Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 1
Right-only sections 44

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
referenced-article Similarity 0.62 amending instruction

Tiêu đề

Về việc sửa đổi khoản 1 Điều 1 Quyết định số 170/2003/QĐ-BCN ngày 23/10/2003 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp về việc chuyển Công ty Đá mài thành Công ty cổ phần Đá mài Hải Dương

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết danh này Bản quy định về đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục, đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc sửa đổi khoản 1 Điều 1 Quyết định số 170/2003/QĐ-BCN ngày 23/10/2003 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp về việc chuyển Công ty Đá mài thành Công ty cổ phần Đá mài Hải Dương
Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết danh này Bản quy định về đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục, đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng trên địa bàn...
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi khoản 1 Điều 1 Quyết định số 170/2003/QĐ-BCN ngày 23/10/2003 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp về việc chuyển Công ty Đá mài thành Công ty cổ phần Đá mài Hải Dương
Target excerpt

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết danh này Bản quy định về đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục, đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi khoản 1 Điều 1 Quyết định số 170/2003/QĐ-BCN ngày 23 tháng 10 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp về việc chuyển Công ty Đá mài thành Công ty cổ phần Đá mài Hải Dương như sau : 1. Cơ cấu vốn điều lệ : Vốn điều lệ của Công ty cổ phần là 7.490.500.000 đồng (Bảy tỷ, bốn trăm chín mươi triệu, năm trăm ngàn đồng chẵn). - T...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết danh này Bản quy định về đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục, đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi khoản 1 Điều 1 Quyết định số 170/2003/QĐ-BCN ngày 23 tháng 10 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp về việc chuyển Công ty Đá mài thành Công ty cổ phần Đá mài Hải Dương như sau :
  • 1. Cơ cấu vốn điều lệ :
  • Vốn điều lệ của Công ty cổ phần là 7.490.500.000 đồng (Bảy tỷ, bốn trăm chín mươi triệu, năm trăm ngàn đồng chẵn).
Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết danh này Bản quy định về đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục, đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng trên địa bàn...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi khoản 1 Điều 1 Quyết định số 170/2003/QĐ-BCN ngày 23 tháng 10 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp về việc chuyển Công ty Đá mài thành Công ty cổ phần Đá mài Hải Dương như sau :
  • 1. Cơ cấu vốn điều lệ :
  • Vốn điều lệ của Công ty cổ phần là 7.490.500.000 đồng (Bảy tỷ, bốn trăm chín mươi triệu, năm trăm ngàn đồng chẵn).
Target excerpt

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết danh này Bản quy định về đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục, đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng thuộc Bộ, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc Tổng công ty Máy và Thiết bị công nghiệp, Giám đốc Công ty Đá mài và Chủ tịch Hội đồng quản trị, Giám đốc Công ty cổ phần Đá mài Hải Dương chịu t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Bản quy định về đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 4503/1998/QĐ-UB ngày 06 tháng 8 năm 1998 của UBND thành phố Đà Nắng.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố,. Giám đốc các Sở ban, ngành, Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã, các cơ quan, đơn vị và các hộ dân cư có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. TM. UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Bá Thanh QUY ĐỊNH Đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đíc...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 : Phạm vi áp dụng Bản quy định này áp dụng đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng quy định tại Điều 27 Luật Đất đai. 1- Đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh quy định tại quyết định này là đất được xác định tại khoản I Điều 65 của Luật Đất...
Điều 2 Điều 2 : Đối tượng phải đền bù thiệt hại. Tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài được Nhà nước giao đất, cho thuê đất (gọi chung là người sử dụng đất) để sử dụng vào mục đích quy định tại Điều 1 nêu trên có trách nhiệm đền bù thiệt hại về đất và tài sản hiện có gắn liền với đất theo Quy định của bản quy định này.
Điều 3 Điều 3 : Đối tượng được bồi thường thiệt hại. 1- Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước có đất bị thu hồi (gọi chung là người bị thu hồi đất) được đền bù thiệt hại về đất khi nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quy định tại Điều 1 phải có điều kiện quy định tại Điều 6 Bản quy định này; 2- Người được đền bù thiệt hại về tài s...
Điều 4 Điều 4 : Phạm vi đền bù thiệt hại. 1 - Đền bù thiệt hại về đất cho diện tích đất thu hồi, 2- Đền bù thiệt hại về tài sản hiện có, bao gồm cả các công trình - vật kiến trúc, công trình kết cấu hạ tầng kỹ thuật gắn liền với đất do Nhà nước thu hồi; 3- Trợ cấp ổn định đời sống và ổn định sản xuất cho những đối tượng phải di chuyển chỗ ở,...