Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 27
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

2 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
24 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về cấp phép thăm dò, khai thác và hành nghề khoan nước dưới đất

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về cấp giấy phép thăm dò, khai thác nước ngầm, nước mặt và hành nghề khoan nước ngầm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định về cấp phép thăm dò, khai thác và hành nghề khoan nước dưới đất Right: Ban hành quy định về cấp giấy phép thăm dò, khai thác nước ngầm, nước mặt và hành nghề khoan nước ngầm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp phép thăm dò, khai thác và hành nghề khoan nước dưới đất.

Open section

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này quy định về cấp phép thăm dò, khai thác nước ngầm, nước mặt và hành nghề khoan nước ngầm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp phép thăm dò, khai thác và hành nghề khoan nước dưới đất. Right: Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này quy định về cấp phép thăm dò, khai thác nước ngầm, nước mặt và hành nghề khoan nước ngầm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Quyết định này thay thế Quyết định số 357/NN-QLN-QĐ ngày 13 tháng 3 năm 1997 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc Ban hành "Quy định tạm thời về việc thực hiện chế độ cấp phép thăm dò, khai thác, hành nghề khoan nước ngầm và đăng...

Open section

Điều 2

Điều 2: Giao nhiệm vụ cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Giao nhiệm vụ cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 357/NN-QLN-QĐ ngày 13 tháng 3 năm 1997 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc Ban hành "Quy định tạm thời về việc thực hiện chế độ cấp ph...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH VỀ CẤP PHÉP THĂM DÒ, KHAI THÁC VÀ HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT (Ban hành kèm th...

Open section

Điều 3

Điều 3: Các Ông (bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày kí. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT.CHỦ TỊCH PHÓ CH...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Ông (bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị chị...
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày kí.
  • TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Removed / left-side focus
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường và tổ chức, cá nhân có liên quan c...
  • của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Rewritten clauses
  • Left: VỀ CẤP PHÉP THĂM DÒ, KHAI THÁC VÀ HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT Right: Về cấp phép thăm dò, khai thác nước ngầm,
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 05/2003/QĐ-BTNMT ngày 04/09/2003 Right: ( Ban hành kèm theo Quyết định số 2530/2004/QĐ-UB
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Quy định này quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác nước dưới đất và hành nghề khoan nước dưới đất, trừ nước khoáng và nước nóng thiên nhiên.

Open section

Điều 1

Điều 1: Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc cấp phép thăm dò khai thác nước ngầm, nước mặt và hành nghề khoan nước ngầm, trừ nước khoán và nước nóng thiên nhiên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định này quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác nước dưới đất và hành nghề khoan nước dưới đất, trừ nước khoáng và nước nóng thiên nhiên. Right: Quy định này quy định việc cấp phép thăm dò khai thác nước ngầm, nước mặt và hành nghề khoan nước ngầm, trừ nước khoán và nước nóng thiên nhiên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng. Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân) hoạt động thăm dò, khai thác và hành nghề khoan nước dưới đất.

Open section

Điều 2

Điều 2: Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi tắc là tổ chức, cá nhân) hoạt động thăm dò, khai thác nước ngầm, nước mặt và hành nghề khoan nước ngầm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân) hoạt động thăm dò, khai thác và hành nghề khoan nước dưới đất. Right: Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi tắc là tổ chức, cá nhân) hoạt động thăm dò, khai thác nước ngầm, nước mặt và hành nghề khoan n...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nước dưới đất (nước ngầm ) là nước tồn tại trong các tầng chứa nước dưới mặt đất. 2. Nước khoáng là loại nước thiên nhiên dưới đất, có nơi lộ ra trên mặt đất, có chứa một số hợp chất có hoạt tính mặt đất, có chứa một số hợp chất có hoạt tính sinh họ...

