Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về Giải thưởng Môi trường
02/2004/QĐ-BTNMT
Right document
Quy định tạm thời hệ số điều chỉnh giá cho thuê đất (hệ số K)khi hợp đồng cho các tổ chức, đơn vị thuê đất theo Chỉ thị 245/TTgNgày 22 tháng 4 năm 1996 của Thủ tướng Chính phủ.
05/2001/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về Giải thưởng Môi trường
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Giải thưởng Môi trường.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Quyết định này thay thế Quyết định số 05/2001/QĐ- BKHCNMT ngày 11/4/2001 của Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường về Giải thưởng Môi trường.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các quy định ban hành trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 05/2001/QĐ- BKHCNMT ngày 11/4/2001 của Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường về Giải thưởng Môi trường.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các quy định ban hành trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 05/2001/QĐ- BKHCNMT ngày 11/4/2001 của Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường về Giải thưởng Môi trường.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các quy định ban hành trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Bảo vệ môi trường, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chưc, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về Giải thưởng Môi trường (Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2004/QĐ- BTN...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
CHƯƠNG I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng được xét tặng Giải thưởng Môi trường. Giải thưởng Môi trường (sau đây gọi tắt là Giải thưởng) là hình thức khen thưởng của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường tặng cho các tổ chức, cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài và tổ chức quốc tế (sau đây gọi tắt là tổ chức, cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. áp dụng Quy định về Giải thưởng Quy định về Giải thưởng Môi trường là cơ sở để các Bộ, ngành, địa phương, tổ chức và cá nhân lập hồ sơ đề nghị xét tặng Giải thưởng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thời điểm xét tặng Giải thưởng Giải thưởng được xét tặng và công bố hàng năm vào dịp kỷ niệm Ngày Môi trường Thế giới (ngày 05 tháng 6).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Loại, hình thức và số lượng Giải thưởng 1. Giải thưởng gồm hai (2) loại: Giải thưởng cho tổ chức và giải thưởng cho cá nhân. 2. Tổ chức, cá nhân được tặng Giải thưởng được trao tặng Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Huy hiệu biểu trưng của Giải thưởng và một khoản tiền thưởng. 3. Số lượng Giải thưởng hàng năm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Cơ quan thường trực của Giải thưởng Cơ quan thường trực của Giải thưởng là Cục Bảo vệ môi trường thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ đề nghị xét tặng giải thưởng, tạo điều kiện cho hoạt động của Hội đồng xét duyệt Giải thưởng, tổ chức công bố và trao giải thưởng cho các tổ chức, cá nhân được tặng G...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TIÊU CHUẨN XÉT TẶNG GIẢI THƯỞNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện xét tặng Giải thưởng Tổ chức, cá nhân được xét tặng Giải thưởng phải có một trong các thành tích hoặc kết quả nổi bật trong các hoạt động bảo vệ môi trường sau đây: 1. Giải quyết thành công một vấn đề môi trường đặc thù hay thúc đẩy một cách đáng kể tiến bộ trong hoạt động bảo vệ môi trường, kể cả những vấn đề liên qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Lĩnh vực xét tặng Giải thưởng Các lĩnh vực được xem xét để tặng Giải thưởng bao gồm: 1. Giáo dục, đào tạo, truyền thông môi trường; 2. ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và công nghệ vào bảo vệ môi trường; 3. Khắc phục sự cố, giảm thiểu ô nhiễm, phục hồi và cải thiện môi trường; 4. Bảo vệ và phát triển tài nguyên thiên nhiên;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÌNH TỰ ĐỀ NGHỊ VÀ XÉT TẶNG GIẢI THƯỞNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hồ sơ đề nghị xét tặng Giải thưởng Hồ sơ đề nghị xét tặng Giải thưởng gồm: 1. Đơn đề nghị xét tặng Giải thưởng theo Mẫu số 1a và 1b kèm theo Quy định này; 2. Báo cáo kết quả hoạt động bảo vệ môi trường của tổ chức, cá nhân (không quá 5 trang đánh máy khổ giấy A4), trong đó mô tả kết quả và các dẫn chứng cụ thể, rõ ràng về thành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hội đồng xét tặng Giải thưởng 1. Hội đồng xét tặng Giải thưởng do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quyết định thành lập. Số lượng thành viên của Hội đồng là các nhà khoa học, nhà quản lý trong lĩnh vực môi trường và các lĩnh vực khác có liên quan đại diện cho các cơ quan khoa học, cơ quan quản lý, cơ quan truyền thông, tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nguyên tắc xét tặng Giải thưởng 1. Việc xét tặng Giải thưởng được thực hiện bằng phương pháp chấm điểm. Trên cơ sở tổng số điểm trung bình được đánh giá cho công lao đóng góp của tổ chức, cá nhân do thành viên Hội đồng xét tặng Giải thưởng đề nghị theo những tiêu chí tại Điều 12 của Quy định này. Điểm trung bình để tính xét tặ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trình tự xét tặng Giải thưởng 1. Hồ sơ đề nghị xét tặng Giải thưởng được gửi về cơ quan thường trực Giải thưởng Môi trường trước ngày 01 tháng 3 hàng năm. 2. Ban Thư ký có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ đề nghị xét tặng Giải thưởng. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, Ban Thư ký yêu cầu tổ chức, cá nhâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Tiêu chí và thang điểm xét tặng Giải thưởng Tổ chức, cá nhân được xem xét tặng Giải thưởng theo các tiêu chí và thang điểm sau: 1. Tính hiệu quả về trí tuệ và tri thức khoa học và kinh nghiệm: Tối đa 20 điểm. 2. Những đóng góp về trí tuệ và tri thức khoa học và kinh nghiệm: Tối đa điểm. 3. Quy mô và phạm vi ảnh hưởng: Tối đa 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Kinh phí của Giải thưởng môi trường Kinh phí của Giải thưởng Môi trường được trích từ ngân sách Nhà nước dành cho nhiệm vụ quản lý Nhà nước về bảo vệ môi trường. Kinh phí cho các giải thưởng hàng năm được bổ sung từ nguồn tài trợ, ủng hộ, đóng góp của các tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Tổ chức thực hiện Cục trưởng Cục Bảo vệ môi trường, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phải kịp thời báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường xem xét, quyết định./. Mẫu số 1a. Mẫu đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections