Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước,xả nước thải vào nguồn nước
149/2004/NĐ-CP
Right document
Ban hành Quy định về cấp phép hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
15/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước,xả nước thải vào nguồn nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về cấp phép hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước,xả nước thải vào nguồn nước Right: Ban hành Quy định về cấp phép hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định việc cấp, gia hạn, thay đổi, đình chỉ, thu hồi giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về cấp phép hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.”
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về cấp phép hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.”
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định việc cấp, gia hạn, thay đổi, đình chỉ, thu hồi giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) có các hoạt động liên quan đến việc thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước. Trường hợp Điều ước quốc tế mà Cộng hào xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 19/2004/QĐ-UB ngày 12/5/2004 của UBND tỉnh ban hành quy định về cấp phép thăm dò, khai thác, hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 19/2004/QĐ-UB ngày 12/5/2004 của UBND tỉnh ban hành quy định về cấp phép thăm dò, khai thác, hành nghề...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) có các hoạt động liên quan đến việc thăm dò, khai thác, sử dụng...
- Trường hợp Điều ước quốc tế mà Cộng hào xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc gia nhập có quy định khác với quy định của Nghị định này thì áp dụng theo quy định của Điều ước quốc tế đó.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước. Giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước bao gồm: giấy phép thăm dò nước dưới đất; giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất; giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt; giấy phép xả nước thải vào nguồn nước.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Thông QUY ĐỊNH Cấp phép hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh (Ban hành kèm theo Quyết định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Nguyễn Văn Thông
- Điều 3. Giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước.
- Giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước bao gồm: giấy phép thăm dò nước dưới đất
- giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất
Left
Điều 4
Điều 4 . Nguyên tắc cấp phép Việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước phải bảo đảm các nguyên tắc sau đây: 1. Cấp phép phải đúng thẩm quyền, đúng đối tượng và trình tự, thủ tục theo quy định của pháp luật; 2. Phải bảo đảm lợi ích của Nhà nước; quyền, lợi tích hợp pháp của tổ chức, cá nhân c...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới lòng đất 1. Vùng cấm khai thác nước dưới lòng đất: a) Vùng có mực nước hạ thấp vượt quá giới hạn cho phép; b) Vùng có tổng lượng nước dưới lòng đất được khai thác vượt quá trữ lượng có thể khai thác; c) Vùng nằm trong phạm vi khoảng cách không an toàn môi trường đối với các bãi rác tập...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới lòng đất
- 1. Vùng cấm khai thác nước dưới lòng đất:
- a) Vùng có mực nước hạ thấp vượt quá giới hạn cho phép;
- Điều 4 . Nguyên tắc cấp phép
- Việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước phải bảo đảm các nguyên tắc sau đây:
- 1. Cấp phép phải đúng thẩm quyền, đúng đối tượng và trình tự, thủ tục theo quy định của pháp luật;
- Left: 5. Khai thác nước dưới đất trong một vùng không được vượt quá trữ lượng nước khai thác của vùng đó Right: b) Vùng có tổng lượng nước dưới lòng đất được khai thác vượt quá trữ lượng có thể khai thác;
Left
Điều 5.
