Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế làm việc của cơ quan Bộ Y tế
4224/2003/QÐ-BYT
Right document
Về việc quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Xây dựng
863/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế làm việc của cơ quan Bộ Y tế
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế làm việc của Cơ quan Bộ Y tế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, ban hành và thay thế Quyết định số 863 /BYT-QÐ ngày 05/10/1994 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Quy chế làm việc của Cơ quan Bộ Y tế.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, ban hành và thay thế Quyết định số 863 /BYT-QÐ ngày 05/10/1994 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Quy chế làm việc của Cơ quan Bộ Y tế.
- Điều 2. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, ban hành và thay thế Quyết định số 863 /BYT-QÐ ngày 05/10/1994 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Quy chế làm việc của Cơ quan Bộ Y tế.
Điều 2. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông, bà: Bộ trưởng, Thứ trưởng, Lãnh đạo và cán bộ, công chức của các Vụ, Cục, Thanh tra và Văn phòng Bộ thuộc Cơ quan Bộ Y tế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ LÀM VIỆC CỦA CƠ QUAN BỘ Y TẾ (Ban hành kèm theo Quyết định số: 4224 /2003/QÐ-BYT ngày 11 tháng 8 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Y tế )
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I Nguyên tắc, phạm vi quyền hạn, trách nhiệm và cách thức giải quyết công việc; mối quan hệ công tác trong cơ quan bộ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Nguyên tắc làm việc của Bộ trưởng, Thứ trưởng và Lãnh đạo các Vụ, Cục, Thanh tra và Văn phòng Bộ Y tế A. Nguyên tắc làm việc của Bộ trưởng, Thứ trưởng 1. Bộ trưởng, Thứ trưởng làm việc theo chế độ Thủ trưởng Bộ trưởng là thành viên của Chính phủ, người đứng đầu Ngành và là Thủ trưởng Bộ, chịu trách nhiệm trước Thủ tướng Chính p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi quyền hạn, trách nhiệm và cách thức giải quyết công việc của Bộ trưởng A. Phạm vi quyền hạn và trách nhiệm của Bộ trưởng: 1. Lãnh đạo và điều hành hoạt động của Bộ Y tế, thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn quản lý Nhà nước đối với toàn Ngành được quy định tại Nghị định số 86/2002/NÐ-CP ngày 05/11/2002 của Chính phủ quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phạm vi quyền hạn, trách nhiệm và cách thức giải quyết công việc của Thứ trưởng A. Phạm vi quyền hạn và trách nhiệm của Thứ trưởng 1. Chủ động giải quyết công việc thường xuyên thuộc thẩm quyền mà Bộ trưởng đã phân công; trực tiếp phụ trách một số công tác; theo dõi chỉ đạo hoạt động của một số đơn vị thuộc Cơ quan Bộ và các đơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phạm vi quyền hạn, trách nhiệm và cách thức giải quyết công việc của Chánh Văn phòng Bộ 1. Giúp Bộ trưởng giải quyết công việc và thực hiện chức năng, nhiệm vụ quản lý Nhà nước đối với Văn phòng Bộ, bảo đảm điều kiện phục vụ sự chỉ đạo, điều hành công việc của Bộ trưởng, Thứ trưởng và các điều kiện làm việc cho các đơn vị Cơ qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Phạm vi quyền hạn, trách nhiệm và cách thức giải quyết công việc của Vụ trưởng, Cục trưởng và Chánh thanh tra Bộ 1. Vụ trưởng, Cục trưởng và Chánh thanh tra Bộ giúp Bộ trưởng chỉ đạo và thực hiện theo chức năng, nhiệm vụ quản lý Nhà nước đối với những lĩnh vực của đơn vị được Bộ trưởng giao cho. 2. Chịu trách nhiệm trước Bộ trư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Phạm vi quyền hạn, trách nhiệm và phương thức giải quyết công việc của Phó Vụ trưởng, Phó Cục trưởng, Phó Chánh thanh tra, Phó Văn phòng Bộ 1. Phó Vụ trưởng, Phó Cục trưởng, Phó Chánh thanh tra, Phó Chánh Văn phòng Bộ thực hiện một số mặt công tác của đơn vị và chịu trách nhiệm về nhiệm vụ được cấp Trưởng đơn vị phân công. 2. X...