Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc cho phép Tổng công ty Bảo hiểm Việt Nam tiến hành bảo hiểm tàu và thuyền viên
254-TC/QĐ-BH
Right document
Về việc sửa đổi phạm vi áp dụng các quy tắc, điều khoản, biểu phí bảo hiểm
927TC/QĐ/TCNH
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc cho phép Tổng công ty Bảo hiểm Việt Nam tiến hành bảo hiểm tàu và thuyền viên
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi phạm vi áp dụng các quy tắc, điều khoản, biểu phí bảo hiểm
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi phạm vi áp dụng các quy tắc, điều khoản, biểu phí bảo hiểm
- Về việc cho phép Tổng công ty Bảo hiểm Việt Nam tiến hành bảo hiểm tàu và thuyền viên
Left
Điều 1.
Điều 1. Cho phép Tổng Công ty Bảo hiểm Việt Nam tiến hành bảo hiểm: a. Thân tàu và trách nhiệm dân sự của chủ tàu đối với tàu thuyền hoạt động trên sồng hồ, vùng nội thuỷ và lãnh hải Việt Nam. b. Tai nạn thuyền viên c. Rủi ro chiến tranh đối với tàu thuyền hoạt động trên sồng hồ, vùng nội thuỷ và lãnh hải Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. - Nay cho phép các doanh nghiệp bảo hiểm được phép hoạt động tại Việt Nam áp dụng các quy tắc, điều khoản, biểu phí bảo hiểm do Bộ Tài chính đã ban hành từ trước tới nay đang còn hiệu lực thi hành (theo danh mục đính kèm).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nay cho phép các doanh nghiệp bảo hiểm được phép hoạt động tại Việt Nam áp dụng các quy tắc, điều khoản, biểu phí bảo hiểm do Bộ Tài chính đã ban hành từ trước tới nay đang còn hiệu lực thi hành (t...
- Điều 1. Cho phép Tổng Công ty Bảo hiểm Việt Nam tiến hành bảo hiểm:
- a. Thân tàu và trách nhiệm dân sự của chủ tàu đối với tàu thuyền hoạt động trên sồng hồ, vùng nội thuỷ và lãnh hải Việt Nam.
- b. Tai nạn thuyền viên
Left
Điều 2.
Điều 2. Ban hành kèm theo Quyết định này: a. Quy tắc bảo hiểm thân tàu và trách nhiệm dân sự của chủ tàu đối với tàu thuyền hoạt động trên sồng hồ, vùng nội thuỷ và lãnh hải Việt Nam. b. Quy tắc bảo hiểm tai nạn thuyền viên. c. Điều khoản bảo hiểm rủi ro chiến tranh đối với tàu thuyền hoạt động trên sồng hồ, vùng nội thuỷ và lãnh hải V...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. - Những đoạn đã ghi "Tổng công ty bảo hiểm Việt Nam (Bảo Việt) hay "Bảo Việt" với tư cách là người bảo hiểm nay được sửa lại là: "các doanh nghiệp bảo hiểm".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. - Những đoạn đã ghi "Tổng công ty bảo hiểm Việt Nam (Bảo Việt) hay "Bảo Việt" với tư cách là người bảo hiểm nay được sửa lại là: "các doanh nghiệp bảo hiểm".
- Điều 2. Ban hành kèm theo Quyết định này:
- a. Quy tắc bảo hiểm thân tàu và trách nhiệm dân sự của chủ tàu đối với tàu thuyền hoạt động trên sồng hồ, vùng nội thuỷ và lãnh hải Việt Nam.
- b. Quy tắc bảo hiểm tai nạn thuyền viên.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25-5-1990. Các văn bản đã ban hành có liên quan trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. - Việc áp dụng các quy tắc, điều khoản, biểu phí nói trên phải phù hợp với danh mục các nghiệp vụ bảo hiểm đã được cho phép kinh doanh ghi trong Giấy chứng nhận đủ tiêu chuẩn và điều kiện hoạt động kinh doanh bảo hiểm do Bộ Tài chính cấp. Trừ những nghiệp vụ bảo hiểm bắt buộc, đối với nghiệp vụ bảo hiểm khác nếu doanh nghiệp kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Việc áp dụng các quy tắc, điều khoản, biểu phí nói trên phải phù hợp với danh mục các nghiệp vụ bảo hiểm đã được cho phép kinh doanh ghi trong Giấy chứng nhận đủ tiêu chuẩn và điều kiện hoạt động k...
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25-5-1990. Các văn bản đã ban hành có liên quan trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các đồng chí Tổng Giám đốc Công ty Bảo hiểm Việt Nam. Chánh Văn phòng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY TẮC BẢO HIỂM THÂN TÀU, TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ CHỦ TÀU ĐỐI VỚI TÀU THUYỀN HOẠT ĐỘNG TRÊN SỒNG HỒ, VÙNG NỘI THUỶ VÀ LÃNH HẢI VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Quyết định số 254/TCQĐ-BH ngày 25-5-1990 của Bộ Tài c...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. - Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Vụ trưởng Vụ Tài chính các Ngân hàng và Tổ chức tài chính, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm giám sát, kiểm tra việc thi hành Quyết định này./. DANH MỤC CÁC QUY TẮC, ĐIỀU KHOẢN, BIỂU PHÍ BẢO HIỂM DO BỘ TÀI CHÍNH BAN HÀNH (Kèm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Vụ trưởng Vụ Tài chính các Ngân hàng và Tổ chức tài chính, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm giá...
- DANH MỤC CÁC QUY TẮC, ĐIỀU KHOẢN, BIỂU PHÍ
- BẢO HIỂM DO BỘ TÀI CHÍNH BAN HÀNH
- Điều 4. Các đồng chí Tổng Giám đốc Công ty Bảo hiểm Việt Nam. Chánh Văn phòng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- BẢO HIỂM THÂN TÀU, TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ CHỦ TÀU ĐỐI VỚI
- TÀU THUYỀN HOẠT ĐỘNG TRÊN SỒNG HỒ, VÙNG NỘI THUỶ
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 254/TCQĐ-BH ngày Right: (Kèm theo Quyết định số 927 TC/QĐ/TCNH ngày 18/8/1995)
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I ĐỐI TƯỢNG BẢO HIỂM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Tất cả những chủ tàu thuyền hoạt động trên sồng hồ, vùng nội thuỷ và lãnh hải Việt Nam, không phân biệt thành phần kinh tế đều có thể tham gia bảo hiểm tại Tổng Công ty Bảo hiểm Việt Nam hoặc các Công ty Bảo hiểm đặt tại địa phương về: 1. Thân tàu, thuyền (bao gồm: vỏ, máy móc và các trang thiết bị hàng hải). 2. Trách nhiệm dân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tàu thuyền nói trong quy tắc này bao gồm các loại phương tiện tự hành hoặc không tự hành dùng để chuyên chở hàng hoá, hành khách, nguyên liệu hoặc chuyên dùng để lai dắt hoạt động trên sồng hồ, vùng nội thuỷ và lãnh hải Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II PHẠM VI TRÁCH NHIỆM BẢO HIỂM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phạm vi trách nhiệm bảo hiểm thân tàu thuyền: Người được bảo hiểm có thể tham gia bảo hiểm thân tàu thuyền theo một trong hai điều kiện bảo hiểm (A) hoặc (B) dưới đây: A. BẢO HIỂM MỌI RỦI RO ĐỐI VỚI THÂN TÀU THUYỀN (M.R.R.) Với điều kiện này, BAOVIET nhận trách nhiệm bồi thường: 1. Tổn thất toàn bộ hoặc tổn thất bộ phận xảy ra...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phạm vi trách nhiệm bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ tàu thuyền. Với loại bảo hiểm này BAOVIET nhận trách nhiệm bồi thường: 1. Những chi phí thực tế phát sinh từ tai nạn của tàu thuyền được bảo hiểm mà chủ tàu thuyền phải chịu trách nhiệm dân sự theo luật pháp cũng như theo quyết định của Toà án gồm: a. Chi phí tẩy rửa ô nhi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Mở rộng phạm vi bảo hiểm. 1. BAOVIET cũng nhận trách nhiệm bồi thường tổn thất đối với tàu thuyền được bảo hiểm xảy ra trong trường hợp: a. Lai dắt và trợ giúp tàu thuyền khác khi gặp tai nạn hoặc lai dắt theo tập quán. Những hư hỏng mất mát và tổn thất vật chất xảy ra trong trường hợp này chỉ thuộc trách nhiệm bảo hiểm phần ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III KHÔNG THUỘC TRÁCH NHIỆM BẢO HIỂM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. áp dụng cho hai loại bảo hiểm thân tàu và trách nhiệm dân sự của chủ tàu nêu trong chương II. A. BAOVIET KHÔNG CHỊU TRÁCH NHIỆM BỒI THƯỜNG NẾU TỔN THẤT XẢY RA DO NHỮNG NGUYÊN NHÂN SAU ĐÂY: 1. Tàu thuyền không đủ khả năng hoạt động, không có giấy phép hoạt động hoặc hoạt động ngoài phạm vi quy định. 2. Hành động cố ý của người đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV KÝ KẾT HỢP ĐỒNG BẢO HIỂM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. 1. Yêu cầu bảo hiểm: Khi tham gia bảo hiểm người được bảo hiểm phải gửi cho BAOVIET giấy tờ yêu cầu bảo hiểm (theo mẫu của BAOVIET) 5 ngày trước ngày chủ tàu muốn hợp đồng bảo hiểm bắt đầu có hiệu lực. Đối với những tàu tham gia bảo hiểm lần đầu tiên tại BAOVIET thì kèm theo giấy yêu cầu bảo hiểm phải có các tài liệu sau: - Giấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nếu người được bảo hiểm khai báo sai hoặc không thông báo đầy đủ những thay đổi của tàu thuyền theo quy định của Điều 7, BAOVIET sẽ không chịu trách nhiệm bồi thường tổn thất do những sai trái hoặc thay đổi đó gây ra.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V KỲ HẠN BẢO HIỂM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Bảo hiểm theo thời hạn. Thời hạn bảo hiểm tính theo dương lịch dài nhất là 12 (mười hai) tháng, ngắn nhất không dưới 3 (ba) tháng. Hiệu lực bảo hiểm bắt đầu và kết thúc theo thời gian ghi trên giấy chứng nhận bảo hiểm, nhưng với điều kiện người được bảo hiểm đã nộp phí bảo hiểm đầy đủ và đúng hạn theo quy định ở Điều 16/2.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Bảo hiểm chuyến Chuyến đi được bảo hiểm kể từ lúc tàu thuyền tháo gỡ dây chằng cột hoặc nhổ neo để bắt đầu chuyến đi và chấm dứt hiệu lực sau 24 (hai bốn) giờ kể từ khi thả neo hoặc được cột vào bờ ở nơi ghi trong giấy chứng nhận bảo hiểm hoặc giấy sửa đổi bổ sung giấy chứng nhận bảo hiểm đó (nếu có).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Gia hạn hợp đồng bảo hiểm và hiệu lực bảo hiểm. 1. Gia hạn hợp đồng bảo hiểm: Khi giấy chứng nhận bảo hiểm đã hết hạn mà tàu thuyền còn đang trên hành trình hoặc đang gặp nguy hiểm hay đang ghé vào một nơi nào đó để lánh nạn thì tàu thuyền vẫn có thể được tiếp tục bảo hiểm cho đến khi về neo cột an toàn tại cảng, nếu người đượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VI
CHƯƠNG VI GIÁ TRỊ BẢO HIỂM VÀ GIỚI HẠN TRÁCH NHIỆM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Về thân tàu thuyền. 1. Giá trị bảo hiểm thân tàu thuyền được tính căn cứ vào giá trị thực tế của vỏ, máy móc và các trang thiết bị hàng hải của tàu thuyền kể từ ngày tham gia bảo hiểm do người được bảo hiểm khai báo và được BAOVIET chấp nhận. Cơ sở xác định giá trị thực tế của tàu thuyền là: - Giá trị ghi trên thẻ tài sản cố đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Giới hạn trách nhiệm dân sự của chủ tàu thuyền. Giới hạn trách nhiệm cao nhất của BAOVIET đối với mỗi một vụ tổn thất thuộc trách nhiệm bảo hiểm là thiệt hại thực tế do tàu thuyền được bảo hiểm gây ra mà chủ tàu thuyền phải chịu trách nhiệm theo luật pháp hoặc quyết định của Toà án nhưng không vượt quá giới hạn trách nhiệm đã...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VII
CHƯƠNG VII NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA NGƯỜI ĐƯỢC BẢO HIỂM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Bảo quản tàu thuyền. Người được bảo hiểm có nghĩa vụ bảo quản tốt tàu thuyền được bảo hiểm, thực hiện việc kiểm tra và sửa chữa đúng hạn định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Thông báo tổn thất và bảo lưu quyền khiếu nại. 1. Khi xảy ra tai nạn, người được bảo hiểm phải thực hiện đầy đủ những quy định sau đây: a. Trình báo ngay cho chính quyền địa phương nơi gần nhất để lập biên bản theo quy định và chậm nhất là 5 (năm) ngày phải thông báo cho đại diện BAOVIET tại nơi gần nhất biết. b. Phải kịp thời...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Phí bảo hiểm và thời hạn nộp phí bảo hiểm. 1. Phí bảo hiểm: Phí bảo hiểm do BAOVIET thu trên cơ sở biểu phí do Bộ Tài chính quy định áp dụng cho từng loại tàu, nhóm tàu theo các điều kiện bảo hiểm cụ thể, phí bảo hiểm có thể tăng hoặc giảm tuỳ vào tình hình tổn thất hàng năm của các đội tàu tham gia bảo hiểm. 2. Thời hạn nộp p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Hoàn phí bảo hiểm. 1. Trường hợp hai bên thoả thuận huỷ bỏ hợp đồng bằng văn bản, BAOVIET sẽ hoàn lại 80% số phí bảo hiểm đã nộp thuộc thời gian huỷ bỏ hợp đồng. Việc hoàn phí sẽ được thực hiện sau khi huỷ bỏ hợp đồng. 2. Trường hợp tàu thuyền ngừng hoạt động để sửa chữa hoặc đỗ tại cảng hay địa điểm an toàn được BAOVIET chấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VIII
CHƯƠNG VIII GIÁM ĐỊNH VÀ BỒI THƯỜNG TỔN THẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Giám định tổn thất. Khi nhận được thông báo về tổn thất và giấy yêu cầu giám định của người được bảo hiểm hoặc người đại diện, BAOVIET hoặc người được BAOVIET uỷ quyền sẽ tiến hành giám định tại chỗ với sự có mặt của thuyền trưởng, những nhân chứng có liên quan và đại diện chủ tàu để xác định nguyên nhân, mức độ hư hỏng và tổn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Thông báo về giá cả và nơi sửa chữa tàu thuyền. Người được bảo hiểm phải thông báo cho BAOVIET biết trước mọi dự kiến về giá cả và nơi sẽ đưa tàu thuyền đến sửa chữa hư hỏng thuộc trách nhiệm bảo hiểm. BAOVIET có quyền tham gia ý kiến và quyết định về nơi sửa chữa, giá cả và giám sát việc sửa chữa. Nếu người được bảo hiểm vi p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Hồ sơ khiếu nại bồi thường. Khi yêu cầu BAOVIET bồi thường, người được bảo hiểm phải cung cấp cho BAOVIET những tài liệu sau: a. Báo cáo hàng hải, báo cáo tai nạn hoặc tổn thất có xác nhận của chính quyền nơi xảy ra tai nạn hoặc bến đến đầu tiên (nếu tai nạn xảy ra khi tàu đang trên hành trình). b. Biên bản giám định của BAOVI...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Bồi thường bảo hiểm trên và dưới giá trị thực tế thân tàu thuyền. 1. Nếu giá trị tàu thuyền tham gia bảo hiểm vượt quá giá trị thực tế, BAOVIET sẽ bồi thường tổn thất toàn bộ theo giá trị thực tế của tàu thuyền. 2. Nếu giá trị tàu thuyền tham gia bảo hiểm thấp hơn giá trị thực tế thì BAOVIET sẽ bồi thường những tổn thất của th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Tổn thất toàn bộ thân tàu thuyền. 1. Tổn thất toàn bộ thân tàu thuyền nói trong Quy tắc này bao gồm cả tổn thất toàn bộ thực tế và ước tính: a. Tàu thuyền bị huỷ hoại hoàn toàn không thể phục hồi được cũng như tàu thuyền bị mất tích nếu như đã quá thời gian ba tháng không nhận được tin tức gì về tàu thuyền đó đều coi là tổn th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Tổn thất bộ phận thân tàu thuyền. 1. Trong mọi trường hợp, trừ khi có thoả thuận khác bằng văn bản, BAOVIET chỉ thanh toán bồi thường cho từng giá trị riêng biệt của bộ phận sửa chữa hoặc thay thế. Sau khi bồi thường bộ phận thay thế BAOVIET có quyền sở hữu thu hồi bộ phận đó. 2. Trong mọi trường hợp, nếu tàu thuyền bị tổn thấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Khấu trừ tiền bồi thường tổn thất. Khi thanh toán bồi thường, BAOVIET sẽ khấu trừ số tiền quy định đối với mỗi một vụ tổn thất đã được chấp nhận bồi thường. Mức khấu trừ của từng tàu được ghi trên giấy chứng nhận bảo hiểm của tàu đó theo năm bảo hiểm. Điều này không áp dụng khi bồi thường tổn thất toàn bộ đối với thân tàu thuy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Thời hạn thanh toán bồi thường. 1. Đối với khiếu nại thuộc trách nhiệm bảo hiểm, BAOVIET phải trả lời việc bồi thường trong vòng 60 (sáu mươi) ngày kể từ khi nhận được đầy đủ hồ sơ khiếu nại có căn cứ pháp lý của người được bảo hiểm. Trường hợp BAOVIET có văn bản từ chối bồi thường thì trong vòng 60 (sáu mươi) ngày kể từ ngày...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IX
CHƯƠNG IX BỒI THƯỜNG VÀ CHUYỂN QUYỀN ĐÒI BỒI THƯỜNG ĐỐI VỚI NGƯỜI THỨ BA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Bồi thường thiệt hại cho người thứ ba. Trường hợp tàu được bảo hiểm gây tổn thất cho người thứ ba mà có liên quan đến trách nhiệm bồi thường của BAOVIET thì người được bảo hiểm phải thông báo ngay cho BAOVIET và cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng từ, thông tin cần thiết và các tình tiết liên quan đến việc khiếu nại của họ, đồn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Chuyển quyền đòi bồi thường. Trường hợp tàu thuyền bị tổn thất có liên quan đến trách nhiệm của người thứ ba, người được bảo hiểm phải chỉ thị cho thuyền trưởng thực hiện đầy đủ những nguyên tắc, thủ tục và luật pháp hàng hải đã quy định để bảo lưu quyền khiếu nại đối với người thứ ba. Những tổn thất thuộc trách nhiệm bảo hiểm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG X
CHƯƠNG X THỜI HIỆU KHIẾU NẠI VÀ XỬ LÝ TRANH CHẤP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Thời hiệu khiếu nại. Trong vòng 2 (hai) năm kể từ ngày xảy ra tai nạn, người được bảo hiểm có quyền khiếu nại để được BAOVIET bồi thường tổn thất. Thời hạn khiếu nại tổn thất do người thứ ba gây ra là 1 (một) năm. Quá thời hiệu này, mọi khiếu nại sẽ không có giá trị trừ khi BAOVIET có thoả thuận gia hạn thêm theo yêu cầu của n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Mọi tranh chấp có liên quan đến hợp đồng bảo hiểm giữa người được bảo hiểm và BAOVIET, nếu không giải quyết được bằng thương lượng thì sẽ đưa ra Trọng tài kinh tế hoặc Toà án nơi bảo hiểm đặt trụ sở để xét xử. QUY TẮC BẢO HIỂM TAI NẠN THUYỀN VIÊN (Ban hành kèm theo Quyết định số 254-TCQĐ/BH ngày 25 tháng 5 năm 1990 của Bộ Tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NGUYÊN TẮC CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Theo những điều quy định trong Quy tắc này, Tổng Công ty Bảo hiểm Việt Nam (gọi tắt là BAOVIET) nhận bảo hiểm cho thuyền viên về những tai nạn xảy ra gây thiệt hại cho thân thể thuyền viên trong khi họ đang làm việc và sinh hoạt trên các phương tiện lưu thông trên sông ngòi, hồ, kênh rạch, đầm, phà, vùng biển thuộc phạm vi hoạt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Thuyền viên được bảo hiểm bao gồm: thuyền trưởng, thuyền phó, máy trưởng, máy phó, các sĩ quan, thuỷ thủ, thợ máy, nhân viên phục vụ, cán bộ khoa học kỹ thuật làm công tác nghiên cứu, chuyên gia, thực tập sinh hoặc những người lao động chính, lao động phụ làm việc trên tàu thuyền hoặc phương tiện thuỷ như phà, sà lan... (gọi ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Khi tham gia bảo hiểm thuyền viên tự lựa chọn mức độ tham gia bảo hiểm thích hợp nhất đối với quyền lợi của mình theo các quy định của BAOVIET. 2. Thuyền viên được bảo hiểm theo Quy tắc này vẫn được hưởng mọi quyền lợi theo các chế độ bảo hiểm khác mà thuyền viên đã tham gia.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II PHẠM VI TRÁCH NHIỆM BẢO HIỂM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. BAOVIET nhận trả tiền bảo hiểm khi thuyền viên được bảo hiểm bị chết hoặc bị thương do tai nạn bất ngờ gây ra.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm bảo hiểm còn được mở rộng cả trong trường hợp thuyền viên bị chết hoặc bị thương do tai nạn xảy ra ngoài thời gian đi sản xuất hoặc sửa chữa tàu thuyền.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III LOẠI TRỪ BẢO HIỂM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. BAOVIET không trả tiền bảo hiểm cho những thuyền viên bị tai nạn do những nguyên nhân sau đây: 1. Hành động cố ý tự gây thương tích, tự tử hay có ý định tự tử của thuyền viên được bảo hiểm dù trong bất kỳ hoàn cảnh, trạng thái nào do những tranh chấp vì mục đích cá nhân gây ra. 2. Tai nạn xảy ra do thuyền viên được bảo hiểm bị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV PHÍ BẢO HIỂM - NỘP VÀ HOÀN PHÍ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Phí bảo hiểm được tính cho thời gian tham gia bảo hiểm theo biểu phí do Bộ Tài chính quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Phí bảo hiểm nộp một lần ngay khi ký hợp đồng bảo hiểm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Khi hợp đồng bảo hiểm đang có hiệu lực, nếu vì một lý do nào đó thuyền viên không muốn tiếp tục tham gia bảo hiểm thì phải thông báo cho BAOVIET trước 10 (mười) ngày. Nếu BAOVIET chấp thuận đề nghị của thuyền viên thì phí bảo hiểm của thời gian huỷ bỏ hợp đồng sẽ được hoàn lại 80% (tám mươi phần trăm).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V HỢP ĐỒNG BẢO HIỂM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hợp đồng bảo hiểm tai nạn thuyền viên có thể được ký dưới dạng tập thể của xí nghiệp, hợp tác xã, đơn vị tàu thuyền hoặc cá nhân. Khi mua bảo hiểm thuyền viên hoặc tập thể phải gửi giấy yêu cầu bảo hiểm (theo mẫu quy định) cho BAOVIET.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Bảo hiểm tai nạn thuyền viên chỉ có hiệu lực khi BAOVIET đã cấp giấy chứng nhận bảo hiểm và nhận đầy đủ phí bảo hiểm theo quy định tại các Điều 7 và 8.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Khi hợp đồng bảo hiểm đã ký kết, nếu thuyền viên có sự thay đổi trong nghề nghiệp làm tăng mức độ rủi ro thì phải thông báo cho BAOVIET trước 10 (mười) ngày. Nếu thuyền viên khai báo sai hoặc không khai báo những chi tiết trong giấy yêu cầu bảo hiểm hoặc không thông báo những thay đổi làm tăng rủi ro thì BAOVIET sẽ không chịu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VI
CHƯƠNG VI NGHĨA VỤ VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA THUYỀN VIÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thuyền viên được bảo hiểm phải chấp hành nghiêm chỉnh nội quy, quy tắc an toàn lao động của đơn vị và các yêu cầu về phòng hộ lao động khác.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Khi xảy ra tai nạn, thuyền viên được bảo hiểm hoặc người đại diện có thẩm quyền phải trình báo với chính quyền theo quy định, đồng thời phải thông báo ngay và cung cấp mọi tin tức về tai nạn cho BAOVIET nơi gần nhất.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trong trường hợp cần thiết do yêu cầu của BAOVIET thuyền viên được bảo hiểm hoặc người đại diện có thẩm quyền phải chứng minh được tai nạn xảy ra không phải do những nguyên nhân loại trừ trong Điều 6, Chương III của Quy tắc.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VII
CHƯƠNG VII QUYỀN CỦA THUYỀN VIÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thuyền viên tham gia bảo hiểm bị tai nạn chết hoặc bị thương nói ở Điều 4 và 5, chương II của Quy tắc này, sẽ được BAOVIET trả tiền bảo hiểm. Mức trách nhiệm cao nhất, trong trường hợp thuyền viên bị chết hoặc bị mất hoàn toàn khả năng lao động là số tiền được ghi trong giấy chứng nhận bảo hiểm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. 1. Trường hợp thuyền viên bị thương tật vì tai nạn, số tiền bồi thường tương ứng với tỷ lệ thương tật do Hội đồng giám định Y khoa xác nhận. 2. BAOVIET thanh toán các khoản chi phí sau đây: a. Chi phí đưa nạn nhân đi cấp cứu và đưa về nhà sau khi điều trị. b. Tiền bồi dưỡng nạn nhân trong thời gian điều trị tại bệnh viện hoặc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. 1. Nếu thuyền viên được bảo hiểm bị chết thì người thừa kế hợp pháp sẽ nhận số tiền bảo hiểm đó. 2. Nếu thuyền viên muốn uỷ quyền cho người khác nhận thay số tiền bảo hiểm thì phải có giấy uỷ quyền và có xác nhận của đơn vị nơi làm việc hoặc chính quyền địa phương nơi cư trú của người uỷ quyền.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VIII
CHƯƠNG VIII GIẢI QUYẾT BỒI THƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Khi có yêu cầu BAOVIET trả tiền bảo hiểm, thuyền viên hoặc người đại diện có thẩm quyền phải gửi cho BAOVIET những giấy tờ sau đây: a. Giấy yêu cầu trả tiền bảo hiểm. b. Hoá đơn chứng từ liên quan đến chi phí yêu cầu BAOVIET thanh toán. c. Giấy xuất viện. d. Biên bản kết luận về tỷ lệ thương tật của Hội đồng giám định Y khoa h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. BAOVIET có trách nhiệm xem xét giải quyết và thanh toán tiền bảo hiểm trong vòng 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ hợp lệ nói trên. Trường hợp BAOVIET có văn bản từ chối trả tiền bảo hiểm. Nếu trong vòng 60 (sáu mươi) ngày kể từ ngày BAOVIET gửi giấy báo từ chối mà thuyền viên hoặc người thừa kế không có ý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trường hợp thuyền viên bị thương do tai nạn thuộc rủi ro bảo hiểm phải nằm điều trị, BAOVIET có thể ứng trước số tiền bồi dưỡng theo tỷ lệ quy định ở Điều 17.2.(b) của chương VII.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Thời hạn khiếu nại BAOVIET trả tiền bảo hiểm là 1 (một) năm kể từ ngày xảy ra tai nạn. Quá thời hạn này, mọi khiếu nại sẽ không có giá trị trừ khi BAOVIET đã gia hạn khiếu nại theo yêu cầu của của người khiếu nại.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IX
CHƯƠNG IX GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Mọi tranh chấp có liên quan đến hợp đồng bảo hiểm giữa thuyền viên với BAOVIET nếu không giải quyết được bằng thương lượng thì sẽ đưa ra Toà án nơi Bảo hiểm đặt trụ sở để xét xử. ĐIỀU KHOẢN BẢO HIỂM RỦI RO CHIẾN TRANH ĐỐI VỚI TÀU THUYỀN HOẠT ĐỘNG TRÊN SÔNG HỒ VÙNG NỘI THUỶ VÀ LÃNH HẢI VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Quyết định số...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG RỦI RO ĐƯỢC BẢO HIỂM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Nếu người được bảo hiểm chấp nhận trả thêm phí bảo hiểm rủi ro chiến tranh thì BAOVIET nhận bảo hiểm thêm những tổn thất vật chất do những rủi ro dưới đây gây ra cho tàu thuyền được bảo hiểm theo thời hạn hoặc theo chuyến: 1. Rủi ro chiến tranh hoặc những rủi ro tương tự chiến tranh. 2. Bị cướp, bạo loạn, hành động phá hoại hoặ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nếu tàu thuyền được bảo hiểm theo điều khoản này bị bắt giữ quá 6 (sáu) tháng không được trả lại thì được coi như là tổn thất toàn bộ thực tế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II NHỮNG RỦI RO LOẠI TRỪ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. BAOVIET không chịu trách nhiệm bồi thường những hư hỏng, mất mát tổn thất hoặc những chi phí có liên quan do cướp hoặc bán tàu thuyền trốn ra nước ngoài.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. BAOVIET không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào của việc: 1. Tàu thuyền vi phạm lệnh cấm hay phong toả của Chính phủ hoặc Chính quyền địa phương. 2. Vi phạm luật lệ hoặc hoạt động kinh doanh trái phép.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. BAOVIET không chịu trách nhiệm về mọi thiệt hại kinh doanh khai thác của tàu thuyền được bảo hiểm, kể cả trường hợp chậm trễ và kéo dài thời gian do rủi ro được bảo hiểm gây ra.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III HUỶ BỎ HỢP ĐỒNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trong điều kiện tàu thuyền được bảo hiểm theo thời gian, BAOVIET và người được bảo hiểm có thể huỷ bỏ hợp đồng bảo hiểm này bằng cách gửi giấy thông báo trước 10 (mười) ngày. Việc huỷ bỏ có hiệu lực kể từ ngày ghi trong thông báo huỷ bỏ. Tuy nhiên, trước khi giấy báo huỷ bỏ có hiệu lực, nếu người được bảo hiểm và BAOVIET lại th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Dù giấy báo huỷ bỏ có gửi cho BAOVIET hay không, hợp đồng bảo hiểm này cũng sẽ kết thúc khi tàu thuyền có bảo hiểm được trưng dụng hoặc sử dụng vào mục đích quân sự.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV PHÍ VÀ HOÀN PHÍ BẢO HIỂM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Phí bảo hiểm được tính cho thời gian tàu tham gia bảo hiểm theo biểu phí do Bộ Tài chính quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nếu hợp đồng bảo hiểm bị huỷ bỏ theo quy định tại Điều 6 hoặc Điều 7 nói trên thì BAOVIET sẽ hoàn lại 80% (tám mươi phần trăm) số phí đã nộp thuộc thời gian huỷ bỏ hợp đồng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN ĐẶC BIỆT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nếu điều khoản này có điểm nào mâu thuẫn với "Quy tắc bảo hiểm thân tàu và trách nhiệm dân sự của chủ tàu đối với tàu thuyền hoạt động trên sồng hồ vùng nội thuỷ và lãnh hải Việt Nam" thì giải quyết theo điều khoản này. BIỂU PHÍ BẢO HIỂM TÀU THUYỀN HOẠT ĐỘNG TRÊN SÔNG HỒ VÙNG NỘI THUỶ VÀ LÃNH HẢI VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.