Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 07/2000/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2000 của Chính phủ về chính sách cứu trợ xã hội

Open section

Tiêu đề

Về mức trợ cấp xã hội thường xuyên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về mức trợ cấp xã hội thường xuyên
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 07/2000/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2000 của Chính phủ về chính sách cứu trợ xã hội
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 10 và Điều 15 của Nghị định số 07/2000/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2000 của Chính phủ về chính sách cứu trợ xã hội.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Mức trợ cấp đối với các đối tượng được hưởng trợ cấp xã hội thường xuyên theo quy định tại Nghị định số 07/2000/NĐ-CP ngày 09/3/2000 của Chính phủ, được quy định như sau: 1. Mức trợ cấp cứu trợ xã hội thường xuyên do xã, phường quản lý bằng 65.000 đồng/người/tháng. 2. Mức trợ cấp sinh hoạt phí nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hộ...

Open section

The right-side section adds 8 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • 1. Mức trợ cấp cứu trợ xã hội thường xuyên do xã, phường quản lý bằng 65.000 đồng/người/tháng.
  • 2. Mức trợ cấp sinh hoạt phí nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội của Nhà nước bằng 200.000 đồng/người/tháng; riêng đối với trẻ em dưới 18 tháng tuổi phải ăn thêm sữa, mức trợ cấp bằng 300.000 đồng/...
  • 3. Ngoài trợ cấp sinh hoạt phí nuôi dưỡng quy định tại Khoản 2 Điều 1 của Quyết định này, các đối tượng ở cơ sở bảo trợ xã hội thuộc nhà nước quản lý được hưởng thêm các khoản trợ cấp sau :
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 10 và Điều 15 của Nghị định số 07/2000/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2000 của Chính phủ về chính sách cứu trợ xã hội. Right: Điều 1. Mức trợ cấp đối với các đối tượng được hưởng trợ cấp xã hội thường xuyên theo quy định tại Nghị định số 07/2000/NĐ-CP ngày 09/3/2000 của Chính phủ, được quy định như sau:
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 10 như sau : "Điều 10. 1. Mức trợ cấp cứu trợ xã hội thường xuyên thấp nhất do xã, phường quản lý bằng 65.000 đồng/người/tháng. 2. Mức trợ cấp sinh hoạt phí nuôi dưỡng thấp nhất tại cơ sở Bảo trợ xã hội của Nhà nước bằng 140.000 đồng/người/tháng; riêng đối với trẻ em dưới 18 tháng tuổi phải ăn thêm sữa và...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện trợ cấp cứu trợ xã hội thường xuyên tại xã, phường quản lý hoặc tại cơ sở bảo trợ xã hội được lấy từ nguồn đảm bảo xã hội hàng năm của tỉnh.

Open section

The right-side section removes or condenses 5 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 10 như sau :
  • 2. Mức trợ cấp sinh hoạt phí nuôi dưỡng thấp nhất tại cơ sở Bảo trợ xã hội của Nhà nước bằng 140.000 đồng/người/tháng
  • riêng đối với trẻ em dưới 18 tháng tuổi phải ăn thêm sữa và trẻ em bị nhiễm HIV/AIDS mức trợ cấp sinh hoạt phí nuôi dưỡng thấp nhất bằng 210.000 đồng/trẻ em/tháng.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Mức trợ cấp cứu trợ xã hội thường xuyên thấp nhất do xã, phường quản lý bằng 65.000 đồng/người/tháng. Right: Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện trợ cấp cứu trợ xã hội thường xuyên tại xã, phường quản lý hoặc tại cơ sở bảo trợ xã hội được lấy từ nguồn đảm bảo xã hội hàng năm của tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 15 như sau : "Điều 15. 1. Mức trợ cấp cứu trợ xã hội đối với từng nhóm đối tượng quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, 5 và 6 Điều 14 của Nghị định số 07/2000/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2000 của Chính phủ về chính sách cứu trợ xã hội do Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định tuỳ mức độ thiệt hại và khả năng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước: 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội: - Tham mưu giúp UBND tỉnh quản lý Nhà nước về công tác cứu trợ xã hội thường xuyên trên địa bàn; chủ trì, phối hợp với các Sở, Ngành có liên quan hướng dẫn thực hiện về công tác bảo trợ xã hội; - Hàng năm căn cứ vào số lượng các đối tượng, mức trợ cấp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước:
  • 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội:
  • - Tham mưu giúp UBND tỉnh quản lý Nhà nước về công tác cứu trợ xã hội thường xuyên trên địa bàn; chủ trì, phối hợp với các Sở, Ngành có liên quan hướng dẫn thực hiện về công tác bảo trợ xã hội;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 15 như sau :
  • Mức trợ cấp cứu trợ xã hội đối với từng nhóm đối tượng quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, 5 và 6 Điều 14 của Nghị định số 07/2000/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2000 của Chính phủ về chính sách cứu trợ xã h...
  • 2. Người lang thang xin ăn trong thời gian tập trung chờ đưa về nơi cư trú được trợ cấp 7.000 đồng/người/ngày, nhưng không quá 15 ngày."
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2005.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 1471/QĐ-UB ngày 23 tháng 9 năm 2003 của UBND tỉnh Lai Châu (cũ). Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch - Đầu tư, Tài chính, Lao động - TB&XH, Y tế, Giáo dục - Đào tạo; Chủ tịch UBND các Huyện, Thị xã, Thành phố và các đối tượng c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 1471/QĐ-UB ngày 23 tháng 9 năm 2003 của UBND tỉnh Lai Châu (cũ).
  • Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Kế hoạch
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2005.
left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này ./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.