Open section

Điều 3

Điều 3: Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ dưới đây được hiểu như sau: 1) Nước dưới đất (nước ngầm) là nước tồn tại trong các tầng chứa nước dưới mặt đất. 2) Nước khoáng là nước thiên nhiên dưới đất, có nơi lộ ra trên mặt đất, có chứa một số hoạt chất sinh học với nồng độ cao theo theo quy định của tiêu chuẩn Việt Nam hoặc ti...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • 8. Công trình khai thác quy mô vừa là công trình có lưu lượng khai thác từ 1.000 m 3 /ngày/đêm đến 5.000 m 3 /ngày đêm.
  • 9. Công trình khai thác quy mô lớn là công trình có lưu lượng khai thác lớn hơn 5.000 m 3 /ngày đêm.
Rewritten clauses
  • Left: Nước khoáng là loại nước thiên nhiên dưới đất, có nơi lộ ra trên mặt đất, có chứa một số hợp chất có hoạt tính mặt đất, có chứa một số hợp chất có hoạt tính sinh học với nồng độ cao theo quy định c... Right: 2) Nước khoáng là nước thiên nhiên dưới đất, có nơi lộ ra trên mặt đất, có chứa một số hoạt chất sinh học với nồng độ cao theo theo quy định của tiêu chuẩn Việt Nam hoặc tiêu chuẩn nước ngoài được...
  • Left: Nước nóng thiên nhiên là nước thiên nhiên dưới đất, có nơi lộ ra trên mặt đất, có nơi lộ ra trên mặt đất, luôn luôn có nhiệt độ theo quy định Tiêu chuẩn Việt Nam, hoặc theo tiêu chuẩn nước ngoài đư... Right: 3) Nước nóng thiên nhiên là nước thiên nhiên dưới đất, có nơi lộ ra trên mặt đất, luôn luôn có nhiệt độ theo quy định của tiêu chuẩn Việt Nam hoặc tiêu chuẩn nước ngoài được nhà nước Việt Nam cho p...
  • Left: Thăm dò nước dưới đất là sử dụng tổ hợp các phương pháp khảo sát địa chất để đánh giá, xác định trữ lượng, chất lượng nước dưới đất và dự báo tác động môi trường do khai thác nước gây ra trên một d... Right: 4) Thăm dò nước dưới đất (nước ngầm) là sử dụng tổ hợp các phương pháp khảo sát địa chất để đánh giá, xác định trữ lượng, chất lượng nước dưới đất và dự báo tác động môi trường do khai thác nước gâ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền cấp giấy phép, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép, thu hồi giấy phép. 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp giấy phép, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép và thu hồi giấy phép trong các trường hợp sau: a) Thăm dò, khai thác nước dưới đất đối với các công trình có lưu lượng khai thác từ 1.000 m 3 /ngày đêm trở lên...

Open section

Điều 4

Điều 4: Thẩm quyền cấp giấy phép, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép, thu hồi giấy phép Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép và thu hồi giấy phép đối với các trường hợp sau: 1) Thăm dò, khai thác nước ngầm đối với các công trình khai thác nước dưới 1.000 m 3 /ngày đêm. 2) Công trình khai thác nước m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • 2. Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Uỷ ban nhân dân tỉnh) cấp giấy phép, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép và thu hồi giấy phép đối với các trường hợ...
  • b) Hành nghề khoan nước dưới đất có phạm vi hoạt động trong tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp giấy phép, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép và thu hồi giấy phép trong các trường hợp sau: Right: Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép và thu hồi giấy phép đối với các trường hợp sau:
  • Left: a) Thăm dò, khai thác nước dưới đất đối với các công trình có lưu lượng khai thác từ 1.000 m 3 /ngày đêm trở lên; Right: 1) Thăm dò, khai thác nước ngầm đối với các công trình khai thác nước dưới 1.000 m 3 /ngày đêm.
  • Left: b) Hành nghề khoan nước dưới đất có phạm vi hoạt đồng từ hai tỉnh trở lên. Right: 3) Hành nghề khoan nước ngầm có phạm vi hoạt động trong tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Cơ quan tiếp nhận, quản lý hồ sơ, giấy phép. 1.Cơ quan tiếp nhận, quản lý hồ sơ, giấy phép gồm: a) Ở Trung ương là Cục quản lý tài nguyên nước thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường. b) Ở địa phương là Sở Tài nguyên và Môi trường thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. 2. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm l...

Open section

Điều 5

Điều 5: Cơ quan tiếp nhận, quản lí hồ sơ, giấy phép 1)Cơ quan tiếp nhận, quản lí hồ sơ, giấy phép: Sở Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. 2) Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm lưu trữ hồ sơ, giấy phép thăm dò, khai thác nước ngầm, nước mặt và hành nghề khoan nước ngầm. 3) Giấy phép...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • 1.Cơ quan tiếp nhận, quản lý hồ sơ, giấy phép gồm:
  • a) Ở Trung ương là Cục quản lý tài nguyên nước thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Rewritten clauses
  • Left: b) Ở địa phương là Sở Tài nguyên và Môi trường thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Right: 1)Cơ quan tiếp nhận, quản lí hồ sơ, giấy phép: Sở Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • Left: 2. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm lưu trữ hồ sơ, giấy phép thăm dò, khai thác, hành nghề khoan nước dưới đất. Right: 2) Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm lưu trữ hồ sơ, giấy phép thăm dò, khai thác nước ngầm, nước mặt và hành nghề khoan nước ngầm.
  • Left: Giấy phép thăm dò, khai thác, hành nghề khoan nước dưới đất được ghi vào Tập đăng ký giấy phép, được lưu giữ trong hệ thống cơ sở dữ liệu của cơ quan tiếp nhận hồ sơ để theo dõi và định kỳ thông bá... Right: 3) Giấy phép thăm dò, khai thác nước ngầm, nước mặt và hành nghề khoan nước ngầm được ghi vào tập đăng kí giấy phép, được lưu trữ trong hệ thống cơ sở dữ liệu của cơ quan tiếp nhận hồ sơ để theo dõi.
same-label Similarity 1.0 expanded

Chương II

Chương II CẤP PHÉP THĂM DÒ, KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT

Open section

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II CẤP PHÉP THĂM DÒ, KHAI THÁC NƯỚC NGẦM, NƯỚC MẶT

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • NƯỚC NGẦM, NƯỚC MẶT
Rewritten clauses
  • Left: CẤP PHÉP THĂM DÒ, KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT Right: CẤP PHÉP THĂM DÒ, KHAI THÁC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tắc cấp phép thăm dò, khai thác nước dưới đất Việc cấp phép thăm dò, khai thác nước dưới đất phải bảo đảm các nguyên tắc sau: 1. Nước dưới đất có chất lượng tốt được ưu tiên cho ăn uống, sinh hoạt; 2. Lượng nước dưới đất được phép khai thác trong một vùng không được vượt quá trữ lượng khai thác; 3. Tại vùng khai thác nướ...

Open section

Điều 6

Điều 6: Nguyên tắc cấp phép thăm dò, khai thác nước ngầm Việc cấp phép thăm dò, khai thác nước ngầm phải bảo đảm các nguyên tắc sau: 1) Nước dưới đất có chất lượng tốt được ưu tiên cho ăn uống, sinh hoạt.2) Lượng nước ngầm được phép khai thác trong một vùng không vượt quá trữ lượng có thể khai thác. 3) Tại vùng khai thác nước ngầm đã đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • 2. Lượng nước dưới đất được phép khai thác trong một vùng không được vượt quá trữ lượng khai thác;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Nguyên tắc cấp phép thăm dò, khai thác nước dưới đất Right: Điều 6: Nguyên tắc cấp phép thăm dò, khai thác nước ngầm
  • Left: Việc cấp phép thăm dò, khai thác nước dưới đất phải bảo đảm các nguyên tắc sau: Right: Việc cấp phép thăm dò, khai thác nước ngầm phải bảo đảm các nguyên tắc sau:
  • Left: 1. Nước dưới đất có chất lượng tốt được ưu tiên cho ăn uống, sinh hoạt; Right: 1) Nước dưới đất có chất lượng tốt được ưu tiên cho ăn uống, sinh hoạt.2) Lượng nước ngầm được phép khai thác trong một vùng không vượt quá trữ lượng có thể khai thác.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Các trường hợp thăm dò, khai thác nước dưới đất không phải xin phép 1. Khai thác nước dưới đất với quy mô sử dụng trong phạm vi gia đình cho sinh họat, sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, sản xuất tiểu thủ công nghiệp và cho các mục đích khác; 2. Khai thác nước dưới đất từ các giếng khoan, giếng đào hoặc các...

Open section

Điều 7

Điều 7: Các trường hợp thăm dò, khai thác nước ngầm, nước mặt không phải xin phép. 1) Khai thác nước ngầm, nước mặt với quy mô sử dụng trong phạm vi gia đình cho sinh hoạt, sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, sản xuất tiểu thủ công nghiệp và cho các mục đích khác. 2) Khai thác nước ngầm từ các giếng khoan, giếng đào...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Các trường hợp thăm dò, khai thác nước dưới đất không phải xin phép Right: Điều 7: Các trường hợp thăm dò, khai thác nước ngầm, nước mặt không phải xin phép.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trình tự, thủ tục cấp phép thăm dò nước dưới đất 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất nộp hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo phân cấp quy định tại Điều 5 của Quy định này. Hồ sơ bao gồm: a) Đơn xin thăm dò nước dưới đất theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 của Quy định này; b) Thiết kế giếng thăm dò nước d...

Open section

Điều 8

Điều 8: Trình tự, thủ tục cấp phép thăm dò nước ngầm Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép thăm dò nước ngầm nộp hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo phân cấp quy định tại Điều 5 của quy định này. 1) Hồ sơ xin cấp phép lần đầu gồm: a) Đơn xin thăm dò nước ngầm theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 của quy định này. Nếu là cá nhân chưa có tư c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1) Hồ sơ xin cấp phép lần đầu gồm:
  • a) Đơn xin thăm dò nước ngầm theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 của quy định này. Nếu là cá nhân chưa có tư cách pháp nhân và con dấu phải có xác nhận của chính quyền địa phương.
  • 2) Hồ sơ xin cấp phép gia hạn gồm:
Removed / left-side focus
  • Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ yêu cầu tổ chức, cá nhân bốung hồ sơ hoặc làm lại.
  • b) Trong thời hạn ba mươi (30) ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định tại khoản 1.
  • Điều này, cơ quan tiếp nhạn hồ sơ có trách nhiệm thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế hiện trường, trình cấp có thẩm quyền xem xét, giải quyết phê duyệt đề án và cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Trình tự, thủ tục cấp phép thăm dò nước dưới đất Right: Điều 8: Trình tự, thủ tục cấp phép thăm dò nước ngầm
  • Left: 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất nộp hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo phân cấp quy định tại Điều 5 của Quy định này. Hồ sơ bao gồm: Right: Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép thăm dò nước ngầm nộp hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo phân cấp quy định tại Điều 5 của quy định này.
  • Left: a) Đơn xin thăm dò nước dưới đất theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 của Quy định này; Right: a) Đơn xin gia hạn thăm dò nước ngầm (theo mẫu Phụ lục 11).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trình tự, thủ tục cấp phép khai thác nước dưới đất 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép khai thác nước dưới đất nộp hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo phân cấp quy định tại Điều 5 của Quy định này. Hồ sơ bao gồm: a) Đơn xin khai thác nước dưới đất theo mẫu quy định tại Phụ lục 3 của Quy định này; b) Đề án khai thác nước dư...

Open section

Điều 9

Điều 9: Trình tự, thủ tục cấp phép khai thác nước ngầm Tổ chức, cá nhân xin phép khai thác nước ngầm nộp hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo phân cấp quy định tại Điều 5 của quy định này. 1)Hồ sơ xin cấp phép lần đầu: a) Đơn xin khai thác nước ngầm theo mẫu quy định tại Phụ lục 3 của quy định này. Nếu là cá nhân chưa có tư cách pháp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1)Hồ sơ xin cấp phép lần đầu:
  • a) Đơn xin khai thác nước ngầm theo mẫu quy định tại Phụ lục 3 của quy định này. Nếu là cá nhân chưa có tư cách pháp nhân và con dấu thì phải có xác nhận của chính quyền địa phương.
  • 2) Hồ sơ xin cấp phép gia hạn gồm: 6 (sáu) tháng trước khi giấy phép hết hạn, tổ chức, cá nhân có nhu cầu tiếp tục khai thác phải làm hồ sơ xin gia hạn giấy phép gồm:
Removed / left-side focus
  • f) Báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất (đối với công trình có lưu lượng từ 100 m 3 /ngày đêm trở lên) theo mẫu quy định tại Phụ lục 6 của Quy định này;
  • 2. Trình tự cấp phép khai thác nước dưới đất được quy định như sau:
  • a) Trong thời hạn mười (10 ngày) kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Trình tự, thủ tục cấp phép khai thác nước dưới đất Right: Điều 9: Trình tự, thủ tục cấp phép khai thác nước ngầm
  • Left: 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép khai thác nước dưới đất nộp hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo phân cấp quy định tại Điều 5 của Quy định này. Hồ sơ bao gồm: Right: Tổ chức, cá nhân xin phép khai thác nước ngầm nộp hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo phân cấp quy định tại Điều 5 của quy định này.
  • Left: a) Đơn xin khai thác nước dưới đất theo mẫu quy định tại Phụ lục 3 của Quy định này; Right: c) Bản đồ khu vực và vị trí công trình khai thác nước ngầm theo mẫu quy định tại Phụ lục 5 của quy định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Thời hạn, gia hạn và điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất 1. Thời hạn giấy phép thăm dò nước dưới đất từ một (1) năm đến ba (3) năm tuỳ thuộc vào quy mô khai thác và mức độ phức tạp về điều kiện địa chất thuỷ văn của vùng thăm dò. 2. Trường hợp phải kéo dài thăm dò so với thời hạn ghi trong giấy phép thì tổ chức...

Open section

Điều 10

Điều 10: Trình tự thủ tục cấp phép khai thác nước mặt Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép khai thác nước mặt nộp hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo phân cấp quy định tại Điều 5 của quy định ngày. 1) Hồ sơ xin cấp phép lần đầu: a) Đơn xin khai thác nước mặt theo mẫu quy định tại Phụ lục 9 của quy định này. Nếu là cá nhân chưa có tư c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10: Trình tự thủ tục cấp phép khai thác nước mặt
  • Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép khai thác nước mặt nộp hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo phân cấp quy định tại Điều 5 của quy định ngày.
  • 1) Hồ sơ xin cấp phép lần đầu:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thời hạn, gia hạn và điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất
  • 1. Thời hạn giấy phép thăm dò nước dưới đất từ một (1) năm đến ba (3) năm tuỳ thuộc vào quy mô khai thác và mức độ phức tạp về điều kiện địa chất thuỷ văn của vùng thăm dò.
  • 2. Trường hợp phải kéo dài thăm dò so với thời hạn ghi trong giấy phép thì tổ chức, cá nhân thăm dò phải làm đơn xin gia hạn. Thời gian gia hạn không quá một (1) năm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Thời gian, gia hạn và điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác nước dưới đất. 1. Thời gian giấy phép khai thác nước dưới đất tối đa không quá mười lăm (15) năm. Khi cấp giấy phép, cơ quan cấp giấy phép quyết định thời hạn giấy phép phù hợp với điều kiện thực tế của từng vùng. 2. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu tiếp tục khai thác ph...

Open section

Điều 11

Điều 11: Thời hạn, gia hạn và điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước ngầm 1) Thời hạn giấy phép thăm dò nước ngầm từ 1 (một) năm đến 3 (ba) năm tùy thuộc vào quy mô khai thác và mức độ phức tạp về điều kiện địa chất thủy văn của vùng thăm dò. 2) Trường hợp phải kéo dài thăm dò so với thời hạn ghi trong giấy phép thì tổ chức, cá nhâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1) Thời hạn giấy phép thăm dò nước ngầm từ 1 (một) năm đến 3 (ba) năm tùy thuộc vào quy mô khai thác và mức độ phức tạp về điều kiện địa chất thủy văn của vùng thăm dò.
  • 2) Trường hợp phải kéo dài thăm dò so với thời hạn ghi trong giấy phép thì tổ chức, cá nhân thăm dò phải làm đơn xin gia hạn. Thời gian gia hạn không quá 1 (một) năm.
  • a) Có sự khác biệt giữa cấu trúc địa chất thủy văn thực tế với cấu trúc địa chất thủy văn dự kiến.
Removed / left-side focus
  • 1. Thời gian giấy phép khai thác nước dưới đất tối đa không quá mười lăm (15) năm. Khi cấp giấy phép, cơ quan cấp giấy phép quyết định thời hạn giấy phép phù hợp với điều kiện thực tế của từng vùng.
  • 2. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu tiếp tục khai thác phải làm đơn xin gia hạn trước khi giấy phép hết hạn sáu tháng. Thời hạn gia hạn không quá mười (10) năm.
  • a) Nguồn nước không bảo đảm việc cung cấp nước bình thường;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Thời gian, gia hạn và điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác nước dưới đất. Right: Điều 11: Thời hạn, gia hạn và điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước ngầm
  • Left: 3. Việc điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác nước dưới đất được thực hiện trong các trường hợp sau: Right: 3) Việc điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước ngầm được thực hiện trong các trường hợp sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Đình chỉ, thu hồi giấy phép thăm dò, giấy phép khai thác nước dưới đất. Việc đình chỉ, thu hồi giấy phép thăm dò, khai thác nước dưới đất được thực hiện trong các trường hợp sau: 1. Tổ chức, cá nhân thăm dò, khai thác nước dưới đất vi phạm các quy định ghi trong giấy phép, các quy định tại Điều 23 Luật Tài nguyên nước và các q...

Open section

Điều 12

Điều 12: Thời hạn, gia hạn và điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác nước ngầm, nước mặt. 1) Thời hạn giấy phép khai thác tối đa không quá 15 (mười lăm) năm đối với khai thác nước ngầm và không quá 20 (hai mươi) năm đối với khai thác nước mặt. Khi cấp giấy phép, cơ quan cấp phép quyết định thời hạn giấy phép phù hợp với điều kiện thực...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1) Thời hạn giấy phép khai thác tối đa không quá 15 (mười lăm) năm đối với khai thác nước ngầm và không quá 20 (hai mươi) năm đối với khai thác nước mặt.
  • Khi cấp giấy phép, cơ quan cấp phép quyết định thời hạn giấy phép phù hợp với điều kiện thực tế của từng vùng.
  • 2) Tổ chức, cá nhân có nhu cầu tiếp tục khai thác phải làm đơn xin gia hạn trước khi giấy phép hết hạn 6 (sáu) tháng. Thời gian gia hạn không quá 10 (mười) năm.
Removed / left-side focus
  • 1. Tổ chức, cá nhân thăm dò, khai thác nước dưới đất vi phạm các quy định ghi trong giấy phép, các quy định tại Điều 23 Luật Tài nguyên nước và các quy định của pháp luật khác có liên quan;
  • 2. Tổ chức, cá nhân thăm dò, khai thác nước dưới đất bị giải thể hoặc bị tuyên bố phá sản;
  • 3. Giấy phép cấp không đúng thẩm quyền;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Đình chỉ, thu hồi giấy phép thăm dò, giấy phép khai thác nước dưới đất. Right: Điều 12: Thời hạn, gia hạn và điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác nước ngầm, nước mặt.
  • Left: Việc đình chỉ, thu hồi giấy phép thăm dò, khai thác nước dưới đất được thực hiện trong các trường hợp sau: Right: 3) Việc điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác nước ngầm được thực hiện trong các trường hợp sau:
  • Left: 6. Việc thăm dò, khai thác nước dưới đất gây ra các hậu quả nghiêm trọng như sụt lún đất, xâm nhập mặn hoặc ô nhiễm nguồn nước dưới đất. Right: b) Khai thác nước gây sụt, lún mặt đất, xâm ngập mặn hoặc ô nhiểm nghiêm trọng nguồn lực nước ngầm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cá nhân được phép thăm dò nước dưới đất Tổ chức, cá nhân được phép thăm dò nước dưới đất có trách nhiệm và quyền hạn sau: 1. Thăm dò theo đề án đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; 2. Thực hiện đúng các quy định của Quy định này và các quy định pháp luật khac có liên quan; 3....

