Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của Văn phòng
1134/2004/QĐ-NHNN
Right document
Về việc ban hành Quy chế cho vay áp dụng đối với học sinh, sinh viên các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và dạy nghề
1134/2001/QĐ-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của Văn phòng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế cho vay áp dụng đối với học sinh, sinh viên các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và dạy nghề
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy chế cho vay áp dụng đối với học sinh, sinh viên các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và dạy nghề
- Về việc ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của Văn phòng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế Tổ chức và hoạt động của Văn phòng".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế cho vay áp dụng đối với học sinh, sinh viên các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và dạy nghề.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế cho vay áp dụng đối với học sinh, sinh viên các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và dạy nghề.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế Tổ chức và hoạt động của Văn phòng".
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 119/1999/QĐ-NHNN9 ngày 06/4/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của Văn phòng.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/10/2001, thay thế Quyết định số 219/1998/QĐ-NHNN1 ngày 01/07/1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Thể lệ tín dụng đối với học sinh, sinh viên các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và dạy nghề.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 119/1999/QĐ-NHNN9 ngày 06/4/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế Tổ chức... Right: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/10/2001, thay thế Quyết định số 219/1998/QĐ-NHNN1 ngày 01/07/1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Thể lệ tín dụng đối với học sinh, sinh v...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quy chế Tổ chức và hoạt động của Văn phòng (Ban hành kèm theo Quyết định số: 1134 /2004/QĐ -NHNN ngày 09 tháng 9 năm 2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc ngân hàng thương mại hoặc ngân hàng chính sách được giao nhiệm vụ cho vay đối với học sinh, sinh viên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ CHO VAY...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc ngân hàng thương mại hoặc ngân hàng chính sách được giao nhiệm vụ cho vay đối với học sinh, sinh viên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- CHO VAY ÁP DỤNG ĐỐI VỚI HỌC SINH, SINH VIÊN CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG, TRUNG HỌC CHUYÊN NGHIỆP VÀ DẠY NGHỀ
- Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Tổ chức và hoạt động của Văn phòng
- ngày 09 tháng 9 năm 2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 1134 /2004/QĐ -NHNN Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 1234/2001/QĐ-NHNN ngày 26/9/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
Left
Chương I
Chương I Điều khoản chung
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Văn phòng là đơn vị thuộc cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước, có chức năng giúp Thống đốc tổng hợp, điều phối hoạt động theo chương trình, kế hoạch công tác; tham mưu cho Thống đốc thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với các hoạt động báo chí, văn thư lưu trữ, thi đua của ngành Ngân hàng và thực hiện công tác hành chính...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy chế này quy định việc cho vay bằng Đồng Việt Nam của ngân hàng thương mại hoặc ngân hàng chính sách được giao nhiệm vụ cho vay đối với học sinh, sinh viên các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và dạy nghề từ Quỹ Tín dụng đào tạo được lập theo Quyết định số 51/1998/QĐ-TTg ngày 02/03/1998 của T...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
- Quy chế này quy định việc cho vay bằng Đồng Việt Nam của ngân hàng thương mại hoặc ngân hàng chính sách được giao nhiệm vụ cho vay đối với học sinh, sinh viên các trường đại học, cao đẳng, trung họ...
- Điều 1. Văn phòng là đơn vị thuộc cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước, có chức năng giúp Thống đốc tổng hợp, điều phối hoạt động theo chương trình, kế hoạch công tác
- tham mưu cho Thống đốc thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với các hoạt động báo chí, văn thư lưu trữ, thi đua của ngành Ngân hàng và thực hiện công tác hành chính đối với các hoạt động tại Tr...
Left
Điều 2.
Điều 2. Văn phòng có con dấu để giao dịch theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Các cụm từ gọi tắt trong Quy chế này: - Học sinh, sinh viên gọi tắt là học sinh. - Các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và dạy nghề gọi tắt là các trường. - Ngân hàng thương mại hoặc ngân hàng chính sách được giao nhiệm vụ cho vay đối với học sinh gọi tắt là Ngân hàng. - Đại diện gia đình h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- 1. Các cụm từ gọi tắt trong Quy chế này:
- - Học sinh, sinh viên gọi tắt là học sinh.
