Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định ban hành Quy tắc chung về bảo hiểm hàng hoá vận chuyển bằng đường biển (QTC-1990)
305-TC/BH
Right document
Về việc sửa đổi phạm vi áp dụng các quy tắc, điều khoản, biểu phí bảo hiểm
927TC/QĐ/TCNH
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định ban hành Quy tắc chung về bảo hiểm hàng hoá vận chuyển bằng đường biển (QTC-1990)
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi phạm vi áp dụng các quy tắc, điều khoản, biểu phí bảo hiểm
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi phạm vi áp dụng các quy tắc, điều khoản, biểu phí bảo hiểm
- Quyết định ban hành Quy tắc chung về bảo hiểm hàng hoá vận chuyển bằng đường biển (QTC-1990)
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy tắc chung về bảo hiểm hàng hoá vận chuyển bằng đường biển (QTC-1990).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. - Nay cho phép các doanh nghiệp bảo hiểm được phép hoạt động tại Việt Nam áp dụng các quy tắc, điều khoản, biểu phí bảo hiểm do Bộ Tài chính đã ban hành từ trước tới nay đang còn hiệu lực thi hành (theo danh mục đính kèm).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nay cho phép các doanh nghiệp bảo hiểm được phép hoạt động tại Việt Nam áp dụng các quy tắc, điều khoản, biểu phí bảo hiểm do Bộ Tài chính đã ban hành từ trước tới nay đang còn hiệu lực thi hành (t...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy tắc chung về bảo hiểm hàng hoá vận chuyển bằng đường biển (QTC-1990).
Left
Điều 2.
Điều 2. Bãi bỏ Quy tắc chung về bảo hiểm hàng hoá vận chuyển bằng đường biển ban hành năm 1965.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. - Những đoạn đã ghi "Tổng công ty bảo hiểm Việt Nam (Bảo Việt) hay "Bảo Việt" với tư cách là người bảo hiểm nay được sửa lại là: "các doanh nghiệp bảo hiểm".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. - Những đoạn đã ghi "Tổng công ty bảo hiểm Việt Nam (Bảo Việt) hay "Bảo Việt" với tư cách là người bảo hiểm nay được sửa lại là: "các doanh nghiệp bảo hiểm".
- Điều 2. Bãi bỏ Quy tắc chung về bảo hiểm hàng hoá vận chuyển bằng đường biển ban hành năm 1965.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các đồng chí Tổng Giám đốc Tổng Công ty Bảo hiểm Việt Nam, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY TẮC CHUNG VỀ BẢO HIỂM HÀNG HOÁ VẬN CHUYỂN BẰNG ĐƯỜNG BIỂN (QTC - 1990)
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. - Việc áp dụng các quy tắc, điều khoản, biểu phí nói trên phải phù hợp với danh mục các nghiệp vụ bảo hiểm đã được cho phép kinh doanh ghi trong Giấy chứng nhận đủ tiêu chuẩn và điều kiện hoạt động kinh doanh bảo hiểm do Bộ Tài chính cấp. Trừ những nghiệp vụ bảo hiểm bắt buộc, đối với nghiệp vụ bảo hiểm khác nếu doanh nghiệp kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Việc áp dụng các quy tắc, điều khoản, biểu phí nói trên phải phù hợp với danh mục các nghiệp vụ bảo hiểm đã được cho phép kinh doanh ghi trong Giấy chứng nhận đủ tiêu chuẩn và điều kiện hoạt động k...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Các đồng chí Tổng Giám đốc Tổng Công ty Bảo hiểm Việt Nam, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- QUY TẮC CHUNG
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NGUYÊN TẮC CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy tắc chung này áp dụng cho mọi bảo hiểm hàng hoá vận chuyển bằng đường biển bao gồm giá trị hàng hoá, lãi ước tính nếu có, phí bảo hiểm, cước phí và các chi phí khác liên quan. Quy tắc này còn có thể áp dụng cho cả việc bảo hiểm hàng hoá vận chuyển nối tiếp bằng đường bộ, đường sông hoặc đường không.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. - Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Vụ trưởng Vụ Tài chính các Ngân hàng và Tổ chức tài chính, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm giám sát, kiểm tra việc thi hành Quyết định này./. DANH MỤC CÁC QUY TẮC, ĐIỀU KHOẢN, BIỂU PHÍ BẢO HIỂM DO BỘ TÀI CHÍNH BAN HÀNH (Kèm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Vụ trưởng Vụ Tài chính các Ngân hàng và Tổ chức tài chính, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm giá...
