Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 07/2000/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2000 của Chính phủ về chính sách cứu trợ xã hội
168/2004/NĐ-CP
Right document
Quy định mức trợ cấp cứu trợ xã hội đột xuất
54/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 07/2000/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2000 của Chính phủ về chính sách cứu trợ xã hội
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức trợ cấp cứu trợ xã hội đột xuất
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức trợ cấp cứu trợ xã hội đột xuất
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 07/2000/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2000 của Chính phủ về chính sách cứu trợ xã hội
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 10 và Điều 15 của Nghị định số 07/2000/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2000 của Chính phủ về chính sách cứu trợ xã hội.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức trợ cấp cứu trợ xã hội đột xuất cho hộ gia đình, cá nhân khó khăn, rủi ro bất hạnh do hậu quả thiên tai hoặc những lý do bất khả kháng khác trên địa bàn thành phố Đà Nẵng như sau: 1. Mức hỗ trợ cho gia đình có người chết, mất tích: 2.000.000 đồng/người. 2. Mức hỗ trợ cho gia đình có nhà bị cháy, đổ, sập, trôi, hộ p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức trợ cấp cứu trợ xã hội đột xuất cho hộ gia đình, cá nhân khó khăn, rủi ro bất hạnh do hậu quả thiên tai hoặc những lý do bất khả kháng khác trên địa bàn thành phố Đà Nẵng như sau:
- 1. Mức hỗ trợ cho gia đình có người chết, mất tích: 2.000.000 đồng/người.
- 2. Mức hỗ trợ cho gia đình có nhà bị cháy, đổ, sập, trôi, hộ phải di dời khẩn cấp: từ 5.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng/hộ.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 10 và Điều 15 của Nghị định số 07/2000/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2000 của Chính phủ về chính sách cứu trợ xã hội.
Left
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 10 như sau : "Điều 10. 1. Mức trợ cấp cứu trợ xã hội thường xuyên thấp nhất do xã, phường quản lý bằng 65.000 đồng/người/tháng. 2. Mức trợ cấp sinh hoạt phí nuôi dưỡng thấp nhất tại cơ sở Bảo trợ xã hội của Nhà nước bằng 140.000 đồng/người/tháng; riêng đối với trẻ em dưới 18 tháng tuổi phải ăn thêm sữa và...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện trợ cấp nói trên được chi trong nguồn kinh phí đảm bảo xã hội được cân đối hàng năm cho các quận, huyện và Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện trợ cấp nói trên được chi trong nguồn kinh phí đảm bảo xã hội được cân đối hàng năm cho các quận, huyện và Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 10 như sau :
- 1. Mức trợ cấp cứu trợ xã hội thường xuyên thấp nhất do xã, phường quản lý bằng 65.000 đồng/người/tháng.
- 2. Mức trợ cấp sinh hoạt phí nuôi dưỡng thấp nhất tại cơ sở Bảo trợ xã hội của Nhà nước bằng 140.000 đồng/người/tháng
Left
Điều 3.
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 15 như sau : "Điều 15. 1. Mức trợ cấp cứu trợ xã hội đối với từng nhóm đối tượng quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, 5 và 6 Điều 14 của Nghị định số 07/2000/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2000 của Chính phủ về chính sách cứu trợ xã hội do Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định tuỳ mức độ thiệt hại và khả năng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao cho Uỷ ban nhân dân các quận, huyện: 1. Chủ động giải quyết trợ cấp đột xuất theo các mức quy định tại điều 1 cho các trường hợp riêng lẻ trên địa bàn quận, huyện (không chuyển lên thành phố giải quyết). 2. Trường hợp có nhiều đối tượng cần trợ cấp mà vượt khả năng nguồn kinh phí dự toán đã bố trí cho ngân sách quận huyện,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giao cho Uỷ ban nhân dân các quận, huyện:
- 1. Chủ động giải quyết trợ cấp đột xuất theo các mức quy định tại điều 1 cho các trường hợp riêng lẻ trên địa bàn quận, huyện (không chuyển lên thành phố giải quyết).
- 2. Trường hợp có nhiều đối tượng cần trợ cấp mà vượt khả năng nguồn kinh phí dự toán đã bố trí cho ngân sách quận huyện, kịp thời phản ánh với Sở Lao động
- Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 15 như sau :
- Mức trợ cấp cứu trợ xã hội đối với từng nhóm đối tượng quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, 5 và 6 Điều 14 của Nghị định số 07/2000/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2000 của Chính phủ về chính sách cứu trợ xã h...
- 2. Người lang thang xin ăn trong thời gian tập trung chờ đưa về nơi cư trú được trợ cấp 7.000 đồng/người/ngày, nhưng không quá 15 ngày."
Left
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2005.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 162/2005/QĐ-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2005 của Uỷ ban nhân dân thành phố.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 162/2005/QĐ-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2005 của Uỷ ban nhân dân thành phố.
- Điều 4. Hiệu lực thi hành
- Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2005.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này ./.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu tr...
- Điều 5. Trách nhiệm thi hành
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này ./.