Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 11
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của Vụ Các Tổ chức tín dụng hợp tác

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành bản quy định trình tự và thủ tục giao, cho thuê, thu hồi, chuyển quyền sử dụng và đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đô thị

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành bản quy định trình tự và thủ tục giao, cho thuê, thu hồi, chuyển quyền sử dụng và đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đô thị
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của Vụ Các Tổ chức tín dụng hợp tác
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế Tổ chức và hoạt động của Vụ Các Tổ chức tín dụng hợp tác ".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này bản quy định về trình tự và thủ tục giao, cho thuê, thu hồi, chuyển quyền sử dụng và đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đô thị của tỉnh Lào Cai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này bản quy định về trình tự và thủ tục giao, cho thuê, thu hồi, chuyển quyền sử dụng và đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đô thị của tỉnh Lào Cai.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế Tổ chức và hoạt động của Vụ Các Tổ chức tín dụng hợp tác ".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 22/1999/QĐ-NHNN9 ngày 08/01/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của Vụ Các Tổ chức tín dụng hợp tác.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quy định này được áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Lào Cai và có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành, các quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ. - Giao cho các sở: Địa chính, Xây dựng, Tài chính vật giá, Cục thuế tỉnh và các ngành có liên quan có trách nhiệm hướng dẫn chi tiết thực hiện quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quy định này được áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Lào Cai và có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành, các quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.
  • - Giao cho các sở: Địa chính, Xây dựng, Tài chính vật giá, Cục thuế tỉnh và các ngành có liên quan có trách nhiệm hướng dẫn chi tiết thực hiện quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 22/1999/QĐ-NHNN9 ngày 08/01/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế Tổ chức...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Vụ trưởng Vụ Các Tổ chức tín dụng hợp tác, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm thì hành Quyết định này. QUY CHẾ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA VỤ CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG HỢP TÁC (Ban hành kèm theo Quyết định số 1135 /2004 /QĐ-NHNN, ngày 09 tháng 9 năm...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các sở, ban ngành, đoàn thể và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các đơn vị, tổ chức cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các sở, ban ngành, đoàn thể và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các đơn vị, tổ chức cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Vụ trưởng Vụ Các Tổ chức tín dụng hợp tác, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm thì hành Quyết định này.
  • QUY CHẾ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG
  • CỦA VỤ CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG HỢP TÁC
left-only unmatched

Chương I

Chương I ĐIỀU KHOẢN CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Vụ Các tổ chức tín dụng hợp tác là đơn vị thuộc cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước, có chức năng tham mưu giúp Thống đốc thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với các tổ chức tín dụng hợp tác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Điều hành hoạt động của Vụ Các tổ chức tín dụng hợp tác là Vụ trưởng, giúp Vụ trưởng có một số Phó Vụ trưởng; Vụ trưởng và các Phó Vụ trưởng do Thống đốc bổ nhiệm. Tổ chức và hoạt động của Vụ Các tổ chức tín dụng hợp tác thực hiện theo nguyên tắc tập trung dân chủ và chế độ thủ trưởng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA VỤ CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG HỢP TÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Vụ Các tổ chức tín dụng hợp tác có những nhiệm vụ và quyền hạn dưới đây: 1. Xây dựng, trình Thống đốc phê duyệt chiến lược, kế hoạch phát triển các tổ chức tín dụng hợp tác trong phạm vi cả nước; tham mưu giúp Thống đốc chỉ đạo, hướng dẫn thực hiện chiến lược, kế hoạch nói trên. 2. Chủ trì xây dựng, tham mưu giúp Thống đốc trì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ ĐIỀU HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Cơ cấu tổ chức của Vụ Các tổ chức tín dụng hợp tác gồm: 1. Phòng Tổng hợp; 2. Phòng Thu thập, xử lý thông tin và dự báo (gọi tắt là Phòng Thông tin). Nhiệm vụ của các Phòng, các Chuyên viên độc lập do Vụ trưởng Vụ Các tổ chức tín dụng hợp tác quy định, phân công phù hợp với Quy chế này. Chế độ làm việc của Vụ Các tổ chức tín dụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Nhiệm vụ và quyền hạn của Vụ trưởng 1. Tổ chức thực hiện chức năng, nhiệm vụ của Vụ được quy định tại Quy chế này, chịu trách nhiệm cá nhân trước Thống đốc và pháp luật về nhiệm vụ được giao. 2. Quyết định chương trình, kế hoạch công tác của Vụ và áp dụng các biện pháp theo thẩm quyền để hoàn thành nhiệm vụ được giao. 3. Thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Phó Vụ trưởng 1. Giúp Vụ trưởng chỉ đạo, điều hành một số mặt công tác của Vụ theo sự phân công của Vụ trưởng và chịu trách nhiệm trước Vụ trưởng về nhiệm vụ được phân công. 2. Ký thay Vụ trưởng trên các văn bản hành chính theo sự phân công của Vụ trưởng. 3. Khi Vụ trưởng vắng mặt, một Phó Vụ trưởng được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Việc sửa đổi, bổ sung Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.