Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh vệ sinh an toàn thực phẩm
163/2004/NĐ-CP
Right document
Ban hành Quy định tiêu chuẩn về vệ sinh an toàn thực phẩm trong Chợ
2381/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh vệ sinh an toàn thực phẩm
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định tiêu chuẩn về vệ sinh an toàn thực phẩm trong Chợ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh vệ sinh an toàn thực phẩm Right: Ban hành Quy định tiêu chuẩn về vệ sinh an toàn thực phẩm trong Chợ
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Vệ sinh an toàn thực phẩm về sản xuất, kinh doanh thực phẩm; trách nhiệm quản lý nhà nước của các Bộ, ngành, Uỷ ban nhân dân các cấp về vệ sinh an toàn thực phẩm, phòng ngừa, khắc phục ngộ độc thực phẩm, bệnh truyền qua thực phẩm và kiểm tra,...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định tiêu chuẩn về vệ sinh an toàn thực phẩm trong Chợ”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định tiêu chuẩn về vệ sinh an toàn thực phẩm trong Chợ”.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Vệ sinh an toàn thực phẩm về sản xuất, kinh doanh thực phẩm
- trách nhiệm quản lý nhà nước của các Bộ, ngành, Uỷ ban nhân dân các cấp về vệ sinh an toàn thực phẩm, phòng ngừa, khắc phục ngộ độc thực phẩm, bệnh truyền qua thực phẩm và kiểm tra, thanh tra về vệ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức kinh tế, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân, hộ gia đình, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài sản xuất, kinh doanh, sử dụng thực phẩm tại Việt Nam; trường hợp Điều ước quốc tế mà...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Y tế phối hợp với các Sở, Ban, ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, xã, phường, thị trấn tổ chức triển khai thực hiện Quy định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Y tế phối hợp với các Sở, Ban, ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, xã, phường, thị trấn tổ chức triển khai thực hiện Quy định này.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức kinh tế, tổ chức chính trị
- xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyền và trách nhiệm của người tiêu dùng 1. Người tiêu dùng có quyền: a) Sử dụng, lựa chọn thực phẩm và dịch vụ cung cấp thực phẩm an toàn, vệ sinh; b) Được cung cấp các thông tin về vệ sinh an toàn thực phẩm, về cách sử dụng thực phẩm an toàn; c) Được bồi hoàn, bồi thường thiệt hại khi sử dụng thực phẩm không bảo đảm vệ sinh a...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện thị, xã, phường, thị trấn, Ban Quản lý Chợ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện thị, xã, phường, thị trấn, Ban Quản lý Chợ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký./.
- Điều 3. Quyền và trách nhiệm của người tiêu dùng
- 1. Người tiêu dùng có quyền:
- a) Sử dụng, lựa chọn thực phẩm và dịch vụ cung cấp thực phẩm an toàn, vệ sinh;
- Left: b) Được cung cấp các thông tin về vệ sinh an toàn thực phẩm, về cách sử dụng thực phẩm an toàn; Right: Tiêu chuẩn về vệ sinh an toàn thực phẩm trong Chợ
Left
Chương II
Chương II VỆ SINH AN TOÀN TRONG SẢN XUẤT, KINH DOANH THỰC PHẨM
Open sectionRight
Chương II
Chương II ĐIỀU KIỆN VỆ SINH AN TOÀN ĐỐI VỚI CƠ SỞ DỊCH VỤ ĂN UỐNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KIỆN VỆ SINH AN TOÀN ĐỐI VỚI CƠ SỞ DỊCH VỤ ĂN UỐNG
- VỆ SINH AN TOÀN TRONG SẢN XUẤT, KINH DOANH THỰC PHẨM
Left
MỤC 1
MỤC 1 QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài khi sản xuất, kinh doanh thực phẩm phải bảo đảm đủ các điều kiện theo quy định về vệ sinh an toàn sau: 1. Điều kiện về cơ sở gồm: a) Địa điểm, môi trường; b) Yêu cầu thiết kế, bố trí nhà xưởng; c) Kết cấu nhà xưởng; d...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quán cà phê, hàng giải khát 1. Bảo đảm có nguồn gốc nguyên liệu an toàn. 2. Không sử dụng trà, cà phê có dư lượng hoá chất bảo vệ thực vật và độc tố nấm mốc. 3. Bảo đảm đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm về cơ sở, thiết bị dụng cụ, đặc biệt các dụng cụ để pha trà và pha cà phê. 4. Nhân viên phục vụ phải được khám sức khỏe,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quán cà phê, hàng giải khát
- 1. Bảo đảm có nguồn gốc nguyên liệu an toàn.
- 2. Không sử dụng trà, cà phê có dư lượng hoá chất bảo vệ thực vật và độc tố nấm mốc.
- Điều 4. Điều kiện bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm
- Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài khi sản xuất, kinh doanh thực phẩm phải bảo đảm đủ các điều kiện theo quy định về vệ sinh an toàn sau:
- 1. Điều kiện về cơ sở gồm:
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm trong việc quy định điều kiện bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm 1. Bộ Y tế chịu trách nhiệm ban hành yêu cầu chung về các điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định tại Điều 4 của Nghị định này. 2. Các Bộ quản lý chuyên ngành theo chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn được giao về quản lý nhà nước trong lĩnh vực v...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quán rượu, bia 1. Chỉ được bán rượu, bia có nguồn gốc an toàn và bảo đảm tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm. 2. Nơi bán hàng và nơi để cho khách ngồi uống phải sạch sẽ, thoáng mát, không có ruồi, bọ, côn trùng, động vật và phải cao hơn mặt đất ít nhất 60cm. Nơi bán hàng phải có đủ nhà vệ sinh, bồn rửa tay cho khách. 3. Ly, tá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quán rượu, bia
- 1. Chỉ được bán rượu, bia có nguồn gốc an toàn và bảo đảm tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm.
