 2. Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ; trườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hồ sơ xin gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép Hồ sơ xin gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép bao gồm: 1. Đơn xin gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi theo mẫu (Phụ lục II); 2. Bản sao giấy phép đã được cấp; 3. Hồ sơ thiết kế kỹ thuật bổ sung hoặc Dự án đầu tư bổ sung, p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trình tự xin gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép 1. Tổ chức, cá nhân xin gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi nộp hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo quy định tại Điều 8 của Quy định này. 2. Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN CẤP PHÉP VÀ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP CHO CÁC HOẠT ĐỘNG TRONG PHẠM VI BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13: Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan cấp phép Cơ quan cấp giấy phép có trách nhiệm và quyền hạn sau : 1. Cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ, khôi phục và thu hồi giấy phép theo đúng thẩm quyền quy định tại Điều 7 của Quy định này. 2. Thanh tra, kiểm tra việc thực hiện giấy phép của tổ chức, cá nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14: Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan tiếp nhận và thẩm định hồ sơ Cơ quan tiếp nhận và thẩm định hồ sơ có trách nhiệm, quyền hạn sau : 1. Tiếp nhận hồ sơ và hướng dẫn thủ tục xin cấp phép. 2. Yêu cầu tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép bổ sung hồ sơ theo quy định. 3. Thẩm định hồ sơ xin cấp giấy phép trình cơ quan nhà nước có thẩ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: Quyền của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi có các quyền sau : 1. Được tiến hành các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi tại vị trí, thời hạn, quy mô theo quy định của giấy phép. 2. Được Nhà nước bảo hộ quyền, lợi íc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi có các nghĩa vụ sau: 1. Chấp hành các quy định của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi và pháp luật khác có liên quan. 2. Chấp hành các quy định về vị trí, thời hạn, quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V KIỂM TRA, THANH TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Kiểm tra, thanh tra 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm kiểm tra, thanh tra việc thực hiện Quy định này trong phạm vi cả nước. 2. Uỷ ban nhân dân các cấp có trách nhiệm kiểm tra, thanh tra việc thực hiện Quy định này tại địa phương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân vi phạm việc thực hiện giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt hành chính, truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Tổ chức thực hiện Trong thời hạn 6 tháng kể từ khi Quy định này có hiệu lực, tổ chức, cá nhân đang có các hoạt động quy định tại Điều 1 Quy định này phải hoàn thành việc xin cấp giấy phép cho hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét, giải quyết vướng mắc trong quá trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Cho phép (tổ chức/cá nhân) được tiến hành các hoạt động trong phạm vi bảo vệ của công trình thuỷ lợi................. thuộc hệ thống thuỷ lợi..................như sau: Tên hoạt động: Phạm vi hoạt động: Thời gian hoạt động : Thời hạn của giấy phép là....năm, kể từ ngày....tháng.....năm đến ngày .... tháng......năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. (Tổ chức, cá nhân) phải thực hiện các quyền và nghĩa vụ quy định tại Điều 15 và Điều 16 Quyết định số..........của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định việc cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Cục Thuỷ lợi có trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện Giấy phép này. BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT (Kí tên, đóng dấu) Nơi nhận: - Như điều 3, - Tên tổ chức, cá nhân, - UBND tỉnh, - Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh... - Lưu VP. 47Phụ lục IV UỶ BAN NHÂN DÂN (Tỉnh, huyện, xã.......) ¾ ¾ ¾ ¾ ¾ ¾ ¾ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆTNAM Độc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Cho phép (tổ chức/cá nhân) được tiến hành các hoạt động trong phạm vi bảo vệ của công trình thuỷ lợi................. thuộc hệ thống thuỷ lợi............... nh­ sau: Tên hoạt động: Phạm vi hoạt động: Thời gian hoạt động : Thời hạn ..... năm, từ ngày.....tháng.....năm.......đến ngày......tháng....năm.....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. (T? ch?c,cỏ nhõn) phải thực hiện các quyền và nghĩa vụ quy định tại Điều 15 và Điều 16 Quyết định số..........của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định việc cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. ......... có trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện Giấy phép này. T/M UBND (TỈNH, HUYỆN, XÃ...) ( Kí tên, đóng dấu) PHỤ LỤC V BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Số: /GP/BNN-TL CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà Nội, ngày.... tháng.... năm 200... GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG TRONG PHẠM VI BẢO VỆ CÔNG TRÌN...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Gia hạn giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi số..., ngày... tháng....năm đã cấp cho (tổ chức/cá nhân) với thời gian gia hạn là.. ..năm, từ ngày.....tháng.....năm.......đến ngày......tháng....năm.....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. (Tổ chức, cá nhân) có trách nhiệm thực hiện các quy định trong giấy phép đã cấp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Cục Thuỷ lợi có trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện Giấy phép này. BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT (Kí tên, đóng dấu) Nơi nhận: - Như điều 3, - Tên tổ chức, cá nhân, - UBND tỉnh, - Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh... - Lưu VP. PHỤ LỤC VI UỶ BAN NHÂN DÂN (tỉnh, huyện, xã...) Số : /GP-UB CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Gia hạn giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi số..., ngày... tháng....năm đã cấp cho (t? ch?c/cỏ nhõn) với thời gian gia hạn là.. ..năm, từ ngày.....tháng.....năm.......đến ngày......tháng....năm.....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. (Tổ chức,cá nhân) có trách nhiệm thực hiện các quy định trong giấy phép đã cấp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. ........ có trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện Giấy phép này. T/M UBND (TỈNH, HUYỆN, XÃ...) ( Kí tên, đóng dấu)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.