Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 21
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 19
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
19 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ của nước ngoài trong ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn.

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định hệ thống mã số quản lý chương trình/dự án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển do các nước và các tổ chức quốc tế tài trợ có liên quan đến Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành Quy chế Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ của nước ngoài trong ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn. Right: Về việc ban hành quy định hệ thống mã số quản lý chương trình/dự án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển do các nước và các tổ chức quốc tế tài trợ có liên quan đến Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1

Điều 1 . Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ của nước ngoài trong ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn” gồm 7 chương, 29 điều.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Nay ban hành theo quyết định này "Quy định hệ thống mã số quản lý chương trình/dự án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển do các nước và các tổ chức quốc tế tài trợ có liên quan đến Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn". Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 . Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ của nước ngoài trong ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn” gồm 7 chương, 29 điều. Right: Nay ban hành theo quyết định này "Quy định hệ thống mã số quản lý chương trình/dự án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển do các nước và các tổ chức quốc tế tài trợ có liên quan đến Nông nghiệp và P...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo Nước Công hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và thay thế Quyết định số 132/1999/QĐ-BNN-HTQT ngày 22 tháng 9 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy chế Quản lý các chương trình và dự án có sử dụng nguồn hỗ trợ của nước ngoài thuộc trá...

Open section

Điều 2

Điều 2: Đối tượng và phạm vi Hệ thống mã số quản lý các chương trình/dự án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển do các nước và các tổ chức quốc tế tài trợ (nguồn vốn Hỗ trợ Phát triển Chính thức (ODA) hoặc nguồn vốn viện trợ phi chính phủ nước ngoài, dưới đây gọi chung là dự án) liên quan đến nông nghiệp và phát triển nông thôn, được áp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Đối tượng và phạm vi
  • Hệ thống mã số quản lý các chương trình/dự án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển do các nước và các tổ chức quốc tế tài trợ (nguồn vốn Hỗ trợ Phát triển Chính thức (ODA) hoặc nguồn vốn viện trợ ph...
  • 1. Các dự án thuộc quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo Nước Công hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và thay thế Quyết định số 132/1999/QĐ-BNN-HTQT ngày 22 tháng 9 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Nôn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ hợp tác Quốc tế và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG NGUỒN HỖ TRỢ CỦA NƯỚC NGOÀI TRONG NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (Ban hành theo Quyết định số: 45/2004/QĐ-BNN ngày 30 tháng 9 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Hợp tác quốc tế, Vụ trưởng Vụ Tổ chức, cán bộ và Thủ trưởng các đơn vị liên quan trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Quy định hệ thống mã số quản lý chương trình/dự án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển do các nước và các tổ chức quốc tế tài trợ có liên quan đến nông nghiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định hệ thống mã số quản lý chương trình/dự án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển do các nước
  • và các tổ chức quốc tế tài trợ có liên quan đến
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 . Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ hợp tác Quốc tế và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Hợp tác quốc tế, Vụ trưởng Vụ Tổ chức, cán bộ và Thủ trưởng các đơn vị liên quan trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  • Left: QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG NGUỒN HỖ TRỢ CỦA NƯỚC NGOÀI TRONG NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Right: của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn)
  • Left: (Ban hành theo Quyết định số: 45/2004/QĐ-BNN ngày 30 tháng 9 năm 2004 Right: (Ban hành theo Quyết định số 95/2001/QĐ-BNN ngày 21 tháng 09 năm 2001
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này điều chỉnh hoạt động thu hút, quản lý và sử dụng các nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (gọi tắt là ODA), viện trợ phi chính phủ (gọi tắt là NGO) và các hình thức viện trợ phi dự án (không mang tính thương mại) của nước ngoài do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý. 2. Các dự án đầu...

Open section

Điều 1

Điều 1: Mục tiêu của Hệ thống mã số Hệ thống mã số của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn nhằm mục đích thống nhất theo dõi và quản lý từ một đầu mối đối với các chương trình/dự án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển do các nước và các tổ chức quốc tế tài trợ trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ lợi, và phát triển nông thôn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Mục tiêu của Hệ thống mã số
  • Hệ thống mã số của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn nhằm mục đích thống nhất theo dõi và quản lý từ một đầu mối đối với các chương trình/dự án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển do các nước...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này điều chỉnh hoạt động thu hút, quản lý và sử dụng các nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (gọi tắt là ODA), viện trợ phi chính phủ (gọi tắt là NGO) và các hình thức viện trợ phi dự án (kh...
  • 2. Các dự án đầu tư trực tiếp của nước ngoài (gọi tắt là FDI) không thuộc đối tượng điều chỉnh của Quy chế này.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Tất cả các đơn vị trực thuộc cơ quan Bộ (Vụ, Thanh tra Bộ, Văn phòng Bộ) và các đơn vị thuộc Bộ (Cục, Viện, Trường, Vườn, Trung tâm), sau đây gọi chung là đơn vị, và các địa phương có quản lý và sử dụng nguồn ODA, NGO và các hình thức viện trợ phi dự án của nước ngoài do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn...

Open section

Điều 12

Điều 12: Văn phòng ISG chịu trách nhiệm quản lý vận hành cơ sở dữ liệu và cung cấp thông tin theo chỉ đạo của Bộ thông qua Vụ Hợp tác quốc tế để phục vụ các yêu cầu nêu trên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12: Văn phòng ISG chịu trách nhiệm quản lý vận hành cơ sở dữ liệu và cung cấp thông tin theo chỉ đạo của Bộ thông qua Vụ Hợp tác quốc tế để phục vụ các yêu cầu nêu trên.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Tất cả các đơn vị trực thuộc cơ quan Bộ (Vụ, Thanh tra Bộ, Văn phòng Bộ) và các đơn vị thuộc Bộ (Cục, Viện, Trường, Vườn, Trung tâm), sau đây gọi chung là đơn vị, và các địa phương có quản lý và sử...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, một số từ ngữ được hiểu như sau : 1. "Chương trình" là một tập hợp các hoạt động, các dự án có liên quan đến nhau một cách hữu cơ và có thể liên quan đến nhiều ngành kinh tế, kỹ thuật, nhiều vùng lãnh thổ, nhiều chủ thể khác nhau, được thực hiện thông qua phương pháp tiếp cận liên ngành, có...

Open section

Điều 3

Điều 3: Tất cả các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn khi đề xuất dự án mới phải trình Bộ để vào danh mục ưu tiên và cấp mã số trước khi tiến hành làm việc với các nhà tài trợ và các cơ quan có liên quan của Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tất cả các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn khi đề xuất dự án mới phải trình Bộ để vào danh mục ưu tiên và cấp mã số trước khi tiến hành làm việc với các nhà tài trợ và các cơ qu...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này, một số từ ngữ được hiểu như sau :
  • "Chương trình" là một tập hợp các hoạt động, các dự án có liên quan đến nhau một cách hữu cơ và có thể liên quan đến nhiều ngành kinh tế, kỹ thuật, nhiều vùng lãnh thổ, nhiều chủ thể khác nhau, đượ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Nguồn hỗ trợ của nước ngoài 1. Nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và các nguồn khác do các tổ chức và cá nhân nước ngoài hỗ trợ ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn dưới hình thức chương trình, dự án gồm: a) Viện trợ không hoàn lại; b) Vốn vay với các điều kiện ưu đãi như cho vay không có lãi suất mà chỉ có phí dịch...

Open section

Điều 4

Điều 4: Quy trình quản lý thông tin về các dự án qua hệ thống mã số Việc quản lý thông tin về các dự án được tiến hành theo ba bước: 1. Đăng ký vào danh mục ưu tiên và cấp mã số. Tìm nguồn tài trợ cho các dự án đã được cấp mã số . Quản lý thực thi khi đã có tài trợ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Quy trình quản lý thông tin về các dự án qua hệ thống mã số
  • Việc quản lý thông tin về các dự án được tiến hành theo ba bước:
  • 1. Đăng ký vào danh mục ưu tiên và cấp mã số.
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Nguồn hỗ trợ của nước ngoài
  • 1. Nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và các nguồn khác do các tổ chức và cá nhân nước ngoài hỗ trợ ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn dưới hình thức chương trình, dự án gồm:
  • a) Viện trợ không hoàn lại;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc thu hút, quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ của nước ngoài 1. Các nguồn hỗ trợ của nước ngoài là nguồn vốn quan trọng của ngân sách Nhà nước, được sử dụng để hỗ trợ thực hiện các mục tiêu ưu tiên xây dựng và phát triển ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn. 2. Việc vận động, thu hút, sử dụng các nguồn hỗ trợ của nướ...

Open section

Điều 5

Điều 5: Yêu cầu đối với hệ thống mã số Hệ thống mã số phải thoả mãn được các yêu cầu: 1.Ngắn gọn, dễ hiểu. Thể hiện được những thông tin cần thiết: a. Lĩnh vực hoạt động của dự án (Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ lợi và hỗn hợp) b.Thời gian đề xuất của dự án (năm đề xuất dự án) c.Cơ quan và cấp quản lý dự án (Bộ Nông nghiệp và Phát triển...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5: Yêu cầu đối với hệ thống mã số
  • Hệ thống mã số phải thoả mãn được các yêu cầu:
  • 1.Ngắn gọn, dễ hiểu.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc thu hút, quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ của nước ngoài
  • 1. Các nguồn hỗ trợ của nước ngoài là nguồn vốn quan trọng của ngân sách Nhà nước, được sử dụng để hỗ trợ thực hiện các mục tiêu ưu tiên xây dựng và phát triển ngành nông nghiệp và phát triển nông...
  • Việc vận động, thu hút, sử dụng các nguồn hỗ trợ của nước ngoài đối với ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thống nhất quản lý từ Trung ương đến các...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II XÁC ĐỊNH CHƯƠNG TRÌNH VÀ DỰ ÁN CẦN ƯU TIÊN VẬN ĐỘNG, THU HÚT NGUỒN HỖ TRỢ CỦA NƯỚC NGOÀI

Open section

Chương II

Chương II Hệ thống mã số quản lý dự án trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hệ thống mã số quản lý dự án trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn
Removed / left-side focus
  • XÁC ĐỊNH CHƯƠNG TRÌNH VÀ DỰ ÁN CẦN ƯU TIÊN VẬN ĐỘNG, THU HÚT NGUỒN HỖ TRỢ CỦA NƯỚC NGOÀI
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Đề xuất chương trình, dự án cần thu hút, vận động nguồn hỗ trợ của nước ngoài Tuần thứ tư của tháng 6 hàng năm, các đơn vị và địa phương căn cứ quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của ngành (hàng năm, 5 năm, 10 năm) và nhiệm vụ của đơn vị và địa phương, chủ động đề xuất danh mục chương trình, dự án cần ưu tiên vận đ...

Open section

Điều 6

Điều 6: Mô tả hệ thống mã số Mã số dự án bao gồm 10 ký tự được chia làm bốn nhóm: AAA-BB-YY-000 Diễn giải các nhóm mã số: 1 . AAA : Thể hiện cơ quan quản lý dự án, cụ thể ba ký tự AAA sẽ được thay bằng: BNN: nếu dự án trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn. Tên viết tắt của Bộ, Ngành quản lý nếu dự án thuộc sự quản lý của Bộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6: Mô tả hệ thống mã số
  • Mã số dự án bao gồm 10 ký tự được chia làm bốn nhóm: AAA-BB-YY-000
  • Diễn giải các nhóm mã số:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Đề xuất chương trình, dự án cần thu hút, vận động nguồn hỗ trợ của nước ngoài
  • Tuần thứ tư của tháng 6 hàng năm, các đơn vị và địa phương căn cứ quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế
  • xã hội của ngành (hàng năm, 5 năm, 10 năm) và nhiệm vụ của đơn vị và địa phương, chủ động đề xuất danh mục chương trình, dự án cần ưu tiên vận động, thu hút nguồn hỗ trợ của nước ngoài và chuẩn bị...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Lựa chọn chương trình, dự án ưu tiên thu hút và vận động nguồn hỗ trợ của nước ngoài 1. Lĩnh vực ưu tiên vận động nguồn tài trợ: Trên cơ sở chiến lược, quy hoạch phát triển ngành, hàng năm Vụ Kế hoạch trình Bộ trưởng xác định lĩnh vực cần ưu tiên của ngành để vận động nguồn hỗ trợ của nước ngoài; thông báo công khai làm cơ sở c...