- 2. Nơi bán hàng và nơi để cho khách ngồi uống phải sạch sẽ, thoáng mát, không có ruồi, bọ, côn trùng, động vật và phải cao hơn mặt đất ít nhất 60cm. Nơi bán hàng phải có đủ nhà vệ sinh, bồn rửa tay...
- Điều 5. Trách nhiệm trong việc quy định điều kiện bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm
- 1. Bộ Y tế chịu trách nhiệm ban hành yêu cầu chung về các điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định tại Điều 4 của Nghị định này.
- Các Bộ quản lý chuyên ngành theo chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn được giao về quản lý nhà nước trong lĩnh vực vệ sinh an toàn thực phẩm có trách nhiệm ban hành các quy định cụ thể về điều kiện vệ...
Left
MỤC 2
MỤC 2 THỦ TỤC, THẨM QUYỀN KIỂM TRA VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM NHẬP KHẨU, XUẤT KHẨU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm nhập khẩu Thực phẩm nhập khẩu vào Việt Nam phải bảo đảm các điều kiện sau: 1. Đã được cấp giấy chứng nhận công bố tiêu chuẩn sản phẩm theo quy định tại Điều 19 của Nghị định này. 2. Có giấy xác nhận đã kiểm tra đạt yêu cầu vệ sinh an toàn thực phẩm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền của Việt...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Các cửa hàng bán bán h (bánh bao, bánh mì, bánh ngọt, bánh xuxê, bánh cốm, bánh gai, bánh đậu xanh, bánh ít, bánh tét…) 1. Cơ sở và thiết bị dụng cụ chế biến bảo quản và chứa đựng phải bảo đảm điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định của Bộ Y tế. 2. Nguyên liệu để sản xuất, chế biến phải có nguồn gốc an toàn, không sử...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Các cửa hàng bán bán h (bánh bao, bánh mì, bánh ngọt, bánh xuxê, bánh cốm, bánh gai, bánh đậu xanh, bánh ít, bánh tét…)
- 1. Cơ sở và thiết bị dụng cụ chế biến bảo quản và chứa đựng phải bảo đảm điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định của Bộ Y tế.
- 2. Nguyên liệu để sản xuất, chế biến phải có nguồn gốc an toàn, không sử dụng nguyên liệu mốc, kém phẩm chất.
- Điều 6. Điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm nhập khẩu
- Thực phẩm nhập khẩu vào Việt Nam phải bảo đảm các điều kiện sau:
- 1. Đã được cấp giấy chứng nhận công bố tiêu chuẩn sản phẩm theo quy định tại Điều 19 của Nghị định này.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nguyên tắc kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm nhập khẩu 1. Tất cả các nguyên liệu, hoá chất sử dụng trong chế biến thực phẩm, bao bì tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm, phụ gia thực phẩm nhập khẩu và thực phẩm nhập khẩu đều phải được kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm. 2. Những thực phẩm sau không thuộc đối tượng phải kiểm tra vệ...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Sở Y tế chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh việc thực hiện tiêu chuẩn chợ đạt chuẩn về vệ sinh an toàn thực phẩm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Sở Y tế chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh việc thực hiện tiêu chuẩn chợ đạt chuẩn về vệ sinh an toàn thực phẩm.
- Điều 7. Nguyên tắc kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm nhập khẩu
- 1. Tất cả các nguyên liệu, hoá chất sử dụng trong chế biến thực phẩm, bao bì tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm, phụ gia thực phẩm nhập khẩu và thực phẩm nhập khẩu đều phải được kiểm tra vệ sinh an t...
- 2. Những thực phẩm sau không thuộc đối tượng phải kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm:
Left
Điều 8.
Điều 8. Hồ sơ đăng ký kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm nhập khẩu Hồ sơ đăng ký kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm bao gồm: 1. Giấy đăng ký kiểm tra (theo mẫu quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền); 2. Bản công bố Tiêu chuẩn cơ sở của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nhập khẩu thực phẩm; 3. Bản sao hợp pháp Vận đơn (Bill of Lading)...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Cửa hàng bán thức ăn chín 1. Thức ăn được bày bán phải để trong tủ kính hoặc thiết bị bảo quản hợp vệ sinh, chống được ruồi, bụi, mưa, nắng và sự xâm nhập của các côn trùng, động vật khác. Không được bán thức ăn có dấu hiệu ôi thiu, quá hạn sử dụng, không rõ nguồn gốc. 2. Nhân viên bán hàng phải được khám sức khỏe, cấy phân địn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Cửa hàng bán thức ăn chín
- Thức ăn được bày bán phải để trong tủ kính hoặc thiết bị bảo quản hợp vệ sinh, chống được ruồi, bụi, mưa, nắng và sự xâm nhập của các côn trùng, động vật khác.
- Không được bán thức ăn có dấu hiệu ôi thiu, quá hạn sử dụng, không rõ nguồn gốc.
- Điều 8. Hồ sơ đăng ký kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm nhập khẩu
- Hồ sơ đăng ký kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm bao gồm:
- 1. Giấy đăng ký kiểm tra (theo mẫu quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền);
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nhập khẩu thực phẩm Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nhập khẩu thực phẩm (sau đây gọi chung là chủ hàng) chịu trách nhiệm trước pháp luật Việt Nam về bảo đảm vệ sinh an toàn đối với thực phẩm nhập khẩu và phải thực hiện các yêu cầu dưới đây: 1. Trước khi hàng về đến cửa khẩu, chủ hàng...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Cửa hàng dưa, cà, tương, mắm, gia vị, dầu ăn 1. Nơi bày bán hàng và chứa hàng phải cao ráo, thoáng mát, sạch sẽ, không có ruồi, côn trùng, động vật gây hại và nguồn ô nhiễm khác. 2. Dụng cụ chứa đựng phải bảo đảm yêu cầu vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định Bộ Y Tế. 3. Nhân viên bán hàng phải được khám sức khoẻ, cấy phân địn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Cửa hàng dưa, cà, tương, mắm, gia vị, dầu ăn
- 1. Nơi bày bán hàng và chứa hàng phải cao ráo, thoáng mát, sạch sẽ, không có ruồi, côn trùng, động vật gây hại và nguồn ô nhiễm khác.
- 2. Dụng cụ chứa đựng phải bảo đảm yêu cầu vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định Bộ Y Tế.
- Điều 9. Trách nhiệm của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nhập khẩu thực phẩm
- Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nhập khẩu thực phẩm (sau đây gọi chung là chủ hàng) chịu trách nhiệm trước pháp luật Việt Nam về bảo đảm vệ sinh an toàn đối với thực phẩm nhập khẩu và phải thực hiện...
- 1. Trước khi hàng về đến cửa khẩu, chủ hàng phải đăng ký kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm tại cơ quan kiểm tra về vệ sinh an toàn thực phẩm (sau đây gọi là cơ quan kiểm tra);
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của cơ quan kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm nhập khẩu 1. Sau khi nhận được hồ sơ đăng ký kiểm tra hợp lệ của chủ hàng, trong thời gian chậm nhất 03 ngày, cơ quan kiểm tra phải cấp giấy đăng ký kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm và chủ hàng được phép làm thủ tục thông quan đưa về địa điểm tập kết hàng có đủ điều...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Cửa hàng bán sữa, đường 1. Phải bảo đảm đầy đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm về cơ sở, thiết bị dụng cụ, phải có giá, bàn tủ, kệ để trưng bày thực phẩm. 2. Nhân viên bán hàng phải được khám sức khỏe, cấy phân định kỳ ít nhất 1 năm 1 lần, có Giấy chứng nhận đã được tập huấn kiến thức vệ sinh an toàn thực phẩm và bảo đảm t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Cửa hàng bán sữa, đường
- 1. Phải bảo đảm đầy đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm về cơ sở, thiết bị dụng cụ, phải có giá, bàn tủ, kệ để trưng bày thực phẩm.
- 2. Nhân viên bán hàng phải được khám sức khỏe, cấy phân định kỳ ít nhất 1 năm 1 lần, có Giấy chứng nhận đã được tập huấn kiến thức vệ sinh an toàn thực phẩm và bảo đảm thực hành tốt vệ sinh cá nhân.
- Điều 10. Trách nhiệm của cơ quan kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm nhập khẩu
- Sau khi nhận được hồ sơ đăng ký kiểm tra hợp lệ của chủ hàng, trong thời gian chậm nhất 03 ngày, cơ quan kiểm tra phải cấp giấy đăng ký kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm và chủ hàng được phép làm...
- Sau đó, cơ quan kiểm tra tiến hành thực hiện việc kiểm tra theo đúng thời hạn quy định của pháp luật đối với từng loại thực phẩm;
Left
Điều 11.
Điều 11. Phương pháp kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm nhập khẩu 1. Kiểm tra hồ sơ: bắt buộc đối với tất cả các lô hàng đăng ký kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm; 2. Kiểm tra cảm quan: theo tiêu chuẩn sản phẩm đã công bố và quy định trong tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành có liên quan; 3. Phương pháp phân tích tại phòng kiểm nghi...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Cửa hàng thịt 1. Tất cả các loại thịt được bày bán phải có nguồn gốc an toàn và phải có chứng nhận kiểm dịch của thú y. 2. Thịt phải được bày bán trên bàn cao cách mặt đất ít nhất 60cm và có thiết bị chống ruồi, nhặng và các loại côn trùng, động vật gây hại khác. 3. Không được bày bán thịt bị bệnh, thịt ôi và thịt bị ô nhiễm....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Cửa hàng thịt
- 1. Tất cả các loại thịt được bày bán phải có nguồn gốc an toàn và phải có chứng nhận kiểm dịch của thú y.
- 2. Thịt phải được bày bán trên bàn cao cách mặt đất ít nhất 60cm và có thiết bị chống ruồi, nhặng và các loại côn trùng, động vật gây hại khác.
- Điều 11. Phương pháp kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm nhập khẩu
- 1. Kiểm tra hồ sơ: bắt buộc đối với tất cả các lô hàng đăng ký kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm;
- 2. Kiểm tra cảm quan: theo tiêu chuẩn sản phẩm đã công bố và quy định trong tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành có liên quan;
Left
Điều 12.
Điều 12. Thẩm quyền kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm nhập khẩu 1. Bộ Y tế chủ trì, phối hợp với các Bộ quản lý chuyên ngành để chỉ định cơ quan kiểm tra về vệ sinh an toàn thực phẩm nhập khẩu hoặc phòng kiểm nghiệm được công nhận để thực hiện các phép thử có liên quan. 2. Cơ quan kiểm tra về vệ sinh an toàn thực phẩm đã được chỉ định...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Cửa hàng thủy sản 1. Phải bảo đảm điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm về cơ sở, thiết bị dụng cụ, thiết bị chứa đựng bảo quản thủy sản theo quy định. 2. Thủy sản bày bán phải có nguồn gốc an toàn. Không được bày bán các loại thủy sản bị bệnh, ô nhiễm và ươn thối. 3. Tuyệt đối không được dùng các loại hóa chất độc hại để bảo qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Cửa hàng thủy sản
- 1. Phải bảo đảm điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm về cơ sở, thiết bị dụng cụ, thiết bị chứa đựng bảo quản thủy sản theo quy định.
- 2. Thủy sản bày bán phải có nguồn gốc an toàn. Không được bày bán các loại thủy sản bị bệnh, ô nhiễm và ươn thối.
- Điều 12. Thẩm quyền kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm nhập khẩu
- 1. Bộ Y tế chủ trì, phối hợp với các Bộ quản lý chuyên ngành để chỉ định cơ quan kiểm tra về vệ sinh an toàn thực phẩm nhập khẩu hoặc phòng kiểm nghiệm được công nhận để thực hiện các phép thử có l...
- 2. Cơ quan kiểm tra về vệ sinh an toàn thực phẩm đã được chỉ định theo quy định tại khoản 1 của Điều n�có trách nhiệm kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm nhập khẩu.
Left
Điều 13.
Điều 13. Kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm xuất khẩu 1. Các sản phẩm thực phẩm xuất khẩu phải bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định của nước nhập khẩu. 2. Các Bộ quản lý chuyên ngành trong chức năng, nhiệm vụ của mình được giao có trách nhiệm hướng dẫn chi tiết hồ sơ, thủ tục, thẩm quyền kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm xu...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Cửa hàng rau quả 1. Rau quả bày bán phải có nguồn gốc an toàn. 2. Nơi bán hàng, kho chứa, phương tiện bán hàng, phương tiện vận chuyển, phương tiện bảo quản phải bảo đảm yêu cầu về vệ sinh an toàn thực phẩm. 3. Tuyệt đối không được phun, ngâm, tẩm các hoá chất để bảo quản rau quả. Không được bày bán rau quả úa, nát, ô nhiễm và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Cửa hàng rau quả
- 1. Rau quả bày bán phải có nguồn gốc an toàn.
- 2. Nơi bán hàng, kho chứa, phương tiện bán hàng, phương tiện vận chuyển, phương tiện bảo quản phải bảo đảm yêu cầu về vệ sinh an toàn thực phẩm.
- Điều 13. Kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm xuất khẩu
- 1. Các sản phẩm thực phẩm xuất khẩu phải bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định của nước nhập khẩu.
- 2. Các Bộ quản lý chuyên ngành trong chức năng, nhiệm vụ của mình được giao có trách nhiệm hướng dẫn chi tiết hồ sơ, thủ tục, thẩm quyền kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm xuất khẩu.
Left
MỤC 3
MỤC 3 THỦ TỤC, THẨM QUYỀN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM ĐỐI VỚI CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH THỰC PHẨM CÓ NGUY CƠ CAO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Danh mục thực phẩm có nguy cơ cao gồm các nhóm sau: 1. Thịt và các sản phẩm từ thịt; 2. Sữa và các sản phẩm từ sữa; 3. Trứng và các sản phẩm chế biến từ trứng; 4. Thuỷ sản tươi sống và đã qua chế biến; 5. Các loại kem, nước đá; nước khoáng thiên nhiên; 6. Thực phẩm chức năng, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng, thực phẩm...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Cửa hàng gạo, lương thực, ngũ cốc 1. Mọi loại gạo, ngũ cốc bày bán phải có nguồn gốc an toàn. 2. Phải đảm bảo điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm về cơ sở, kho chứa, dụng cụ chứa đựng, phải có thiết bị chống chuột, bọ, gián. 3. Tuyệt đối không dùng các loại hóa chất để bảo quản gạo và ngũ cốc. 4. Không bán các loại gạo, ngũ cố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Cửa hàng gạo, lương thực, ngũ cốc
- 1. Mọi loại gạo, ngũ cốc bày bán phải có nguồn gốc an toàn.
- 2. Phải đảm bảo điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm về cơ sở, kho chứa, dụng cụ chứa đựng, phải có thiết bị chống chuột, bọ, gián.
- Điều 14. Danh mục thực phẩm có nguy cơ cao gồm các nhóm sau:
- 1. Thịt và các sản phẩm từ thịt;
- 2. Sữa và các sản phẩm từ sữa;
Left
Điều 15.
Điều 15. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm có nguy cơ cao 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm có nguy cơ cao phải gửi hồ sơ đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm đối v...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm tại các chợ 1. Tất cả các thực phẩm đem vào chợ bán phải có nguồn gốc an toàn. Đối với gia súc, gia cầm và thịt phải có sự kiểm soát chứng nhận của cơ quan thú y. 2. Trong chợ phải quy hoạch bố trí riêng biệt các khu: bán gia súc, gia cầm; bán thịt; bán cá; rau quả; đồ khô; đồ tươi sống; ngũ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tất cả các thực phẩm đem vào chợ bán phải có nguồn gốc an toàn. Đối với gia súc, gia cầm và thịt phải có sự kiểm soát chứng nhận của cơ quan thú y.
- 2. Trong chợ phải quy hoạch bố trí riêng biệt các khu: bán gia súc, gia cầm
- đồ tươi sống
- Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm có nguy cơ cao phải gửi hồ sơ đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm đối...
- 2. Hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận gồm:
- a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận;
- Left: Điều 15. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm có nguy cơ cao Right: Điều 15. Điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm tại các chợ
- Left: c) Bản thuyết minh về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền; Right: 6. Các cơ sở dịch vụ ăn uống trong chợ phải bảo đảm các điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận 1. Bộ Y tế cấp giấy chứng nhận cho các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm chức năng, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng, thực phẩm bổ sung, phụ gia thực phẩm, nước khoáng thiên nhiên. 2. Các cơ quan y tế nhà nước được Bộ Y tế phân cấp tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (Sở Y tế)...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Hàng hóa là thực phẩm kinh doanh phải có nhãn hàng hóa theo quy định. Trừ những “Hàng hóa thực phẩm tươi sống, nhu yếu phẩm không có bao gói sẵn được bán trực tiếp cho người tiêu dùng; đồ ăn, đồ uống có bao gói sẵn có giá trị tiêu dùng trong 24 giờ”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Hàng hóa là thực phẩm kinh doanh phải có nhãn hàng hóa theo quy định. Trừ những “Hàng hóa thực phẩm tươi sống, nhu yếu phẩm không có bao gói sẵn được bán trực tiếp cho người tiêu dùng
- đồ ăn, đồ uống có bao gói sẵn có giá trị tiêu dùng trong 24 giờ”.
- Điều 16. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận
- 1. Bộ Y tế cấp giấy chứng nhận cho các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm chức năng, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng, thực phẩm bổ sung, phụ gia thực phẩm, nước khoáng thiên nhiên.
