Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 41
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về thẩm quyền, thủ tục cấp giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thuỷ lợi

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thẩm quyền, thủ tục cấp giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thuỷ lợi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chánh văn phòng, Cục trưởng Cục Thuỷ lợi, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH VỀ THẨM QUYỀN, THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP XẢ NƯỚC THẢI VÀO HỆ THỐNG CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI (Ban hành kèm theo Quyết định số 56/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/2004 của Bộ trưởng Bộ N...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về thẩm quyền, thủ tục cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ, thu hồi giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thuỷ lợi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng phải xin cấp giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thuỷ lợi Tổ chức, cá nhân sử dụng nước cho sản xuất, kinh doanh, nghiên cứu khoa học, bệnh viện, đô thị, khu dân cư tập trung và các hoạt động khác, nếu xả nước thải vào hệ thống công trình thuỷ lợi, phải xin phép cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền theo q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện cấp giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thuỷ lợi Việc cấp giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thuỷ lợi phải căn cứ: 1. Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi và các quy định của pháp luật khác có liên quan; 2. Quy hoạch hệ thống công trình thủy lợi được cấp có thẩm quyền phê duyệt; 3....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thời hạn, gia hạn sử dụng giấy phép 1. Thời hạn của giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thuỷ lợi là năm (5) năm. 2. Trong trường hợp thời hạn sử dụng giấy phép đã hết, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép có thể gia hạn giấy phép, nhưng mỗi lần gia hạn không quá ba (3) năm. 3. Thời hạn của giấy phép có thể bị thay đổi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều chỉnh nội dung giấy phép Trong thời hạn sử dụng của giấy phép, tổ chức, cá nhân muốn thay đổi lưu lượng nước thải, nồng độ các chất thải phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại Điều 8 Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Đình chỉ hiệu lực sử dụng giấy phép 1. Việc đình chỉ hiệu lực sử dụng giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thuỷ lợi được áp dụng trong các trường hợp sau: a) Khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét thấy cần đình chỉ hiệu lực của giấy phép vì lý do quốc phòng, an ninh hoặc vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng; b) Tổ c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thu hồi giấy phép 1. Việc thu hồi giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thuỷ lợi được áp dụng trong các trường hợp sau: a) Khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét thấy cần thiết thu hồi giấy phép vì lý do quốc phòng, an ninh hoặc vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng; b) Không nộp phí xả nước thải sau thời gian 1 năm k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II THẨM QUYỀN CẤP, GIA HẠN, ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG, ĐÌNH CHỈ, KHÔI PHỤC VÀ THU HỒI GIẤY PHÉP XẢ NƯỚC THẢI VÀO HỆ THỐNG CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ, khôi phục và thu hồi giấy phép 1. Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn thực hiện việc cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ, khôi phục và thu hồi giấy phép đối với các trường hợp xả nước thải vào hệ thống công trình thuỷ lợi liên tỉnh, công trình thuỷ lợi quan trọn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Cơ quan tiếp nhận và thẩm định hồ sơ 1. Cục Thuỷ lợi là cơ quan giúp Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tiếp nhận và thẩm định hồ sơ xin cấp giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thuỷ lợi trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét, quyết định cấp giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III THỦ TỤC CẤP, GIA HẠN, ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG GIẤY PHÉP XẢ NƯỚC THẢI VÀO HỆ THỐNG CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ xin cấp giấy phép Hồ sơ xin cấp giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thuỷ lợi, bao gồm: 1. Đơn xin cấp giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thuỷ lợi theo mẫu (Phụ lục I); 2. Bản sao công chứng giấy phép kinh doanh của doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của hộ kinh doanh cá thể; 3. Bản đồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trình tự cấp giấy phép 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thuỷ lợi nộp hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo quy định tại Điều 9 của Quy định này. 2. Trong thời hạn năm (5) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ; trường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hồ sơ xin gia hạn sử dụng, điều chỉnh nội dung giấy phép Hồ sơ xin gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép bao gồm: 1. Đơn xin gia hạn sử dụng, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thuỷ lợi theo mẫu (Phụ lục II); 2. Bản sao giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thuỷ lợi đã được cấp; 3. Hồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trình tự xin gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép 1. Tổ chức, cá nhân xin gia hạn sử dụng, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thuỷ lợi nộp hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo quy định tại Điều 9 của Quy định này. Trường hợp xin gia hạn thì phải nộp hồ sơ trước khi giấy phép đã cấp hết hạn l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN CẤP PHÉP VÀ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP XẢ NƯỚC THẢI VÀO CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan cấp phép Cơ quan cấp giấy phép có trách nhiệm và quyền hạn sau: 1. Cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ, khôi phục và thu hồi giấy phép theo đúng thẩm quyền quy định tại Điều 8 của Quy định này. 2. Thanh tra, kiểm tra việc thực hiện giấy phép của tổ chức, cá nhân đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan tiếp nhận và thẩm định hồ sơ Cơ quan tiếp nhận và thẩm định hồ sơ có trách nhiệm, quyền hạn sau: 1. Tiếp nhận hồ sơ và hướng dẫn thủ tục xin cấp phép. 2. Yêu cầu tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép bổ sung hồ sơ theo quy định. 3. Thẩm định hồ sơ xin cấp giấy phép trình cơ quan nhà nước có thẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Quyền của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thuỷ lợi có các quyền sau: 1. Được xả nước thải vào công trình thuỷ lợi tại vị trí, thời hạn, lưu lượng và chất lượng nước thải theo quy định của giấy phép. 2. Được Nhà nước bảo hộ quyền, lợi ích hợp pháp quy định tron...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thuỷ lợi có các nghĩa vụ sau: 1. Chấp hành các quy định của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi và pháp luật khác có liên quan. 2. Chấp hành các quy định về lưu lượng, chất lượng và thời hạn cho phép x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V KIỂM TRA, THANH TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Kiểm tra, thanh tra 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm thanh tra, kiểm tra việc thực hiện Quy định này trong phạm vi cả nước. 2. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm thanh tra, kiểm tra thực hiện các nội dung giấy phép đã cấp của các tổ chức và cá nhân tại địa phương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân vi phạm việc thực hiện giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thuỷ lợi tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt hành chính, truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 20.

