Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 35

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Chế độ kế toán sản xuất, kinh doanh ngoài quốc doanh

Open section

Tiêu đề

Thuế Doanh thu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thuế Doanh thu
Removed / left-side focus
  • Ban hành Chế độ kế toán sản xuất, kinh doanh ngoài quốc doanh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Chế độ kế toán sản xuất, kinh doanh ngoài quốc doanh".

Open section

Điều 1

Điều 1 Tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế có hoạt động sản xuất, xây dựng, vận tải, thương nghiệp, ăn uống, dịch vụ và các hoạt động kinh doanh khác (gọi chung là cơ sở kinh doanh) có doanh thu đều phải nộp thuế doanh thu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế có hoạt động sản xuất, xây dựng, vận tải, thương nghiệp, ăn uống, dịch vụ và các hoạt động kinh doanh khác (gọi chung là cơ sở kinh doanh) có doanh thu...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Chế độ kế toán sản xuất, kinh doanh ngoài quốc doanh".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chế độ kế toán sản xuất, kinh doanh ngoài quốc doanh nói ở Điều 1 áp dụng cho các hộ kinh doanh cá thể, hộ tiểu công nghiệp, các xí nghiệp tư doanh, công ty tư doanh, các hợp tác xã, các tổ chức kinh doanh tập thể của các đoàn thể, cơ quan hành chính sự nghiệp hoạt động trong các lĩnh vực sản xuất công nghiệp, nông lâm nghiệp,...

Open section

Điều 2

Điều 2 Những hoạt động sau đây không thuộc diện chịu thuế doanh thu: 1- Sản xuất nông nghiệp thuộc diện chịu thuế nông nghiệp; 2- Sản xuất hàng hoá thuộc diện chịu thuế tiêu thụ đặc biệt; 3- Sản xuất hàng hoá xuất khẩu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Những hoạt động sau đây không thuộc diện chịu thuế doanh thu:
  • 1- Sản xuất nông nghiệp thuộc diện chịu thuế nông nghiệp;
  • 2- Sản xuất hàng hoá thuộc diện chịu thuế tiêu thụ đặc biệt;
Removed / left-side focus
  • Chế độ kế toán sản xuất, kinh doanh ngoài quốc doanh nói ở Điều 1 áp dụng cho các hộ kinh doanh cá thể, hộ tiểu công nghiệp, các xí nghiệp tư doanh, công ty tư doanh, các hợp tác xã, các tổ chức ki...
  • đã được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép kinh doanh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chế độ kế toán này thi hành thống nhất trong cả nước từ ngày 01/01/1991 và thay thế các chế độ kế toán hiện hành của các đơn vị nói ở Điều 2.

Open section

Điều 3

Điều 3 Những từ ngữ dùng trong Luật này được hiểu như sau: 1- "Sản xuất" là hoạt động khai thác, chế tạo, gia công sản phẩm hàng hoá. "Gia công" là hoạt động sản xuất mà người đặt hàng giao toàn bộ nguyên liệu hoặc nguyên liệu chính cho cơ sở sản xuất, nhận lại sản phẩm và trả tiền gia công. 2- "Xây dựng" bao gồm cả hoạt động khảo sát,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Những từ ngữ dùng trong Luật này được hiểu như sau:
  • 1- "Sản xuất" là hoạt động khai thác, chế tạo, gia công sản phẩm hàng hoá.
  • "Gia công" là hoạt động sản xuất mà người đặt hàng giao toàn bộ nguyên liệu hoặc nguyên liệu chính cho cơ sở sản xuất, nhận lại sản phẩm và trả tiền gia công.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chế độ kế toán này thi hành thống nhất trong cả nước từ ngày 01/01/1991 và thay thế các chế độ kế toán hiện hành của các đơn vị nói ở Điều 2.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thủ trưởng các Bộ, Tổng cục, Uỷ ban Nhà nước, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm phổ biến và tổ chức thực hiện Quyết định này trong ngành và địa phương.

Open section

Điều 4

Điều 4 Cơ sở kinh doanh có nghĩa vụ nộp thuế đầy đủ theo quy định của Luật thuế doanh thu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cơ sở kinh doanh có nghĩa vụ nộp thuế đầy đủ theo quy định của Luật thuế doanh thu.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thủ trưởng các Bộ, Tổng cục, Uỷ ban Nhà nước, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm phổ biến và tổ chức thực hiện Quyết định này trong...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đồng chí Tổng cục trưởng Tổng cục thuế và đồng chí Vụ trưởng Vụ chế độ kế toán và kiểm tra kế toán chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. PHỤ LỤC SỐ 1 HỆ THỐNG CHỨNG TỪ GHI CHÉP BAN ĐẦU ( Á p dụng cho các đơn vị sản xuất, kinh doanh ngoài quốc doanh) Số TT Tên chứng từ Số hiệu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10...

Open section

Điều 5

Điều 5 Nghiêm cấm mọi hành vi trốn thuế, dây dưa tiền thuế và các hành vi khác vi phạm những quy định của Luật này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghiêm cấm mọi hành vi trốn thuế, dây dưa tiền thuế và các hành vi khác vi phạm những quy định của Luật này.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đồng chí Tổng cục trưởng Tổng cục thuế và đồng chí Vụ trưởng Vụ chế độ kế toán và kiểm tra kế toán chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
  • PHỤ LỤC SỐ 1
  • HỆ THỐNG CHỨNG TỪ GHI CHÉP BAN ĐẦU

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 6 Điều 6 Các cơ quan Nhà nước, tổ chức xã hội, đơn vị lực lượng vũ trang và mọi công dân có trách nhiệm giúp cơ quan thuế, cán bộ thuế trong việc thi hành nhiệm vụ.
CHƯƠNG II CHƯƠNG II CĂN CỨ TÍNH THUẾ VÀ BIỂU THUẾ DOANH THU
Điều 7 Điều 7 Căn cứ tính thuế là doanh thu và thuế suất.
Điều 8 Điều 8 1- Doanh thu tính thuế được quy định như sau: a) Doanh thu đối với hoạt động sản xuất, thương nghiệp, ăn uống là tiền bán hàng; b) Doanh thu đối với hoạt động gia công là số tiền gia công bao gồm tiền công, tiền nhiên liệu, động lực, vật liệu phụ và các chi phí khác; c) Doanh thu đối với hoạt động đại lý bán hàng hoặc uỷ thác mu...
Điều 9 Điều 9 Thuế suất đối với từng ngành nghề kinh doanh được quy định trong Biểu thuế doanh thu kèm theo Luật này. Trong trường hợp cần thiết, Hội đồng Nhà nước có thể quyết định sửa đổi, bổ sung một số thuế suất quy định trong Biểu thuế doanh thu và phải báo cáo để Quốc hội phê chuẩn trong kỳ họp gần nhất.
CHƯƠNG III CHƯƠNG III ĐĂNG KÝ, KÊ KHAI, NỘP THUẾ DOANH THU
Điều 10 Điều 10 Cơ sở kinh doanh có trách nhiệm: 1- Kê khai, đăng ký với cơ quan thuế theo mẫu của cơ quan thuế về vốn, lao động, ngành nghề, mặt hàng, địa điểm kinh doanh, chậm nhất là năm ngày trước khi bắt đầu hoạt động, sáp nhập, phân chia; trong trường hợp giải thể hoặc thay đổi kinh doanh cũng phải khai báo với cơ quan thuế chậm nhất là...