Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 6
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Báo Bưu điện Việt Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Báo Bưu điện Việt Nam là đơn vị trực thuộc Bộ Bưu chính Viễn thông (sau đây goi tắt là Bộ) thực hiện chức năng Cơ quan ngôn luận của Bộ, là diễn đàn xã hội vì sự nghiệp phát triển bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Báo Bưu điện Việt Nam (sau đây gọi là Báo) có nhiệm vụ và quyền hạn sau: 1. Tổ chức xây dựng, trình Bộ trưởng và tổ chức thực hiện: Tôn chỉ, mục đích, định hướng nội dung, đối tượng phục vụ, phạm vi phát hành và các hoạt động khác của Báo theo quy định của pháp luật. 2. Nghiên cứu, xây dựng quy hoạch, kế hoạch hoạt động của Bá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Báo Bưu điện Việt Nam do Tổng Biên tập phụ trách, có các Phó Tổng Biên tập, Thư ký Toà soạn, Hội đồng Biên tập và các phòng chức năng, các tổ chức chuyên môn nghiệp vụ. Tổng Biên tập chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng và trước pháp luật về kết quả thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn tại Điều 1 và Điều 2 của Quyết định này. P...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ khoản 3 Điều 8 Bãi bỏ khoản 3.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Báo Bưu điện Việt Nam do Tổng Biên tập phụ trách, có các Phó Tổng Biên tập, Thư ký Toà soạn, Hội đồng Biên tập và các phòng chức năng, các tổ chức chuyên môn nghiệp vụ.
  • Tổng Biên tập chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng và trước pháp luật về kết quả thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn tại Điều 1 và Điều 2 của Quyết định này.
  • Phó Tổng Biên tập giúp việc Tổng Biên tập và chịu trách nhiệm trước Tổng Biên tập về phần việc được phân công.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Bãi bỏ khoản 3 Điều 8
  • Bãi bỏ khoản 3.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Báo Bưu điện Việt Nam do Tổng Biên tập phụ trách, có các Phó Tổng Biên tập, Thư ký Toà soạn, Hội đồng Biên tập và các phòng chức năng, các tổ chức chuyên môn nghiệp vụ.
  • Tổng Biên tập chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng và trước pháp luật về kết quả thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn tại Điều 1 và Điều 2 của Quyết định này.
  • Phó Tổng Biên tập giúp việc Tổng Biên tập và chịu trách nhiệm trước Tổng Biên tập về phần việc được phân công.
Target excerpt

Điều 1. Bãi bỏ khoản 3 Điều 8 Bãi bỏ khoản 3.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Tổ chức bộ máy của Báo gồm: Các tổ chức chuyên môn: Ban Thư ký - Biên tập. Ban Phóng viên. Văn phòng đại diện tại thành phố Hồ Chí Minh. Văn phòng đại diện tại thành phố Đà Nẵng. Các phòng chức năng: Phòng Tổ chức - Hành chính. Phòng Tài chính - Kế toán. Phòng Kinh doanh - Phát hành. Biên chế cán bộ, công chức của Báo do Tổng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Báo Bưu điện Việt nam là đơn vị sự nghiệp có thu; hoạt động theo Luật báo chí; chịu sự quản lý trực tiếp, toàn diện của Bộ Bưu chính Viễn thông và chịu sự quản lý nhà nước về báo chí của bộ Văn hoá - Thông tin; có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản riêng theo quy định của Pháp luật; có trụ sở chính đặt tại thành phố Hà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 6

Điều 6 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo. Quyết định này thay thế Quyết định số 64/2003/QĐ-BBCVT ngày 28 tháng 3 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính Viễn thông.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 13 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau: “2. Đáp ứng điều kiện quy định tại điểm e khoản 1 Điều 11 Thông tư này.”. 2. Bãi bỏ khoản 3.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo. Quyết định này thay thế Quyết định số 64/2003/QĐ-BBCVT ngày 28 tháng 3 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính Viễn th...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 13
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:
  • “2. Đáp ứng điều kiện quy định tại điểm e khoản 1 Điều 11 Thông tư này.”.
Removed / left-side focus
  • Điều 6 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo. Quyết định này thay thế Quyết định số 64/2003/QĐ-BBCVT ngày 28 tháng 3 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính Viễn th...
Target excerpt

Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 13 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau: “2. Đáp ứng điều kiện quy định tại điểm e khoản 1 Điều 11 Thông tư này.”. 2. Bãi bỏ khoản 3.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Tổng Biên tập Báo Bưu điện Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Bưu chính Viễn thông chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về mạng lưới hoạt động của tổ chức tài chính vi mô
Điều 2. Điều 2. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 2 Điều 5 “d) Nhận tiết kiệm bắt buộc theo quy định của tổ chức tài chính vi mô. Nhận tiền gửi tự nguyện trực tiếp bằng tiền mặt của một khách hàng tài chính vi mô không quá 1,5 triệu đồng trong 01 ngày;”.
Điều 3. Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 9 “ Điều 9. Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 1. Hồ sơ phải được lập bằng tiếng Việt. Các tài liệu trong hồ sơ phải là bản chính hoặc bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao xuất trình kèm bản chính để đối chiếu theo quy định của pháp luật. Trong mỗi bộ hồ sơ phải có dan...
Điều 4. Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 11 “ Điều 11. Điều kiện thành lập chi nhánh 1. Tổ chức tài chính vi mô có thời gian hoạt động từ 12 tháng trở lên tính từ ngày khai trương hoạt động đến thời điểm đề nghị thành lập phải đảm bảo các điều kiện sau: a) Có cơ cấu tổ chức và hoạt động của bộ máy quản trị, điều hành, Ban kiểm soát, kiểm toán nội...
Điều 5. Điều 5. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 12 “1. Các điều kiện quy định tại điểm a, b, c, d, đ, e khoản 1 Điều 11 Thông tư này.”.
Điều 7. Điều 7. Sửa đổi, bổ sung Điều 14 “ Điều 14. Hồ sơ đề nghị chấp thuận thành lập chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của tổ chức tài chính vi mô 1. Văn bản của tổ chức tài chính vi mô đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận thành lập chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp theo mẫu quy...
Điều 8. Điều 8. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 15 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 như sau: “4. Trong thời hạn 06 ngày kể từ ngày nhận được văn bản của Ngân hàng Nhà nước, các cơ quan quy định tại khoản 3 Điều này có ý kiến tham gia bằng văn bản về các nội dung được đề nghị.”. 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 như sau: “5. Trong thời hạn 35 ngày...
Điều 9. Điều 9. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 16 1. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 3 như sau: “c) Việc đáp ứng các điều kiện theo quy định của Thông tư này đối với chi nhánh dự kiến quản lý phòng giao dịch trên địa bàn. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, Ngân h...