Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 6

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về phương hướng chủ yếu phát triển kinh tế - xã hội vùng kinh tế trọng điểm miền Trung đến năm 2010 và tầm nhìn đến năm 2020

Open section

Tiêu đề

Ban hành đề án “quản lý nghề khai thác hải sản ven bờ dựa vào cộng đồng tỉnh Quảng Nam đến năm 2015”

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành đề án “quản lý nghề khai thác hải sản ven bờ dựa vào cộng đồng tỉnh Quảng Nam đến năm 2015”
Removed / left-side focus
  • Về phương hướng chủ yếu phát triển kinh tế - xã hội vùng kinh tế trọng điểm miền Trung đến năm 2010 và tầm nhìn đến năm 2020
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Phương hướng chủ yếu phát triển kinh tế - xã hội vùng kinh tế trọng điểm (KTTĐ) miền Trung đến năm 2010 và tầm nhìn đến năm 2020 thực hiện đối với 5 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, bao gồm: Đà Nẵng, Thừa Thiên Huế, Quảng Nam, Quảng Ngãi và Bình Định nhằm phát huy tiềm năng, vị trí địa lý và các lợi thế so sánh...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Đề án “Quản lý nghề khai thác hải sản ven bờ dựa vào cộng đồng tỉnh Quảng Nam đến năm 2015”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Đề án “Quản lý nghề khai thác hải sản ven bờ dựa vào cộng đồng tỉnh Quảng Nam đến năm 2015”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt Phương hướng chủ yếu phát triển kinh tế
  • xã hội vùng kinh tế trọng điểm (KTTĐ) miền Trung đến năm 2010 và tầm nhìn đến năm 2020 thực hiện đối với 5 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, bao gồm: Đà Nẵng, Thừa Thiên Huế, Quảng Nam, Quảng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mục tiêu phát triển chủ yếu. 1. Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân hàng năm giai đoạn 2006 - 2010 đạt khoảng 1,2 lần, giai đoạn 2011 - 2020 đạt khoảng 1,25 lần tốc độ tăng trưởng bình quân cả nước. Tăng tỷ lệ đóng góp của vùng trong GDP của cả nước từ 5% hiện nay lên khoảng 5,5% vào năm 2010 và 6,5% vào năm 2020. 2. Tăng giá trị...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Nông nghiệp &PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố: Núi Thành, Tam Kỳ, Thăng Bình, Duy Xuyên, Điện Bàn, Hội An căn cứ quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Ngu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Nông nghiệp &PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố:
  • Núi Thành, Tam Kỳ, Thăng Bình, Duy Xuyên, Điện Bàn, Hội An căn cứ quyết định thi hành.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký./.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mục tiêu phát triển chủ yếu.
  • 1. Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân hàng năm giai đoạn 2006
  • 2010 đạt khoảng 1,2 lần, giai đoạn 2011
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nhiệm vụ và các giải pháp chủ yếu thúc đẩy phát triển các ngành và lĩnh vực then chốt. 1. Nhiệm vụ mới có tính đột phá. Đẩy nhanh tốc độ đầu tư xây dựng các Khu kinh tế mở Chu Lai (tỉnh Quảng Nam), khu kinh tế Dung Quất (tỉnh Quảng Ngãi) và khu khuyến khích phát triển kinh tế - thương mại Chân Mây (tỉnh Thừa Thiên Huế), quy hoạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phát triển nguồn nhân lực. 1. Đào tạo nguồn nhân lực có trình độ cao. Đầu tư theo các bước đi thích hợp để các đại học vùng ở Đà Nẵng, Huế trở thành cơ sở đào tạo đa ngành, trung tâm nghiên cứu khoa học hướng vào phục vụ cho sự phát triển kinh tế - xã hội của khu vực miền Trung. Từng bước nâng cấp các trường đại học của vùng th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, ủy ban nhân dân thuộc các tỉnh, thành phố vùng KTTĐ miền Trung có trách nhiệm kiểm tra, theo dõi thực hiện phương hướng chủ yếu phát triển kinh tế - xã hội vùng KTTĐ miền Trung một cách chặt chẽ, xây dựng kế hoạch 5 năm, hàng năm, chương trình và dự án đầu tư phát triển phù hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 1018/1997/QĐ-TTg ngày 29 tháng 11 năm 1997 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội vùng kinh tế trọng điểm miền Trung giai đoạn từ nay đến năm 2010.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố thuộc vùng KTTĐ miền Trung và các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần I Phần I THỰC TRẠNG NGHỀ KHAI THÁC HẢI SẢN I. Năng lực sản xuất 1. Năng lực tàu thuyền, nghề nghiệp: 1.1. Cơ cấu tàu thuyền Năm Dưới 20CV 20 - 49 cv 50 - 89 cv 90 -150 cv Trên 150CV Tổng số (chiếc) Tổng công suất (cv) 2001 2184 955 90 31 40 3300 65.000 2002 2244 959 90 31 40 3364 66.000 2003 2244 959 90 31 40 3364 66.000 2004 2224 959 11...
Phần II Phần II
MỤC TIÊU - NHIỆM VỤ VÀ GIẢI PHÁP THỰC HIỆN MỤC TIÊU - NHIỆM VỤ VÀ GIẢI PHÁP THỰC HIỆN I. Mục tiêu:
Mục tiêu chung: Mục tiêu chung: Áp dụng mô hình quản lý nghề khai thác hải sản ven bờ dựa vào cộng đồng nhằm nâng cao hiệu quả khai thác hải sản bền vững đi đôi với bảo vệ và phát triển nguồn lợi hải sản, bảo vệ môi trường để từng bước nâng cao mức sống cho cộng đồng ngư dân ven biển.
Mục tiêu cụ thể: Mục tiêu cụ thể: - Tổ chức lại sản xuất khai thác hải sản ven bờ dựa vào cộng đồng. - Quản lý nguồn lợi hải sản ven bờ. - Chuyển đổi cơ cấu nghề khai thác ven bờ, giảm số lượng tàu thuyền và sản lượng khai thác hải sản ven bờ. - Ổn định và nâng cao đời sống của cộng đồng dân cư ven biển. II. Nhiệm vụ và giải pháp thực hiện: 1. Nhiệm vụ...
Phần III Phần III TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn là cơ quan trực tiếp chịu trách nhiệm tổ chức chỉ đạo thực hiện đề án; phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, các ngành liên quan xây dựng kế hoạch đầu tư, bố trí nguồn vốn hàng năm, tổ chức thực hiện đề án có hiệu quả. - Hướng dẫn các huyện, thành phố ven...