Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 07/2000/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2000 của Chính phủ về chính sách cứu trợ xã hội
168/2004/NĐ-CP
Right document
Về việc điều chỉnh mức trợ cấp nuôi dưỡng thường xuyên tại các cơ sở Bảo trợ xã hội Nhà nước
10/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 07/2000/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2000 của Chính phủ về chính sách cứu trợ xã hội
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh mức trợ cấp nuôi dưỡng thường xuyên tại các cơ sở Bảo trợ xã hội Nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc điều chỉnh mức trợ cấp nuôi dưỡng thường xuyên tại các cơ sở Bảo trợ xã hội Nhà nước
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 07/2000/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2000 của Chính phủ về chính sách cứu trợ xã hội
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 10 và Điều 15 của Nghị định số 07/2000/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2000 của Chính phủ về chính sách cứu trợ xã hội.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh mức trợ cấp cứu trợ xã hội thường xuyên được quy định tại điểm b, điểm c, khoản 1, Điều 1 Quyết định số 20/2006/QĐ-UBND ngày 19/6/2006 của UBND tỉnh Đăk Nông, cụ thể như sau: - Tại điểm b: Nâng mức trợ cấp sinh hoạt phí nuôi dưỡng đối tượng tại các cơ sở Bảo trợ xã hội của Nhà nước từ mức 140.000 đồng/người/tháng lên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Điều chỉnh mức trợ cấp cứu trợ xã hội thường xuyên được quy định tại điểm b, điểm c, khoản 1, Điều 1 Quyết định số 20/2006/QĐ-UBND ngày 19/6/2006 của UBND tỉnh Đăk Nông, cụ thể như sau:
- - Tại điểm b: Nâng mức trợ cấp sinh hoạt phí nuôi dưỡng đối tượng tại các cơ sở Bảo trợ xã hội của Nhà nước từ mức 140.000 đồng/người/tháng lên 210.000 đồng/người/tháng.
- - Tại điểm c: Nâng mức trợ cấp sinh hoạt phí nuôi dưỡng đối với người bị tâm thần mãn tính tại các cơ sở Bảo trợ xã hội của Nhà nước: từ mức 160.000 đồng/người/tháng lên 210.000 đồng/người/tháng.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 10 và Điều 15 của Nghị định số 07/2000/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2000 của Chính phủ về chính sách cứu trợ xã hội.
Left
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 10 như sau : "Điều 10. 1. Mức trợ cấp cứu trợ xã hội thường xuyên thấp nhất do xã, phường quản lý bằng 65.000 đồng/người/tháng. 2. Mức trợ cấp sinh hoạt phí nuôi dưỡng thấp nhất tại cơ sở Bảo trợ xã hội của Nhà nước bằng 140.000 đồng/người/tháng; riêng đối với trẻ em dưới 18 tháng tuổi phải ăn thêm sữa và...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức trợ cấp sinh hoạt phí nuôi dưỡng này được áp dụng kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2007. - Nguồn kinh phí thực hiện trợ cấp sinh hoạt phí nuôi dưỡng cho đối tượng bảo trợ xã hội sử dụng trong dự toán năm 2007 của Sở Lao động Thương binh và Xã hội. - Các nội dung khác vẫn thực hiện theo Quyết định số 20/2006/QĐ-UBND ngày 19/6/2006...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Nguồn kinh phí thực hiện trợ cấp sinh hoạt phí nuôi dưỡng cho đối tượng bảo trợ xã hội sử dụng trong dự toán năm 2007 của Sở Lao động Thương binh và Xã hội.
- - Các nội dung khác vẫn thực hiện theo Quyết định số 20/2006/QĐ-UBND ngày 19/6/2006 của UBND tỉnh Đăk Nông.
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 10 như sau :
- 1. Mức trợ cấp cứu trợ xã hội thường xuyên thấp nhất do xã, phường quản lý bằng 65.000 đồng/người/tháng.
- riêng đối với trẻ em dưới 18 tháng tuổi phải ăn thêm sữa và trẻ em bị nhiễm HIV/AIDS mức trợ cấp sinh hoạt phí nuôi dưỡng thấp nhất bằng 210.000 đồng/trẻ em/tháng.
- Left: 2. Mức trợ cấp sinh hoạt phí nuôi dưỡng thấp nhất tại cơ sở Bảo trợ xã hội của Nhà nước bằng 140.000 đồng/người/tháng Right: Điều 2. Mức trợ cấp sinh hoạt phí nuôi dưỡng này được áp dụng kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2007.
Left
Điều 3.
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 15 như sau : "Điều 15. 1. Mức trợ cấp cứu trợ xã hội đối với từng nhóm đối tượng quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, 5 và 6 Điều 14 của Nghị định số 07/2000/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2000 của Chính phủ về chính sách cứu trợ xã hội do Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định tuỳ mức độ thiệt hại và khả năng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động Thương binh và Xã hội, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động Thương binh và Xã hội, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hàn...
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
- Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 15 như sau :
- Mức trợ cấp cứu trợ xã hội đối với từng nhóm đối tượng quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, 5 và 6 Điều 14 của Nghị định số 07/2000/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2000 của Chính phủ về chính sách cứu trợ xã h...
- 2. Người lang thang xin ăn trong thời gian tập trung chờ đưa về nơi cư trú được trợ cấp 7.000 đồng/người/ngày, nhưng không quá 15 ngày."
Left
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2005.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này ./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.