Open section

Điều 7

Điều 7: Nguyên tắc cấp mã số 1.Các dự án mới được đề xuất để tìm nguồn tài trợ phải nằm trong danh mục ưu tiên do Bộ duyệt và được Vụ Hợp tác quốc tế phân loại, cấp mã số. 2.Hồ sơ chính thức đề xuất dự án phải được gửi về Bộ để phân loại ưu tiên. Vụ Hợp tác Quốc tế chịu trách nhiệm cấp mã số trước khi gửi tới nhà tài trợ. Các nhà tài t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7: Nguyên tắc cấp mã số
  • 1.Các dự án mới được đề xuất để tìm nguồn tài trợ phải nằm trong danh mục ưu tiên do Bộ duyệt và được Vụ Hợp tác quốc tế phân loại, cấp mã số.
  • 2.Hồ sơ chính thức đề xuất dự án phải được gửi về Bộ để phân loại ưu tiên.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Lựa chọn chương trình, dự án ưu tiên thu hút và vận động nguồn hỗ trợ của nước ngoài
  • 1. Lĩnh vực ưu tiên vận động nguồn tài trợ:
  • Trên cơ sở chiến lược, quy hoạch phát triển ngành, hàng năm Vụ Kế hoạch trình Bộ trưởng xác định lĩnh vực cần ưu tiên của ngành để vận động nguồn hỗ trợ của nước ngoài
Rewritten clauses
  • Left: c) Hội nghị điều phối các Nhà tài trợ nước ngoài đối với các chương trình, dự án của ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn được tổ chức hàng năm. Right: Các nhà tài trợ chỉ tiến hành xem xét những dự án đã được Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn cấp mã số theo Quy định.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Cấp mã số chương trình, dự án thuộc ngành Các chương trình, dự án sau khi được tổng hợp vào Danh mục chương trình, dự án ưu tiên của ngành phải đăng ký mã số dự án với Bộ và mã số cấp cho từng chương trình, dự án được lưu giữ thông tin ở Vụ Hợp tác quốc tế theo quy định tại Quyết định số 95/2001/QĐ-BNN ngày 21/09/2001 của Bộ tr...

Open section

Điều 8

Điều 8: Phương pháp và trình tự cấp mã số dự án Mã số dự án sẽ được cấp và quản lý theo phương pháp và trình tự sau: 1. Đăng ký vào danh mục ưu tiên của Bộ: a.Gửi hồ sơ dự án về Bộ: Đối với những dự án do các đơn vị trực thuộc Bộ đề xuất, hồ sơ chính thức đề xuất dự án phải được gửi về Bộ (Vụ Hợp tác quốc tế) (4 bản tiếng Anh, 4 bản ti...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8: Phương pháp và trình tự cấp mã số dự án
  • Mã số dự án sẽ được cấp và quản lý theo phương pháp và trình tự sau:
  • 1. Đăng ký vào danh mục ưu tiên của Bộ:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Cấp mã số chương trình, dự án thuộc ngành
  • Các chương trình, dự án sau khi được tổng hợp vào Danh mục chương trình, dự án ưu tiên của ngành phải đăng ký mã số dự án với Bộ và mã số cấp cho từng chương trình, dự án được lưu giữ thông tin ở V...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9 . Thông báo Danh mục các chương trình, dự án được tài trợ Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm thông báo bằng văn bản về danh mục các chương trình, dự án ưu tiên của ngành đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt và Nhà tài trợ cam kết hỗ trợ đến các đơn vị và địa phương đã đăng ký chương trình, dự án.

Open section

Điều 9

Điều 9: Vụ Hợp tác quốc tế là đầu mối quản lý thông tin từ cơ sở dữ liệu các dự án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển do các nước và các tổ chức quốc tế tài trợ. Vụ Kế hoạch và Quy hoạch, Vụ Tài chính Kế toán, Trung tâm Thông tin và các đơn vị có liên quan cùng phối hợp quản lý thu thập, khai thác và xử lý thông tin để sử dụng tốt nhấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Vụ Hợp tác quốc tế là đầu mối quản lý thông tin từ cơ sở dữ liệu các dự án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển do các nước và các tổ chức quốc tế tài trợ.
  • Vụ Kế hoạch và Quy hoạch, Vụ Tài chính Kế toán, Trung tâm Thông tin và các đơn vị có liên quan cùng phối hợp quản lý thu thập, khai thác và xử lý thông tin để sử dụng tốt nhất cơ sở dữ liệu này.
Removed / left-side focus
  • Điều 9 . Thông báo Danh mục các chương trình, dự án được tài trợ
  • Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm thông báo bằng văn bản về danh mục các chương trình, dự án ưu tiên của ngành đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt và Nhà tài trợ cam kết hỗ tr...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III CHUẨN BỊ, XÂY DỰNG, THẨM ĐỊNH NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN

Open section

Chương III

Chương III Nguyên tắc, trình tự cấp mã số Quản lý các dự án

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nguyên tắc, trình tự cấp mã số Quản lý các dự án
Removed / left-side focus
  • CHUẨN BỊ, XÂY DỰNG, THẨM ĐỊNH NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Chuẩn bị chương trình, dự án 1. Thành lập Ban Chuẩn bị chương trình, dự án hoặc giao đơn vị đầu mối chuẩn bị dự án (sau đây gọi tắt là Ban Chuẩn bị dự án): a) Khi có thông báo chính thức bằng văn bản về danh mục các chương trình, dự án ưu tiên đã được Chính phủ phê duyệt và Nhà tài trợ đồng ý xem xét, thì Bộ trưởng ra quyết đị...

Open section

Điều 10

Điều 10: Tất cả các thông tin về các dự án nhằm phục vụ công tác quản lý của lãnh đạo Bộ, các đơn vị thuộc Bộ, phục vụ nghiên cứu của ngành; yêu cầu của các nhà tài trợ sẽ do Vụ Hợp tác quốc tế (Văn phòng ISG) cung cấp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10: Tất cả các thông tin về các dự án nhằm phục vụ công tác quản lý của lãnh đạo Bộ, các đơn vị thuộc Bộ, phục vụ nghiên cứu của ngành; yêu cầu của các nhà tài trợ sẽ do Vụ Hợp tác quốc tế (Vă...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Chuẩn bị chương trình, dự án
  • 1. Thành lập Ban Chuẩn bị chương trình, dự án hoặc giao đơn vị đầu mối chuẩn bị dự án (sau đây gọi tắt là Ban Chuẩn bị dự án):
  • a) Khi có thông báo chính thức bằng văn bản về danh mục các chương trình, dự án ưu tiên đã được Chính phủ phê duyệt và Nhà tài trợ đồng ý xem xét, thì Bộ trưởng ra quyết định thành lập Ban Chuẩn bị...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Nội dung chương trình, dự án đầu tư 1. Nội dung báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, khả thi theo quy định tại Điều 15 và Điều 16 Quy chế Quản lý ODA của Chính phủ và quy định của Nhà tài trợ. 2. Báo cáo chương trình, dự án đầu tư phải ghi rõ nguồn vốn trong nước, nguồn hỗ trợ nước ngoài, các điều kiện thoả thuận với Nhà tài trợ v...

Open section

Điều 11

Điều 11: Các cơ quan tài trợ, các đơn vị quản lý và thực hiện dự án, địa phương nơi diễn ra quá trình thực hiện dự án được quyền sử dụng thông tin có liên quan từ cơ sở dữ liệu các dự án của Bộ, với xác nhận chấp thuận của Vụ Hợp tác quốc tế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các cơ quan tài trợ, các đơn vị quản lý và thực hiện dự án, địa phương nơi diễn ra quá trình thực hiện dự án được quyền sử dụng thông tin có liên quan từ cơ sở dữ liệu các dự án của Bộ, với xác nhậ...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Nội dung chương trình, dự án đầu tư
  • 1. Nội dung báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, khả thi theo quy định tại Điều 15 và Điều 16 Quy chế Quản lý ODA của Chính phủ và quy định của Nhà tài trợ.
  • Báo cáo chương trình, dự án đầu tư phải ghi rõ nguồn vốn trong nước, nguồn hỗ trợ nước ngoài, các điều kiện thoả thuận với Nhà tài trợ và nguồn kinh phí cho hoạt động kiểm tra, đánh giá chương trìn...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Nội dung văn kiện chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật 1. Chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật trong ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn gồm có: a) thể chế, chính sách, pháp luật; b) đào tạo nguồn nhân lực cho ngành; c) chuyển giao công nghệ-kỹ thuật, hợp tác nghiên cứu khoa học; d) trao đổi và chuyển giao kiến thức, kinh...

Open section

Điều 13

Điều 13: Trong quá trình thực hiện Quy định này, các vướng mắc về quản lý và sử dụng nguồn viện trợ phi chính phủ nước ngoài, và quản lý và sử dụng nguồn Viện trợ Phát triển Chính thức sẽ được giải quyết căn cứ theo Quyết định số 64/2001/QĐ-TTg ngày 26 tháng 04 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ và Nghị định số 17/2001/QĐ-CP ngày 04 thán...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong quá trình thực hiện Quy định này, các vướng mắc về quản lý và sử dụng nguồn viện trợ phi chính phủ nước ngoài, và quản lý và sử dụng nguồn Viện trợ Phát triển Chính thức sẽ được giải quyết că...
  • Vụ Hợp tác Quốc tế
  • Bảng theo dõi mã số dự án
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Nội dung văn kiện chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật
  • a) thể chế, chính sách, pháp luật;
  • b) đào tạo nguồn nhân lực cho ngành;
Rewritten clauses
  • Left: 1. Chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật trong ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn gồm có: Right: Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Đối với viện trợ phi dự án, viện trợ nhân đạo và hội nghị, hội thảo quốc tế 1. Đối với viện trợ phi dự án Các đơn vị có nguồn hỗ trợ nước ngoài phi dự án, dưới hình thức hỗ trợ trực tiếp ngân sách ngành, viện trợ theo gói hoặc qua các quỹ uỷ thác, viện trợ ngoài dự án cho nghiên cứu, trao đổi thông tin, kinh nghiệm, bồi dưỡng,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thẩm định chương trình, dự án 1. Điều kiện thẩm định a) Dự án có trong danh mục ưu tiên đã được Bộ trưởng duyệt và được cấp mã số theo Điều 8 của Quy chế này và được Nhà tài trợ thoả thuận tài trợ. Nếu dự án nằm ngoài danh mục chỉ được thẩm định sau khi có ý kiến bằng văn bản của Thủ tướng Chính phủ đồng ý về chủ trương. b) Có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Kinh phí chuẩn bị, xây dựng và thẩm định chương trình, dự án 1. Vốn chuẩn bị chương trình, dự án ODA thực hiện theo quy định tại Điều 12 Quy chế Quản lý ODA của Chính phủ, cụ thể như sau: a) Vốn chuẩn bị xây dựng chương trình, dự án ODA thuộc diện Nhà nước cấp phát từ ngân sách do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn lập kế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV ĐÀM PHÁN, KÝ KẾT VÀ PHÊ DUYỆT CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN

Open section

Chương IV

Chương IV Quản lý sử dụng thông tin về các dự án

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quản lý sử dụng thông tin về các dự án
Removed / left-side focus
  • ĐÀM PHÁN, KÝ KẾT VÀ PHÊ DUYỆT CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN
left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trình tự đàm phán, ký kết và phê duyệt các văn bản chương trình, dự án 1. Tiếp xúc ban đầu để xác định chương trình, dự án và xác định nguồn hỗ trợ để xây dựng văn kiện và ký kết các văn bản dự án. 2. Các đơn vị và địa phương xây dựng văn kiện chương trình, dự án; hoàn thành thủ tục trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và nông thôn,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 . Thẩm quyền và cấp ký kết văn bản chương trình, dự án 1. Việc tiến hành đàm phán và ký điều ước quốc tế về các nguồn hỗ trợ phát triển của nước ngoài phải được sự uỷ quyền bằng văn bản của Chủ tịch nước (đối với điều ước quốc tế ký kết với danh nghĩa Nhà nước), của Chính phủ (đối với điều ước quốc tế ký kết với danh nghĩa Chín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Quản lý văn bản ký kết, trao đổi tài liệu 1. Các văn bản được Chính phủ uỷ quyền cho Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ký kết, được lưu giữ tại Bộ Ngoại giao, bản gốc lưu tại Văn phòng Bộ. 2. Các văn bản ký kết khác được quản lý như sau: a. Bản gốc lưu giữ tại Văn phòng Bộ. Các bản sao lưu giữ tại Vụ Hợp tác quốc tế và cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Thẩm quyền phê duyệt chương trình, dự án 1 . Các chương trình, dự án thuộc nhóm A, chương trình và các dự án hỗ trợ kỹ thuật có mức vốn từ một triệu USD trở lên do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt theo quy định tại khoản 1 Điều 20 Quy chế Quản lý ODA của Chính phủ và tại khoản 1 Điều 6 Quy chế Quản lý NGO của Thủ tướng Chính phủ....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 . Phân công trách nhiệm 1.Vụ Hợp tác quốc tế a) Vụ Hợp tác quốc tế là cơ quan đầu mối giúp Bộ trưởng vận động, thu hút nguồn hỗ trợ của nước ngoài đối với các chương trình, dự án cần ưu tiên. b) Phối hợp với Vụ Tổ chức cán bộ, đề xuất thành lập Ban Chuẩn bị dự án, Ban Điều hành dự án, Ban Quản lý dự án (Văn phòng dự án), Giám đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21 . Tổ chức bộ máy và nhân lực thực hiện chương trình, dự án 1. Chủ dự án Sau khi chương trình, dự án được ký kết, trước khi văn kiện hiệp định có hiệu lực, Bộ trưởng quyết định giao nhiệm vụ cho một đơn vị trực thuộc cơ quan Bộ hoặc thuộc Bộ làm Chủ dự án quản lý thực hiện . 2. Ban Điều hành dự án (hay còn gọi là Ban Chỉ đạo dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Điều chỉnh, sửa đổi nội dung các chương trình, dự án Các chương trình, dự án đã được phê duyệt, khi triển khai, nếu có yêu cầu thay đổi, điều chính thì thực hiện như sau: 1. Ban Quản lý dự án có văn bản giải trình về nội dung, kế hoạch cần điều chỉnh đã được Ban Điều hành dự án phê duyệt (thông qua) gửi Bộ (Vụ Kế hoạch, Vụ Hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI THEO DÕI, ĐÁNH GIÁ VIỆC THỰC HIỆN VÀ KẾT QUẢ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Theo dõi và đánh giá việc thực hiện chương trình, dự án 1. Ban Điều hành dự án chịu trách nhiệm chỉ đạo Ban Quản lý Dự án thực hiện đúng nội dung dự án, chương trình đã được phê duyệt; theo dõi, kiểm tra hoạt động của chương trình, dự án có nguồn hỗ trợ của nước ngoài về tiến độ thực hiện, kết quả giải ngân, về hiệu quả dự án,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Chế độ báo cáo thực hiện chương trình, dự án 1. Hàng quý, 6 tháng, hàng năm và khi kết thúc dự án, Chủ dự án phải làm báo cáo theo mẫu quy định tại Phụ lục 4, Phụ lục 5, Phụ lục 7, Phụ lục 8 và Phụ lục 9 của Thông tư số 06/2001/TT-BKH, ngày 20/9/2001 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, gửi về Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Nghiệm thu, khai thác sử dụng kết quả chương trình, dự án 1. Đối với các chương trình, dự án về đầu tư xây dựng: Chủ Dự án phải thực hiện đúng quy định của Nhà nước về nghiệm thu, bàn giao từng phần hay bàn giao toàn phần, đăng ký tài sản và quyết toán các nguồn hỗ trợ theo quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng cơ bản. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Kiểm tra, thanh tra việc tiếp nhận, quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ nước ngoài 1. Các Chủ dự án, Ban Quản lý Dự án và các Ban quản lý Các dự án (được giao quản lý dự án) phải có trách nhiệm thường xuyên và định kỳ kiểm tra, việc tiếp nhận, quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ nước ngoài đối với các chương trình, dự án ngành nông ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Những dự án có trước ngày Quy chế này có hiệu lực Những chương trình, dự án có nguồn hỗ trợ của nước ngoài đang triển khai thực hiện ở các tổ chức, đơn vị và địa phương trước ngày Quy chế này có hiệu lực, nếu chưa đăng ký mã số dự án với Bộ, thì tiến hành làm thủ tục đăng ký mã số dự án theo quy định tại Quyết định số 95/2001/...

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định hệ thống mã số quản lý chương trình/dự án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển do các nước và các tổ chức quốc tế tài trợ có liên quan đến Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy định hệ thống mã số quản lý chương trình/dự án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển do các nước và các tổ chức quốc tế tài trợ có liên quan đến Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Những dự án có trước ngày Quy chế này có hiệu lực
  • Những chương trình, dự án có nguồn hỗ trợ của nước ngoài đang triển khai thực hiện ở các tổ chức, đơn vị và địa phương trước ngày Quy chế này có hiệu lực, nếu chưa đăng ký mã số dự án với Bộ, thì t...
left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Những dự án có sau ngày Quy chế này có hiệu lực Kể từ ngày Quy chế này có hiệu lực, các cơ quan, đơn vị và địa phương xây dựng chương trình, dự án thuộc ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn có nguồn hỗ trợ nước ngoài phải theo đúng trình tự và thủ tục của Quy chế này và các quy định tại Quy chế Quản lý ODA, Quy chế Quản l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Sửa đổi Quy chế Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các đơn vị và địa phương phản ảnh kịp thời về Vụ hợp tác Quốc tế để tổng hợp trình Bộ trưởng xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung Quy chế cho phù hợp thực tế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.