Điều 20. Tổ chức thực hiện Trong thời hạn một (1) năm kể từ khi Quy định này có hiệu lực tổ chức, cá nhân theo quy định tại Điều 2 Quy định này đang có hoạt động xả nước thải vào hệ thống công trình thuỷ lợi phải hoàn thành việc xin cấp giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thuỷ lợi. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 56/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/2004 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về thẩm quyền, thủ tục cấp giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi. 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, Điều 9, như sau: “Điều 9. Cơ quan tiếp nhận và thẩm định hồ sơ. 1. Tổng cục Thuỷ lợi là cơ quan giúp B...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Tổ chức thực hiện
  • Trong thời hạn một (1) năm kể từ khi Quy định này có hiệu lực tổ chức, cá nhân theo quy định tại Điều 2 Quy định này đang có hoạt động xả nước thải vào hệ thống công trình thuỷ lợi phải hoàn thành...
  • Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét, giải quyết vướng mắc trong quá trình thực hiện và nghiên cứu sửa đổi, bổ sung Quy định này khi cần thiết./.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 56/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/2004 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về thẩm quyền, thủ tục cấp giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình t...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, Điều 9, như sau:
  • “Điều 9. Cơ quan tiếp nhận và thẩm định hồ sơ.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Tổ chức thực hiện
  • Trong thời hạn một (1) năm kể từ khi Quy định này có hiệu lực tổ chức, cá nhân theo quy định tại Điều 2 Quy định này đang có hoạt động xả nước thải vào hệ thống công trình thuỷ lợi phải hoàn thành...
  • Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét, giải quyết vướng mắc trong quá trình thực hiện và nghiên cứu sửa đổi, bổ sung Quy định này khi cần thiết./.
Rewritten clauses
  • Left: ĐƠN XIN CẤP GIẤY PHÉP Right: “Điều 10. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép
  • Left: XẢ NƯỚC THẢI VÀO HỆ THỐNG CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI Right: 3. Bản đồ tỉ lệ 1/5.000 khu vực xử lý nước thải, vị trí xả nước thải vào hệ thống công trình thuỷ lợi;
Target excerpt

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 56/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/2004 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về thẩm quyền, thủ tục cấp giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi. 1. Sửa đổi,...

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Cho phép (tên tổ chức, cá nhân) được xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi tại.............thuộc xã ........... huyện ........... tỉnh ..….… Thời hạn xả nước thải là..........năm kể từ ngày ....tháng ....năm đến ngày....tháng....năm. Lưu lượng xả: .................m 3 / ngày đêm Chất lượng nước thải (có phụ lục kèm theo).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: (Tên tổ chức, cá nhân) phải thực hiện các quyền và nghĩa vụ quy định tại Điều16 và Điều17 Quyết định số..........của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về thẩm quyền và thủ tục cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thuỷ lợi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 : Cục Thủy lợi có trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện giấy phép này. BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Nơi nhận : (kí tên, đóng dấu) - Như điều 3, - Tên tổ chức, cá nhân, - UBND tỉnh...... - Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh..... - Lưu VP. Phụ lục IV UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH................... ¾ ¾ ¾ ¾ ¾ ¾ ¾ ¾ ¾ ¾ ¾ Số ........

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Cho phép (tên tổ chức, cá nhân) được xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi tại..........thuộc xã.................huyện..............tỉnh.......... Thời hạn xả nước thải là..........năm kể từ ngày ....tháng ....năm đến ngày....tháng....năm. Lưu lượng xả: .................m 3 / ngày đêm Chất lượng nước thải (có phụ lục kè...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: (Tên tổ chức, cá nhân) phải thực hiện các quyền và nghĩa vụ quy định tại Điều 16 và Điều 17 Quyết định số..........của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về thẩm quyền và thủ tục cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thuỷ lợi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 : Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện giấy phép này. T.M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH......... CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN Nơi nhận: (ký tên, đóng dấu) - Như điều 3, - Bộ Nông nghiệp và PTNT, - Tên tổ chức, cá nhân, - Lưu VP. Phụ lục V BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN ¾ ¾ ¾ ¾ ¾ ¾ ¾ ¾ ¾ ¾ ¾ Số...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Gia hạn giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thuỷ lợi số ......., ngày.......tháng......năm đã cấp cho (tên tổ chức, cá nhân) cho phép xả nước thải tại địa điểm: thôn ..............xã (phường, thị trấn)...............huyện (thị xã, thành phố ).........tỉnh (thành phố trực thuộc trung ương)............. Thời gian gia h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 : Lưu lượng xả, chất lượng nước thải và trách nhiệm của (tên tổ chức, cá nhân) theo quy định tại giấy phép đã cấp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 : Cục Thủy lợi có trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện giấy phép này. BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Nơi nhận : (Kí tên, đóng dấu) - Như điều 3, - Tên tổ chức, cá nhân, - UBND tỉnh...... - Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh..... - Lưu VP. Phụ lục VI UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH................... ¾ ¾ ¾ ¾ ¾ ¾ ¾ ¾ ¾ ¾ ¾ Số ........

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Gia hạn giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thuỷ lợi số ......., ngày.......tháng......năm đã cấp cho (tên tổ chức, cá nhân) cho phép xả nước thải tại địa điểm: thôn ..............xã (phường, thị trấn)...............huyện (thị xã, thành phố ).........tỉnh (thành phố trực thuộc trung ương)............. Thời gian gia h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 : Lưu lượng xả, chất lượng nước thải và trách nhiệm của (tên tổ chức, cá nhân) theo quy định tại giấy phép đã cấp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 : Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện giấy phép này. T.M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH......... CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN Nơi nhận: (ký tên, đóng dấu) - Như điều 3, - Bộ Nông nghiệp và PTNT, - Tên tổ chức, cá nhân, - Lưu VP. Phụ lục VII. CHẤT LƯỢNG NƯỚC THẢI (Kèm theo giấy phép số ............) ST...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực thuỷ lợi theo Nghị quyết 57/NQ-CP ngày 15/12/2010
Điều 1. Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 55/2004/QĐ-BNN ngày 01 tháng 11 năm 2004 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy định việc cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 8, như sau: “Điều 8. Cơ quan tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép. 1. Tổn...
Điều 3. Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký. 2. Tổng cục trưởng Tổng cục thuỷ lợi, Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.