Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về phương hướng chủ yếu phát triển kinh tế - xã hội vùng kinh tế trọng điểm miền Trung đến năm 2010 và tầm nhìn đến năm 2020
148/2004/QĐ-TTg
Right document
Về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020
2986/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về phương hướng chủ yếu phát triển kinh tế - xã hội vùng kinh tế trọng điểm miền Trung đến năm 2010 và tầm nhìn đến năm 2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về phương hướng chủ yếu phát triển kinh tế - xã hội vùng kinh tế trọng điểm miền Trung đến năm 2010 và tầm nhìn đến năm 2020 Right: Về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Phương hướng chủ yếu phát triển kinh tế - xã hội vùng kinh tế trọng điểm (KTTĐ) miền Trung đến năm 2010 và tầm nhìn đến năm 2020 thực hiện đối với 5 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, bao gồm: Đà Nẵng, Thừa Thiên Huế, Quảng Nam, Quảng Ngãi và Bình Định nhằm phát huy tiềm năng, vị trí địa lý và các lợi thế so sánh...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội huyện Phong Điền đến năm 2020 với các nội dung sau: 1. Quan điểm phát triển Đẩy nhanh tốc độ phát triển kinh tế của huyện trên cơ sở phát huy tốt các tiềm năng thế mạnh về vị trí địa lý, tiềm năng đất đai, khoáng sản và nguồn lao động; huy động mọi nguồn nội lực của cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội huyện Phong Điền đến năm 2020 với các nội dung sau:
- 1. Quan điểm phát triển
- Đẩy nhanh tốc độ phát triển kinh tế của huyện trên cơ sở phát huy tốt các tiềm năng thế mạnh về vị trí địa lý, tiềm năng đất đai, khoáng sản và nguồn lao động
- Điều 1. Phê duyệt Phương hướng chủ yếu phát triển kinh tế
- xã hội vùng kinh tế trọng điểm (KTTĐ) miền Trung đến năm 2010 và tầm nhìn đến năm 2020 thực hiện đối với 5 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, bao gồm: Đà Nẵng, Thừa Thiên Huế, Quảng Nam, Quảng...
Left
Điều 2.
Điều 2. Mục tiêu phát triển chủ yếu. 1. Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân hàng năm giai đoạn 2006 - 2010 đạt khoảng 1,2 lần, giai đoạn 2011 - 2020 đạt khoảng 1,25 lần tốc độ tăng trưởng bình quân cả nước. Tăng tỷ lệ đóng góp của vùng trong GDP của cả nước từ 5% hiện nay lên khoảng 5,5% vào năm 2010 và 6,5% vào năm 2020. 2. Tăng giá trị...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân huyện Phong Điền căn cứ mục tiêu, nhiệm vụ, phương hướng phát triển kinh tế-xã hội, lập các quy hoạch xây dựng, quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch phát triển các ngành, lĩnh vực và đưa vào kế hoạch 5 năm và hàng năm để bảo đảm sự phát triển tổng thể và đồng bộ trên đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao Ủy ban nhân dân huyện Phong Điền căn cứ mục tiêu, nhiệm vụ, phương hướng phát triển kinh tế-xã hội, lập các quy hoạch xây dựng, quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch phát triể...
- Hàng năm kiểm tra, theo dõi kết quả thực hiện.
- Tùy theo sự thay đổi của tình hình phát triển kinh tế-xã hội trong từng thời kỳ, tiến hành rà soát, điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch kịp thời, phù hợp với quá trình phát triển.
- Điều 2. Mục tiêu phát triển chủ yếu.
- 1. Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân hàng năm giai đoạn 2006
- 2010 đạt khoảng 1,2 lần, giai đoạn 2011
Left
Điều 3.
Điều 3. Nhiệm vụ và các giải pháp chủ yếu thúc đẩy phát triển các ngành và lĩnh vực then chốt. 1. Nhiệm vụ mới có tính đột phá. Đẩy nhanh tốc độ đầu tư xây dựng các Khu kinh tế mở Chu Lai (tỉnh Quảng Nam), khu kinh tế Dung Quất (tỉnh Quảng Ngãi) và khu khuyến khích phát triển kinh tế - thương mại Chân Mây (tỉnh Thừa Thiên Huế), quy hoạ...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
- Điều 3. Nhiệm vụ và các giải pháp chủ yếu thúc đẩy phát triển các ngành và lĩnh vực then chốt.
- 1. Nhiệm vụ mới có tính đột phá.
- Đẩy nhanh tốc độ đầu tư xây dựng các Khu kinh tế mở Chu Lai (tỉnh Quảng Nam), khu kinh tế Dung Quất (tỉnh Quảng Ngãi) và khu khuyến khích phát triển kinh tế
Left
Điều 4.
Điều 4. Phát triển nguồn nhân lực. 1. Đào tạo nguồn nhân lực có trình độ cao. Đầu tư theo các bước đi thích hợp để các đại học vùng ở Đà Nẵng, Huế trở thành cơ sở đào tạo đa ngành, trung tâm nghiên cứu khoa học hướng vào phục vụ cho sự phát triển kinh tế - xã hội của khu vực miền Trung. Từng bước nâng cấp các trường đại học của vùng th...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Phong Điền; Giám đốc các Sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Ngọc Thiện
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Phong Điền; Giám đốc các Sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Nguyễn Ngọc Thiện
- Điều 4. Phát triển nguồn nhân lực.
- 1. Đào tạo nguồn nhân lực có trình độ cao.
- Đầu tư theo các bước đi thích hợp để các đại học vùng ở Đà Nẵng, Huế trở thành cơ sở đào tạo đa ngành, trung tâm nghiên cứu khoa học hướng vào phục vụ cho sự phát triển kinh tế
Left
Điều 5.
Điều 5. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, ủy ban nhân dân thuộc các tỉnh, thành phố vùng KTTĐ miền Trung có trách nhiệm kiểm tra, theo dõi thực hiện phương hướng chủ yếu phát triển kinh tế - xã hội vùng KTTĐ miền Trung một cách chặt chẽ, xây dựng kế hoạch 5 năm, hàng năm, chương trình và dự án đầu tư phát triển phù hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 1018/1997/QĐ-TTg ngày 29 tháng 11 năm 1997 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội vùng kinh tế trọng điểm miền Trung giai đoạn từ nay đến năm 2010.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố thuộc vùng KTTĐ miền Trung và các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections