Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 16
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về sắp xếp, đổi mới và phát triển nông trường quốc doanh

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành giá tối thiểu gỗ tịch thu sung công quỹ Nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành giá tối thiểu gỗ tịch thu sung công quỹ Nhà nước
Removed / left-side focus
  • Về sắp xếp, đổi mới và phát triển nông trường quốc doanh
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định việc sắp xếp, đổi mới tổ chức, cơ chế quản lý và chính sách đối với các nông trường quốc doanh. 2. Đối tượng áp dụng của Nghị định này bao gồm: các nông trường quốc doanh, các doanh nghiệp nông nghiệp nhà nước (trong Nghị định này gọi chung là nông trường quốc do...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành giá tối thiểu các loại gỗ tịch thu sung công quỹ Nhà nước như phụ lục I+II đính kèm. Mức giá quy định trên là giá tối thiểu để làm cơ sở bán đấu giá gỗ tịch thu sung công quỹ Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành giá tối thiểu các loại gỗ tịch thu sung công quỹ Nhà nước như phụ lục I+II đính kèm.
  • Mức giá quy định trên là giá tối thiểu để làm cơ sở bán đấu giá gỗ tịch thu sung công quỹ Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Nghị định này quy định việc sắp xếp, đổi mới tổ chức, cơ chế quản lý và chính sách đối với các nông trường quốc doanh.
  • Đối tượng áp dụng của Nghị định này bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mục tiêu sắp xếp, đổi mới nông trường quốc doanh 1. Sử dụng bền vững và có hiệu quả đất đai, cơ sở vật chất - kỹ thuật hiện có của nông trường quốc doanh. 2. Nâng cao hiệu quả sản xuất, kinh doanh và năng lực cạnh tranh của các nông trường quốc doanh; hình thành các vùng sản xuất nông sản hàng hoá tập trung, gắn với chế biến và...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế các Quyết định số: 552/2000/QĐ-UB ngày 03/4/2000 và Quyết định số: 163/2002/QĐ-UB ngày 19/11/2002 của UBND tỉnh Đăk Lăk về việc ban hành và điều chỉnh giá tối thiểu gỗ tịch thu sung công quỹ Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
  • Quyết định này thay thế các Quyết định số:
  • 552/2000/QĐ-UB ngày 03/4/2000 và Quyết định số:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mục tiêu sắp xếp, đổi mới nông trường quốc doanh
  • 1. Sử dụng bền vững và có hiệu quả đất đai, cơ sở vật chất - kỹ thuật hiện có của nông trường quốc doanh.
  • 2. Nâng cao hiệu quả sản xuất, kinh doanh và năng lực cạnh tranh của các nông trường quốc doanh; hình thành các vùng sản xuất nông sản hàng hoá tập trung, gắn với chế biến và thị trường tiêu thụ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc sắp xếp, đổi mới nông trường quốc doanh. 1. Sắp xếp, đổi mới nông trường quốc doanh phải gắn với quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và quy hoạch, kế hoạch phát triển nông nghiệp trên địa bàn. 2. Sắp xếp, đổi mới nông trường quốc doanh phải bảo đảm phân biệt rõ nhiệm vụ sản xuất, kinh doanh và nhiệm vụ cô...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp - Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm, Chủ tịch UBND các huyện và TP. Buôn Ma Thuột, thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3; - Bộ Tài chính (Vụ pháp chế)....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp
  • Phát triển nông thôn
  • Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm, Chủ tịch UBND các huyện và TP. Buôn Ma Thuột, thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc sắp xếp, đổi mới nông trường quốc doanh.
  • 1. Sắp xếp, đổi mới nông trường quốc doanh phải gắn với quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và quy hoạch, kế hoạch phát triển nông nghiệp trên địa bàn.
  • 2. Sắp xếp, đổi mới nông trường quốc doanh phải bảo đảm phân biệt rõ nhiệm vụ sản xuất, kinh doanh và nhiệm vụ công ích.
left-only unmatched

Chương II

Chương II SẮP XẾP NÔNG TRƯỜNG QUỐC DOANH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chuyển đổi các nông trường quốc doanh 1. Những nông trường làm nhiệm vụ sản xuất, kinh doanh chuyên canh cây lâu năm có kết cấu hạ tầng tương đối hoàn chỉnh, kinh doanh có lãi hoặc bù đắp được chi phí thì tiếp tục củng cố và nâng cao hiệu quả trên cơ sở đầu tư thâm canh diện tích vườn cây đã trồng gắn với đầu tư cải tạo, nâng c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Cơ chế hoạt động của nông trường quốc doanh 1. Các nông trường quốc doanh 100% vốn nhà nước hoạt động theo Luật Doanh nghiệp nhà nước, khi chuyển thành công ty cổ phần thì hoạt động theo Luật Doanh nghiệp. 2. Đối với nông trường quốc doanh thực hiện nhiệm vụ hoạt động công ích: sản phẩm, dịch vụ của nông trường được nhà nước đặ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CÁC GIẢI PHÁP THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Về đất đai 1. Nông trường quốc doanh tự rà soát, kê khai việc sử dụng đất và báo cáo ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi có đất và cơ quan cấp trên là Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Tổng công ty nhà nước theo nội dung hướng dẫn của Bộ Tài nguyên và Môi trường. 2. Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Về vốn, tài sản và tài chính 1. Các nông trường quốc doanh có trách nhiệm kiểm kê, phân loại, xác định các loại vốn, tài sản, công nợ hiện có; lập báo cáo tài chính đến thời điểm sắp xếp, đổi mới. 2. Những nông trường quốc doanh thực hiện sắp xếp lại, giải thể hoặc chuyển đổi sở hữu theo phương án được cấp có thẩm quyền phê duy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Chính sách lao động. 1. Nông trường quốc doanh tiến hành rà soát lại số cán bộ, nhân viên và lao động hiện có đến thời điểm sắp xếp, đổi mới; xây dựng phương án bố trí cán bộ, công nhân viên, lao động của nông trường theo hướng sử dụng phù hợp với năng lực, sở trường của người lao động, báo cáo cơ quan có thẩm quyền. 2 . Đối vớ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Về khoa học, công nghệ 1. Các nông trường quốc doanh thực hiện đẩy mạnh triển khai ứng dụng các tiến bộ khoa học và công nghệ mới, công nghệ cao vào sản xuất, chế biến và bảo quản sản phẩm sau thu hoạch. 2. Thực hiện các hình thức hợp tác, liên kết giữa nông trường quốc doanh với các Viện, Trường, Trung tâm, cơ sở nghiên cứu kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các Bộ, ngành 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Nội vụ, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và các Bộ liên quan hướng dẫn thực hiện Nghị định này. 2. Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Bộ, ngành có liên quan hướng dẫn việ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 . Trách nhiệm của ủy ban nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương 1. Xây dựng Đề án về sắp xếp, đổi mới và phát triển nông trường trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt xong trước tháng 6 năm 2005 và tổ chức chỉ đạo thực hiện. 2. Trên cơ sở kết quả rà soát, điều chỉnh lại đất đai, xác định ranh giới và ra quyết định giao đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của các Tổng công ty nhà nước 1. Xây dựng đề án sắp xếp lại nông trường quốc doanh hiện có trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt (đối với Tổng công ty 91); trình Bộ xem xét trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt (đối với Tổng công ty 90) trước tháng 6 năm 2005. Đề án sắp xếp lại nông trường uốc doanh của các Tổng công t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của nông trường quốc doanh 1. Thực hiện việc rà soát lại quỹ đất đang quản lý, sử dụng và xây dựng hoặc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của nông trường để trình ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phê duyệt. 2. Lập báo cáo tình hình sản xuất, kinh doanh qua các năm, tình hình lỗ, lãi, tình hình l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ. 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan trực thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.