Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 11
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định tạm thời về việc tham gia ý kiến vào quá trình chuẩn bị và thực hiện dự án xây dựng giao thông

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này "Qui định tạm thời về việc tham gia ý kiến vào quá trình chuẩn bị và thực hiện dự án xây dựng giao thông".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ Kế hoạch Đầu tư, Pháp chế, Tài chính, Khoa học Công nghệ, Thanh tra Bộ, Cục trưởng Cục Giám định và quản lý chất lượng công trình giao thông, các Cục Quản lý chuyên ngành, Tổng giám đốc các Ban quản lý dự án, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính, các tổ chức Tư vấn th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I Những qui định chung

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Qui định tạm thời này qui định việc các Cục quản lý chuyên ngành, các Chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư), các cơ quan được giao quản lý khai thác công trình, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố nơi có dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tham gia ý kiến vào quá trình chuẩn bị và thực hiện dự án nhằm nâng cao chất lượng và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. 1. Mọi tổ chức, cá nhân là Chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư), các đơn vị tư vấn (lập dự án, thiết kế, thẩm định), các Cục quản lý chuyên ngành, các cơ quan quản lý khai thác, các tổ chức cá nhân khác có liên quan khi tiến hành công tác lập dự án, thiết kế, thẩm định thiết kế và chuẩn bị đưa vào khai thác các công trình giao thôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II Nội dung tham gia góp ý vào quá trình chuẩn bị và thực hiện dự án xây dựng giao thông

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Giai đoạn lập dự án 1. Khi lập báo cáo nghiên cứu khả thi dự án xây dựng công trình giao thông, các tổ chức cá nhân nêu tại khoản 1, điều 2 của qui định này ngoài việc phải thực hiện đầy đủ các qui định tại các văn bản qui phạm pháp luật hiện hành của Nhà nước, của các Bộ ngành liên quan về quản lý đầu tư và xây dựng, các tiêu...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của bộ, cơ quan ngang bộ và những nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây: 1. Trình Chính phủ, Thủ tướng Ch...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Giai đoạn lập dự án
  • Khi lập báo cáo nghiên cứu khả thi dự án xây dựng công trình giao thông, các tổ chức cá nhân nêu tại khoản 1, điều 2 của qui định này ngoài việc phải thực hiện đầy đủ các qui định tại các văn bản q...
  • 2. Nội dung tham gia ý kiến của các cơ quan, đơn vị ghi tại điều 1 gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
  • Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu...
  • 1. Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ các dự án luật, pháp lệnh, các dự thảo văn bản quy phạm pháp luật khác về các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giai đoạn lập dự án
  • Khi lập báo cáo nghiên cứu khả thi dự án xây dựng công trình giao thông, các tổ chức cá nhân nêu tại khoản 1, điều 2 của qui định này ngoài việc phải thực hiện đầy đủ các qui định tại các văn bản q...
  • 2. Nội dung tham gia ý kiến của các cơ quan, đơn vị ghi tại điều 1 gồm:
Target excerpt

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn...

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Giai đoạn thực hiện dự án 1. Khi lập thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế kỹ thuật thi công) dự án xây dựng công trình giao thông, các tổ chức cá nhân nêu tại khoản 1, điều 2 của qui định này ngoài việc lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật phù hợp với thiết kế cơ sở trong giai đoạn báo cáo nghiên cứu khả thi đã được phê duyệt, cần thực hiện...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Vị trí và chức năng Bộ Giao thông vận tải là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về giao thông vận tải đường bộ, đường sắt, đường sông, hàng hải và hàng không trong phạm vi cả nước; quản lý nhà nước các dịch vụ công và thực hiện đại diện chủ sở hữu phần vốn của nhà nước tại doanh nghiệp có vốn nhà nước t...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Giai đoạn thực hiện dự án
  • Khi lập thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế kỹ thuật thi công) dự án xây dựng công trình giao thông, các tổ chức cá nhân nêu tại khoản 1, điều 2 của qui định này ngoài việc lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật...
  • 2. Nội dung tham gia ý kiến của các cơ quan, đơn vị ghi tại điều 1 gồm:
Added / right-side focus
  • Bộ Giao thông vận tải là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về giao thông vận tải đường bộ, đường sắt, đường sông, hàng hải và hàng không trong phạm vi cả nước
  • quản lý nhà nước các dịch vụ công và thực hiện đại diện chủ sở hữu phần vốn của nhà nước tại doanh nghiệp có vốn nhà nước thuộc Bộ quản lý theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Khi lập thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế kỹ thuật thi công) dự án xây dựng công trình giao thông, các tổ chức cá nhân nêu tại khoản 1, điều 2 của qui định này ngoài việc lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật...
  • 2. Nội dung tham gia ý kiến của các cơ quan, đơn vị ghi tại điều 1 gồm:
  • Hồ sơ thiết kế kỹ thuật trình cấp có thẩm quyền phê duyệt phải kèm theo văn bản tham gia ý kiến của các cơ quan, đơn vị nêu tại điều 1 về tính phù hợp của thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế kỹ thuật t...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Giai đoạn thực hiện dự án Right: Điều 1. Vị trí và chức năng
Target excerpt

Điều 1. Vị trí và chức năng Bộ Giao thông vận tải là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về giao thông vận tải đường bộ, đường sắt, đường sông, hàng hải và hàng không trong phạm vi cả nước; quả...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Giai đoạn kết thúc dự án Trước khi nghiệm thu bàn giao công trình, Chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư) phải lập đoàn kiểm tra hiện trường và chủ trì thực hiện việc kiểm tra hiện trường có sự tham gia của các Cục Quản lý chuyên ngành, Cục Cảnh sát giao thông đường bộ, đường sắt (đối với các dự án giao thông đường bộ đường sắt), Cục...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III Tổ chức thực hiện

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. 1 . Chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư) là cơ quan chủ trì thực hiện những nội dung qui định tại văn bản này. 2. Qui định tổ chức thực hiện việc lấy ý kiến tham gia của các bên liên quan: a- Việc lấy ý kiến tham gia của các bên liên quan được tiến hành đồng thời với quá trình thẩm định hoặc thẩm tra hồ sơ dự án hoặc hồ sơ thiết kế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải
Điều 3. Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ a) Các tổ chức giúp Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý nhà nước: 1. Vụ Kế hoạch - Đầu tư; 2. Vụ Tài chính; 3. Vụ Pháp chế; 4. Vụ Vận tải; 5. Vụ Khoa học - Công nghệ; 6. Vụ Hợp tác quốc tế; 7. Vụ Tổ chức cán bộ; 8. Thanh tra; 9. Văn phòng; 10. Cục Đường bộ Việt Nam; 11. Cục Đường sắt Việt Nam; 12. Cục Đư...
Điều 4. Điều 4. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 22/CP ngày 22 tháng 3 năm 1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ Giao thông vận tải; Nghị định số 239/HĐBT ngày 29 tháng 6 năm 1992 của Hội đồng Bộ...
Điều 5. Điều 5. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.