Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 25
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế đăng ký và cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế đăng ký và cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 656/QĐ-ĐC ngày 04/11/1997 của Tổng cục trưởng Tổng cục Địa chính về việc ban hành “Quy chế đăng ký và hoạt động hành nghề đo đạc - bản đồ”.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Ban Quản lý dự án 661 cấp tỉnh và các ngành có liên quan có trách nhiệm tổ chức hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các huyện, thị xã, thành phố và các chủ dự án thực hiện Quyết định này.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 656/QĐ-ĐC ngày 04/11/1997 của Tổng cục trưởng Tổng cục Địa chính về việc ban hành “Quy chế đăng ký...
Added / right-side focus
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Ban Quản lý dự án 661 cấp tỉnh và các ngành có liên quan có trách nhiệm tổ chức hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các huyện,...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 656/QĐ-ĐC ngày 04/11/1997 của Tổng cục trưởng Tổng cục Địa chính về việc ban hành “Quy chế đăng ký...
Target excerpt

Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Ban Quản lý dự án 661 cấp tỉnh và các ngành có liên quan có trách nhiệm tổ chức hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các huyện, thị xã, thàn...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. BỘ TRƯỞNG (Đã ký) Mai Ái Trực QUY CHẾ Đăng ký và cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ (ban hành kèm theo Qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định điều kiện, trình tự, thủ tục, thẩm quyền đăng ký, cấp, gia hạn và bổ sung giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước về đo đạc và bản đồ và các cơ quan khác có liên quan. 2. Tổ chức, cá nhân hoạt động đo đạc và bản đồ ở đất liền, vùng trời và vùng biển thuộc chủ quyền và quyền tài phán của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc đăng ký và cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Các hoạt động đo đạc và bản đồ quy định tại Điều 4 của Nghị định số 12/2002/NĐ-CP ngày 22/01/2002 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ đều phải đăng ký hoạt động hoặc phải được cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ. 2. Việc đăng ký hoặc cấp giấy phép ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của cơ quan quản lý đăng ký và cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Cung cấp mẫu đăng ký; mẫu đơn đề nghị cấp giấy phép, cấp lại giấy phép, gia hạn giấy phép theo quy định. 2. Tổ chức đăng ký hoặc xem xét cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ theo quy định. 3. Lưu hồ sơ đăng ký và cấp giấy phép hoạt động đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân đăng ký và đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ. Tổ chức, cá nhân đăng ký hoặc đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ có trách nhiệm như sau: 1. Gửi bản đăng ký hoặc hồ sơ đề nghị cấp giấy phép đo đạc và bản đồ đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định; 2. Chịu trách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Phạm vi đăng ký hoạt động đo đạc và bản đồ Các hoạt động đo đạc và bản đồ không thuộc quy định tại Điều 10 của Quy chế này phải đăng ký với cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 8 của Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện đăng ký hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Tổ chức trong nước đăng ký hoạt động đo đạc và bản đồ phải có đủ các điều kiện sau: a) Có quyết định thành lập của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, trong đó có quy định chức năng, nhiệm vụ hoạt động đo đạc và bản đồ đối với đơn vị sự nghiệp; có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền đăng ký hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Cục Đo đạc và Bản đồ tổ chức đăng ký hoạt động đo đạc và bản đồ đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động đo đạc và bản đồ thuộc các Bộ; cơ quan ngang Bộ; cơ quan thuộc Chính phủ; cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị, chính trị - xã hội và các tổ chức xã hội - nghề nghiệp; c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thủ tục đăng ký hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Tổ chức, cá nhân đăng ký hoạt động đo đạc và bản đồ lập 2 (hai) bản đăng ký theo Mẫu số 1 kèm theo Quy chế này và nộp cho cơ quan có thẩm quyền đăng ký quy định tại Điều 8 của Quy chế này. 2. Khi nhận được bản đăng ký hợp lệ, cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoàn thành việc xác nhận đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Danh mục các hoạt động đo đạc và bản đồ phải có giấy phép 1. Khảo sát, lập dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán công trình đo đạc và bản đồ. 2. Kiểm định chất lượng công trình, sản phẩm đo đạc và bản đồ. 3. Xây dựng lưới tọa độ, độ cao quốc gia. 4. Xây dựng hệ thống điểm đo đạc cơ sở trọng lực, thiên văn, vệ tinh, độ sâu. 5. Chụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Điều kiện cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Tổ chức trong nước được cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ khi có đủ các điều kiện sau: a) Có quyết định thành lập của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, trong đó có quy định chức năng, nhiệm vụ hoạt động đo đạc và bản đồ đối với đơn vị sự nghiệp; có giấy chứng nhận đăng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ Cục Đo đạc và Bản đồ là cơ quan có thẩm quyền cấp, bổ sung nội dung, gia hạn và cấp lại giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thủ tục cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ lập hồ sơ thành 2 (hai) bộ. Hồ sơ gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ theo Mẫu số 3 kèm theo Quy chế này; b) Bản sao Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có chứng nhận củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Phạm vi và thời hạn giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ có giá trị trong phạm vi cả nước. 2. Thời hạn giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ là 10 (mười) năm. Khi hết thời hạn, nếu tổ chức hoạt động đo đạc và bản đồ có nhu cầu gia hạn thì đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền gia hạn; mỗ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Bổ sung nội dung giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Tổ chức đề nghị bổ sung nội dung giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ lập hồ sơ thành 2 (hai) bộ. Hồ sơ gồm: a) Đơn đề nghị bổ sung nội dung giấy phép theo Mẫu số 3 kèm theo Quy chế này; b) Báo cáo tình hình hoạt động đo đạc bản đồ của tổ chức kể từ khi được cấp giấy phé...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Gia hạn giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Tổ chức đề nghị gia hạn giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ lập hồ sơ thành 2 (hai) bộ. Hồ sơ gồm: a) Đơn đề nghị gia hạn giấy phép hoạt động đo đạc bản đồ theo Mẫu số 7 kèm theo Quy chế này; b) Báo cáo tình hình hoạt động đo đạc bản đồ của tổ chức kể từ khi được cấp giấy phép t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Cấp lại giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ được cấp lại trong các trường hợp sau đây: a) Bị mất; b) Bị rách nát, hư hỏng không thể sử dụng được. 2. Tổ chức đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ nộp đơn đề nghị cấp lại giấy phép theo Mẫu số 8 kèm theo Quy chế này tại Cục...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức thực hiện Cục trưởng Cục Đo đạc và Bản đồ, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phải kịp thời báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường xem xét, quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Phê duyệt mức chi phí trồng rừng, chăm sóc và bảo vệ rừng từ nguồn vốn ngân sách thuộc Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng (Dự án 661)
Điều 1. Điều 1. Phê duyệt mức chi phí trồng rừng, chăm sóc rừng và bảo vệ rừng thuộc Dự án 661 với các nội dung sau: A. Trồng mới và chăm sóc rừng phòng hộ, đặc dụng: 1. Trồng và chăm sóc năm thứ nhất rừng trồng phòng hộ, suất đầu tư 3.500.000 đồng/ha. Mức chi phí như sau: a) Chi phí trực tiếp 3.320.000 đồng/ha (gồm: Nhân công trực tiếp và cây...
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan đơn vị: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Ban Quản lý dự án 661 cấp tỉnh, Chi cục Lâm nghiệp tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi h...