Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 7

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ xuất khẩu lao động

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế tài chính về quản lý, sử dụng Quỹ hỗ trợ xuất khẩu lao động

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ xuất khẩu lao động Right: Về việc ban hành Quy chế tài chính về quản lý, sử dụng Quỹ hỗ trợ xuất khẩu lao động
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thành lập Quỹ hỗ trợ xuất khẩu lao động thuộc Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, để thực hiện việc phát triển thị trường lao động ngoài nước; nâng cao chất lượng và khả năng cạnh tranh của lao động Việt Nam trên thị trường lao động quốc tế; hỗ trợ rủi ro cho người lao động và doanh nghiệp trong hoạt động xuất khẩu lao động. Q...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế tài chính về quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ xuất khẩu lao động".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế tài chính về quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ xuất khẩu lao động".
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Thành lập Quỹ hỗ trợ xuất khẩu lao động thuộc Bộ Lao động
  • Thương binh và Xã hội, để thực hiện việc phát triển thị trường lao động ngoài nước
  • nâng cao chất lượng và khả năng cạnh tranh của lao động Việt Nam trên thị trường lao động quốc tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quỹ hỗ trợ xuất khẩu lao động được hình thành từ các nguồn: 1. Ngân sách nhà nước cấp ban đầu. 2. Đóng góp 1% từ doanh thu phí dịch vụ của các doanh nghiệp xuất khẩu lao động theo quy định tại khoản 2 Điều 23 Nghị định số 81/2003/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ. 3. Các nguồn thu hợp pháp khác (lãi tiền gửi; tiền tà...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quỹ hỗ trợ xuất khẩu lao động được hình thành từ các nguồn:
  • 1. Ngân sách nhà nước cấp ban đầu.
  • 2. Đóng góp 1% từ doanh thu phí dịch vụ của các doanh nghiệp xuất khẩu lao động theo quy định tại khoản 2 Điều 23 Nghị định số 81/2003/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quỹ hỗ trợ xuất khẩu lao động được sử dụng để: 1. Hỗ trợ chi phí cho khai thác, phát triển, mở thị trường lao động mới. 2. Hỗ trợ việc đào tạo nâng cao chất lượng nguồn lao động: bao gồm việc hỗ trợ đào tạo đối với những ngành nghề yêu cầu cao về tay nghề, ngoại ngữ; hỗ trợ cho người lao động thuộc diện đối tượng chính sách, ng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Trưởng ban điều hành Quỹ hỗ trợ xuất khẩu lao động chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ TÀI CHÍNH VỀ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG QUỸ HỖ TRỢ XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG (Ban h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Trưởng ban điều hành Quỹ hỗ trợ xuất kh...
  • QUY CHẾ TÀI CHÍNH VỀ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số: 26/2005/QĐ-BTC ngày 13/05/2005
Removed / left-side focus
  • 1. Hỗ trợ chi phí cho khai thác, phát triển, mở thị trường lao động mới.
  • 2. Hỗ trợ việc đào tạo nâng cao chất lượng nguồn lao động: bao gồm việc hỗ trợ đào tạo đối với những ngành nghề yêu cầu cao về tay nghề, ngoại ngữ
  • hỗ trợ cho người lao động thuộc diện đối tượng chính sách, người có công và những người thuộc đối tượng chính sách xã hội.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Quỹ hỗ trợ xuất khẩu lao động được sử dụng để: Right: QUỸ HỖ TRỢ XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức quản lý Quỹ hỗ trợ xuất khẩu lao động. 1. Bộ máy điều hành Quỹ hỗ trợ xuất khẩu lao động là Ban điều hành Quỹ. 2. Ban điều hành Quỹ do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quyết định gồm đại diện cấp Vụ của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính và một số chuyên viên giúp việc. 3. Ban Điều hành Quỹ c...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quỹ Hỗ trợ xuất khẩu lao động được sử dụng để: 1. Hỗ trợ cho các doanh nghiệp khoảng 10 - 35% chi phí thực tế cho khai thác, phát triển thị trường, cụ thể: - Mở thị trường lao động mới: hỗ trợ cho các doanh nghiệp tối đa không quá 35% chi phí thực tế để chi phí cho hoạt động thăm dò, vận động đối tác, khảo sát và tìm hiểu các đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hỗ trợ cho các doanh nghiệp khoảng 10 - 35% chi phí thực tế cho khai thác, phát triển thị trường, cụ thể:
