Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 36
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 10

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
36 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành “Quy chế về tự kiểm tra tài chính, kế toán tại các cơ quan, đơn vị có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước”

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn kế toán áp dụng cho Quỹ tích luỹ trả nợ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn kế toán áp dụng cho Quỹ tích luỹ trả nợ
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành “Quy chế về tự kiểm tra tài chính, kế toán tại các cơ quan, đơn vị có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước”
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế về tự kiểm tra tài chính, kế toán tại các cơ quan, đơn vị có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước" áp dụng thống nhất trong phạm vi cả nước.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nhiệm vụ của kế toán Quỹ Tích luỹ trả nợ Kế toán Quỹ Tích luỹ trả nợ có nhiệm vụ thu nhập, xử lý, kiểm tra, giám sát và phân tích thông tin về tình hình thu hồi vốn cho vay lại trong nước từ nguồn vay, viện trợ nước ngoài của Chính phủ và các khoản thu phí bảo lãnh của Chính phủ để đảm bảo việc trả nợ các khoản vay nước ngoài v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nhiệm vụ của kế toán Quỹ Tích luỹ trả nợ
  • Kế toán Quỹ Tích luỹ trả nợ có nhiệm vụ thu nhập, xử lý, kiểm tra, giám sát và phân tích thông tin về tình hình thu hồi vốn cho vay lại trong nước từ nguồn vay, viện trợ nước ngoài của Chính phủ và...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế về tự kiểm tra tài chính, kế toán tại các cơ quan, đơn vị có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước" áp dụng thống nhất trong phạm vi cả nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phương pháp kế toán Quỹ Tích luỹ trả nợ Kế toán Quỹ phải thực hiện theo phương pháp ghi kép và theo các quy định trong Luật Kế toán, Nghị định 128/2004/NĐ-CP ngày 31/05/2004 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Kế toán trong lĩnh vực kế toán Nhà nước (sau đây gọi tắt là Nghị định 128/2004/N...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Phương pháp kế toán Quỹ Tích luỹ trả nợ
  • Kế toán Quỹ phải thực hiện theo phương pháp ghi kép và theo các quy định trong Luật Kế toán, Nghị định 128/2004/NĐ-CP ngày 31/05/2004 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số đi...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội – nghề nghiệp và các tổ chức khác có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và kiểm toán, Chánh Thanh tra Bộ Tài ch...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đơn vị tính sử dụng trong kế toán Quỹ Tích luỹ trả nợ 1. Đơn vị tiền tệ là đồng Việt Nam (ký hiệu quốc gia là “đ”, ký hiệu quốc tế là “VND”). Trong trường hợp phát sinh ngoại tệ, phải mở sổ theo dõi nguyên tệ trên Tài khoản 007 “Ngoại tệ các loại” và quy đổi ngoại tệ ra đồng Việt Nam theo tỷ giá quy định. 2. Khi lập báo cáo tài...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đơn vị tính sử dụng trong kế toán Quỹ Tích luỹ trả nợ
  • Đơn vị tiền tệ là đồng Việt Nam (ký hiệu quốc gia là “đ”, ký hiệu quốc tế là “VND”).
  • Trong trường hợp phát sinh ngoại tệ, phải mở sổ theo dõi nguyên tệ trên Tài khoản 007 “Ngoại tệ các loại” và quy đổi ngoại tệ ra đồng Việt Nam theo tỷ giá quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị
  • xã hội, tổ chức chính trị
  • nghề nghiệp, tổ chức xã hội – nghề nghiệp và các tổ chức khác có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Mục đích của công tác tự kiểm tra tài chính, kế toán Công tác tự kiểm tra tài chính, kế toán tại cơ quan, đơn vị, tổ chức (sau đây gọi tắt là đơn vị) có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước nhằm mục đích: 1. Đánh giá tình hình triển khai chấp hành dự toán ngân sách hàng năm tại đơn vị theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Ký chứng từ kế toán 1. Mọi chứng từ kế toán phải có đủ chữ ký theo chức danh quy định trên chứng từ mới có giá trị thực hiện. Riêng chứng từ điện tử phải có chữ ký điện tử theo quy định của pháp luật. Tất cả các chữ ký trên chứng từ kế toán đều phải ký bằng bút bi hoặc bút mực, không được ký bằng mực đỏ, bằng bút chì hoặc dấu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Mọi chứng từ kế toán phải có đủ chữ ký theo chức danh quy định trên chứng từ mới có giá trị thực hiện.
  • Riêng chứng từ điện tử phải có chữ ký điện tử theo quy định của pháp luật.
  • Tất cả các chữ ký trên chứng từ kế toán đều phải ký bằng bút bi hoặc bút mực, không được ký bằng mực đỏ, bằng bút chì hoặc dấu khắc sẵn chữ ký, chữ ký trên chứng từ kế toán dùng để chi tiền phải ký...
Removed / left-side focus
  • Công tác tự kiểm tra tài chính, kế toán tại cơ quan, đơn vị, tổ chức (sau đây gọi tắt là đơn vị) có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước nhằm mục đích:
  • 1. Đánh giá tình hình triển khai chấp hành dự toán ngân sách hàng năm tại đơn vị theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước, tình hình chấp hành công tác thực hành tiết kiệm, chống lãng phí...
  • Đánh giá chất lượng hoạt động, tình hình chấp hành cơ chế chính sách và quản lý các khoản thu, chi tài chính, quản lý và sử dụng tài sản, tiền vốn, sử dụng quỹ lương, quỹ thưởng, các quỹ của cơ qua...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Mục đích của công tác tự kiểm tra tài chính, kế toán Right: Điều 10. Ký chứng từ kế toán
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng quy chế tự kiểm tra tài chính, kế toán Cơ quan hành chính Nhà nước, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội - nghề nghiệp và các tổ chức khác có sử dụng toàn bộ hoặc một phần kinh phí ngân sách nhà nước đều phải thực hiện công tá...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Tài khoản và hệ thống tài khoản kế toán 1. Tài khoản kế toán là phương pháp kế toán dùng để phân loại và hệ thống hóa các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh theo nội dung kinh tế và theo trình tự thời gian. Tài khoản kế toán phản ánh thường xuyên, liên tục, có hệ thống tình hình thu, chi của Quỹ. 2. Tài khoản kế toán được...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Tài khoản và hệ thống tài khoản kế toán
  • Tài khoản kế toán là phương pháp kế toán dùng để phân loại và hệ thống hóa các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh theo nội dung kinh tế và theo trình tự thời gian.
  • Tài khoản kế toán phản ánh thường xuyên, liên tục, có hệ thống tình hình thu, chi của Quỹ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng quy chế tự kiểm tra tài chính, kế toán
  • Cơ quan hành chính Nhà nước, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
  • xã hội, tổ chức chính trị
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nhiệm vụ của công tác tự kiểm tra tài chính, kế toán Công tác tự kiểm tra tài chính, kế toán tại các đơn vị có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước có các nhiệm vụ sau: 1. Kiểm tra tính hợp pháp của các nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh; tính hiệu lực, hiệu quả của các hoạt động tài chính, kế toán tại đơn vị, của công tác tổ...

Open section

Điều 3

Điều 3 4 . Yêu cầu lập và trình bày báo cáo tài chính 1. Việc lập báo cáo tài chính phải bảo đảm sự trung thực, khách quan, đầy đủ, kịp thời, phản ánh đúng tình hình tài sản, nợ phải trả, thu, chi của Quỹ. 2. Việc lập báo cáo tài chính phải căn cứ vào số liệu sau khi khoá sổ kế toán. Báo cáo tài chính phải được lập đúng nội dung, phươn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 4 . Yêu cầu lập và trình bày báo cáo tài chính
  • 1. Việc lập báo cáo tài chính phải bảo đảm sự trung thực, khách quan, đầy đủ, kịp thời, phản ánh đúng tình hình tài sản, nợ phải trả, thu, chi của Quỹ.
  • 2. Việc lập báo cáo tài chính phải căn cứ vào số liệu sau khi khoá sổ kế toán. Báo cáo tài chính phải được lập đúng nội dung, phương pháp và trình bày nhất quán giữa các kỳ báo cáo.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nhiệm vụ của công tác tự kiểm tra tài chính, kế toán
  • Công tác tự kiểm tra tài chính, kế toán tại các đơn vị có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước có các nhiệm vụ sau:
  • 1. Kiểm tra tính hợp pháp của các nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Yêu cầu của công tác tự kiểm tra tài chính, kế toán 1. Công tác tự kiểm tra tài chính, kế toán tại đơn vị phải đảm bảo thực hiện ngay trong quá trình thực thi nhiệm vụ quản lý của từng cán bộ, viên chức và phải đảm bảo tính thận trọng, nghiêm túc, trung thực và khách quan: 1.1. Trường hợp tự kiểm tra định kỳ, công tác tự kiểm t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Kỳ kế toán Quỹ Tích luỹ trả nợ Kỳ kế toán gồm kỳ kế toán năm, kỳ kế toán quý, được quy định như sau: 1. Kỳ kế toán năm là mười hai tháng, tính từ đầu ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 năm dương lịch; 2. Kỳ kế toán quý là ba tháng, tính từ đầu ngày 01 tháng đầu quý đến hết ngày cuối cùng của tháng cuối quý.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Kỳ kế toán Quỹ Tích luỹ trả nợ
  • Kỳ kế toán gồm kỳ kế toán năm, kỳ kế toán quý, được quy định như sau:
  • 1. Kỳ kế toán năm là mười hai tháng, tính từ đầu ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 năm dương lịch;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Yêu cầu của công tác tự kiểm tra tài chính, kế toán
  • Công tác tự kiểm tra tài chính, kế toán tại đơn vị phải đảm bảo thực hiện ngay trong quá trình thực thi nhiệm vụ quản lý của từng cán bộ, viên chức và phải đảm bảo tính thận trọng, nghiêm túc, trun...
  • Trường hợp tự kiểm tra định kỳ, công tác tự kiểm tra tài chính, kế toán phải được lập kế hoạch và tiến hành theo đúng trình tự quy định, có các bước công việc và phương pháp thực hiện riêng biệt đả...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Người được giao nhiệm vụ kiểm tra 1. Người được giao nhiệm vụ thực hiện công việc tự kiểm tra tài chính, kế toán phải là người trung thực, khách quan, có tinh thần trách nhiệm trong công việc, chưa vi phạm khuyết điểm đến mức phải xử lý và có trình độ chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với nội dung kiểm tra. 2. Người được giao nhiệm...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Kiểm tra kế toán và tự kiểm tra tài chính kế toán Hàng năm, Quỹ phải thực hiện tự kiểm tra tài chính kế toán theo quy định tại Quyết định số 67/2004/QĐ-BTC ngày 13/08/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Quy chế tự kiểm tra tài chính, kế toán tại các cơ quan đơn vị có sử dụng Ngân sách nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Kiểm tra kế toán và tự kiểm tra tài chính kế toán
  • Hàng năm, Quỹ phải thực hiện tự kiểm tra tài chính kế toán theo quy định tại Quyết định số 67/2004/QĐ-BTC ngày 13/08/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Quy chế tự kiểm tra tài chính,...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Người được giao nhiệm vụ kiểm tra
  • Người được giao nhiệm vụ thực hiện công việc tự kiểm tra tài chính, kế toán phải là người trung thực, khách quan, có tinh thần trách nhiệm trong công việc, chưa vi phạm khuyết điểm đến mức phải xử...
  • 2. Người được giao nhiệm vụ thực hiện công việc tự kiểm tra tài chính, kế toán phải chịu trách nhiệm trước thủ trưởng đơn vị về chất lượng, tính trung thực, hợp lý của các kết luận kiểm tra.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hình thức tự kiểm tra tài chính, kế toán Tuỳ theo đặc điểm hoạt động, tổ chức bộ máy, tình hình thực tế và tuỳ theo hoàn cảnh cụ thể mà mỗi đơn vị vận dụng các hình thức sau để tổ chức tự kiểm tra tài chính, kế toán: 1. Hình thức tự kiểm tra theo thời gian thực hiện 1.1. Tự kiểm tra thường xuyên a. Tự kiểm tra thường xuyên theo...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm quản lý tài khoản giao dịch và hoạt động của Quỹ Tích luỹ trả nợ Quỹ mở tài khoản giao dịch bằng ngoại tệ và tiền Việt Nam tại Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính uỷ quyền cho Cục trưởng Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại (sau đây gọi tắt là Cục trưởng Cục Quản lý nợ) đứng tên chủ tài khoản giao dịch và qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm quản lý tài khoản giao dịch và hoạt động của Quỹ Tích luỹ trả nợ
  • Quỹ mở tài khoản giao dịch bằng ngoại tệ và tiền Việt Nam tại Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính uỷ quyền cho Cục trưởng Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại (sau đây gọi tắt là Cục trưởng...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hình thức tự kiểm tra tài chính, kế toán
  • Tuỳ theo đặc điểm hoạt động, tổ chức bộ máy, tình hình thực tế và tuỳ theo hoàn cảnh cụ thể mà mỗi đơn vị vận dụng các hình thức sau để tổ chức tự kiểm tra tài chính, kế toán:
  • 1. Hình thức tự kiểm tra theo thời gian thực hiện
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NỘI DUNG TỰ KIỂM TRA

Open section

Chương II

Chương II CHỨNG TỪ KẾ TOÁN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NỘI DUNG TỰ KIỂM TRA Right: CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Kiểm tra các khoản thu ngân sách, thu hoạt động của đơn vị 1. Kiểm tra các nguồn thu do Ngân sách cấp (trung ương và địa phương) 2. Kiểm tra việc thực hiện thu ngân sách được cấp có thẩm quyền giao cho đơn vị thực hiện, bao gồm: Mức thu đối với từng loại phí, lệ phí; tổng số thu phí, lệ phí; số phí, lệ phí phải nộp ngân sách nh...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm quản lý, sử dụng, cung cấp thông tin, tài liệu kế toán 1. Quỹ phải xây dựng quy chế quản lý, sử dụng, bảo quản tài liệu kế toán, trong đó quy định rõ trách nhiệm và quyền hạn đối với từng bộ phận và từng người làm kế toán; phải bảo đảm đầy đủ cơ sở vật chất, phương tiện quản lý, bảo quản tài liệu kế toán; 2. Quỹ phả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm quản lý, sử dụng, cung cấp thông tin, tài liệu kế toán
  • 1. Quỹ phải xây dựng quy chế quản lý, sử dụng, bảo quản tài liệu kế toán, trong đó quy định rõ trách nhiệm và quyền hạn đối với từng bộ phận và từng người làm kế toán
  • phải bảo đảm đầy đủ cơ sở vật chất, phương tiện quản lý, bảo quản tài liệu kế toán
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Kiểm tra các khoản thu ngân sách, thu hoạt động của đơn vị
  • 1. Kiểm tra các nguồn thu do Ngân sách cấp (trung ương và địa phương)
  • 2. Kiểm tra việc thực hiện thu ngân sách được cấp có thẩm quyền giao cho đơn vị thực hiện, bao gồm: Mức thu đối với từng loại phí, lệ phí
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Kiểm tra các khoản chi ngân sách, chi khác của đơn vị 1. Kiểm tra tính hợp pháp của các khoản chi trong phạm vi tổng dự toán được phê duyệt. 2. Kiểm tra tính hợp pháp của các khoản chi ngoài dự toán trong các trường hợp đặc biệt được cấp trên phê duyệt, 3. Kiểm tra và xác định rõ nội dung, nguyên nhân thay đổi dự toán, nguyên n...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức bộ máy kế toán 1. Quỹ là một đơn vị kế toán và phải tổ chức bộ máy kế toán theo quy định tại Điều 48 Nghị định số 128/2004/NĐ-CP. 2. Quỹ phải bố trí người làm Kế toán trưởng (hoặc người phụ trách kế toán, trong trường hợp chưa có người đủ tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm làm Kế toán trưởng) để giao dịch với Kho bạc Nhà nư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Tổ chức bộ máy kế toán
  • 1. Quỹ là một đơn vị kế toán và phải tổ chức bộ máy kế toán theo quy định tại Điều 48 Nghị định số 128/2004/NĐ-CP.
  • Quỹ phải bố trí người làm Kế toán trưởng (hoặc người phụ trách kế toán, trong trường hợp chưa có người đủ tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm làm Kế toán trưởng) để giao dịch với Kho bạc Nhà nước theo q...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Kiểm tra các khoản chi ngân sách, chi khác của đơn vị
  • 1. Kiểm tra tính hợp pháp của các khoản chi trong phạm vi tổng dự toán được phê duyệt.
  • 2. Kiểm tra tính hợp pháp của các khoản chi ngoài dự toán trong các trường hợp đặc biệt được cấp trên phê duyệt,
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Kiểm tra việc xác định các khoản chênh lệch thu chi hoạt động và trích lập các quỹ 1. Kiểm tra các khoản chênh lệch thu chi hoạt động dự kiến trong quá trình thực hiện thu chi tài chính, gồm: Chênh lệch thu chi hoạt động do khoán biên chế, khoán chi hành chính; chênh lệch thu chi hoạt động sự nghiệp; chênh lệch thu chi hoạt độn...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Lập chứng từ kế toán 1. Mọi nghiệp vụ kinh tế, tài chính liên quan đến hoạt động của Quỹ đều phải lập chứng từ kế toán. Chứng từ kế toán chỉ lập một lần cho một nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh; 2. Nội dung chứng từ phải rõ ràng, trung thực với nội dung nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh; 3. Chữ viết trên chứng từ phả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Lập chứng từ kế toán
  • 1. Mọi nghiệp vụ kinh tế, tài chính liên quan đến hoạt động của Quỹ đều phải lập chứng từ kế toán. Chứng từ kế toán chỉ lập một lần cho một nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh;
  • 2. Nội dung chứng từ phải rõ ràng, trung thực với nội dung nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Kiểm tra việc xác định các khoản chênh lệch thu chi hoạt động và trích lập các quỹ
  • 1. Kiểm tra các khoản chênh lệch thu chi hoạt động dự kiến trong quá trình thực hiện thu chi tài chính, gồm: Chênh lệch thu chi hoạt động do khoán biên chế, khoán chi hành chính
  • chênh lệch thu chi hoạt động sự nghiệp
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Kiểm tra việc quản lý và sử dụng tài sản cố định 1. Kiểm tra việc mua sắm tài sản cố định (TSCĐ), bao gồm: Mục đích sử dụng, nguồn kinh phí, chất lượng tài sản, định mức, tiêu chuẩn được mua. 2. Kiểm tra việc phân loại TSCĐ tại đơn vị, bao gồm việc phân loại theo tính chất đặc điểm của TSCĐ, phân loại theo mục đích và tình hìn...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trình tự luân chuyển và kiểm tra chứng từ kế toán 1. Tất cả các chứng từ kế toán do Quỹ lập hoặc từ bên ngoài chuyển đến đều phải tập trung vào bộ phận kế toán của Quỹ. Bộ phận kế toán phải kiểm tra toàn bộ chứng từ kế toán đó và chỉ sau khi kiểm tra, xác minh tính pháp lý của chứng từ thì mới dùng những chứng từ đó để ghi sổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trình tự luân chuyển và kiểm tra chứng từ kế toán
  • Tất cả các chứng từ kế toán do Quỹ lập hoặc từ bên ngoài chuyển đến đều phải tập trung vào bộ phận kế toán của Quỹ.
  • Bộ phận kế toán phải kiểm tra toàn bộ chứng từ kế toán đó và chỉ sau khi kiểm tra, xác minh tính pháp lý của chứng từ thì mới dùng những chứng từ đó để ghi sổ kế toán.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Kiểm tra việc quản lý và sử dụng tài sản cố định
  • 1. Kiểm tra việc mua sắm tài sản cố định (TSCĐ), bao gồm: Mục đích sử dụng, nguồn kinh phí, chất lượng tài sản, định mức, tiêu chuẩn được mua.
  • 2. Kiểm tra việc phân loại TSCĐ tại đơn vị, bao gồm việc phân loại theo tính chất đặc điểm của TSCĐ, phân loại theo mục đích và tình hình sử dụng của TSCĐ.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Kiểm tra việc quản lý và sử dụng vật liệu, dụng cụ 1. Kiểm tra khâu thu mua, vận chuyển, bốc xếp vật liệu, dụng cụ: Nguồn thu mua, chất lượng, quy cách, chi phí thu mua, vận chuyển, bốc xếp vật liệu, dụng cụ. 2. Kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ của việc nhập kho và xuất kho đưa vào sử dụng đối với vật liệu, dụng cụ. 3. Kiểm tra...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Phân loại và lựa chọn hệ thống tài khoản kế toán 1. Hệ thống tài khoản kế toán áp dụng cho Quỹ do Bộ Tài chính quy định gồm 16 tài khoản trong bảng và 02 tài khoản ngoài Bảng Cân đối tài khoản. - Tài khoản cấp 1 gồm 3 chữ số thập phân; - Tài khoản cấp 2 gồm 4 chữ số thập phân (3 chữ số đầu thể hiện Tài khoản cấp 1, chữ số thứ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Phân loại và lựa chọn hệ thống tài khoản kế toán
  • 1. Hệ thống tài khoản kế toán áp dụng cho Quỹ do Bộ Tài chính quy định gồm 16 tài khoản trong bảng và 02 tài khoản ngoài Bảng Cân đối tài khoản.
  • - Tài khoản cấp 1 gồm 3 chữ số thập phân;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Kiểm tra việc quản lý và sử dụng vật liệu, dụng cụ
  • 1. Kiểm tra khâu thu mua, vận chuyển, bốc xếp vật liệu, dụng cụ: Nguồn thu mua, chất lượng, quy cách, chi phí thu mua, vận chuyển, bốc xếp vật liệu, dụng cụ.
  • 2. Kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ của việc nhập kho và xuất kho đưa vào sử dụng đối với vật liệu, dụng cụ.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Kiểm tra việc quản lý sử dụng quỹ lương 1. Kiểm tra việc chấp hành đúng quy định về quỹ tiền lương được phê duyệt phù hợp với biên chế được giao (nếu có) và nhiệm vụ được giao. 2. Kiểm tra việc sử dụng đúng mục đích đối với quỹ tiền lương. 3. Kiểm tra việc trích nộp bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và các khoản phải trích nộp kh...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Tài khoản 112- Tiền gửi Kho bạc Tài khoản này dùng để phản ánh số hiện có và tình hình biến động tăng, giảm các khoản tiền gửi tại Kho bạc Nhà nước của Quỹ. 1. Nguyên tắc hạch toán TK 112- Tiền gửi Kho bạc - Căn cứ để hạch toán trên Tài khoản 112- Tiền gửi Kho bạc là các Giấy báo Có, báo Nợ hoặc bản sao kê của Kho bạc kèm theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Tài khoản 112- Tiền gửi Kho bạc
  • Tài khoản này dùng để phản ánh số hiện có và tình hình biến động tăng, giảm các khoản tiền gửi tại Kho bạc Nhà nước của Quỹ.
  • 1. Nguyên tắc hạch toán TK 112- Tiền gửi Kho bạc
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Kiểm tra việc quản lý sử dụng quỹ lương
  • 1. Kiểm tra việc chấp hành đúng quy định về quỹ tiền lương được phê duyệt phù hợp với biên chế được giao (nếu có) và nhiệm vụ được giao.
  • 2. Kiểm tra việc sử dụng đúng mục đích đối với quỹ tiền lương.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Kiểm tra các quan hệ thanh toán 1. Kiểm tra việc mở và sử dụng tài khoản tại Kho bạc nhà nước, Ngân hàng và các tổ chức tín dụng (nếu có). 2. Kiểm tra các quan hệ thanh toán giữa đơn vị với cơ quan Nhà nước, bao gồm tình hình về nguồn kinh phí do Nhà nước hoặc cấp trên cấp và các khoản phải nộp Nhà nước, thanh toán nội bộ cấp...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Tài khoản 131- Tiền gửi có kỳ hạn Tài khoản này dùng để phản ánh số hiện có và tình hình biến động tăng, giảm các khoản tiền gửi có kỳ hạn tại Ngân hàng của Quỹ tích luỹ trả nợ. 1. Nguyên tắc hạch toán Tài khoản - Tiền gửi có kỳ hạn - Căn cứ để hạch toán trên Tài khoản 131 “Tiền gửi có kỳ hạn” là các chứng từ gửi tiền, rút tiề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Tài khoản 131- Tiền gửi có kỳ hạn
  • Tài khoản này dùng để phản ánh số hiện có và tình hình biến động tăng, giảm các khoản tiền gửi có kỳ hạn tại Ngân hàng của Quỹ tích luỹ trả nợ.
  • 1. Nguyên tắc hạch toán Tài khoản - Tiền gửi có kỳ hạn
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Kiểm tra các quan hệ thanh toán
  • 1. Kiểm tra việc mở và sử dụng tài khoản tại Kho bạc nhà nước, Ngân hàng và các tổ chức tín dụng (nếu có).
  • 2. Kiểm tra các quan hệ thanh toán giữa đơn vị với cơ quan Nhà nước, bao gồm tình hình về nguồn kinh phí do Nhà nước hoặc cấp trên cấp và các khoản phải nộp Nhà nước, thanh toán nội bộ cấp trên, cấ...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Kiểm tra việc quản lý và sử dụng các khoản vốn bằng tiền 1. Kiểm tra tiền mặt tại quỹ, gồm: kiểm tra số lượng tiền mặt thực có trong quỹ, đối chiếu với số liệu trong sổ kế toán. 2. Kiểm tra các khoản thu, chi tiền mặt có đúng với quy định hiện hành và đảm bảo tính kịp thời đầy đủ hay không. 3. Kiểm tra số dư tiền gửi của đơn v...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Tài khoản 221- Ủy thác đầu tư Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị hiện có và tình hình biến động tăng, giảm của các khoản Uỷ thác đầu tư của Quỹ tích luỹ trả nợ vào các ngân hàng thương mại lớn, các tổ chức tài chính trong nước có uy tín và các ngân hàng nước ngoài hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. 1. Nguyên tắc hạch toán TK...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Tài khoản 221- Ủy thác đầu tư
  • Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị hiện có và tình hình biến động tăng, giảm của các khoản Uỷ thác đầu tư của Quỹ tích luỹ trả nợ vào các ngân hàng thương mại lớn, các tổ chức tài chính trong n...
  • 1. Nguyên tắc hạch toán TK 221- Ủy thác đầu tư
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Kiểm tra việc quản lý và sử dụng các khoản vốn bằng tiền
  • 1. Kiểm tra tiền mặt tại quỹ, gồm: kiểm tra số lượng tiền mặt thực có trong quỹ, đối chiếu với số liệu trong sổ kế toán.
  • 2. Kiểm tra các khoản thu, chi tiền mặt có đúng với quy định hiện hành và đảm bảo tính kịp thời đầy đủ hay không.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Kiểm tra việc thực hiện quyết toán thu chi tài chính 1. Kiểm tra quyết toán số kinh phí thực chi trên nguyên tắc tuân thủ dự toán năm (kể cả những điều chỉnh dự toán năm) đã được phê duyệt và Mục lục ngân sách nhà nước. 2. Kiểm tra các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và việc điều chỉnh thu chi tài chính trong thời gian chỉnh lý qu...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Tài khoản 231- Cho vay và ứng vốn Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị hiện có và tình hình biến động tăng, giảm các khoản cho vay. 1. Nguyên tắc hạch toán TK 231- Cho vay và ứng vốn - Các khoản cho vay bao gồm: Cho NSNN vay, cho Ngân hàng đầu tư phát triển vay, ứng vốn cho các dự án cho vay lại, ứng vốn cho các dự án được b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Tài khoản 231- Cho vay và ứng vốn
  • Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị hiện có và tình hình biến động tăng, giảm các khoản cho vay.
  • 1. Nguyên tắc hạch toán TK 231- Cho vay và ứng vốn
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Kiểm tra việc thực hiện quyết toán thu chi tài chính
  • 1. Kiểm tra quyết toán số kinh phí thực chi trên nguyên tắc tuân thủ dự toán năm (kể cả những điều chỉnh dự toán năm) đã được phê duyệt và Mục lục ngân sách nhà nước.
  • 2. Kiểm tra các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và việc điều chỉnh thu chi tài chính trong thời gian chỉnh lý quyết toán.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Kiểm tra công tác đầu tư xây dựng cơ bản 1. Kiểm tra quy trình xây dựng kế hoạch đầu tư và việc triển khai cấp phát vốn cho từng dự án tại đơn vị. 2. Kiểm tra quy trình thẩm định dự án, thiết kế kỹ thuật và lập tổng dự toán của từng dự án triển khai thực hiện tại đơn vị. 3. Kiểm tra công tác đấu thầu tuyển chọn đơn vị tư vấn v...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Tài khoản 311- Tạm ứng Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản tiền Quỹ đã tạm ứng cho NSNN, cho các dự án, cho các nghiệp vụ quản lý Quỹ và tình hình thanh toán các khoản tiền tạm ứng đó. 1. Nguyên tắc hạch toán TK 311- Tạm ứng - Kế toán phải mở sổ chi tiết tài khoản tạm ứng, theo dõi từng đối tượng tạm ứng, theo từng lần tạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Tài khoản 311- Tạm ứng
  • Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản tiền Quỹ đã tạm ứng cho NSNN, cho các dự án, cho các nghiệp vụ quản lý Quỹ và tình hình thanh toán các khoản tiền tạm ứng đó.
  • 1. Nguyên tắc hạch toán TK 311- Tạm ứng
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Kiểm tra công tác đầu tư xây dựng cơ bản
  • 1. Kiểm tra quy trình xây dựng kế hoạch đầu tư và việc triển khai cấp phát vốn cho từng dự án tại đơn vị.
  • 2. Kiểm tra quy trình thẩm định dự án, thiết kế kỹ thuật và lập tổng dự toán của từng dự án triển khai thực hiện tại đơn vị.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Kiểm tra kế toán Trong quá trình tự kiểm tra tài chính, kế toán phải tự kiểm tra việc thực hiện các chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán và các quy định pháp luật hiện hành về kế toán như sau: 1. Kiểm tra việc lập, thu thập, xử lý chứng từ kế toán. 2. Kiểm tra việc mở sổ, ghi sổ, khóa sổ kế toán. 3. Kiểm tra việc áp dụng và ghi c...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Tài khoản 312- Phải thu Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản phải thu như: Phải thu về lãi tiền cho vay, phải thu lãi tiền gửi, phải thu phí bảo lãnh, phí cam kết, phí quản lý theo hiệp định, các khoản phải thu NSNN từ việc Quỹ thực hiện nghiệp vụ cơ cấu lại nợ và tình hình thanh toán các khoản phải thu đó. 1. Nguyên tắc h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Tài khoản 312- Phải thu
  • Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản phải thu như:
  • Phải thu về lãi tiền cho vay, phải thu lãi tiền gửi, phải thu phí bảo lãnh, phí cam kết, phí quản lý theo hiệp định, các khoản phải thu NSNN từ việc Quỹ thực hiện nghiệp vụ cơ cấu lại nợ và tình hì...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Kiểm tra kế toán
  • Trong quá trình tự kiểm tra tài chính, kế toán phải tự kiểm tra việc thực hiện các chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán và các quy định pháp luật hiện hành về kế toán như sau:
  • 1. Kiểm tra việc lập, thu thập, xử lý chứng từ kế toán.
Rewritten clauses
  • Left: 3. Kiểm tra việc áp dụng và ghi chép các tài khoản kế toán. Right: 2. Kết cấu và nội dung phản ánh của Tài khoản 312- Phải thu
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Kiểm tra việc tổ chức và lãnh đạo công tác tài chính, kế toán 1. Kiểm tra việc tổ chức bộ máy, phân công công việc và lề lối làm việc, đánh giá tính hợp lý của việc bố trí, sử dụng cán bộ, quan hệ công tác và mối quan hệ giữa các cá nhân và bộ phận. 2. Kiểm tra trình độ, bằng cấp của cán bộ, viên chức tài chính, kế toán theo q...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Tài khoản 338- Phải trả khác Tài khoản 338 dùng để phản ánh các khoản phải trả và tình hình thanh toán các khoản nợ phải trả của Quỹ ngoài các khoản phải trả NSNN. 1. Nguyên tắc hạch toán TK 338- Phải trả khác - Mọi khoản nợ phải trả của Quỹ đều phải được hạch toán chi tiết theo từng đối tượng phải trả, nội dung phải trả và từ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Tài khoản 338- Phải trả khác
  • Tài khoản 338 dùng để phản ánh các khoản phải trả và tình hình thanh toán các khoản nợ phải trả của Quỹ ngoài các khoản phải trả NSNN.
  • 1. Nguyên tắc hạch toán TK 338- Phải trả khác
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Kiểm tra việc tổ chức và lãnh đạo công tác tài chính, kế toán
  • 1. Kiểm tra việc tổ chức bộ máy, phân công công việc và lề lối làm việc, đánh giá tính hợp lý của việc bố trí, sử dụng cán bộ, quan hệ công tác và mối quan hệ giữa các cá nhân và bộ phận.
  • 2. Kiểm tra trình độ, bằng cấp của cán bộ, viên chức tài chính, kế toán theo quy định của Nhà nước và tình hình thực tế của đơn vị.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUY TRÌNH VÀ THỦ TỤC TỰ KIỂM TRA

Open section

Chương III

Chương III TÀI KHOẢN KẾ TOÁN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
Removed / left-side focus
  • QUY TRÌNH VÀ THỦ TỤC TỰ KIỂM TRA
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Đối với hình thức tự kiểm tra thường xuyên mọi hoạt động kinh tế, tài chính Hình thức tự kiểm tra thường xuyên không đòi hỏi phải thành lập bộ phận, tổ công tác để kiểm tra. Việc tự kiểm tra tài chính được thực hiện tại chính mỗi khâu công việc của từng người trong các bộ phận liên quan. Việc tự kiểm tra được thực hiện theo tr...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Tài khoản 911- Xác định kết quả 1. Nguyên tắc hạch toán TK 911- Xác định kết quả - Tài khoản 911- Xác định kết quả: Tài khoản này xác định và phản ánh kết quả hoạt động và quản lý của Quỹ trong một kỳ kế toán. - Tài khoản này phản ánh đầy đủ, chính xác kết quả hoạt động Quỹ và quản lý quỹ của Quỹ. - Kết quả phải được hạch toán...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Tài khoản 911- Xác định kết quả
  • 1. Nguyên tắc hạch toán TK 911- Xác định kết quả
  • - Tài khoản 911- Xác định kết quả: Tài khoản này xác định và phản ánh kết quả hoạt động và quản lý của Quỹ trong một kỳ kế toán.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Đối với hình thức tự kiểm tra thường xuyên mọi hoạt động kinh tế, tài chính
  • Hình thức tự kiểm tra thường xuyên không đòi hỏi phải thành lập bộ phận, tổ công tác để kiểm tra.
  • Việc tự kiểm tra tài chính được thực hiện tại chính mỗi khâu công việc của từng người trong các bộ phận liên quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Đối với các cuộc tự kiểm tra thường xuyên theo kế hoạch hoặc đột xuất 1. Lập kế hoạch và lựa chọn phương án kiểm tra: Đơn vị phải xác định phạm vi và mục tiêu của từng cuộc kiểm tra định kỳ. Đồng thời xác định quy mô của cuộc kiểm tra, phương pháp, cách thức tiến hành kiểm tra, biện pháp thực hiện, tổ chức lực lượng kiểm tra....

Open section

Điều 20.

Điều 20. Tài khoản 331- Phải trả ngân sách Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản phải trả và tình hình thanh toán các khoản nợ phải trả của Quỹ cho ngân sách trong các trường hợp phải trả thay các dự án vay có bảo lãnh Chính phủ, Bộ Tài chính chuyển trả trực tiếp từ Quỹ cho chủ nợ nhưng Quỹ không đủ nguồn phải tạm ứng từ các nguồn k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Tài khoản 331- Phải trả ngân sách
  • Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản phải trả và tình hình thanh toán các khoản nợ phải trả của Quỹ cho ngân sách trong các trường hợp phải trả thay các dự án vay có bảo lãnh Chính phủ, Bộ Tài...
  • 1. Nguyên tắc hạch toán TK 331- Phải trả ngân sách
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Đối với các cuộc tự kiểm tra thường xuyên theo kế hoạch hoặc đột xuất
  • 1. Lập kế hoạch và lựa chọn phương án kiểm tra:
  • Đơn vị phải xác định phạm vi và mục tiêu của từng cuộc kiểm tra định kỳ. Đồng thời xác định quy mô của cuộc kiểm tra, phương pháp, cách thức tiến hành kiểm tra, biện pháp thực hiện, tổ chức lực lượ...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Trình tự và phương pháp tự kiểm tra tài chính, kế toán 1. Thu thập, xử lý các tài liệu liên quan đến cuộc kiểm tra về các chế độ chính sách hiện hành, các quy định nội bộ đơn vị. 2. Kiểm tra, phát hiện, ghi chép và tổng hợp số liệu, thông tin liên quan đến cuộc kiểm tra. 3. Đối soát các hành vi phát hiện được trong quá trình k...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Tài khoản 413- Chênh lệch tỷ giá Tài khoản này dùng để phản ánh số chênh lệch tỷ giá hối đoái của các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ và tình hình xử lý số chênh lệch tỷ giá ngoại tệ đó. 1. Nguyên tắc hạch toán TK 413- Chênh lệch tỷ giá - Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ phải được quy đổi ra đồng Việt Na...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Tài khoản 413- Chênh lệch tỷ giá
  • Tài khoản này dùng để phản ánh số chênh lệch tỷ giá hối đoái của các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ và tình hình xử lý số chênh lệch tỷ giá ngoại tệ đó.
  • 1. Nguyên tắc hạch toán TK 413- Chênh lệch tỷ giá
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Trình tự và phương pháp tự kiểm tra tài chính, kế toán
  • 1. Thu thập, xử lý các tài liệu liên quan đến cuộc kiểm tra về các chế độ chính sách hiện hành, các quy định nội bộ đơn vị.
  • 2. Kiểm tra, phát hiện, ghi chép và tổng hợp số liệu, thông tin liên quan đến cuộc kiểm tra.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Xử lý kết quả tự kiểm tra và công khai kết quả tự kiểm tra 1. Căn cứ vào kết quả tự kiểm tra, các bộ phận và cá nhân có thành tích trong hoạt động tài chính, kế toán sẽ được xem xét để khen thưởng đột xuất hoặc định kỳ theo quy định. Các trường hợp vi phạm nguyên tắc quản lý tài chính, kế toán tùy theo tính chất và mức độ vi p...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Tài khoản 414 - Chênh lệch cơ cấu nợ Tài khoản này dùng để phản ánh số chênh lệch và xử lý số chênh lệch phát sinh từ hoạt động cơ cấu nợ (mua lại nợ, tái cơ cấu,...). 1. Nguyên tắc hạch toán TK 414- Chênh lệch cơ cấu nợ Chỉ hạch toán vào Tài khoản 414- Chênh lệch cơ cấu nợ số chênh lệch giữa số tiền thực tế Quỹ bỏ ra để mua l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Tài khoản 414 - Chênh lệch cơ cấu nợ
  • Tài khoản này dùng để phản ánh số chênh lệch và xử lý số chênh lệch phát sinh từ hoạt động cơ cấu nợ (mua lại nợ, tái cơ cấu,...).
  • 1. Nguyên tắc hạch toán TK 414- Chênh lệch cơ cấu nợ
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Xử lý kết quả tự kiểm tra và công khai kết quả tự kiểm tra
  • 1. Căn cứ vào kết quả tự kiểm tra, các bộ phận và cá nhân có thành tích trong hoạt động tài chính, kế toán sẽ được xem xét để khen thưởng đột xuất hoặc định kỳ theo quy định.
  • Các trường hợp vi phạm nguyên tắc quản lý tài chính, kế toán tùy theo tính chất và mức độ vi phạm đơn vị phải thông báo cho các bộ phận, cá nhân và có quyết định xử lý trách nhiệm về hành chính, cô...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Chế độ báo cáo 1. Hàng năm, đơn vị có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước phải lập báo cáo tự kiểm tra tài chính, kế toán về tình hình thực hiện kế hoạch kiểm tra, nội dung kiểm tra và kết quả kiểm tra của đơn vị mình. 2. Đối với các cuộc kiểm tra đột xuất đơn vị phải lập báo cáo tự kiểm tra về nguyên nhân phải kiểm tra đột xu...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Tài khoản 451- Quỹ tích luỹ trả nợ Tài khoản 451 dùng để phản ánh số hiện có và tình hình tăng, giảm Quỹ tích lũy trả nợ. 1. Nguyên tắc hạch toán TK 451- Quỹ tích lũy trả nợ Việc ghi tăng, giảm Quỹ phải tuân thủ các quy định của chế độ tài chính hiện hành. 2. Kết cấu và nội dung phản ánh của Tài khoản 451- Quỹ tích luỹ trả nợ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Tài khoản 451- Quỹ tích luỹ trả nợ
  • Tài khoản 451 dùng để phản ánh số hiện có và tình hình tăng, giảm Quỹ tích lũy trả nợ.
  • 1. Nguyên tắc hạch toán TK 451- Quỹ tích lũy trả nợ
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Chế độ báo cáo
  • 1. Hàng năm, đơn vị có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước phải lập báo cáo tự kiểm tra tài chính, kế toán về tình hình thực hiện kế hoạch kiểm tra, nội dung kiểm tra và kết quả kiểm tra của đơn vị...
  • 2. Đối với các cuộc kiểm tra đột xuất đơn vị phải lập báo cáo tự kiểm tra về nguyên nhân phải kiểm tra đột xuất, nội dung kiểm tra và kết quả kiểm tra đột xuất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ VÀ NGƯỜI ĐƯỢC GIAO NHIỆM VỤ KIỂM TRA

Open section

Chương IV

Chương IV HỆ THỐNG SỔ KẾ TOÁN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HỆ THỐNG SỔ KẾ TOÁN
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
  • VÀ NGƯỜI ĐƯỢC GIAO NHIỆM VỤ KIỂM TRA
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của thủ trưởng đơn vị 1. Xây dựng quy định, nguyên tắc, phương pháp tự kiểm tra tại đơn vị mình quản lý và hệ thống các đơn vị trực thuộc căn cứ theo quy định trong Quy chế này. Tổ chức tuyên truyền về sự cần thiết của công tác tự kiểm tra tài chính, kế toán. 2. Hàng năm xây dựng kế hoạch tự kiểm tra, tổ chức việc...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Tài khoản 541- Thu hoạt động Quỹ Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản thu mang tính chất hoạt động nghiệp vụ của Quỹ. 1. Nguyên tắc hạch toán TK 541- Thu hoạt động quỹ - Các khoản thu phản ánh vào tài khoản này bao gồm: Thu hồi gốc, lãi và phí của các khoản vay cho vay lại từ nguồn vốn ODA và các khoản vay nước ngoài khác...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Tài khoản 541- Thu hoạt động Quỹ
  • Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản thu mang tính chất hoạt động nghiệp vụ của Quỹ.
  • 1. Nguyên tắc hạch toán TK 541- Thu hoạt động quỹ
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Trách nhiệm của thủ trưởng đơn vị
  • Xây dựng quy định, nguyên tắc, phương pháp tự kiểm tra tại đơn vị mình quản lý và hệ thống các đơn vị trực thuộc căn cứ theo quy định trong Quy chế này.
  • Tổ chức tuyên truyền về sự cần thiết của công tác tự kiểm tra tài chính, kế toán.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của bộ phận, người được giao nhiệm vụ kiểm tra 1. Thực hiện chỉ đạo của thủ trưởng đơn vị để tiến hành kiểm tra theo các nội dung đã được xác định hoặc đã được lập kế hoạch. 2. Trực tiếp kiểm tra những nội dung phải kiểm tra tại các đơn vị, bộ phận được giao, trong quá trình kiểm tra phải chấp hành đúng các quy địn...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Tài khoản 542- Thu quản lý Quỹ Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản thu của Quỹ từ nghiệp vụ quản lý Quỹ. 1. Nguyên tắc hạch toán TK 542- Thu quản lý‎ quỹ - Thu lãi của các khoản vay cho vay lại từ nguồn vốn của Quỹ theo các kỳ hạn được quy định trong các hiệp định phụ, hợp đồng, thoả thuận cho vay lại; Thu lãi cuả các dự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Tài khoản 542- Thu quản lý Quỹ
  • Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản thu của Quỹ từ nghiệp vụ quản lý Quỹ.
  • 1. Nguyên tắc hạch toán TK 542- Thu quản lý‎ quỹ
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Trách nhiệm của bộ phận, người được giao nhiệm vụ kiểm tra
  • 1. Thực hiện chỉ đạo của thủ trưởng đơn vị để tiến hành kiểm tra theo các nội dung đã được xác định hoặc đã được lập kế hoạch.
  • 2. Trực tiếp kiểm tra những nội dung phải kiểm tra tại các đơn vị, bộ phận được giao, trong quá trình kiểm tra phải chấp hành đúng các quy định, các chế độ hiện hành về tài chính, kế toán.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm của các bộ phận, cá nhân khác trong đơn vị 1. Cung cấp đầy đủ tài liệu cần thiết phục vụ cho công việc kiểm tra, phối hợp và tạo điều kiện thuận lợi cho người được giao nhiệm vụ kiểm tra hoàn thành công việc của mình. 2. Chấp hành các ý kiến kết luận sau khi kiểm tra, thực hiện các biện pháp khắc phục các tồn tại đ...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Tài khoản 641- Chi hoạt động Quỹ Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản chi mang tính chất hoạt động nghiệp vụ của Quỹ. 1. Nguyên tắc hạch toán TK 641- Chi hoạt động Quỹ - Các khoản chi phản ánh vào tài khoản này bao gồm: Hoàn trả NSNN các khoản NSNN đã ứng thanh toán trả nợ nước ngoài cho các khoản vay về cho vay lại; Các k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27. Tài khoản 641- Chi hoạt động Quỹ
  • Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản chi mang tính chất hoạt động nghiệp vụ của Quỹ.
  • 1. Nguyên tắc hạch toán TK 641- Chi hoạt động Quỹ
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Trách nhiệm của các bộ phận, cá nhân khác trong đơn vị
  • 1. Cung cấp đầy đủ tài liệu cần thiết phục vụ cho công việc kiểm tra, phối hợp và tạo điều kiện thuận lợi cho người được giao nhiệm vụ kiểm tra hoàn thành công việc của mình.
  • 2. Chấp hành các ý kiến kết luận sau khi kiểm tra, thực hiện các biện pháp khắc phục các tồn tại được phát hiện trong quá trình kiểm tra.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương V

Chương V HỆ THỐNG BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HỆ THỐNG BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Tổ chức thực hiện 1. Thủ trưởng đơn vị có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước tổ chức quán triệt, phổ biến nội dung công tác tự kiểm tra cho toàn thể cán bộ, công chức trong đơn vị biết và thực hiện. 2. Thủ trưởng đơn vị chỉ đạo, kết hợp với Thanh tra nhân dân cùng tiến hành công tác tự kiểm tra định kỳ, thường xuyên trong đơn...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Tài khoản 642- Chi quản lý Quỹ 1. Nguyên tắc hạch toán TK 642- Chi quản lý‎‎ Quỹ - Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản chi nghiệp vụ quản lý Quỹ. - Tài khoản này chỉ dùng để hạch toán khi có cơ chế quản lý tài chính cho phép chi các khoản chi quản lý Quỹ. - Các khoản chi phản ánh vào tài khoản này bao gồm các khoản chi ma...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28. Tài khoản 642- Chi quản lý Quỹ
  • 1. Nguyên tắc hạch toán TK 642- Chi quản lý‎‎ Quỹ
  • - Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản chi nghiệp vụ quản lý Quỹ.
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Tổ chức thực hiện
  • 1. Thủ trưởng đơn vị có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước tổ chức quán triệt, phổ biến nội dung công tác tự kiểm tra cho toàn thể cán bộ, công chức trong đơn vị biết và thực hiện.
  • 2. Thủ trưởng đơn vị chỉ đạo, kết hợp với Thanh tra nhân dân cùng tiến hành công tác tự kiểm tra định kỳ, thường xuyên trong đơn vị mình và báo cáo kết quả tự kiểm tra lên đơn vị cấp trên.

Only in the right document

Phần Quỹ đã ứng vốn ra để cơ cấu lại thu về, ghi: Phần Quỹ đã ứng vốn ra để cơ cấu lại thu về, ghi: Nợ TK 112- Tiền gửi Kho bạc Có TK 231- Cho vay và ứng vốn (2312).
Phần lãi từ hoạt động ứng vốn để thực hiện cơ cấu lại khoản nợ, danh mục nợ, ghi: Phần lãi từ hoạt động ứng vốn để thực hiện cơ cấu lại khoản nợ, danh mục nợ, ghi: Nợ TK 112- Tiền gửi Kho bạc Có TK 542- Thu quản lý Quỹ (5422).
Điều 30. Điều 30. Tài khoản 007- Ngoại tệ các loại 1. Nguyên tắc hạch toán TK 007- Ngoại tệ các loại - Tài khoản 007 phản ánh tình hình thu, chi, còn lại theo nguyên tệ của các loại ngoại tệ có ở các tài khoản của Quỹ mở tại Kho bạc Nhà nước. - Trên Tài khoản này không quy đổi các đồng ngoại tệ ra đồng Việt Nam. - Kế toán chi tiết Tài khoản 007...
Điều 31. Điều 31. Sổ kế toán 1. Sổ kế toán dùng để ghi chép, hệ thống và lưu giữ toàn bộ các nghiệp vụ liên quan đến thu, chi Quỹ Tích luỹ trả nợ. Sổ kế toán bao gồm: Sổ kế toán tổng hợp và Sổ kế toán chi tiết. 2. Thông tin trên sổ kế toán phải bảo đảm phản ánh đầy đủ, kịp thời, chính xác, trung thực, liên tục và có hệ thống toàn bộ hoạt động t...
Điều 32. Điều 32. Hình thức kế toán 1. Quỹ Tích luỹ trả nợ áp dụng hình thức kế toán Chứng từ ghi sổ. a) Đặc trưng cơ bản của hình thức kế toán Chứng từ ghi sổ Đặc trưng cơ bản của hình thức kế toán Chứng từ ghi sổ là việc ghi sổ kế toán tổng hợp được căn cứ trực tiếp từ “Chứng từ ghi sổ". Chứng từ ghi sổ dùng để phân loại, hệ thống hoá và xác...
Điều 33. Điều 33. Trách nhiệm của Quỹ Tích luỹ trả nợ trong việc lập, nộp báo cáo tài chính 1. Quỹ tích luỹ trả nợ có trách nhiệm lập, nộp báo cáo tài chính định kỳ hàng quý, năm. 2. Danh mục báo cáo tài chính áp dụng cho quỹ tích lũy trả nợ STT Ký hiệu biểu Tên báo cáo Kỳ hạn lập Nơi nhận 1 B01- Q Bảng cân đối tài khoản Quý, năm Bộ trưởng Bộ T...
Điều 35. Điều 35. Thời hạn nộp báo cáo tài chính 1. Báo cáo tài chính quý phải nộp chậm nhất vào ngày 10 của tháng đầu quý sau. 2. Báo cáo tài chính năm phải nộp chậm nhất 30 ngày, sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm.
Chương VI Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN