Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành đến ngày 31 tháng 12 năm 2003 hết hiệu lực pháp luật

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Nay công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành đến ngày 31 tháng 12 năm 2003 hết hiệu lực pháp luật gồm 140 văn bản (Có danh mục kèm theo).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3

Điều 3: Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Tài chính có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. DANH MỤC CÁC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO BỘ TÀI CHÍNH BAN HÀNH ĐẾN NGÀY 31/12/2003 HẾT HIỆU LỰC PHÁP LUẬT . ( Kèm theo Quyết định s...

Open section

Điều 3

Điều 3: Số tiền thu chênh lệch giá hàng nhập khẩu đối với các mặt hàng nêu tại Điều 1Quyết định này được nộp vào Quỹ hỗ trợ xuất khẩu theo qui định tại Quyết địnhsố 195/1999/QĐ-TTg ngày 27/9/1999 của Thủ tướng Chính phủ về việc lập và sửdụng quĩ hỗ trợ xuất khẩu.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3: Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Tài chính có trách nhiệm thi hành Quyết định...
  • CÁC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO BỘ TÀI CHÍNH
  • BAN HÀNH ĐẾN NGÀY 31/12/2003 HẾT HIỆU LỰC PHÁP LUẬT .
Added / right-side focus
  • Số tiền thu chênh lệch giá hàng nhập khẩu đối với các mặt hàng nêu tại Điều 1Quyết định này được nộp vào Quỹ hỗ trợ xuất khẩu theo qui định tại Quyết địnhsố 195/1999/QĐ-TTg ngày 27/9/1999 của Thủ t...
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Tài chính có trách nhiệm thi hành Quyết định...
  • CÁC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO BỘ TÀI CHÍNH
  • BAN HÀNH ĐẾN NGÀY 31/12/2003 HẾT HIỆU LỰC PHÁP LUẬT .
Target excerpt

Điều 3: Số tiền thu chênh lệch giá hàng nhập khẩu đối với các mặt hàng nêu tại Điều 1Quyết định này được nộp vào Quỹ hỗ trợ xuất khẩu theo qui định tại Quyết địnhsố 195/1999/QĐ-TTg ngày 27/9/1999 của Thủ tướng Chính p...

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định tỷ lệ thu chênh lệch giá đối với một số mặt hàng nhập khẩu
Điều 1 Điều 1 :Quy định tỷ lệ thu chênh lệch giá đối với một số mặt hàng nhập khẩu như sau: STT Mặt hàng Thuộc nhóm, mã số theo Danh mục Biểu thuế nhập khẩu Tỷ lệ thu chênh lệch giá (%) 1 Dioctyl orthophthalates (Chất hóa dẻo DOP) 2917.32.00 5 2 - Các loại bìa, carton phẳng làm bao bì, có độ chịu bục từ 3kgf/cm2 trở xuống và độ chịu nén từ 14...
Điều 2 Điều 2: Mã số hàng hóa theo Danh mục Biểu thuế nhập khẩu ghi cho các mặt hàng thu chênhlệch giá quy định tại Điều 1 Quyết định này không áp dụng cho tất cả các mặthàng thuộc nhóm, mã số đó mà chỉ áp dụng cho các mặt hàng được ghi rõ tên nêutại Điều 1 Quyết định này.
Điều 4 Điều 4 :Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩuđã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01/04/2000./.