- DANH MỤC CÁC QUY TẮC, ĐIỀU KHOẢN, BIỂU PHÍ
- BẢO HIỂM DO BỘ TÀI CHÍNH BAN HÀNH
- Quy tắc chung này áp dụng cho mọi bảo hiểm hàng hoá vận chuyển bằng đường biển bao gồm giá trị hàng hoá, lãi ước tính nếu có, phí bảo hiểm, cước phí và các chi phí khác liên quan.
- Quy tắc này còn có thể áp dụng cho cả việc bảo hiểm hàng hoá vận chuyển nối tiếp bằng đường bộ, đường sông hoặc đường không.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II PHẠM VI BẢO HIỂM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. 1. Hợp đồng bảo hiểm có thể được ký kết theo một trong những điều kiện sau đây: Điều kiện A: Theo điều kiện này, người bảo hiểm chịu trách nhiệm về mọi rủi ro gây ra mất mát, hư hỏng cho hàng hoá được bảo hiểm, trừ những trường hợp đã quy định loại trừ ở Chương III dưới đây. Điều kiện B: Trừ những trường hợp đã quy định loại tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trong trường hợp hàng hoá được bảo hiểm theo điều kiện "B" hay "C" nếu người được bảo hiểm yêu cầu người bảo hiểm có thể nhận trách nhiệm bảo hiểm thêm một hay nhiều loại rủi ro phụ dưới đây với điều kiện phải trả thêm phí bảo hiểm theo thoả thuận: - Rủi ro trộm cắp và/hoặc không giao hàng. - Tổn thất do những hành vi ác ý hay...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Người bảo hiểm không chịu trách nhiệm bồi thường những mất mát, hư hỏng xảy ra cho hàng hoá xếp trên boong tàu trái với tập quán thương mại. Đối với hàng hoá xếp trên boong tàu phù hợp với tập quán thương mại chỉ có thể được bảo hiểm theo điều kiện "C".
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nếu theo tập quán địa phương cần phải sử dụng sà lan hoặc các phương tiện vận chuyển khác để chuyên chở hàng hoá được bảo hiểm từ tàu biển vào bờ hoặc ngược lại thì người bảo hiểm cũng sẽ chịu trách nhiệm đối với rủi ro về sà làn như đã ghi trong Điều 2 Quy tắc này. Tuy nhiên, quy định này không bao gồm trường hợp sà lan dùng v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III LOẠI TRỪ BẢO HIỂM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trừ khi có thoả thuận khác, người bảo hiểm sẽ không chịu trách nhiệm đối với: 1. Những mất mát, hư hỏng hay chi phí gây ra bởi: a) Chiến tranh, nội chiến, cách mạng khởi nghĩa, phản loạn hoặc quần chúng nổi dậy khi xảy ra những biến cố này hoặc do bất kỳ hành động thù địch nào khác của một thế lực tham chiến hay chống lại thế l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trong mọi trường hợp người bảo hiểm không chịu trách nhiệm đối với: 1. Những mất mát, hư hỏng hay chi phí được quy là do việc làm xấu cố ý của người bảo hiểm. 2. Những mất mát, hư hỏng hay chi phí có nguyên nhân trực tiếp do chậm trễ, dù chậm trễ xảy ra do một rủi ro được bảo hiểm (trừ những chi phí được bồi thường theo điều 2/...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV BẮT ĐẦU VÀ KẾT THÚC TRÁCH NHIỆM BẢO HIỂM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. 1. Trách nhiệm bảo hiểm bắt đầu có hiệu lực từ khi hàng hoá được bảo hiểm rời kho hoặc nơi chứa hàng tại địa điểm ghi trong hợp đồng bảo hiểm để bắt đầu vận chuyển và tiếp tục có hiệu lực trong suốt quá trình vận chuyển bình thường. Trách nhiệm bảo hiểm kết thúc vào một trong số các thời điểm sau đây, tuỳ theo trường hợp nào xả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V KÝ KẾT HỢP ĐỒNG BẢO HIỂM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. 1. Khi có nhu cầu bảo hiểm, người có nhu cầu phải làm giấy yêu cầu trong đó ghi rõ các điều khoản sau đây: a) Tên người được bảo hiểm. b) Tên hàng hoá cần được bảo hiểm. c) Loại bao bì, cách đóng gói và ký mã hiệu của hàng hoá được bảo hiểm. d) Trọng lượng hay số lượng hàng hoá được bảo hiểm. e) Tên tàu biển hoặc loại phương ti...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nếu người được bảo hiểm khai báo sai hoặc giấu giếm những điểm đề ra trong giấy yêu cầu bảo hiểm hay những sự việc thay đổi đã được thông báo cho người bảo hiểm, thì người bảo hiểm được miễn trách nhiệm đã quy định trong hợp đồng bảo hiểm mà vẫn có quyền nhận phí bảo hiểm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Nếu hợp đồng bảo hiểm được ký kết khi đã xảy ra tổn thất trong phạm vi trách nhiệm của hợp đồng thì hợp đồng vẫn giữ nguyên giá trị, nếu người được bảo hiểm không hay biết gì về tổn thất đó. Nhưng nếu người được bảo hiểm đã biết có tổn thất rồi thì người bảo hiểm sẽ không chịu trách nhiệm bồi thường mà vẫn có quyền nhận phí bả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Đơn bảo hiểm hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm có thể được chuyển nhượng cho một người khác sau khi người được bảo hiểm hay đại diện có thẩm quyền của họ ký ở mặt sau đơn hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VI
CHƯƠNG VI GIÁ TRỊ BẢO HIỂM VÀ SỐ TIỀN BẢO HIỂM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. 1. Số tiền bảo hiểm của hàng hoá được bảo hiểm phải là giá trị do người được bảo hiểm khai báo và được người bảo hiểm thừa nhận. 2. Nếu người được bảo hiểm của không khai báo được số tiền bảo hiểm thì có thể áp dụng các tính giá trị bảo hiểm như sau: Giá trị bảo hiểm của hàng hoá được bảo hiểm bao gồm giá tiền hàng ghi trên ho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trừ khi có thoả thuận khác, trong số tiền bảo hiểm khai báo, người được bảo hiểm có thể tính gộp cả tiền lãi ước tính. Tuy nhiên, tiền lãi này không được vượt quá 10% giá trị bảo hiểm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. 1. Nếu số tiền bảo hiểm của hàng hoá thấp hơn giá trị bảo hiểm thì người bảo hiểm sẽ bồi thường những mất mát, hư hỏng và các chi phí như đã quy định ở khoản 2b và 2c của Điều 2 Chương II theo tỷ lệ giữa số tiền bảo hiểm và giá trị bảo hiểm. 2. Nếu số tiền bảo hiểm của hàng hoá cao hơn giá trị bảo hiểm thì phần cao hơn đó khôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VII
CHƯƠNG VII BẢO HIỂM TRÙNG VÀ BẢO HIỂM GIÁ TRỊ TĂNG THÊM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. 1. Nếu cùng một số hàng mà đem bảo hiểm với nhiều người bảo hiểm và nếu tổng của những số tiền bảo hiểm vượt quá giá trị bảo hiểm thì trách nhiệm của tất cả những người bảo hiểm cũng chỉ giới hạn ở giá trị bảo hiểm và trách nhiệm của mỗi người bảo hiểm được tính theo tỷ lệ giữa số tiền bảo hiểm riêng và tổng của những số tiền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VIII
CHƯƠNG VIII HỢP ĐỒNG BẢO HIỂM BAO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. 1. Người được bảo hiểm có thể ký kết trước với người bảo hiểm một hợp đồng bảo hiểm bao cho những hàng hoá cần được bảo hiểm, trong đó ghi rõ tên hàng được bảo hiểm, loại tàu chở hàng, cách tính giá trị bảo hiểm của hàng, số tiền bảo hiểm tối đa cho mỗi chuyến hàng và điều kiện bảo hiểm, tỷ lệ phí bảo hiểm và những điểm liên q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IX
CHƯƠNG IX NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI ĐƯỢC BẢO HIỂM KHI XẢY RA TỔN THẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Khi xảy ra mất mát hay hư hỏng thuộc phạm vi trách nhiệm hợp đồng bảo hiểm, người được bảo hiểm phải thông báo ngay cho người bảo hiểm hay đại lý họ chỉ định đến giám định. Nếu người bảo hiểm không có đại lý địa phương thì người được bảo hiểm có thể yêu cầu giám định viên có đăng ký ở nơi đó đến giám định. Trừ khi trước đó đã...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. 1. Khi xảy ra mất mát hay hư hỏng thuộc phạm vi trách nhiệm hợp đồng bảo hiểm, người được bảo hiểm hay đại lý của họ phải tiến hành mọi biện pháp có thể thực hiện được nhằm phòng tránh hoặc giảm nhẹ tổn thất cho hàng hoá được bảo hiểm. Người bảo hiểm sẽ không chịu trách nhiệm bồi thường cho những mất mát hay hư hỏng xảy ra do...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trong mọi trường hợp, người được bảo hiểm hay đại lý của họ có trách nhiệm đảm bảo thực hiện và bảo lưu đầy đủ cho người bảo hiểm quyền khiếu nại đối với người chuyên chở, người nhận uỷ thác hàng hoá hay người thứ ba khác. Đặc biệt, họ cần làm theo những quy định sau đây: 1. Khiếu nại ngay người vận chuyển, chính quyền cảng ha...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Khi đòi người bảo hiểm bồi thường về những mất mát hay hư hỏng thuộc trách nhiệm hợp đồng bảo hiểm, người được bảo hiểm cần nộp đủ giấy tờ chứng minh, trong đó tuỳ trường hợp liên quan phải có: 1. Bản chính của đơn bảo hiểm hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm. 2. Bản chính hoặc bản sao hoá đơn gửi hàng, kèm tờ kê chi tiết hàng hoá v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG X
CHƯƠNG X XÁC ĐỊNH TỔN THẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. 1. Tổn thất toàn bộ nói trong Quy tắc này bao gồm tổn thất toàn bộ thực tế và tổn thất toàn bộ ước tính. 2. Khi xảy ra mất mát hư hỏng thuộc phạm vi trách nhiệm hợp đồng bảo hiểm, nếu hàng hoá được bảo hiểm bị phá huỷ hoàn toàn hay bị hư hỏng nghiêm trọng tới mức không còn là vật phẩm với tính chất ban đầu của nó nữa hoặc ngườ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Nếu tàu chở hàng bị mất tích thì hàng hoá được bảo hiểm sẽ được coi là tổn thất toàn bộ thực tế. Tàu chở hàng được coi là mất tích khi không tới được bến đến và cũng không tin tức gì, về thời gian thì đã quá ba lần quãng thời gian cần thiết cho tàu đi từ địa điểm dừng lại cuối cùng cho tới bến đến. Tuy nhiên thời gian cần thiế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG XI
CHƯƠNG XI CÁCH TÍNH VÀ THANH TOÁN BỒI THƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Khi hàng hoá được bảo hiểm bị tổn thất toàn bộ, thì số tiền bồi thường được xác định bằng tổng giá trị hàng hoá khi còn nguyên vẹn trừ đi tổng giá trị hàng hoá còn lại sau khi đã bị tổn thất tại nơi nhận hàng trên cơ sở tỷ lệ giữa số tiền bảo hiểm và giá trị bảo hiểm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trường hợp có tổn thất chung thuộc phạm vi trách nhiệm hợp đồng bảo hiểm thì số tiền đóng góp tổn thất chung của người được bảo hiểm sẽ được người bảo hiểm bồi thường lại đầy đủ. Tuy nhiên số tiền bảo hiểm của hàng hoá lại thấp hơn giá trị đóng góp tổn thất chung thì người bảo hiểm chỉ chịu trách nhiệm bồi thường tiền đóng góp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Trách nhiệm của người bảo hiểm chỉ giới hạn ở số tiền bảo hiểm. Tuy nhiên, người bảo hiểm vẫn phải chịu trách nhiệm đối với số tổn thất cộng với các chi phí cứu hộ, phí giám định, chi phí đánh giá và bán lại hàng hoá tổn thất, chi phí đòi người thứ ba bồi thường và tiền đóng góp tổn thất chung, dù cho tổng số tiền bồi thường n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Người bảo hiểm có quyền được miễn mọi trách nhiệm quy định trong hợp đồng bảo hiểm bằng cách khước từ quyền lợi về hàng hoá bảo hiểm và quyền khiếu nại người thứ ba, đồng thời bồi thường cho người được bảo hiểm toàn bộ số tiền bảo hiểm. Khi thực hiện quyền của mình đã quy định ở trên người bảo hiểm phải thông báo cho người đượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. 1. Sau khi kiểm tra các chứng từ có liên quan đến việc khiếu nại do người được bảo hiểm gửi đến và đã xác nhận tổn thất, người bảo hiểm sẽ thanh toán bồi thường cho cho người được bảo hiểm. 2. Trừ khi có thoả thuận khác, việc thanh toán bồi thường sẽ được giải quyết bằng loại tiền quy định trong hợp đồng hoặc Giấy chứng nhận b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG XII
CHƯƠNG XII CHUYỂN QUYỀN ĐÒI BỒI THƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. 1. Sau khi thanh toán bồi thường theo hợp đồng bảo hiểm, mọi khoản khiếu nại và quyền khiếu nại của người được bảo hiểm đối với những người thứ ba đều được chuyển cho người bảo hiểm mà giới hạn là số tiền đã bồi thường. Ngay khi nhận được tiền bồi thường của người bảo hiểm, người được bảo hiểm có trách nhiệm chuyển cho người b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Với điều kiện phải thực hiện những quy định trên, khi người bảo hiểm bồi thường một vụ tổn thất toàn bộ có thể bồi thường tất cả hoặc nguyên một phần hàng được bảo hiểm, họ còn có quyền thu hồi những gì còn lại của phần hàng hoá đã được bồi thường theo hình thức đó.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG XIII
CHƯƠNG XIII TỪ BỎ HÀNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. 1. Trường hợp người được bảo hiểm muốn khiếu nại tổn thất toàn bộ ước tính cho hàng hoá được bảo hiểm thì họ phải gửi thông báo từ bỏ hàng cho người bảo hiểm. Nếu không thực hiện theo quy định này thì tổn thất chỉ được giải quyết theo hình thức bồi thường tổn thất bộ phận. 2. Thông báo từ bỏ hàng phải làm thành văn bản và tron...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG XIV
CHƯƠNG XIV NHỮNG QUY ĐỊNH KHÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Hợp đồng bảo hiểm không có hiệu lực đối với lợi ích của người chuyên chở, người nhận uỷ thác hàng hoá hay người bảo hiểm cháy.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Người được bảo hiểm phải hành động khẩn trương hợp lý trong những tình huống có thể chủ động được và người bảo hiểm có quyền từ chối bồi thường cho những vụ tổn thất phát sinh do người được bảo hiểm không hoàn thành nghĩa vụ đó.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG XV
CHƯƠNG XV THỜI HIỆU KHIẾU NẠI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Quyền đòi bồi thường của người được bảo hiểm sẽ hết hiệu lực sau 2 năm kể từ ngày phát sinh quyền đó.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG XVI
CHƯƠNG XVI XỬ LÝ TRANH CHẤP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Bất kỳ một vụ tranh chấp nào có liên quan đến hợp đồng bảo hiểm mà không giải quyết được bằng hình thức thương lượng giữa người được bảo hiểm và người bảo hiểm đều phải chuyển tới Toà án, Trọng tài Nhà nước hay bất kỳ một tổ chức trọng tài nào khác do các bên thoả thuận để giải quyết hoặc Trọng tài hàng hải Việt Nam nếu một tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.