- 2. Các cơ quan y tế nhà nước được Bộ Y tế phân cấp tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (Sở Y tế)
Left
MỤC 4
MỤC 4 CÔNG BỐ TIÊU CHUẨN VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM ĐỐI VỚI SẢN PHẨM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Công bố tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm đối với sản phẩm (gọi tắt là công bố tiêu chuẩn sản phẩm) 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm có đăng ký kinh doanh và đại diện công ty, hãng nước ngoài khi đưa sản phẩm thực phẩm vào lưu thông tiêu thụ trên thị trường Việt Nam phải công bố tiêu chuẩn sản phẩm. Giấy c...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Mục tiêu và phạm vi áp dụng 1. Quy định này ban hành những tiêu chuẩn về vệ sinh an toàn thực phẩm trong chợ nhằm mục tiêu cải thiện và bảo vệ sức khỏe cho cộng đồng, góp phần ổn định và phát triển kinh tế, xã hội. 2. Quy định này áp dụng đối với tất cả mọi tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có kinh doanh thực phẩm và kinh do...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Mục tiêu và phạm vi áp dụng
- 1. Quy định này ban hành những tiêu chuẩn về vệ sinh an toàn thực phẩm trong chợ nhằm mục tiêu cải thiện và bảo vệ sức khỏe cho cộng đồng, góp phần ổn định và phát triển kinh tế, xã hội.
- 2. Quy định này áp dụng đối với tất cả mọi tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có kinh doanh thực phẩm và kinh doanh dịch vụ ăn uống trong phạm vi các chợ trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
- Điều 17. Công bố tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm đối với sản phẩm (gọi tắt là công bố tiêu chuẩn sản phẩm)
- Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm có đăng ký kinh doanh và đại diện công ty, hãng nước ngoài khi đưa sản phẩm thực phẩm vào lưu thông tiêu thụ trên thị trường Việt Nam phải công bố ti...
- Giấy chứng nhận công bố tiêu chuẩn sản phẩm có giá trị trong 03 năm kể từ ngày được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp.
Left
Điều 18.
Điều 18. Hồ sơ công bố 1. Đối với thực phẩm sản xuất trong nước, hồ sơ công bố bao gồm : a) 01 bản công bố tiêu chuẩn theo quy định của Bộ Y tế, kèm theo 02 bản tiêu chuẩn cơ sở do doanh nghiệp ban hành (có đóng dấu của doanh nghiệp), bao gồm các nội dung: các chỉ tiêu cảm quan, chỉ tiêu hoá lý, vi sinh vật, kim loại nặng, phụ gia thực...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Các Sở, Ban ngành tỉnh trong phạm vi quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với Sở Y tế thực hiện quản lý Nhà nước về vệ sinh an toàn thực phẩm trong lĩnh vực được phân công.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Các Sở, Ban ngành tỉnh trong phạm vi quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với Sở Y tế thực hiện quản lý Nhà nước về vệ sinh an toàn thực phẩm trong lĩnh vực được phân công.
- Điều 18. Hồ sơ công bố
- 1. Đối với thực phẩm sản xuất trong nước, hồ sơ công bố bao gồm :
- a) 01 bản công bố tiêu chuẩn theo quy định của Bộ Y tế, kèm theo 02 bản tiêu chuẩn cơ sở do doanh nghiệp ban hành (có đóng dấu của doanh nghiệp), bao gồm các nội dung:
Left
Điều 19.
Điều 19. Thủ tục tiếp nhận hồ sơ công bố Bộ Y tế và các cơ quan y tế có thẩm quyền được Bộ Y tế phân cấp (Sở Y tế) tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra theo quy định của pháp luật. Trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ, các cơ quan này có trách nhiệm xem xét và nếu việc công bố tiêu chuẩn sản phẩm của doanh nghiệp đã thực hiện theo đúng quy đị...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã; Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn quản lý toàn bộ hệ thống chợ trên địa bàn trong đó có chợ điểm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã; Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn quản lý toàn bộ hệ thống chợ trên địa bàn trong đó có chợ điểm.
- Điều 19. Thủ tục tiếp nhận hồ sơ công bố
- Bộ Y tế và các cơ quan y tế có thẩm quyền được Bộ Y tế phân cấp (Sở Y tế) tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra theo quy định của pháp luật.
- Trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ, các cơ quan này có trách nhiệm xem xét và nếu việc công bố tiêu chuẩn sản phẩm của doanh nghiệp đã thực hiện theo đúng quy định hiện hành thì xác nhận vào...
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm xác nhận công bố tiêu chuẩn sản phẩm 1. Bộ Y tế xác nhận công bố tiêu chuẩn sản phẩm của các doanh nghiệp (sản xuất, nhập khẩu, đại diện doanh nghiệp nước ngoài) đối với các sản phẩm sau: nước khoáng thiên nhiên đóng chai, thuốc lá điếu, thực phẩm chức năng, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng, thực phẩm bổ sun...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. - Các tổ chức, cá nhân các cơ sở kinh doanh, dịch vụ, phục vụ ăn uống có trách nhiệm tạo điều kiện cho đoàn thanh tra và thanh tra viên thực hiện nhiệm vụ thanh tra về vệ sinh. - Các tổ chức, cá nhân các cơ sở kinh doanh, dịch vụ, phục vụ ăn uống có quyền khiếu nại; tố cáo hành vi vi phạm pháp luật về vệ sinh an toàn thực phẩm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Các tổ chức, cá nhân các cơ sở kinh doanh, dịch vụ, phục vụ ăn uống có trách nhiệm tạo điều kiện cho đoàn thanh tra và thanh tra viên thực hiện nhiệm vụ thanh tra về vệ sinh.
- - Các tổ chức, cá nhân các cơ sở kinh doanh, dịch vụ, phục vụ ăn uống có quyền khiếu nại; tố cáo hành vi vi phạm pháp luật về vệ sinh an toàn thực phẩm với cơ quan tổ chức có thẩm quyền.
- Điều 20. Trách nhiệm xác nhận công bố tiêu chuẩn sản phẩm
- Bộ Y tế xác nhận công bố tiêu chuẩn sản phẩm của các doanh nghiệp (sản xuất, nhập khẩu, đại diện doanh nghiệp nước ngoài) đối với các sản phẩm sau:
- nước khoáng thiên nhiên đóng chai, thuốc lá điếu, thực phẩm chức năng, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng, thực phẩm bổ sung và sản phẩm nhập khẩu là phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến, n...
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM VÀ TRÁCH NHIỆM TRONG PHÒNG NGỪA, KHẮC PHỤC NGỘ ĐỘC THỰC PHẨM VÀ BỆNH TRUYỀN QUA THỰC PHẨM
Open sectionRight
Chương III
Chương III ĐIỀU KIỆN VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM ĐỐI VỚI CÁC CỬA HÀNG KINH DOANH THỰC PHẨM
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KIỆN VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM ĐỐI VỚI CÁC CỬA HÀNG KINH DOANH THỰC PHẨM
- TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM VÀ TRÁCH NHIỆM TRONG PHÒNG NGỪA, KHẮC PHỤC NGỘ ĐỘC THỰC PHẨM VÀ BỆNH TRUYỀN QUA THỰC PHẨM
Left
MỤC 1
MỤC 1 TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Bộ Y tế 1. Xây dựng và ban hành theo thẩm quyền hoặc trình Chính phủ ban hành các văn bản quy phạm pháp luật, chiến lược, chính sách về vệ sinh an toàn thực phẩm; phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan để xây dựng, ban hành và chứng nhận thực phẩm đạt hoặc phù hợp tiêu chuẩn về vệ sinh an toàn đối với thực phẩm tiêu dùng nội...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Thanh tra giải quyết khiếu nại tố cáo và xử lý vi phạm pháp luật về vệ sinh an toàn thực phẩm.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 7 clause(s) from the left-side text.
- Điều 21. Bộ Y tế
- phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan để xây dựng, ban hành và chứng nhận thực phẩm đạt hoặc phù hợp tiêu chuẩn về vệ sinh an toàn đối với thực phẩm tiêu dùng nội địa
- 2. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan để thực hiện quản lý nhà nước về vệ sinh an toàn thực phẩm đối với thực phẩm lưu thông trên thị trường và thực phẩm nhập khẩu
- Left: 1. Xây dựng và ban hành theo thẩm quyền hoặc trình Chính phủ ban hành các văn bản quy phạm pháp luật, chiến lược, chính sách về vệ sinh an toàn thực phẩm Right: Điều 21. Thanh tra giải quyết khiếu nại tố cáo và xử lý vi phạm pháp luật về vệ sinh an toàn thực phẩm.
Left
Điều 22.
Điều 22. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Thực hiện quản lý nhà nước về vệ sinh an toàn thực phẩm đối với sản phẩm thực phẩm trong suốt quá trình sản xuất từ nuôi trồng, khai thác, thu hái, sản xuất, chế biến, giết mổ, bảo quản, vận chuyển theo chức năng, nhiệm vụ được giao cho đến khi nông sản thực phẩm được đưa ra lưu thông...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Khen thưởng Tổ chức, cá nhân các cơ sở kinh doanh, dịch vụ, phục vụ ăn uống có thành tích trong hoạt động bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm hoặc có công phát hiện vi phạm pháp luật về vệ sinh an toàn thực phẩm thì được khen thưởng theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Khen thưởng
- Tổ chức, cá nhân các cơ sở kinh doanh, dịch vụ, phục vụ ăn uống có thành tích trong hoạt động bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm hoặc có công phát hiện vi phạm pháp luật về vệ sinh an toàn thực phẩm...
- Điều 22. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- 1. Thực hiện quản lý nhà nước về vệ sinh an toàn thực phẩm đối với sản phẩm thực phẩm trong suốt quá trình sản xuất từ nuôi trồng, khai thác, thu hái, sản xuất, chế biến, giết mổ, bảo quản, vận chu...
- quản lý vệ sinh thú y đối với thực phẩm có nguồn gốc động vật nhập khẩu vào Việt Nam
Left
Điều 23.
Điều 23. Bộ Thuỷ sản 1. Thực hiện quản lý nhà nước về vệ sinh an toàn thực phẩm đối với sản phẩm thuỷ sản tiêu dùng trong nước trong suốt quá trình sản xuất từ nuôi trồng, khai thác, chế biến, bảo quản, vận chuyển cho đến khi sản phẩm được lưu thông trên thị trường; 2. Quản lý về vệ sinh an toàn thực phẩm đối với sản phẩm thực phẩm thu...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân các cơ sở kinh doanh, dịch vụ, phục vụ ăn uống có hành vi vi phạm quy định này thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổ chức, cá nhân các cơ sở kinh doanh, dịch vụ, phục vụ ăn uống có hành vi vi phạm quy định này thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự
- nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.
- Thực hiện quản lý nhà nước về vệ sinh an toàn thực phẩm đối với sản phẩm thuỷ sản tiêu dùng trong nước trong suốt quá trình sản xuất từ nuôi trồng, khai thác, chế biến, bảo quản, vận chuyển cho đến...
- 2. Quản lý về vệ sinh an toàn thực phẩm đối với sản phẩm thực phẩm thuỷ sản xuất khẩu, tạm nhập - tái xuất;
- 3. Chủ trì, phối hợp với Bộ Y tế xây dựng và ban hành các văn bản hướng dẫn thực hiện công tác quản lý về vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định tại khoản 1 và 2 của Điều này.
- Left: Điều 23. Bộ Thuỷ sản Right: Điều 23. Xử lý vi phạm
Left
Điều 24.
Điều 24. Bộ Công nghiệp 1. Thực hiện quản lý nhà nước về vệ sinh an toàn thực phẩm đối với sản phẩm thực phẩm trong suốt quá trình sản xuất của các cơ sở trong phạm vi quản lý của mình theo chức năng, nhiệm vụ được giao cho đến khi sản phẩm thực phẩm được lưu thông trên thị trường trong nước và xuất khẩu; 2. Chủ trì, phối hợp với Bộ Y...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. 1. Các tổ chức cá nhân, chế biến kinh doanh dịch vụ - phục vụ ăn uống có trách nhiệm thực hiện quy định này. 2.Sở Y tế chủ trì phối hợp các Sở, Ban ngành có chức năng và các cơ quan có liên quan hướng dẫn, chỉ đạo thực hiện quy định này ./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các tổ chức cá nhân, chế biến kinh doanh dịch vụ - phục vụ ăn uống có trách nhiệm thực hiện quy định này.
- 2.Sở Y tế chủ trì phối hợp các Sở, Ban ngành có chức năng và các cơ quan có liên quan hướng dẫn, chỉ đạo thực hiện quy định này ./.
- Điều 24. Bộ Công nghiệp
- Thực hiện quản lý nhà nước về vệ sinh an toàn thực phẩm đối với sản phẩm thực phẩm trong suốt quá trình sản xuất của các cơ sở trong phạm vi quản lý của mình theo chức năng, nhiệm vụ được giao cho...
- 2. Chủ trì, phối hợp với Bộ Y tế và các Bộ, ngành liên quan xây dựng và ban hành các văn bản hướng dẫn thực hiện công tác quản lý về vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định tại khoản 1 của Điều này.
Left
Điều 25.
Điều 25. Bộ Thương mại 1. Phối hợp với Bộ Y tế và các Bộ, ngành liên quan thực hiện quản lý nhà nước đối với thực phẩm lưu thông trên thị trường theo chức năng, nhiệm vụ được giao; 2. Phối hợp với các Bộ, ngành liên quan thực hiện kiểm tra, thanh tra vệ sinh an toàn thực phẩm đối với thực phẩm lưu thông trên thị trường và thực phẩm nhậ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ Trong quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Chợ” là điểm kinh doanh cố định, có địa giới được quy định trên địa bàn dân cư, có lồng chợ hoặc không có lồng chợ, được thành lập theo quyết định của UBND tỉnh hoặc huyện, thị, nơi tập trung để mọi người đến mua, bán theo những ngày, buổi nhất định của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ
- Trong quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- “Chợ” là điểm kinh doanh cố định, có địa giới được quy định trên địa bàn dân cư, có lồng chợ hoặc không có lồng chợ, được thành lập theo quyết định của UBND tỉnh hoặc huyện, thị, nơi tập trung để m...
- Điều 25. Bộ Thương mại
- 1. Phối hợp với Bộ Y tế và các Bộ, ngành liên quan thực hiện quản lý nhà nước đối với thực phẩm lưu thông trên thị trường theo chức năng, nhiệm vụ được giao;
- 2. Phối hợp với các Bộ, ngành liên quan thực hiện kiểm tra, thanh tra vệ sinh an toàn thực phẩm đối với thực phẩm lưu thông trên thị trường và thực phẩm nhập khẩu;
Left
Điều 26.
Điều 26. Bộ Khoa học và Công nghệ 1. Chủ trì, phối hợp với Bộ Y tế và các Bộ, ngành liên quan xây dựng tiêu chuẩn Việt Nam về thực phẩm, quy trình công nhận, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng. 2. Chủ trì, phối hợp với Bộ Y tế và các Bộ, ngành liên quan xây dựng quy trình kiểm tra nhà nước về chất...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cửa hàng ăn 1. Bảo đảm có đủ nước và nước đá sạch. 2. Có dụng cụ, đồ chứa đựng đảm bảo vệ sinh và khu vực trưng bày riêng biệt giữa thực phẩm sống và thực phẩm chín. 3. Nơi chế biến thực phẩm phải sạch, cách biệt nguồn ô nhiễm (cống rãnh, rác thải, công trình vệ sinh, nơi bày bán gia súc, gia cầm) và thực hiện quy trình chế biế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Bảo đảm có đủ nước và nước đá sạch.
- 2. Có dụng cụ, đồ chứa đựng đảm bảo vệ sinh và khu vực trưng bày riêng biệt giữa thực phẩm sống và thực phẩm chín.
- 3. Nơi chế biến thực phẩm phải sạch, cách biệt nguồn ô nhiễm (cống rãnh, rác thải, công trình vệ sinh, nơi bày bán gia súc, gia cầm) và thực hiện quy trình chế biến một chiều.
- 1. Chủ trì, phối hợp với Bộ Y tế và các Bộ, ngành liên quan xây dựng tiêu chuẩn Việt Nam về thực phẩm, quy trình công nhận, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng.
- 2. Chủ trì, phối hợp với Bộ Y tế và các Bộ, ngành liên quan xây dựng quy trình kiểm tra nhà nước về chất lượng thực phẩm.
- Left: Điều 26. Bộ Khoa học và Công nghệ Right: Điều 3. Cửa hàng ăn
Left
Điều 27.
Điều 27. Bộ Văn hoá - Thông tin Phối hợp với Bộ Y tế và các Bộ, ngành liên quan tuyên truyền, phổ biến kiến thức và pháp luật về vệ sinh an toàn thực phẩm; quy định về hoạt động quảng cáo đối với thực phẩm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Bộ Tài chính 1. Chủ trì, phối hợp với Bộ Y tế hướng dẫn về thu, nộp phí, lệ phí về vệ sinh an toàn thực phẩm; 2. Phối hợp với Bộ Y tế và các Bộ quản lý chuyên ngành thực hiện kiểm tra thực phẩm nhập khẩu theo quy định của pháp luật về hải quan và quy định của Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Uỷ ban nhân dân các cấp 1. Có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27 và 28 để thực hiện quản lý nhà nước về vệ sinh an toàn thực phẩm trên địa bàn trong suốt quá trình sản xuất từ nuôi trồng, thu hái, đánh bắt, khai thác, giết mổ, chế biến, bảo quản, vận chuyển đến khi t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 2
MỤC 2 TRÁCH NHIỆM TRONG VIỆC PHÒNG NGỪA, KHẮC PHỤC NGỘ ĐỘC THỰC PHẨM VÀ BỆNH TRUYỀN QUA THỰC PHẨM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Uỷ ban nhân dân các cấp 1. Uỷ ban nhân dân các cấp có trách nhiệm quản lý và chỉ đạo các hoạt động bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm đối với thực phẩm lưu thông trên địa bàn; 2. Khi xảy ra ngộ độc thực phẩm, các bệnh truyền qua thực phẩm phải chỉ đạo việc điều tra, khắc phục và giải quyết hậu quả kịp thời. Trường hợp vượt quá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Thuỷ sản 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Thuỷ sản có trách nhiệm quản lý và chỉ đạo việc thực hành sản xuất tốt để bảo đảm vệ sinh an toàn đối với các sản phẩm nông nghiệp, thuỷ sản trước khi đưa ra lưu thông trên thị trường; 2. Khi xảy ra ngộ độc thực phẩm có trách nhiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Bộ Công nghiệp 1. Bộ Công nghiệp và các ngành liên quan chịu trách nhiệm quản lý và chỉ đạo sản xuất và chế biến thực phẩm trong các nhà máy, xí nghiệp để sản phẩm thực phẩm đưa ra thị trường phải bảo đảm vệ sinh an toàn; 2. Khi xảy ra ngộ độc thực phẩm có trách nhiệm phối hợp với Uỷ ban nhân dân các cấp, Bộ Y tế và các Bộ, ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Bộ Y tế 1. Bộ Y tế có trách nhiệm ban hành các tiêu chuẩn ngành và quy định về vệ sinh an toàn thực phẩm; kiểm tra và thanh tra việc thực hiện các tiêu chuẩn ngành và quy định đó, đồng thời tổ chức điều tra xác định cơ sở nguyên nhân, bữa ăn nguyên nhân, thức ăn nguyên nhân và căn nguyên cũng như tổ chức cấp cứu điều trị ngộ đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sản xuất kinh doanh thực phẩm có trách nhiệm thực hiện các quy định, yêu cầu về vệ sinh an toàn thực phẩm phải lưu mẫu thực phẩm theo quy định. Khi xảy ra ngộ độc thực phẩm và bệnh truyền qua thực phẩm do thực phẩm của cơ sở mình sản xuấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Các cơ quan, tổ chức khác có liên quan Các Bộ, ngành có liên quan, các cơ quan thông tin đại chúng, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội nghề nghiệp có trách nhiệm phối hợp tổ chức tuyên truyền giáo dục, nâng cao nhận thức và thực hành tốt về vệ sinh an toàn thực phẩm, chủ động phòng ngừa ngộ độc thực phẩ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Xử trí khi xảy ra ngộ độc thực phẩm 1. Khi xảy ra một vụ ngộ độc thực phẩm cần báo cáo ngay cho cơ sở y tế và Uỷ ban nhân dân địa phương nơi gần nhất. Nếu là vụ ngộ độc hàng loạt có nhiều người mắc hoặc có tử vong hoặc phát sinh ở 2 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên thì bất kể cá nhân hay tổ chức phát hiện đầu tiên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV KIỂM TRA, THANH TRA VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC NGÀNH, CÁC CẤP
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC NGÀNH, CÁC CẤP
- KIỂM TRA, THANH TRA VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM
Left
MỤC 1
MỤC 1 KIỂM TRA VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Thẩm quyền kiểm tra Trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình, các cơ quan quản lý nhà nước về vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định tại các Điều 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28 và 29 của Nghị định này có trách nhiệm kiểm tra định kỳ, đột xuất đối với việc thực hiện các quy định của pháp luật về vệ sinh an toàn th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Nội dung kiểm tra Kiểm tra các điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định tại Mục 1, Chương II của Nghị định này, các chỉ tiêu vệ sinh an toàn thực phẩm, các quy định của pháp luật về ghi nhãn thực phẩm và quảng cáo đối với thực phẩm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Trách nhiệm của đơn vị được kiểm tra 1. Cử người có thẩm quyền làm việc với đoàn kiểm tra; 2. Cung cấp đầy đủ các thông tin, tài liệu, báo cáo kịp thời theo yêu cầu của người được giao nhiệm vụ kiểm tra và phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin, tài liệu, báo cáo đã cung cấp; 3. Chấp hành nghiêm chỉnh các yêu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Biên bản kiểm tra 1. Kết thúc kiểm tra, cơ quan kiểm tra phải lập biên bản kiểm tra. Biên bản phải lập thành 02 bản: 01 bản lưu tại cơ quan kiểm tra, 01 bản lưu tại đơn vị được kiểm tra; 2. Biên bản kiểm tra phải có đầy đủ chữ ký của đại diện đoàn kiểm tra và đại diện đơn vị được kiểm tra. a) Trường hợp đơn vị được kiểm tra kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 2
MỤC 2 THANH TRA VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Tổ chức, hoạt động của thanh tra chuyên ngành vệ sinh an toàn thực phẩm Thanh tra y tế thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành về vệ sinh an toàn thực phẩm trên phạm vi cả nước. Tổ chức, hoạt động của thanh tra chuyên ngành về vệ sinh an toàn thực phẩm thực hiện theo quy định tại các Điều 46, 47, 48, 49 của Pháp lệnh Vệ sin...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Trách nhiệm thực hiện thanh tra vệ sinh an toàn thực phẩm 1. Bộ Y tế chủ trì, phối hợp với Bộ Thương mại, Bộ Tài chính và các Bộ, ngành liên quan thanh tra vệ sinh an toàn thực phẩm đối với thực phẩm lưu thông trên thị trường, thực phẩm nhập khẩu. Bộ Thuỷ sản, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Công nghiệp có trách nhi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương V
Chương V KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 43.
Điều 43. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Giao Bộ Y tế chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan hướng dẫn chi tiết thực hiện Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections