Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 28
Right-only sections 76

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước,xả nước thải vào nguồn nước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định việc cấp, gia hạn, thay đổi, đình chỉ, thu hồi giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) có các hoạt động liên quan đến việc thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước. Trường hợp Điều ước quốc tế mà Cộng hào xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước. Giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước bao gồm: giấy phép thăm dò nước dưới đất; giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất; giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt; giấy phép xả nước thải vào nguồn nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Nguyên tắc cấp phép Việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước phải bảo đảm các nguyên tắc sau đây: 1. Cấp phép phải đúng thẩm quyền, đúng đối tượng và trình tự, thủ tục theo quy định của pháp luật; 2. Phải bảo đảm lợi ích của Nhà nước; quyền, lợi tích hợp pháp của tổ chức, cá nhân c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Căn cứ cấp phép 1. Việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước phải trên cơ sở các căn cứ sau đây: a) Luật Tài nguyên nước và văn bản pháp luật có liên quan; b) Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của quốc gia, ngành, vùng và địa phương; c) Quy hoạch lưu vực sông được cơ quan nhà nư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CẤP, GIA HẠN, THAY ĐỔI, ĐÌNH CHỈ, THU HỒI GIẤY PHÉP THĂM DÒ KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC, XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Các trường hợp không phải xin cấp giấy phép 1. Khai thác, sử dụng tài nguyên nước không phải xin phép trong các trường hợp sau đây: a) Khai thác, sử dụng nước mặt, nước dưới đất với quy mô nhỏ phục vụ sinh hoạt trong phạm vi gia đình. b) Khai thác, sử dụng nước mặt, nước dưới đất với quy mô nhỏ để sản xuất nông nghiệp, lâm nghi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Thời hạn, gia hạn giấy phép 1. Thời hạn của giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt không quá hai mươi (20) năm và được xem xét gia hạn nhưng thời gian gia hạn không quá (10) năm. 2. Thời hạn của giấy phép thăm dò nước dưới đất không quá ba (3) năm và được xem xét gia hạn nhưng thời gian gia hạn không quá hai (2) năm. 3. Thời hạn...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các nguyên tắc khi thực hiện thủ tục hành chính 1. Việc nộp và giải quyết hồ sơ hành chính trong lĩnh vực đất đai, tài nguyên khoáng sản, tài nguyên nước và môi trường theo cơ chế một cửa phải đảm bảo nhanh chóng, đúng trình tự thủ tục, thời gian quy định, tránh tình trạng tổ chức, cá nhân phải đi lại nhiều lần. 2. Nộp hồ sơ hà...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Thời hạn, gia hạn giấy phép
  • 1. Thời hạn của giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt không quá hai mươi (20) năm và được xem xét gia hạn nhưng thời gian gia hạn không quá (10) năm.
  • 2. Thời hạn của giấy phép thăm dò nước dưới đất không quá ba (3) năm và được xem xét gia hạn nhưng thời gian gia hạn không quá hai (2) năm.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Các nguyên tắc khi thực hiện thủ tục hành chính
  • Việc nộp và giải quyết hồ sơ hành chính trong lĩnh vực đất đai, tài nguyên khoáng sản, tài nguyên nước và môi trường theo cơ chế một cửa phải đảm bảo nhanh chóng, đúng trình tự thủ tục, thời gian q...
  • 2. Nộp hồ sơ hành chính trong lĩnh vực đất đai, tài nguyên khoáng sản, tài nguyên nước và môi trường theo cơ chế một cửa đồng thời với việc nộp hồ sơ thực hiện NVTC.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thời hạn, gia hạn giấy phép
  • 1. Thời hạn của giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt không quá hai mươi (20) năm và được xem xét gia hạn nhưng thời gian gia hạn không quá (10) năm.
  • 2. Thời hạn của giấy phép thăm dò nước dưới đất không quá ba (3) năm và được xem xét gia hạn nhưng thời gian gia hạn không quá hai (2) năm.
Target excerpt

Điều 5. Các nguyên tắc khi thực hiện thủ tục hành chính 1. Việc nộp và giải quyết hồ sơ hành chính trong lĩnh vực đất đai, tài nguyên khoáng sản, tài nguyên nước và môi trường theo cơ chế một cửa phải đảm bảo nhanh ch...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép Việc thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép được thực hiện trong các trường hợp sau đây: 1. Đối với giấy phép thăm dò nước dưới đất: a) Điều kiện mặt bằng không cho phép thi công một số hạng mục trong đề án thăm dò đã được phê duyệt; b) Có sự khác biệt giữa cấu trúc địa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Đình chỉ hiệu lực của giấy phép 1. Giấy phép bị đình chỉ hiệu lực trong các trường hợp sau đây: a) Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép (gọi chung là Chủ giấy phép) vi phạm nội dung quy định của giấy phép; b) Chủ giấy phép tự ý chuyển nhượng giấy phép; c) Chủ giấy phép lợi dụng giấy phép để tổ chức hoạt động không quy định trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thu hồi giấy phép 1. Việc thu hồi giấy phép được thực hiện trong các trường hợp sau đây: a) Tổ chức là chủ giấy phép bị giải thể hoặc bị Toà án tuyên bố phá sản; cá nhân là chủ giấy phép bị chết hoặc bị Toà án tuyên bố là đã chết hoặc bị mất năng lực hành vi dân sự hoặc bị tuyên bố mất tích; b) Giấy phép được cấp nhưng không s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trả lại giấy phép 1. Trường hợp không sử dụng giấy phép, chủ giấy phép có quyền trả lại giấy phép cho cơ quan cấp phép, đồng thời có văn bản giải trình lý do cho cơ quan cấp phép. 2. Tổ chức, cá nhân đã trả lại giấy phép chỉ được xem xét cấp giấy phép mới sau hai (2) năm, kể từ ngày trả lại giấy phép.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Chấm dứt hiệu lực của giấy phép 1. Giấy phép bị chấm dứt hiệu lực trong các trường hợp sau đây: a) Giấy phép bị thu hồi; b) Giấy phép đã hết hạn; c) Giấy phép đã được trả lại. 2. Khi giấy phép bị chấm dứt hiệu lực thì các quyền liên quan đến giấy phép cũng chấm dứt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thẩm quyền cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực và thu hồi giấy phép 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực và thu hồi giấy phép trong các trường hợp sau đây: a) Khai thác, sử dụng tài nguyên nước đối với các công trình quan trọn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Cơ quan tiếp nhận và quản lý hồ sơ, giấy phép 1. Cục Quản lý tài nguyên nước thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm tiếp nhận và quản lý hồ sơ, giấy phép do Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm tiếp nhận và quản lý hồ sơ, giấy phép do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh cấp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN CẤP PHÉP VÀ CHỦ GIẤY PHÉP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan cấp phép Cơ quan cấp giấy phép có trách nhiệm và quyền hạn sau đây : 1. Cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép ; đình chỉ hiệu lực, thu hồi giấy pháp theo đúng thẩm quyền quy định tại Điều 13 của Nghị định này. 2. Thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân xin phép,...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Lập, thẩm định và xét duyệt phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, GPMB (có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư) lập phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (sau đây gọi là phương án tổng thể) trên cơ sở số liệu, tài liệu hiện có do cơ quan TN&MT, các cơ quan...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan cấp phép
  • Cơ quan cấp giấy phép có trách nhiệm và quyền hạn sau đây :
  • 1. Cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép ; đình chỉ hiệu lực, thu hồi giấy pháp theo đúng thẩm quyền quy định tại Điều 13 của Nghị định này.
Added / right-side focus
  • Điều 13. Lập, thẩm định và xét duyệt phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
  • Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, GPMB (có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư) lập phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (sau đây gọi là phương án tổng thể) trên cơ sở số liệu, tà...
  • Phương án tổng thể có các nội dung chính sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan cấp phép
  • Cơ quan cấp giấy phép có trách nhiệm và quyền hạn sau đây :
  • 1. Cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép ; đình chỉ hiệu lực, thu hồi giấy pháp theo đúng thẩm quyền quy định tại Điều 13 của Nghị định này.
Target excerpt

Điều 13. Lập, thẩm định và xét duyệt phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, GPMB (có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư) lập phương án tổng thể về bồi thường, hỗ t...

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan tiếp nhận và quản lý hồ sơ, giấy phép Cơ quan tiếp nhận và quản lý hồ sơ, giấy phép có trách nhiệm, quyền hạn sau đây : 1. Tiếp nhận hồ sơ và hướng dẫn thủ tục xin cấp phép. 2. Yêu cầu tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép bổ sung hồ sơ theo quy định. 3. Thẩm định hồ sơ xin cấp giấy phép và chịu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Quyền của Chủ giấy phép Chủ giấy phép có các quyền sau đây: 1. Được thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước theo quy định của giấy phép. 2. Được Nhà nước bảo hộ quyền, lợi ích hợp pháp quy định trong giấy phép. 3. Được Nhà nước bồi thường thiệt hại trong trường hợp giấy phép bị thu hồi trước th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Nghĩa vụ của chủ giấy phép Chủ giấy phép có các nghĩa vụ sau đây: 1. Chấp hành quy định của pháp luật về tài nguyên nước và quy định trong giấy phép. 2. Nộp lệ phí cấp phép thăm dò nước dưới đất; lệ phí cấp phép khai thác, sử dụng nước dưới đất; lệ phí cấp phép khai thác, sử dụng nước mặt; lệ phí cấp phép xả nước thải vào nguồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV THỦ TỤC CẤP PHÉP THĂM DÒ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC, XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 19.

Điều 19. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất nộp hai (2) bộ hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo quy định tại Điều 14 của Nghị định này. Hồ sơ bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép; b) Đề án thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ 200 m 3 /...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Thông báo về việc thu hồi đất 1. Sau khi phương án tổng thể được xét duyệt, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, GPMB có trách nhiệm thông báo cho người đang SDĐ biết lý do thu hồi đất; dự kiến về mức bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; biện pháp chuyển đổi ngành nghề, giải quyết việc làm; thời gian di chuyển và bàn giao đất bị thu h...

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất
  • 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất nộp hai (2) bộ hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo quy định tại Điều 14 của Nghị định này. Hồ sơ bao gồm:
  • a) Đơn đề nghị cấp giấy phép;
Added / right-side focus
  • Điều 14. Thông báo về việc thu hồi đất
  • 1. Sau khi phương án tổng thể được xét duyệt, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, GPMB có trách nhiệm thông báo cho người đang SDĐ biết lý do thu hồi đất
  • dự kiến về mức bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất
  • 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất nộp hai (2) bộ hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo quy định tại Điều 14 của Nghị định này. Hồ sơ bao gồm:
  • a) Đơn đề nghị cấp giấy phép;
Target excerpt

Điều 14. Thông báo về việc thu hồi đất 1. Sau khi phương án tổng thể được xét duyệt, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, GPMB có trách nhiệm thông báo cho người đang SDĐ biết lý do thu hồi đất; dự kiến về mức bồi thường,...

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất nộp hai (2) bộ hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo quy định tại Điều 14 của Nghị định này. Hồ sơ bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép; b) Đề án khai thác nước dưới đất; c) Bản đồ khu vực v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt nộp hai (2) bộ hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo quy định tại Điều 14 của Nghị định này. Hồ sơ bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép; b) Đề án khai thác, sử dụng nước kèm theo quy trình vận hành đố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước nộp hai (2) bộ hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo quy định tại Điều 14 của Nghị định này. Hồ sơ bao gồm: a) Đơn đềnghị cấp giấy phép; b) Kết quả phân tích chất lượng nguồn nước nơi tiếp nhận nước th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trình tự, thủ tục gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước 1. Tổ chức, cá nhân xin gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước nộp hai (2) bộ hồ sơ tại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường và các Bộ, ngành liên quan xây dựng và tình cấp có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất; lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất ; lệ p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Hiệu lực thi hành 1. Giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước được cấp trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành và không trái với quy định của Nghị định này thì được tiếp tục sử dụng. Trường hợp giấy phép được cấp trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành mà trái với quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định trình tự thủ tục giải quyết hồ sơ hành chính trong các lĩnh vực đất đai, tài nguyên khoáng sản, tài nguyên nước và môi trường theo cơ chế “một cửa” trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục giải quyết hồ sơ hành chính trong các lĩnh vực đất đai, tài nguyên khoáng sản, tài nguyên nước và môi trường theo cơ chế “một cửa” trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. Đ iều 2. Quyết định này bãi bỏ Quyết định số 538/QĐ-UBND ngày 03/3/2006; Quyết định số 02/2006/QĐ-UBND ng...
Điều 4 Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài Chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế Bình Thuận, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, đơn...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này điều chỉnh các quan hệ về trình tự thủ tục giải quyết hồ sơ hành chính trong lĩnh vực đất đai, tài nguyên khoáng sản, tài nguyên nước và môi trường theo cơ chế một cửa trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. 2. Đối tượng áp dụng a. Các cơ quan nhà nước thực hiện t...
Điều 2. Điều 2. Các từ ngữ được viết tắt 1. BĐĐC: Bản đồ địa chính 2. ĐTM: Báo cáo đánh giá tác động môi trường 3. GPMB: Giải phóng mặt bằng 4. GCNQSDĐ: Giấy Chứng nhận quyền sử dụng đất 5. HSĐC: Hồ sơ địa chính 6. HSHL: Hồ sơ hợp lệ 7. HĐTĐ: Hội đồng thẩm định 8. MĐSDĐ: Mục đích sử dụng đất 9. NVTC: Nghĩa vụ tài chính 10. NSDĐ: Người sử dụng...
Điều 3. Điều 3. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ hành chính trong lĩnh vực đất đai, tài nguyên khoáng sản, tài nguyên nước và môi trường theo cơ chế một cửa gồm: 1. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở TN&MT; 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện; 3. Phòng TN&MT; 4. VPĐKQSDĐ cấp huyện; 5. UBND cấp xã; Việc tiếp nhận hồ sơ của từng c...
Điều 4. Điều 4. Trách nhiệm xác định nghĩa vụ tài chính của NSDĐ 1. Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh, huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm: - Cấp phát miễn phí các tờ khai thực hiện NVTC cho NSDĐ; - Xác định các khoản phí và lệ phí liên quan đến lĩnh vực đất đai; - Cung cấp số liệu địa chính cho Cơ quan thuế để xác định NVTC mà NSDĐ...