Open section

Điều 13

Điều 13: Đình chỉ, thu hồi giấy phép thăm dò, giấy phép khai thác nước ngầm, nước mặt Việc đình chỉ thu hồi giấy phép thăm dò, khai thác nước ngầm, nước mặt được thực hiện trong các trường hợp sau: 1) Tổ chức, cá nhân thăm dò, khai thác nước ngầm, nước mặt vi phạm các quy định ghi trong giấy phép, các quy định tại Điều 23 của Luật Tài...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13: Đình chỉ, thu hồi giấy phép thăm dò, giấy phép khai thác nước ngầm, nước mặt
  • Việc đình chỉ thu hồi giấy phép thăm dò, khai thác nước ngầm, nước mặt được thực hiện trong các trường hợp sau:
  • 1) Tổ chức, cá nhân thăm dò, khai thác nước ngầm, nước mặt vi phạm các quy định ghi trong giấy phép, các quy định tại Điều 23 của Luật Tài nguyên nước và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cá nhân được phép thăm dò nước dưới đất
  • 1. Thăm dò theo đề án đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt;
  • 2. Thực hiện đúng các quy định của Quy định này và các quy định pháp luật khac có liên quan;
Rewritten clauses
  • Left: Tổ chức, cá nhân được phép thăm dò nước dưới đất có trách nhiệm và quyền hạn sau: Right: 2) Tổ chức, cá nhân thăm dò, khai thác nước ngầm, nước mặt bị giải thể hoặc bị tuyên bố phá sản.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm, quyền hạn của tổ chức, cá nhân được phép khai thác nước dưới đất Tổ chức, cá nhân được phép khai thác nước dưới đất có trách nhiệm và quyền hạn sau: 1. Khai thác nước theo quy định của giấy phép; 2. Thực hiện đúng các quy định của Quy định này và các quy định pháp luật khác có liên quan; 3. Cung cấp trung thực các...

Open section

Điều 14

Điều 14: Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cá nhân được phép thăm dò nước ngầm Tổ chức, cá nhân được phép thăm dò nước ngầm có trách nhiệm và quyền hạn sau: 1) Thăm dò theo đề án đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 2) Thực hiện đúng các quy định của quy định này và các quy định pháp luật khác có liên quan. 3) Cung cấp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1) Thăm dò theo đề án đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
  • 5) Trong quá trình khoan thăm dò, nếu giếng khoan nào không khai thác được cần phải đóng kín giếng khoan thăm dò lại, phục hồi môi trường, môi sinh và đất đai theo quy định của pháp luật, không để...
  • 6) Không được khoan thăm dò lấy nước mặn nuôi tôm ở các xã ven biển và thăm dò nước mặn trong vùng quy hoạch ngọt hóa khi chưa được cho phép.
Removed / left-side focus
  • 4. Báo cáo kịp thời với cơ quan cấp giấy phép khi phát hiện thấy sự thay đổi lớn về số lượng, chất lượng nước dưới đất và môi trường liên quan;
  • 5. Nộp lệ phí cấp phép khai thác nước dưới đất, thuế tài nguyên theo quy định của pháp luật;
  • 6. Được xem xét bồi thường theo quy định của pháp luật khi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền đình chỉ hiệu lực giấy phép vì lý do quốc phòng, an ninh hoặc vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Trách nhiệm, quyền hạn của tổ chức, cá nhân được phép khai thác nước dưới đất Right: Điều 14: Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cá nhân được phép thăm dò nước ngầm
  • Left: Tổ chức, cá nhân được phép khai thác nước dưới đất có trách nhiệm và quyền hạn sau: Right: Tổ chức, cá nhân được phép thăm dò nước ngầm có trách nhiệm và quyền hạn sau:
  • Left: 1. Khai thác nước theo quy định của giấy phép; Right: 4) Bồi thường thiệt hại do thăm dò nước ngầm gây ra theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III CẤP PHÉP HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT

Open section

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III CẤP PHÉP HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC NGẦM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: CẤP PHÉP HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT Right: CẤP PHÉP HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC NGẦM
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Điều kiện để được cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất Tổ chức, cá nhân hành nghề khoan nước dưới đất phải có các điều kiện sau: 1. Năng lực nghề nghiệp của cán bộ kỹ thuật; a) Đối với hành nghề khoan bằng máy thủ công, khoan tay các lỗ khoan nông, đường kính nhỏ hơn 60 mm, người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật phải...

Open section

Điều 15

Điều 15: Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cá nhân được phép khai thác nước ngầm, nước mặt Tổ chức cá nhân khai thác nước ngầm, nước mặt có trách nhiệm và quyền hạn như sau: 1) Khai thác nước theo đúng quy định của giấy phép. 2) Thực hiện đúng các quy định của quy định này và các quy định pháp luật khác có liên quan. 3) Cung cấp tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15: Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cá nhân được phép khai thác nước ngầm, nước mặt
  • 1) Khai thác nước theo đúng quy định của giấy phép.
  • 2) Thực hiện đúng các quy định của quy định này và các quy định pháp luật khác có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Điều kiện để được cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
  • 1. Năng lực nghề nghiệp của cán bộ kỹ thuật;
  • a) Đối với hành nghề khoan bằng máy thủ công, khoan tay các lỗ khoan nông, đường kính nhỏ hơn 60 mm, người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật phải có trình độ tối thiểu trung cấp các chuyên ngành đ...
Rewritten clauses
  • Left: Tổ chức, cá nhân hành nghề khoan nước dưới đất phải có các điều kiện sau: Right: Tổ chức cá nhân khai thác nước ngầm, nước mặt có trách nhiệm và quyền hạn như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Trình tự, thủ tục cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất nộp hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo phân cấp quy định tại Điều 5 của Quy định này. Hồ sơ bao gồm: a) Đơn xin phép hành nghề khoan nước dưới đất theo mẫu quy định tại Phụ lục 7 của Quy định này; b)...

Open section

Điều 16

Điều 16: Điều kiện để được cấp phép hành nghề khoan nước ngầm Tổ chức, cá nhân xin cấp phép hành nghề khoan nước ngầm phải có các điều kiện sau: 1) Năng lực nghề nghiệp của cán bộ kỹ thuật a) Đối với hành nghề khoan bằng máy thủ công, khoan tay các lỗ khoan nông, đường kính nhỏ hơn 60 mm, người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật phải c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1) Năng lực nghề nghiệp của cán bộ kỹ thuật
  • a) Đối với hành nghề khoan bằng máy thủ công, khoan tay các lỗ khoan nông, đường kính nhỏ hơn 60 mm, người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật phải có trình độ tối thiểu trung cấp các chuyên ngành đ...
  • có khả năng thiết kế, chỉ đạo thi công các giếng thăm dò, khai thác nước ngầm.
Removed / left-side focus
  • a) Đơn xin phép hành nghề khoan nước dưới đất theo mẫu quy định tại Phụ lục 7 của Quy định này;
  • b) Bản sao công chứng quyết định thành lập tổ chức hoặc đăng ký kinh doanh của cấp có thẩm quyền;
  • c) Bản tường trình năng lực kỹ thuật theo mẫu quy định tại Phụ lục 8 của Quy định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 16. Trình tự, thủ tục cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất Right: Điều 16: Điều kiện để được cấp phép hành nghề khoan nước ngầm
  • Left: 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất nộp hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo phân cấp quy định tại Điều 5 của Quy định này. Hồ sơ bao gồm: Right: Tổ chức, cá nhân xin cấp phép hành nghề khoan nước ngầm phải có các điều kiện sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cá nhân được phép hành nghề khoan nước dưới đất. Tổ chức, cá nhân được phép hành nghề khoan nướ dưới đất có trách nhiệm và quyền hạn sau: 1. Tuân thủ quy trình kỹ thuật khoan, các quy định ghi trong giấy phép và quy định về bảo vệ nước dưới đất; 2. Định kỳ hàng năm báo cáo cơ quan cấp phép...

Open section

Điều 17

Điều 17: Trình tự, thủ tục cấp phép hành nghề khoan nước ngầm Tổ chức, cá nhân xin cấp phép hành nghề khoan nước ngầm nộp hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo phân cấp quy định tại Điều 5 của quy định này. 1) Hồ sơ xin cấp phép lần đầu gồm: a) Đơn xin phép hành nghề khoan nước ngầm theo mẫu quy định tại Phụ lục 7 của quy định này. Nế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1) Hồ sơ xin cấp phép lần đầu gồm:
  • a) Đơn xin phép hành nghề khoan nước ngầm theo mẫu quy định tại Phụ lục 7 của quy định này. Nếu là cá nhân chưa có tư cách pháp nhân và con dấu thì phải có xác nhận của chính quyền địa phương.
  • b) Bản sao có công chứng quyết định thành lập tổ chức hoặc đăng ký kinh doanh của cấp có thẩm quyền.
Removed / left-side focus
  • 2. Định kỳ hàng năm báo cáo cơ quan cấp phép về thăm dò, khoan khai thác nước dưới đất;
  • 3. Không khoan thăm dò, khoan khai thác nước dưới đất cho các tổ chức, cá nhân chưa được cấp phép thăm dò, khai thác nước dưới đất.
  • 4. Được tham gia đấu thầu các công trình thăm dò, khai thác nước dưới đất.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 17. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cá nhân được phép hành nghề khoan nước dưới đất. Right: Điều 17: Trình tự, thủ tục cấp phép hành nghề khoan nước ngầm
  • Left: Tổ chức, cá nhân được phép hành nghề khoan nướ dưới đất có trách nhiệm và quyền hạn sau: Right: Tổ chức, cá nhân xin cấp phép hành nghề khoan nước ngầm nộp hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo phân cấp quy định tại Điều 5 của quy định này.
  • Left: 1. Tuân thủ quy trình kỹ thuật khoan, các quy định ghi trong giấy phép và quy định về bảo vệ nước dưới đất; Right: c) Bản tường trình năng lực kỹ thuật theo mẫu quy định tại Phụ lục 8 của quy định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Thời hạn giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất. 1. Thời hạn cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất không quá năm (5) (năm). Thời hạn gia hạn không quá ba (3) năm. 2. Ba tháng trước khi giấy phép hết thời hạn, tổ chức, cá nhân có nhu cầu tiếp tục hành nghề phải làm hồ sơ xin gia hạn giấy phép, hồ sơ gồm: thống kê các côn...

Open section

Điều 18

Điều 18: Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cá nhân được phép hành nghề khoan nước ngầm Tổ chức, cá nhân được phép hành nghề khoan nước ngầm có trách nhiệm và quyền hạn sau: 1) Tuân thủ quy trình kỹ thuật khoan, các quy định ghi trong giấy phép và quy định về bảo vệ nước ngầm. 2) Định kỳ hàng năm báo cáo cơ quan cấp phép về khoan th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổ chức, cá nhân được phép hành nghề khoan nước ngầm có trách nhiệm và quyền hạn sau:
  • 1) Tuân thủ quy trình kỹ thuật khoan, các quy định ghi trong giấy phép và quy định về bảo vệ nước ngầm.
  • 2) Định kỳ hàng năm báo cáo cơ quan cấp phép về khoan thăm dò, khoan khai thác nước ngầm.
Removed / left-side focus
  • 1. Thời hạn cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất không quá năm (5) (năm). Thời hạn gia hạn không quá ba (3) năm.
  • 2. Ba tháng trước khi giấy phép hết thời hạn, tổ chức, cá nhân có nhu cầu tiếp tục hành nghề phải làm hồ sơ xin gia hạn giấy phép, hồ sơ gồm: thống kê các công trình đã thi công
  • báo cáo sự thay đổi về nhân lực, thiết bị chuyên môn của đơn vị.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 18. Thời hạn giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất. Right: Điều 18: Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cá nhân được phép hành nghề khoan nước ngầm
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Tổ chức thực hiện 1. Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước, Giám đốc các Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm tra việc thực hiện Quy định này. 2. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm các quy định của Quy định này đều bị xử lý theo quy định của pháp luật. 3. Trong quá trình thực hiên, nếu có vướng mắc,...

Open section

Điều 19

Điều 19: Thời hạn cấp phép hành nghề khoan nước ngầm 1) Thời hạn cấp phép hành nghề khoan nước ngầm không quá 5 ( năm ) năm. Thời hạn gia hạn không quá 3 (ba) năm. 2) 3 (ba) tháng trước khi giấy phép hết thời hạn, tổ chức, cá nhân có nhu cầu tiếp tục hành nghề phải làm hồ sơ xin gia hạn giấy phép, hồ sơ gồm: thống kê các công trình đã...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19: Thời hạn cấp phép hành nghề khoan nước ngầm
  • 1) Thời hạn cấp phép hành nghề khoan nước ngầm không quá 5 ( năm ) năm. Thời hạn gia hạn không quá 3 (ba) năm.
  • 2) 3 (ba) tháng trước khi giấy phép hết thời hạn, tổ chức, cá nhân có nhu cầu tiếp tục hành nghề phải làm hồ sơ xin gia hạn giấy phép, hồ sơ gồm: thống kê các công trình đã thi công
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Tổ chức thực hiện
  • 1. Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước, Giám đốc các Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm tra việc thực hiện Quy định này.
  • 2. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm các quy định của Quy định này đều bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Only in the right document

Điều 20 Điều 20: Tổ chức thực hiện 1) Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm phối hợp với Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan hướng dẫn và tổ chức thực hiện quy định này. 2) Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm các quy định của quy định này đều bị xử lý theo quy định của pháp luật.