Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 28

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung "Qui chế đăng ký vắc xin, sinh phẩm y tế"

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý Cao Phong cho sản phẩm cam quả

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý Cao Phong cho sản phẩm cam quả
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung "Qui chế đăng ký vắc xin, sinh phẩm y tế"
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung khoản 3 vào Điều 5 của Qui chế đăng ký vắc xin, sinh phẩm y tế ban hành kèm theo Quyết định số 4012/2003/QĐ-BYT ngày 30/7/2003 như sau: 3. Các vắc xin, sinh phẩm y tế đã được cấp số đăng ký, trong thời gian số đăng ký còn hiệu lực, nếu thay đổi giá bán vắc xin, sinh phẩm y tế khác với hồ sơ đã đăng ký thì cơ sở đăng ký...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý Cao Phong cho sản phẩm cam quả.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý Cao Phong cho sản phẩm cam quả.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bổ sung khoản 3 vào Điều 5 của Qui chế đăng ký vắc xin, sinh phẩm y tế ban hành kèm theo Quyết định số 4012/2003/QĐ-BYT ngày 30/7/2003 như sau:
  • Các vắc xin, sinh phẩm y tế đã được cấp số đăng ký, trong thời gian số đăng ký còn hiệu lực, nếu thay đổi giá bán vắc xin, sinh phẩm y tế khác với hồ sơ đã đăng ký thì cơ sở đăng ký phải có văn bản...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Ban hành mẫu 3, mẫu 4, mẫu 9 sửa đổi để thay thế mẫu 3, mẫu 4, mẫu 9 trong Qui chế đăng ký vắc xin, sinh phẩm y tế ban hành kèm theo Quyết định số 4012/2003/QĐ-BYT ngày 30/7/2003 (theo phụ lục đính kèm)

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Ban hành mẫu 3, mẫu 4, mẫu 9 sửa đổi để thay thế mẫu 3, mẫu 4, mẫu 9 trong Qui chế đăng ký vắc xin, sinh phẩm y tế ban hành kèm theo Quyết định số 4012/2003/QĐ-BYT ngày 30/7/2003 (theo phụ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./ Nơi nhận: - Nh­ư Điều 3; - Bộ KH&CN; - TT Tỉnh ủy; - TT HĐND tỉnh; - Đoàn Đại biểu QH tỉnh; - Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBN...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Q...
  • - TT HĐND tỉnh;
  • - Đoàn Đại biểu QH tỉnh;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Cục trưởng Cục Y tế dự phòng và Phòng chống HIV/AIDS; Cục trưởng, Vụ trưởng các Cục, Vụ thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các tổ chức, cá nhân kinh sản xuất, kinh doanh vắc xin, sinh phẩm y tế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. PHỤ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hệ thống kiểm soát chỉ dẫn địa lý Cao Phong Chỉ dẫn địa lý Cao Phong được quản lý thông qua hệ thống kiểm soát chỉ dẫn địa lý Cao Phong. Hệ thống kiểm soát này được tổ chức ở 2 mức độ, như sau: 1. Kiểm soát nội bộ: là việc triển khai Kế hoạch kiểm soát của tổ chức tập thể đối với các thành viên và những tổ chức, cá nhân không p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hệ thống kiểm soát chỉ dẫn địa lý Cao Phong
  • Chỉ dẫn địa lý Cao Phong được quản lý thông qua hệ thống kiểm soát chỉ dẫn địa lý Cao Phong. Hệ thống kiểm soát này được tổ chức ở 2 mức độ, như sau:
  • 1. Kiểm soát nội bộ: là việc triển khai Kế hoạch kiểm soát của tổ chức tập thể đối với các thành viên và những tổ chức, cá nhân không phải là thành viên nhưng ký hợp đồng dịch vụ với tổ chức tập thể.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Cục trưởng Cục Y tế dự phòng và Phòng chống HIV/AIDS
  • Cục trưởng, Vụ trưởng các Cục, Vụ thuộc Bộ Y tế
  • Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các tổ chức, cá nhân kinh sản xuất, kinh doanh vắc xin, sinh phẩm y tế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý Cao Phong cho sản phẩm cam quả (sau đây viết tắt là chỉ dẫn địa lý Cao Phong) của huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký chỉ dẫn địa lý số 00046 theo Quyết định số 3947/QĐ-SHTT ngày 05/11/2014 của Cục Sở hữu trí tuệ. Những...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có các hoạt động quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý Cao Phong.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cấp quyền sử dụng chỉ dẫn địa lý Cao Phong: Là việc cơ quan quản lý chỉ dẫn địa lý Cao Phong cho phép những tổ chức, cá nhân đủ điều kiện sử dụng chỉ dẫn địa lý Cao Phong trong hoạt động sản xuất, kinh doanh cam quả thông qua việc cấp Giấy chứng nhậ...
Chương II Chương II QUẢN LÝ CHỈ DẪN ĐỊA LÝ CAO PHONG
Điều 5. Điều 5. Kế hoạch kiểm soát 1. Kế hoạch kiểm soát là cơ sở để cơ quan quản lý chỉ dẫn địa lý, Ban Kiểm soát và các tổ chức, cá nhân sử dụng chỉ dẫn địa lý tiến hành các hoạt động kiểm soát, phối hợp và kiểm tra quá trình thực hiện nhằm đảm bảo chất lượng và khả năng truy xuất nguồn gốc của sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý. 2. Kế hoạch kiểm...
Điều 6. Điều 6. Yếu tố, nội dung, nguyên tắc và phương pháp kiểm soát 1. Yếu tố bắt buộc trong kế hoạch kiểm soát chỉ dẫn địa lý bao gồm các yêu cầu liên quan đến sản xuất, chất lượng sản phẩm và sử dụng tem, nhãn hàng hóa; Kế hoạch kiểm soát phải chi tiết về phân cấp kiểm soát, phân công kiểm soát và tần suất kiểm soát ở mỗi mức độ kiểm soát....
Điều 7. Điều 7. Công cụ kiểm soát 1. Công cụ kiểm soát quy trình sản xuất và kinh doanh a) Mã số vườn: Là cơ sở để theo dõi và ghi chép thông tin về năng suất, sản lượng và nguồn gốc sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý. Mã số vườn được Ban Kiểm soát Chỉ dẫn địa lý quy định và cấp cho các tổ chức, cá nhân được trao quyền sử dụng Chỉ dẫn địa lý. Nguyên...