- Điều 2. Văn phòng có con dấu để giao dịch theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều hành Văn phòng là Chánh Văn phòng, giúp việc Chánh Văn phòng có một số Phó chánh Văn phòng; Chánh Văn phòng và các Phó chánh Văn phòng do Thống đốc bổ nhiệm. Tổ chức và hoạt động của Văn phòng thực hiện theo nguyên tắc tập trung dân chủ và chế độ thủ trưởng.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng học sinh vay vốn 1. Học sinh đang theo học hệ chính quy tập trung tại các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và dạy nghề công lập, bán công lập hoặc dân lập có thời gian đào tạo từ 01 năm trở lên và việc vay vốn trong năm học thứ nhất căn cứ vào điểm học tập của học kỳ 1 và từ năm học thứ hai trở đi căn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Đối tượng học sinh vay vốn
- Học sinh đang theo học hệ chính quy tập trung tại các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và dạy nghề công lập, bán công lập hoặc dân lập có thời gian đào tạo từ 01 năm trở lên và việ...
- a. Đối với học sinh thuộc diện chính sách theo quy định tại Điểm 1 Mục I Thông tư liên tịch số 26/1999/TTLT-BLĐTB&XH-BGD&ĐT ngày 02/11/1999 và học sinh là người nghèo hoặc thuộc hộ nghèo theo tiêu...
- Điều 3. Điều hành Văn phòng là Chánh Văn phòng, giúp việc Chánh Văn phòng có một số Phó chánh Văn phòng
- Chánh Văn phòng và các Phó chánh Văn phòng do Thống đốc bổ nhiệm. Tổ chức và hoạt động của Văn phòng thực hiện theo nguyên tắc tập trung dân chủ và chế độ thủ trưởng.
Left
Chương II
Chương II Nhiệm vụ và quyền hạn của Văn phòng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Văn phòng có các nhiệm vụ và quyền hạn dưới đây: 1. Xây dựng, trình Thống đốc chương trình, kế hoạch công tác của Ngân hàng Nhà nước; giúp Thống đốc chỉ đạo triển khai thực hiện chương trình, kế hoạch đã được duyệt, cụ thể: a - Xây dựng chương trình công tác hàng tháng, quý, 6 tháng, năm của Ngân hàng Nhà nước trình Thống đốc p...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện vay vốn Học sinh phải có đủ các điều kiện sau: 1. Thuộc đối tượng quy định tại Điều 3 của Quy chế này. 2. Mục đích sử dụng vốn vay để chi phí học tập trong thời gian theo học tại các trường. 3. Đại diện gia đình học sinh hoặc người đỡ đầu hợp pháp của học sinh ở Việt Nam cam kết trong Giấy đề nghị vay vốn của học sinh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Điều kiện vay vốn
- Học sinh phải có đủ các điều kiện sau:
- 1. Thuộc đối tượng quy định tại Điều 3 của Quy chế này.
- Điều 4. Văn phòng có các nhiệm vụ và quyền hạn dưới đây:
- 1. Xây dựng, trình Thống đốc chương trình, kế hoạch công tác của Ngân hàng Nhà nước; giúp Thống đốc chỉ đạo triển khai thực hiện chương trình, kế hoạch đã được duyệt, cụ thể:
- a - Xây dựng chương trình công tác hàng tháng, quý, 6 tháng, năm của Ngân hàng Nhà nước trình Thống đốc phê duyệt.
Left
Chương III
Chương III Cơ cấu tổ chức và điều hành
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Cơ cấu tổ chức của Văn phòng gồm: Phòng Thư ký; Phòng Tổng hợp; Phòng Thi đua - Khen thưởng; Phòng Tuyên truyền - Báo trí; Phòng Hành chính - Lưu trữ. Nhiệm vụ của các Phòng các Chuyên viên độc lập do Chánh Văn phòng quy định, phân công phù hợp với Quy chế này. Chế độ làm việc của Văn phòng thực hiện theo cơ chế chuyên viên độc...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Đối tượng cho vay Là chi phí mua sắm sách vở, phương tiện học tập, nghiên cứu, các chi phí khác phục vụ cho học tập của học sinh trong thời gian học tại trường.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Đối tượng cho vay
- Là chi phí mua sắm sách vở, phương tiện học tập, nghiên cứu, các chi phí khác phục vụ cho học tập của học sinh trong thời gian học tại trường.
- Điều 5. Cơ cấu tổ chức của Văn phòng gồm:
- Phòng Thư ký;
- Phòng Tổng hợp;
Left
Điều 6.
Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Văn phòng 1. Tổ chức thực hiện chức năng, nhiệm vụ của Văn phòng được quy định tại Quy chế này, chịu trách nhiệm cá nhân trước Thống đốc và pháp luật về nhiệm vụ được giao. 2. Quyết định chương trình, kế hoạch công tác của đơn vị và áp dụng các biện pháp cần thiết theo thẩm quyền nhằm thực hiện nhi...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Mức tiền cho vay Mức tiền cho vay đối với học sinh do Ngân hàng cho vay quyết định phù hợp với nhu cầu vay tiền của mỗi học sinh, nhưng tối đa là 200.000 đồng cho mỗi học sinh một tháng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Mức tiền cho vay
- Mức tiền cho vay đối với học sinh do Ngân hàng cho vay quyết định phù hợp với nhu cầu vay tiền của mỗi học sinh, nhưng tối đa là 200.000 đồng cho mỗi học sinh một tháng.
- Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Văn phòng
- 1. Tổ chức thực hiện chức năng, nhiệm vụ của Văn phòng được quy định tại Quy chế này, chịu trách nhiệm cá nhân trước Thống đốc và pháp luật về nhiệm vụ được giao.
- 2. Quyết định chương trình, kế hoạch công tác của đơn vị và áp dụng các biện pháp cần thiết theo thẩm quyền nhằm thực hiện nhiệm vụ được giao.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nhiệm vụ và quyền hạn của Phó chánh Văn phòng 1. Giúp Chánh Văn phòng tổ chức thực hiện tốt chức năng, nhiệm vụ của đơn vị; trực tiếp chỉ đạo, điều hành một số mặt công tác theo sự phân công của Chánh Văn phòng và chịu trách nhiệm về các nhiệm vụ được giao. 2. Ký thay Chánh Văn phòng trên các văn bản hành chính theo sự phân côn...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Thời hạn cho vay Thời hạn cho vay bao gồm thời hạn ân hạn và thời hạn trả nợ: 1. Thời hạn ân hạn là khoảng thời gian tính từ ngày học sinh nhận món vay đầu tiên cho đến khi kết thúc khoá học, kể cả thời gian học sinh được các trường cho phép nghỉ học có thời hạn và được bảo lưu kết quả học tập (nếu có). 2. Thời hạn trả nợ được...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Thời hạn cho vay
- Thời hạn cho vay bao gồm thời hạn ân hạn và thời hạn trả nợ:
- Thời hạn ân hạn là khoảng thời gian tính từ ngày học sinh nhận món vay đầu tiên cho đến khi kết thúc khoá học, kể cả thời gian học sinh được các trường cho phép nghỉ học có thời hạn và được bảo lưu...
- Điều 7. Nhiệm vụ và quyền hạn của Phó chánh Văn phòng
- 1. Giúp Chánh Văn phòng tổ chức thực hiện tốt chức năng, nhiệm vụ của đơn vị; trực tiếp chỉ đạo, điều hành một số mặt công tác theo sự phân công của Chánh Văn phòng và chịu trách nhiệm về các nhiệm...
- 2. Ký thay Chánh Văn phòng trên các văn bản hành chính theo sự phân công của Chánh Văn phòng.
Left
Chương IV
Chương IV Điều khoản thi hành
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Việc sửa đổi, bổ sung Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Lãi suất cho vay 1. Lãi suất cho vay đối với học sinh thấp hơn lãi suất cho vay thông thường của các ngân hàng thương mại trong cùng thời kỳ. Mức lãi suất cụ thể do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước công bố trên cơ sở thống nhất ý kiến với Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo. 2. Lãi suất nợ quá hạn bằng 120% lãi suất cho vay ghi trong...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Lãi suất cho vay
- Lãi suất cho vay đối với học sinh thấp hơn lãi suất cho vay thông thường của các ngân hàng thương mại trong cùng thời kỳ.
- Mức lãi suất cụ thể do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước công bố trên cơ sở thống nhất ý kiến với Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Điều 8. Việc sửa đổi, bổ sung Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định.
Unmatched right-side sections