  • - Mở thị trường lao động mới:
  • hỗ trợ cho các doanh nghiệp tối đa không quá 35% chi phí thực tế để chi phí cho hoạt động thăm dò, vận động đối tác, khảo sát và tìm hiểu các điều kiện, quy định của thị trường lao động mới, tránh...
Removed / left-side focus
  • 1. Bộ máy điều hành Quỹ hỗ trợ xuất khẩu lao động là Ban điều hành Quỹ.
  • 2. Ban điều hành Quỹ do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quyết định gồm đại diện cấp Vụ của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính và một số chuyên viên giúp việc.
  • 3. Ban Điều hành Quỹ có nhiệm vụ:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Tổ chức quản lý Quỹ hỗ trợ xuất khẩu lao động. Right: Điều 4. Quỹ Hỗ trợ xuất khẩu lao động được sử dụng để:
  • Left: 4. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội: Right: số kinh phí hỗ trợ từ Quỹ cho từng doanh nghiệp trình Bộ Lao động Thương binh và Xã hội quyết định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chi cho hoạt động quản lý Quỹ 1. Chi tiền lương, tiền công, phụ cấp cho bộ máy quản lý Quỹ. - Chi tiền lương, phụ cấp của cán bộ, công chức, viên chức đựơc điều động làm việc tại Quỹ theo ngạch, bậc quy định tại Nghị định 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ. - Chi phụ cấp của cán bộ, công chức, viên chức làm việc theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Chi cho hoạt động quản lý Quỹ
  • 1. Chi tiền lương, tiền công, phụ cấp cho bộ máy quản lý Quỹ.
  • - Chi tiền lương, phụ cấp của cán bộ, công chức, viên chức đựơc điều động làm việc tại Quỹ theo ngạch, bậc quy định tại Nghị định 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Lập kế hoạch, báo cáo tình hình thực hiện và quyết tài chính Quỹ Hỗ trợ xuất khẩu lao động. 1. Hàng năm Quỹ Hỗ trợ xuất khẩu lao động lập kế hoạch thu, chi tài chính Quỹ, trong đó thuyết minh rõ nguồn thu, nhiệm vụ chi và kiến nghị phần NSNN cấp, gửi Bộ Lao động Thương binh và Xã hội xem xét, tổng hợp phần vốn đề nghị NSNN cấp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Lập kế hoạch, báo cáo tình hình thực hiện và quyết tài chính Quỹ Hỗ trợ xuất khẩu lao động.
  • Hàng năm Quỹ Hỗ trợ xuất khẩu lao động lập kế hoạch thu, chi tài chính Quỹ, trong đó thuyết minh rõ nguồn thu, nhiệm vụ chi và kiến nghị phần NSNN cấp, gửi Bộ Lao động Thương binh và Xã hội xem xét...
  • Định kỳ Quỹ Hỗ trợ xuất khẩu lao động báo cáo nhanh về tình hình thực hiện kế hoạch thu, chi tài chính Quỹ gửi Bộ Lao động Thương binh và Xã hội.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy chế này áp dụng đối với hoạt động tài chính của Quỹ hỗ trợ xuất khẩu lao động thành lập theo Quyết định số 163/2004/QĐ-TTg ngày 09/9/2004 của Thủ tướng Chính phủ (sau đây gọi tắt là Quỹ).
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc hoạt động của Quỹ 1. Quỹ hỗ trợ xuất khẩu lao động hoạt động không vì mục đích lợi nhuận, được miễn nộp thuế, hạch toán độc lập, có tư cách pháp nhân và được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước Trung ương. 2. Quỹ thực hiện công khai tình hình huy động, quản lý và sử dụng vốn theo quy định tại Quyết định số 192/2004/QĐ-...
Chương II Chương II NGUỒN THU, CÁC KHOẢN CHI CỦA QUỸ
Điều 3. Điều 3. Nguồn hình thành Quỹ Hỗ trợ xuất khẩu lao động 1. Ngân sách nhà nước cấp ban đầu là 15 tỷ đồng (trong đó bao gồm 3,5 tỷ đồng từ nguồn kinh phí chi trả đền bù Iraq do tiết kiệm và ngân sách cấp trực tiếp 11,5 tỷ đồng); 2. Kinh phí nhà nước cấp bổ sung hàng năm theo dự toán được cấp có thẩm quyển quyết định. 3. Đóng góp 1% từ doa...
Chương III Chương III QUẢN LÝ TÀI CHÍNH QUỸ
Điều 7. Điều 7. Công tác kế toán và quản lý tài chính. 1. Quỹ phải tổ chức công tác kế toán, quyết toán Quỹ theo đúng các quy định hiện hành của pháp luật kế toán. Trưởng ban điều hành Quỹ là Chủ tài khoản và chịu trách nhiệm về hoạt động của Quỹ. 2. Đồng tiền sử dụng: Việt Nam đồng (VNĐ); có thể sử dụng Đôla Mỹ (USD) và bản tệ nhưng hạch toán...