Điều 5. Căn cứ cấp phép 1. Việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước phải trên cơ sở các căn cứ sau đây: a) Luật Tài nguyên nước và văn bản pháp luật có liên quan; b) Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của quốc gia, ngành, vùng và địa phương; c) Quy hoạch lưu vực sông được cơ quan nhà nư...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc và căn cứ cấp phép 1. Nguyên tắc cấp phép: a) Cấp phép phải đúng thẩm quyền, đúng đối tượng và trình tự, thủ tục theo quy định của pháp luật; b) Phải đảm bảo lợi ích của Nhà nước; quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân có liên quan và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật; c) Ưu tiên cấp phép thăm dò, k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nguyên tắc và căn cứ cấp phép
- 1. Nguyên tắc cấp phép:
- b) Phải đảm bảo lợi ích của Nhà nước; quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân có liên quan và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật;
- a) Luật Tài nguyên nước và văn bản pháp luật có liên quan;
- trường hợp chưa có quy hoạch lưu vực sông thì căn cứ vào khả năng nguồn nước và phải bảo đảm không gây cạn kiệt, ô nhiễm nguồn nước
- 2. Ngoài các căn cứ quy định tại khoản 1 Điều này, việc cấp phép xả nước thải vào nguồn nước còn phải căn cứ vào các quy định sau đây:
- Left: Điều 5. Căn cứ cấp phép Right: 2. Căn cứ cấp phép:
- Left: 1. Việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước phải trên cơ sở các căn cứ sau đây: Right: b) Kết quả thẩm định về hồ sơ xin phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước, xin phép hành nghề khoan nước dưới lòng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
- Left: b) Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của quốc gia, ngành, vùng và địa phương; Right: a) Quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội và Quy hoạch sử dụng tài nguyên nước;
Left
Chương II
Chương II CẤP, GIA HẠN, THAY ĐỔI, ĐÌNH CHỈ, THU HỒI GIẤY PHÉP THĂM DÒ KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC, XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC
Open sectionRight
Chương II
Chương II CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC
- CẤP, GIA HẠN, THAY ĐỔI, ĐÌNH CHỈ, THU HỒI GIẤY PHÉP THĂM DÒ
- KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC, XẢ NƯỚC THẢI VÀO
Left
Điều 6.
Điều 6. Các trường hợp không phải xin cấp giấy phép 1. Khai thác, sử dụng tài nguyên nước không phải xin phép trong các trường hợp sau đây: a) Khai thác, sử dụng nước mặt, nước dưới đất với quy mô nhỏ phục vụ sinh hoạt trong phạm vi gia đình. b) Khai thác, sử dụng nước mặt, nước dưới đất với quy mô nhỏ để sản xuất nông nghiệp, lâm nghi...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Các trường hợp hoạt động tài nguyên nước không phải xin phép Tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước, thăm dò, hành nghề khoan nước dưới lòng đất phải có giấy phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, trừ các trường hợp sau: 1. Khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước quy mô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước, thăm dò, hành nghề khoan nước dưới lòng đất phải có giấy phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, trừ các trường hợp sau:
- a) 0,02 m 3 /s đối với khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp;
- b) Công suất lắp máy 50KW đối với khai thác, sử dụng nước mặt để phát điện không có chuyển dòng chảy;
- 1. Khai thác, sử dụng tài nguyên nước không phải xin phép trong các trường hợp sau đây:
- a) Khai thác, sử dụng nước mặt, nước dưới đất với quy mô nhỏ phục vụ sinh hoạt trong phạm vi gia đình.
- b) Khai thác, sử dụng nước mặt, nước dưới đất với quy mô nhỏ để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, sản xuất tiểu thủ công nghiệp, thuỷ điện và cho các mục đích khác trong phạm v...
- Left: Điều 6. Các trường hợp không phải xin cấp giấy phép Right: Điều 6. Các trường hợp hoạt động tài nguyên nước không phải xin phép
- Left: đ) Khai thác, sử dụng tài nguyên nước không nhằm mục đích kinh doanh phục vụ các hoạt động lâm nghiệp, giao thông thuỷ, nuôi trồng thuỷ sản, hải sản, sản xuất muối, thể thao, giải trí, du lịch, y t... Right: Khai thác, sử dụng tài nguyên nước không nhằm mục đích kinh doanh phục vụ các hoạt động nghiên cứu khoa học, sản xuất nông nghiệp, thể thao, y tế, an dưỡng, giải trí, du lịch mà không nằm trong vùn...
- Left: e) Khai thác nước dưới đất từ các công trình thay thế có quy mô không lớn hơn và mực nước hạ thấp nhỏ hơn giới hạn cho phép đã được xác định trong giấy phép, nằm trong khu vực đã được cấp phép. Right: 2. Công suất khai thác nước dưới lòng đất từ các công trình thay thế không lớn hơn và mực nước hạ thấp nhỏ hơn giới hạn cho phép đã được xác định trong giấy phép, nằm trong khu vực đã được cấp phép.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thời hạn, gia hạn giấy phép 1. Thời hạn của giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt không quá hai mươi (20) năm và được xem xét gia hạn nhưng thời gian gia hạn không quá (10) năm. 2. Thời hạn của giấy phép thăm dò nước dưới đất không quá ba (3) năm và được xem xét gia hạn nhưng thời gian gia hạn không quá hai (2) năm. 3. Thời hạn...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Thẩm quyền cấp phép 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh: Ngoài những trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Tài nguyên và Môi trường và những trường hợp không phải xin phép theo quy định tại Điều 6 bản quy định này, UBND tỉnh quyết định cấp, gia hạn, thay đổi, điều chỉnh nội dung, đình chỉ, thu hồi giấy phép hoạt động tài nguyên nước trên địa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh:
- Ngoài những trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Tài nguyên và Môi trường và những trường hợp không phải xin phép theo quy định tại Điều 6 bản quy định này, UBND tỉnh quyết định cấp, gia hạn, thay đổ...
- a) Thăm dò, khai thác nước dưới lòng đất với những công trình có lưu lượng dưới 3.000 m 3 /ng.đ;
- 1. Thời hạn của giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt không quá hai mươi (20) năm và được xem xét gia hạn nhưng thời gian gia hạn không quá (10) năm.
- 2. Thời hạn của giấy phép thăm dò nước dưới đất không quá ba (3) năm và được xem xét gia hạn nhưng thời gian gia hạn không quá hai (2) năm.
- 3. Thời hạn của giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất không quá mười lăm (15) năm và được xem xét gia hạn nhưng thời gian gia hạn không quá mười (10) năm.
- Left: Điều 7. Thời hạn, gia hạn giấy phép Right: Điều 7. Thẩm quyền cấp phép
Left
Điều 8.
Điều 8. Thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép Việc thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép được thực hiện trong các trường hợp sau đây: 1. Đối với giấy phép thăm dò nước dưới đất: a) Điều kiện mặt bằng không cho phép thi công một số hạng mục trong đề án thăm dò đã được phê duyệt; b) Có sự khác biệt giữa cấu trúc địa...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp phép 1. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thực hiện theo quy định tại phần II, Thông tư 02/2005/TT-BTNMT ngày 24/6/2005 của Bộ Tài nguyên và Môi trường. 2. Trường hợp xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng từ 160 m 3 /ngày đêm đến dưới 5.000 m...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp phép
- 1. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thực hiện theo quy định tại phần II, Thông tư 02/2005/TT-BTNMT ngày 24/6/2005 của Bộ Tài nguyên và Môi trư...
- 2. Trường hợp xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng từ 160 m 3 /ngày đêm đến dưới 5.000 m 3 /ng.đ Sở Tài nguyên và Môi trường thành lập Hội đồng thẩm định trước khi trình UBND tỉnh quyết định
- Điều 8. Thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép
- Việc thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép được thực hiện trong các trường hợp sau đây:
- 1. Đối với giấy phép thăm dò nước dưới đất:
Left
Điều 9.
Điều 9. Đình chỉ hiệu lực của giấy phép 1. Giấy phép bị đình chỉ hiệu lực trong các trường hợp sau đây: a) Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép (gọi chung là Chủ giấy phép) vi phạm nội dung quy định của giấy phép; b) Chủ giấy phép tự ý chuyển nhượng giấy phép; c) Chủ giấy phép lợi dụng giấy phép để tổ chức hoạt động không quy định trong...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm các sở, ngành 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: a) Tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh; chịu sự chỉ đạo về chuyên môn nghiệp vụ của Bộ Tài nguyên và Môi trường; chỉ đạo và hướng dẫn về chuyên môn nghiệp vụ cho cán bộ tài nguyên và môi trường cấp huyện và cấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trách nhiệm các sở, ngành
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường:
- a) Tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh
- Điều 9. Đình chỉ hiệu lực của giấy phép
- 1. Giấy phép bị đình chỉ hiệu lực trong các trường hợp sau đây:
- a) Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép (gọi chung là Chủ giấy phép) vi phạm nội dung quy định của giấy phép;
Left
Điều 10.
Điều 10. Thu hồi giấy phép 1. Việc thu hồi giấy phép được thực hiện trong các trường hợp sau đây: a) Tổ chức là chủ giấy phép bị giải thể hoặc bị Toà án tuyên bố phá sản; cá nhân là chủ giấy phép bị chết hoặc bị Toà án tuyên bố là đã chết hoặc bị mất năng lực hành vi dân sự hoặc bị tuyên bố mất tích; b) Giấy phép được cấp nhưng không s...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm UBND cấp huyện Triển khai Luật Tài nguyên nước và các văn bản quy phạm pháp luật về tài nguyên nước với UBND cấp xã, các tổ chức kinh tế - xã hội trên địa bàn; thực hiện chế độ báo cáo định kỳ, đột xuất theo quy định về tình hình quản lý các hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Trách nhiệm UBND cấp huyện
- Triển khai Luật Tài nguyên nước và các văn bản quy phạm pháp luật về tài nguyên nước với UBND cấp xã, các tổ chức kinh tế
- xã hội trên địa bàn
- Điều 10. Thu hồi giấy phép
- 1. Việc thu hồi giấy phép được thực hiện trong các trường hợp sau đây:
- a) Tổ chức là chủ giấy phép bị giải thể hoặc bị Toà án tuyên bố phá sản; cá nhân là chủ giấy phép bị chết hoặc bị Toà án tuyên bố là đã chết hoặc bị mất năng lực hành vi dân sự hoặc bị tuyên bố mất...
Left
Điều 11.
Điều 11. Trả lại giấy phép 1. Trường hợp không sử dụng giấy phép, chủ giấy phép có quyền trả lại giấy phép cho cơ quan cấp phép, đồng thời có văn bản giải trình lý do cho cơ quan cấp phép. 2. Tổ chức, cá nhân đã trả lại giấy phép chỉ được xem xét cấp giấy phép mới sau hai (2) năm, kể từ ngày trả lại giấy phép.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của UBND cấp xã 1. Thực hiện sự chỉ đạo và hướng dẫn của Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND cấp huyện và các cơ quan liên quan trong công tác quản lý hoạt động tài nguyên nước. 2. Triển khai Luật Tài nguyên nước và các văn bản quy phạm pháp luật về tài nguyên nước đến các hộ gia đình, cá nhân thuộc địa bàn quản lý;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Trách nhiệm của UBND cấp xã
- 1. Thực hiện sự chỉ đạo và hướng dẫn của Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND cấp huyện và các cơ quan liên quan trong công tác quản lý hoạt động tài nguyên nước.
- 2. Triển khai Luật Tài nguyên nước và các văn bản quy phạm pháp luật về tài nguyên nước đến các hộ gia đình, cá nhân thuộc địa bàn quản lý
- Điều 11. Trả lại giấy phép
- 1. Trường hợp không sử dụng giấy phép, chủ giấy phép có quyền trả lại giấy phép cho cơ quan cấp phép, đồng thời có văn bản giải trình lý do cho cơ quan cấp phép.
- 2. Tổ chức, cá nhân đã trả lại giấy phép chỉ được xem xét cấp giấy phép mới sau hai (2) năm, kể từ ngày trả lại giấy phép.
Left
Điều 12.
Điều 12. Chấm dứt hiệu lực của giấy phép 1. Giấy phép bị chấm dứt hiệu lực trong các trường hợp sau đây: a) Giấy phép bị thu hồi; b) Giấy phép đã hết hạn; c) Giấy phép đã được trả lại. 2. Khi giấy phép bị chấm dứt hiệu lực thì các quyền liên quan đến giấy phép cũng chấm dứt.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân hoạt động tài nguyên nước vi phạm các quy định Luật Tài nguyên nước và các quy định khác của pháp luật hiện hành thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý, xử phạt hành chính theo quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Xử lý vi phạm
- Tổ chức, cá nhân hoạt động tài nguyên nước vi phạm các quy định Luật Tài nguyên nước và các quy định khác của pháp luật hiện hành thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý, xử phạt hành ch...
- Điều 12. Chấm dứt hiệu lực của giấy phép
- 1. Giấy phép bị chấm dứt hiệu lực trong các trường hợp sau đây:
- a) Giấy phép bị thu hồi;
Left
Điều 13.
Điều 13. Thẩm quyền cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực và thu hồi giấy phép 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực và thu hồi giấy phép trong các trường hợp sau đây: a) Khai thác, sử dụng tài nguyên nước đối với các công trình quan trọn...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Khen thưởng 1. Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân bảo vệ, khai thác, sử dụng hợp lý, tiết kiệm tài nguyên nước. 2. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc bảo vệ tài nguyên nước được khen thưởng theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Khen thưởng
- 1. Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân bảo vệ, khai thác, sử dụng hợp lý, tiết kiệm tài nguyên nước.
- 2. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc bảo vệ tài nguyên nước được khen thưởng theo quy định của pháp luật.
- Điều 13. Thẩm quyền cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực và thu hồi giấy phép
- 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực và thu hồi giấy phép trong các trường hợp sau đây:
- a) Khai thác, sử dụng tài nguyên nước đối với các công trình quan trọng quốc gia đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt;
Left
Điều 14.
Điều 14. Cơ quan tiếp nhận và quản lý hồ sơ, giấy phép 1. Cục Quản lý tài nguyên nước thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm tiếp nhận và quản lý hồ sơ, giấy phép do Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm tiếp nhận và quản lý hồ sơ, giấy phép do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh cấp.
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Điều khoản thi hành Thủ trưởng các sở, ngành liên quan; Chủ tịch UBND cấp huyện; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc kịp thời báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) xem x...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Điều khoản thi hành
- Thủ trưởng các sở, ngành liên quan
- Chủ tịch UBND cấp huyện
- Điều 14. Cơ quan tiếp nhận và quản lý hồ sơ, giấy phép
- 1. Cục Quản lý tài nguyên nước thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm tiếp nhận và quản lý hồ sơ, giấy phép do Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp.
- 2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm tiếp nhận và quản lý hồ sơ, giấy phép do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh cấp.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN CẤP PHÉP VÀ CHỦ GIẤY PHÉP
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN CẤP PHÉP
- VÀ CHỦ GIẤY PHÉP
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan cấp phép Cơ quan cấp giấy phép có trách nhiệm và quyền hạn sau đây : 1. Cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép ; đình chỉ hiệu lực, thu hồi giấy pháp theo đúng thẩm quyền quy định tại Điều 13 của Nghị định này. 2. Thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân xin phép,...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về cấp phép hoạt động thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước; cấp phép hành nghề khoan nước dưới lòng đất (viết tắt là cấp phép hoạt động tài nguyên nước) trên địa bàn tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định về cấp phép hoạt động thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước
- cấp phép hành nghề khoan nước dưới lòng đất (viết tắt là cấp phép hoạt động tài nguyên nước) trên địa bàn tỉnh.
- Điều 15. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan cấp phép
- Cơ quan cấp giấy phép có trách nhiệm và quyền hạn sau đây :
- 1. Cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép ; đình chỉ hiệu lực, thu hồi giấy pháp theo đúng thẩm quyền quy định tại Điều 13 của Nghị định này.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan tiếp nhận và quản lý hồ sơ, giấy phép Cơ quan tiếp nhận và quản lý hồ sơ, giấy phép có trách nhiệm, quyền hạn sau đây : 1. Tiếp nhận hồ sơ và hướng dẫn thủ tục xin cấp phép. 2. Yêu cầu tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép bổ sung hồ sơ theo quy định. 3. Thẩm định hồ sơ xin cấp giấy phép và chịu...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài (gọi chung là tổ chức, cá nhân) có liên quan đến hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài (gọi chung là tổ chức, cá nhân) có liên quan đến hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh.
- Điều 16. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan tiếp nhận và quản lý hồ sơ, giấy phép
- Cơ quan tiếp nhận và quản lý hồ sơ, giấy phép có trách nhiệm, quyền hạn sau đây :
- 1. Tiếp nhận hồ sơ và hướng dẫn thủ tục xin cấp phép.
Left
Điều 17.
Điều 17. Quyền của Chủ giấy phép Chủ giấy phép có các quyền sau đây: 1. Được thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước theo quy định của giấy phép. 2. Được Nhà nước bảo hộ quyền, lợi ích hợp pháp quy định trong giấy phép. 3. Được Nhà nước bồi thường thiệt hại trong trường hợp giấy phép bị thu hồi trước th...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Khu vực khai thác nước dưới lòng đất là vùng diện tích bố trí công trình khai thác và đới phòng hộ vệ sinh quy định trong giấy phép khai thác. 2. Công trình khai thác nước dưới lòng đất là hệ thống gồm một hoặc nhiều giếng khoan, giếng đào, hành lang, mạch lộ, hang động khai thác nước dưới lòng đất nằm tron...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- 1. Khu vực khai thác nước dưới lòng đất là vùng diện tích bố trí công trình khai thác và đới phòng hộ vệ sinh quy định trong giấy phép khai thác.
- Công trình khai thác nước dưới lòng đất là hệ thống gồm một hoặc nhiều giếng khoan, giếng đào, hành lang, mạch lộ, hang động khai thác nước dưới lòng đất nằm trong một khu vực khai thác nước và kho...
- Điều 17. Quyền của Chủ giấy phép
- Chủ giấy phép có các quyền sau đây:
- 1. Được thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước theo quy định của giấy phép.
Left
Điều 18.
Điều 18. Nghĩa vụ của chủ giấy phép Chủ giấy phép có các nghĩa vụ sau đây: 1. Chấp hành quy định của pháp luật về tài nguyên nước và quy định trong giấy phép. 2. Nộp lệ phí cấp phép thăm dò nước dưới đất; lệ phí cấp phép khai thác, sử dụng nước dưới đất; lệ phí cấp phép khai thác, sử dụng nước mặt; lệ phí cấp phép xả nước thải vào nguồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV THỦ TỤC CẤP PHÉP THĂM DÒ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC, XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất nộp hai (2) bộ hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo quy định tại Điều 14 của Nghị định này. Hồ sơ bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép; b) Đề án thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ 200 m 3 /...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất nộp hai (2) bộ hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo quy định tại Điều 14 của Nghị định này. Hồ sơ bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép; b) Đề án khai thác nước dưới đất; c) Bản đồ khu vực v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt nộp hai (2) bộ hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo quy định tại Điều 14 của Nghị định này. Hồ sơ bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép; b) Đề án khai thác, sử dụng nước kèm theo quy trình vận hành đố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước nộp hai (2) bộ hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo quy định tại Điều 14 của Nghị định này. Hồ sơ bao gồm: a) Đơn đềnghị cấp giấy phép; b) Kết quả phân tích chất lượng nguồn nước nơi tiếp nhận nước th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trình tự, thủ tục gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước 1. Tổ chức, cá nhân xin gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước nộp hai (2) bộ hồ sơ tại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường và các Bộ, ngành liên quan xây dựng và tình cấp có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất; lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất ; lệ p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Hiệu lực thi hành 1. Giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước được cấp trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành và không trái với quy định của Nghị định này thì được tiếp tục sử dụng. Trường hợp giấy phép được cấp trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành mà trái với quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.