Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 23
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định nhiệm vụ, quyền hạn và mối quan hệ công tác của hệ thống tổ chức Thanh tra Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin

Open section

Tiêu đề

Về việc Quy định mức thu lệ phí các kỳ thi tốt nghiệp, lệ phí phúc khảo năm học 1999-2000 và thi tuyền vào lớp 10 năm học 2000-2001

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Quy định mức thu lệ phí các kỳ thi tốt nghiệp, lệ phí phúc khảo năm học 1999-2000 và thi tuyền vào lớp 10 năm học 2000-2001
Removed / left-side focus
  • Quy định nhiệm vụ, quyền hạn và mối quan hệ công tác của hệ thống tổ chức Thanh tra Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định nhiệm vụ, quyền hạn và mối quan hệ công tác của hệ thống tổ chức Thanh tra Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin”.

Open section

Điều 1

Điều 1: Cho phép thu lệ phí các kỳ thi tốt nghiệp, lệ phí phúc khảo năm học 1999-2000 và lệ phí thi tuyển sinh năm học 2000-2001 như sau: 1- Lệ phí thi tốt nghiệp tiểu học: 12.000 đ/1 học sinh 2- Lệ phí thi tốt nghiệp Trung học cơ sở, bổ túc trung học cơ sở: 30.000 đ/1 học sinh 3- Lệ phí thi tốt nghiệp phổ thông trung học và bổ túc văn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Cho phép thu lệ phí các kỳ thi tốt nghiệp, lệ phí phúc khảo năm học 1999-2000 và lệ phí thi tuyển sinh năm học 2000-2001 như sau:
  • 1- Lệ phí thi tốt nghiệp tiểu học: 12.000 đ/1 học sinh
  • 2- Lệ phí thi tốt nghiệp Trung học cơ sở, bổ túc trung học cơ sở: 30.000 đ/1 học sinh
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định nhiệm vụ, quyền hạn và mối quan hệ công tác của hệ thống tổ chức Thanh tra Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo. Mọi quy định trước đây trái với Quy định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2

Điều 2: Giao Sở Tài chính - Vật giá hướng dẫn Sở Giáo dục - Đào tạo và các đơn vị thu, chi cụ thể. Ngoài các khoản nêu trên, tuyệt đối không thu thêm bất kỳ khoản nào khác, đồng thời Liên Sở Tài chính - Vật giá, Giáo dục - Đào tạo có trách nhiệm kiểm tra, xử lý và báo chí Uỷ ban nhân dân thành phố về những đơn vị thu, chi sai quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Giao Sở Tài chính - Vật giá hướng dẫn Sở Giáo dục - Đào tạo và các đơn vị thu, chi cụ thể.
  • Ngoài các khoản nêu trên, tuyệt đối không thu thêm bất kỳ khoản nào khác, đồng thời Liên Sở Tài chính
  • Vật giá, Giáo dục
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo. Mọi quy định trước đây trái với Quy định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY ĐỊNH NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC CỦA HỆ THỐNG TỔ CHỨC THANH TRA BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (Ban hành kèm theo Quyết định...

Open section

Điều 3

Điều 3: Các ông (bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở Tài chính - Vật giá, Giáo dục - Đào tạo, Thủ trưởng các ngành liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Các ông (bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở Tài chính - Vật giá, Giáo dục - Đào tạo, Thủ trưởng các ngành liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC CỦA HỆ THỐNG
  • TỔ CHỨC THANH TRA BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Vị trí, vai trò của Thanh tra Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin Thanh tra Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin được tổ chức thành hệ thống thuộc bộ máy của Bộ Bưu chính, Viễn thông, thực hiện chức năng thanh tra nhà nước và thanh tra chuyên ngành về bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin, điện tử, Interne...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Bản Quy định này quy định cụ thể nhiệm vụ, quyền hạn và mối quan hệ công tác của các tổ chức Thanh tra tại Điều 4 Nghị định số 75/2003/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với: a) Các cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước của Bộ Bưu chính, Viễn thông, các tổ chức Thanh tra thuộc hệ thống Thanh tra Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin; b) Các đối tượng thanh tra được quy định tại Điều 2 Nghị định số 75/2003/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2003 củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hệ thống tổ chức của Thanh tra Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin 1. Hệ thống tổ chức: a) Thanh tra Bộ Bưu chính,Viễn thông, trụ sở tại thành phố Hà Nội; b) Thanh tra Cục Bưu chính,Viễn thông và Công nghệ thông tin khu vực I, trụ sở tại thành phố Hà Nội; c) Thanh tra Cục Bưu chính,Viễn thông và Công nghệ thông tin khu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CÁC TỔ CHỨC THANH TRA BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 Thanh tra Bộ Bưu chính, Viễn thông

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ Bưu chính, Viễn thông 1. Chủ trì hoặc tham gia xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật về công tác thanh tra, xử lý vi phạm hành chính và khiếu nại, tố cáo về bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin, công tác chống tham nhũng trong ngành. 2. Xây dựng chương trình, kế hoạch công tác than...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Bộ Bưu chính, Viễn thông 1. Quyết định thành lập Đoàn thanh tra hoặc cử Thanh tra viên tiến hành thanh tra, kiểm tra, phúc tra đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động về bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin. 2. Tạm đình chỉ việc thi hành hoặc bãi bỏ quyết định không đúng về công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 Thanh tra Cục Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin khu vực

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Cục Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin khu vực 1. Xây dựng chương trình, kế hoạch công tác thanh tra, kiểm tra hàng năm về bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin trên địa bàn quản lý nhà nước của Cục trình Cục trưởng phê duyệt sau khi có ý kiến thống nhất của Chánh Thanh tra Bộ....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Cục Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin khu vực 1. Chánh Thanh tra Cục Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin khu vực có các nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại khoản 1, 4, 5, 6 Điều 6 của Quy định này theo phạm vi, thẩm quyền quản lý nhà nước của Cục. 2. Quyết định xử lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 Thanh tra Cục tần số vô tuyến điện

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Cục Tần số vô tuyến điện 1. Xây dựng chương trình, kế hoạch công tác thanh tra, kiểm tra hàng năm về lĩnh vực quản lý nhà nước chuyên ngành của Cục trình Cục trưởng phê duyệt sau khi có ý kiến thống nhất của Chánh Thanh tra Bộ. 2. Chủ trì thanh tra, kiểm tra việc chấp hành pháp luật của Nhà nướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Cục Tần số vô tuyến điện 1. Chánh Thanh tra Cục Tần số vô tuyến điện có các nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại khoản 1, 4, 5, 6 Điều 6 của Quy định này theo phạm vi, thẩm quyền quản lý nhà nước của Cục. 2. Quyết định xử lý vi phạm hành chính về lĩnh vực tần số và thiết bị phát sóng vô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 Thanh tra Cục Quản lý chất lượng Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Cục Quản lý chất lượng Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin 1. Xây dựng chương trình, kế hoạch công tác thanh tra hàng năm về quản lý chất lượng bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin trình Cục trưởng phê duyệt sau khi có ý kiến thống nhất của Chánh Thanh tra Bộ. 2. Chủ trì hoặc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Cục Quản lý chất lượng Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin 1. Chánh Thanh tra Cục Quản lý chất lượng Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin có các nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại khoản 1, 4, 5, 6 Điều 6 của Quy định này theo thẩm quyền quản lý nhà nước của Cục. 2. Qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 Các chức vụ, chức danh thuộc hệ thống Thanh tra Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Bổ nhiệm các chức vụ thuộc hệ thống Thanh tra Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin 1. Chánh Thanh tra Bộ Bưu chính, Viễn thông do Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông đề nghị Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm. 2. Phó Chánh Thanh tra Bộ Bưu chính, Viễn thông do Chánh Thanh tra Bộ và Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ đề nghị và trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Thanh tra viên thuộc hệ thống Thanh tra Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin 1. Thanh tra viên là công chức được phân công làm công tác thanh tra tại các tổ chức thanh tra thuộc hệ thống Thanh tra Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin, được bổ nhiệm theo Quy chế Thanh tra viên ban hành theo Nghị định số 191/HĐBT...

Open section

Tiêu đề

Về việc Quy định mức thu lệ phí các kỳ thi tốt nghiệp, lệ phí phúc khảo năm học 1999-2000 và thi tuyền vào lớp 10 năm học 2000-2001

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Quy định mức thu lệ phí các kỳ thi tốt nghiệp, lệ phí phúc khảo năm học 1999-2000 và thi tuyền vào lớp 10 năm học 2000-2001
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Thanh tra viên thuộc hệ thống Thanh tra Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin
  • Thanh tra viên là công chức được phân công làm công tác thanh tra tại các tổ chức thanh tra thuộc hệ thống Thanh tra Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin, được bổ nhiệm theo Quy chế Thanh t...
  • a) Bổ nhiệm Thanh tra viên (cấp 1):
left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III QUAN HỆ CÔNG TÁC CỦA HỆ THỐNG TỔ CHỨC THANH TRA BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Quan hệ công tác của Thanh tra Bộ và Thanh tra các Cục thuộc Bộ 1. Thanh tra Bộ có trách nhiệm: a) Chỉ đạo, hướng dẫn về toàn bộ hoạt động công tác và nghiệp vụ thanh tra đối với Thanh tra các Cục thuộc Bộ; b) Chủ trì các cuộc thanh tra diện rộng hoặc các cuộc thanh tra chuyên đề, thanh tra các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Quan hệ của các tổ chức Thanh tra Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin với các cơ quan, đơn vị có liên quan khác 1. Thanh tra Bộ có trách nhiệm: a) Phối hợp hoặc thông báo với Thanh tra các Bộ, ngành Trung ương hoặc địa phương liên quan về chương trình, kế hoạch, nội dung thanh tra theo quy định của pháp luật; b) Quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.