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm và nghĩa vụ của cán bộ công chức của các đơn vị thuộc Cơ quan Bộ Cán bộ công chức (bao gồm cả cán bộ nhân viên hợp đồng dài hạn và ngắn hạn) có trách nhiệm và nghĩa vụ: 1. Trong giờ làm việc, phải mặc trang phục nghiêm chỉnh, đeo Thẻ cán bộ, công chức theo quy định; nơi làm việc phải thường xuyên gọn gàng, sạch đẹp....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Mối quan hệ làm việc trong Cơ quan Bộ 1. Quan hệ làm việc giữa Bộ trưởng với các Thứ trưởng, Lãnh đạo và cán bộ, công chức các đơn vị là quan hệ giữa cấp trên với cấp dưới, là quan hệ đồng chí để giúp cho Bộ trưởng hoàn thành nhiệm vụ mà Ðảng và Nhà nước giao cho. Quan hệ làm việc giữa các Thứ trưởng với Lãnh đạo và cán bộ, côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II Lập chương trình công tác và xây dựng Ðề án A. Lập chương trình công tác
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Lập kế hoạch, chương trình công tác của Bộ 1. Căn cứ vào kế hoach Nhà nước, chương trình công tác của Chính phủ, ý kiến chỉ đạo của Bộ trưởng và dự kiến kế hoạch, chương trình công tác thuộc lĩnh vực của các đơn vị đề xuất, Vụ Kế hoạch-Tài chính chủ trì, phối hợp với Văn phòng Bộ chịu trách nhiệm chuẩn bị kế hoạch, chương trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Lập kế hoạch, chương trình công tác của đơn vị 1. Trên cơ sở kế hoạch, chương trình công tác của Bộ, các đơn vị dự kiến kế hoạch, chương trình công tác thuộc lĩnh vực do đơn vị phụ trách và xây dựng kế hoạch, chương trình công tác hàng năm của đơn vị với yêu cầu sau: a. Kế hoạch, chương trình công tác được xây dựng phải có tín...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Phân công làm chủ đề án, chủ trì soạn thảo đề án, văn bản quy phạm pháp luật 1. Ðề án trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ phê duyệt a. Ðề án hoặc văn bản quy phạm pháp luật (sau đây gọi chung là đề án) trình Chính phủ sẽ do Bộ trưởng hoặc một Thứ trưởng được Bộ trưởng phân công làm chủ đề án. b.Tuỳ tính chất nội dung của đề á...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quy định về hồ sơ của một đề án 1. Hồ sơ của một đề án trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ phê duyệt phải có các văn bản sau: a. Dự thảo Tờ trình của Bộ trưởng trình Chính phủ hoặc Thủ tướng Chính phủ phê duyệt đề án phải có các nội dung chủ yếu sau đây: Sự cần thiết phải xây dựng đề án; Luận cứ của đề án, quá trình xây dựng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III Giải quyết công văn đến và ký ban hành văn bản
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quy trình giải quyết công văn đến Cơ quan Bộ 1.Tất cả các văn bản đến cơ quan Bộ đều phải đăng ký vào Sổ công văn đến tại Phòng Hành chính và được đóng dấu công văn đến, ghi rõ ngày tháng công văn đến. Trường hợp đặc biệt đơn vị có thể nhận trực tiếp công văn nhưng sau đó phải đăng ký vào Sổ công văn đến tại Phòng Hành chính đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thủ tục trình ký văn bản 1. Các văn bản trình Bộ trưởng, Thứ trưởng phê duyệt, Cấp trưởng hoặc Phó đơn vị được giao nhiệm vụ soạn thảo phải chịu trách nhiệm về toàn bộ nội dung, ký tắt vào văn bản và gửi qua Phòng Hành chính Văn phòng Bộ. 2. Văn bản quy phạm pháp luật do Bộ ban hành theo thẩm quyền, khi trình Bộ trưởng, Thứ tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Thẩm quyền ký ban hành văn bản 1. Các dự thảo Luật, Pháp lệnh, văn bản quy phạm pháp luật và đề án trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ phải được Bộ trưởng duyệt dự thảo và ký Tờ trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ hoặc do Thứ trưởng được Bộ trưởng uỷ quyền ký Tờ trình. 2.Văn bản quy phạm pháp luật của Bộ ban hành theo thẩm q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thực hiện công tác văn thư, lưu trữ Bộ trưởng, Thứ trưởng và Thủ trưởng các đơn vị phải quan tâm chỉ đạo thực hiện công tác văn thư, lưu trữ đã được quy định tại Quyết định số 2508/1999/QÐ-BYT ngày 19/8/1999 của Bộ trưởng Bộ Y tế; Phải quan tâm việc quản lý con Dấu, quản lý công văn, hồ sơ tài liệu nhất là đối với các loại hồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV Tiếp khách, Hội họp, đi công tác
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Bộ trưởng, Thứ trưởng tiếp khách trong nước 1. Khách cần gặp làm việc với Bộ trưởng, Thứ trưởng phải có thông báo bằng điện thoại, fax hoặc bằng văn bản đề nghị (trừ trường hợp đặc biệt khách liên hệ trực tiếp với Bộ trưởng, Thứ trưởng) gửi Văn phòng Bộ nói rõ mục đích, nội dung, địa điểm và thời gian cuộc gặp làm việc. 2. Văn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Bộ trưởng, Thứ trưởng tiếp khách nước ngoài Tiếp khách nước ngoài có các hình thức: Tiếp xã giao, tiếp làm việc, ký kết văn bản ghi nhớ, hợp tác, tài trợ, vv...thì tuỳ theo đối tượng khách, Bộ trưởng,Thứ trưởng sẽ tiếp theo quy định của Nhà nước, Bộ Ngoại giao. Giao cho Vụ Hợp tác quốc tế làm các thủ tục theo quy định và đề xu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Tổ chức giao ban, hội họp 1. Tổ chức giao ban Ngày thứ Hai hàng tuần: Buổi sáng, giao ban của các đơn vị; Buổi chiều, giao ban của Ban cán sự Ðảng, Bộ trưởng, Thứ trưởng (do Bộ trưởng quyết định) và giao ban Bộ gồm Bộ trưởng, Thứ trưởng, Lãnh đạo các đơn vị thuộc Cơ quan Bộ và Lãnh đạo một số đơn vị theo chỉ định của Bộ trưởng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Ði công tác cơ sở , địa phương và đi công tác nước ngoài 1. Ði công tác cơ sở, địa phương Bộ trưởng, Thứ trưởng, Lãnh đạo và cán bộ công chức các đơn vị thuộc Cơ quan Bộ đi công tác cơ sở, địa phương theo kế hoạch hoặc theo nhu cầu cần thiết của công việc phải bảo đảm chuyến đi thiết thực và tiết kiệm; có thể báo trước hoặc kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V Công tác Thanh tra, tiếp công dân; giải quyết kiến nghị, khiếu nại, tố cáo
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của Bộ trưởng,Thứ trưởng và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Cơ quan Bộ trong công tác kiểm tra, thanh tra, tiếp công dân; giải quyết đề nghị, kiến nghị của các đơn vị, cơ quan và giải quyết khiếu nại, tố cáo của công dân 1. Bộ trưởng, Thứ trưởng chỉ đạo Thanh tra Bộ tổ chức kiểm tra, thanh tra thường kỳ hoặc đột xuất v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Quyền hạn và trách nhiệm của Thanh tra Bộ Y tế 1.Thực hiện quyền thanh tra trong phạm vi quản lý nhà nước của Bộ theo quy định của pháp luật về thanh tra. 2. Thanh tra việc chấp hành pháp luật, việc thực hiện chế độ, chính sách và nhiệm vụ được giao đối với các đơn vị, cá nhân thuộc Bộ theo quy định của pháp luật. 3. Giúp Bộ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VI
CHƯƠNG VI Chế độ thông tin, báo cáo
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Các đơn vị thuộc Cơ quan Bộ phải bảo đảm chế độ thông tin, báo cáo chính xác, kịp thời để phục vụ sự chỉ đạo, điều hành của Bộ trưởng, Thứ trưởng; thực hiện công tác quản lý thông tin, báo cáo, giử bí mật thông tin, báo cáo; thực hiện đúng quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho các cơ quan thông tin đại chúng; quản lý tốt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VII
CHƯƠNG VII Ðiều khoản thi hành
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Tổ chức triển khai, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quy chế 1. Bộ trưởng, Thứ trưởng, Lãnh đạo và cán bộ, công chức các đơn vị thuộc Cơ quan Bộ Y tế chịu trách nhiệm thực hiện Quy chế này. 2. Chánh Văn phòng Bộ chịu trách nhiệm theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy chế và định kỳ (6 tháng, 1 năm) báo cáo Bộ trưởng....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections