Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 5

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về một số chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi đầu tư phát triển bằng ngân sách nhà nước giai đoạn 2008 - 2010

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi đầu tư phát triển bằng ngân sách nhà nước giai đoạn 2008 - 2010
Removed / left-side focus
  • Về một số chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thực hiện một số chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn nhằm mục đích cùng với việc thực hiện các chương trình kinh tế - xã hội, Nhà nước trực tiếp hỗ trợ hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo để có điều kiện phát triển sản xuất, cải thiện đời sống,...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi đầu tư phát triển bằng ngân sách nhà nước giai đoạn 2008 - 2010 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi đầu tư phát triển bằng ngân sách nhà nước giai đoạn 2008 - 2010 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Thực hiện một số chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn nhằm mục đích cùng với việc thực hiện các chương tr...
  • xã hội, Nhà nước trực tiếp hỗ trợ hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo để có điều kiện phát triển sản xuất, cải thiện đời sống, sớm thoát nghèo.
  • Hộ đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ, định cư thường trú tại địa phương; là hộ nghèo sinh sống bằng nghề nông, lâm nghiệp chưa có hoặc chưa đủ đất sản xuất, đất ở và có khó khăn về nhà ở, nước sinh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Về chính sách: 1. Đối với đất sản xuất: Mức giao đất sản xuất tối thiểu một hộ là 0,5 ha đất nương, rẫy hoặc 0,25 ha đất ruộng lúa nước một vụ hoặc 0,15 ha đất ruộng lúa nước hai vụ. Căn cứ quỹ đất cụ thể của từng địa phương, khả năng lao động và số nhân khẩu của từng hộ và khả năng của ngân sách địa phương, Uỷ ban nhân dân cấp...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm th...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Về chính sách:
  • 1. Đối với đất sản xuất:
  • Mức giao đất sản xuất tối thiểu một hộ là 0,5 ha đất nương, rẫy hoặc 0,25 ha đất ruộng lúa nước một vụ hoặc 0,15 ha đất ruộng lúa nước hai vụ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quỹ đất để giao cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ chưa có hoặc chưa đủ đất sản xuất, đất ở, bao gồm: 1. Đất công Nhà nước thu hồi theo quy hoạch. Đất điều chỉnh giao khoán trong các nông trường, lâm trường; 2. Đất thu hồi từ các nông trường, lâm trường hiện đang quản lý nhưng sử dụng kém hiệu quả; đất cho thuê, mướn hoặc...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và đăng Công báo của tỉnh./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đã ký Trương Văn Sáu QUY ĐỊNH Các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi đầu tư phát triển bằng ngân sách nhà nước giai đoạn 2008 - 2010 (Ban hành kèm theo Quyết định số 01/2008/QĐ-UBND, ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và đăng Công báo của tỉnh./.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quỹ đất để giao cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ chưa có hoặc chưa đủ đất sản xuất, đất ở, bao gồm:
  • 1. Đất công Nhà nước thu hồi theo quy hoạch. Đất điều chỉnh giao khoán trong các nông trường, lâm trường;
  • 2. Đất thu hồi từ các nông trường, lâm trường hiện đang quản lý nhưng sử dụng kém hiệu quả; đất cho thuê, mướn hoặc cho mượn;
Rewritten clauses
  • Left: Mức giao khoán cụ thể do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quy định. Right: ngày 04/01/2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ để tạo quỹ đất sản xuất và đất ở. 1. Ngân sách Trung ương hỗ trợ để tạo quỹ đất sản xuất và đất ở, bao gồm: Khai hoang, đền bù khi thu hồi đất, nhận chuyển nhượng lại của hộ có nhiều đất với mức bình quân 5 triệu đồng/ha. Các tỉnh căn cứ vào tình hình thực tế của địa phương mình mà có quy định cụ thể. 2. Các Nông trường,...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Xác định số điểm từng tiêu chí cụ thể: 1. Tiêu chí dân số: Là dân số địa phương, cơ sở để tính điểm căn cứ vào số liệu công bố của Cục Thống kê năm 2006 nhân với tốc độ tăng dân số bình quân của tỉnh, phương pháp tính điểm như sau: a) Huyện - thị có dân số dưới 100.000 dân được tính 10 điểm. b) Huyện - thị có dân số trên 100.00...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Xác định số điểm từng tiêu chí cụ thể:
  • 1. Tiêu chí dân số: Là dân số địa phương, cơ sở để tính điểm căn cứ vào số liệu công bố của Cục Thống kê năm 2006 nhân với tốc độ tăng dân số bình quân của tỉnh, phương pháp tính điểm như sau:
  • a) Huyện - thị có dân số dưới 100.000 dân được tính 10 điểm.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hỗ trợ để tạo quỹ đất sản xuất và đất ở.
  • Ngân sách Trung ương hỗ trợ để tạo quỹ đất sản xuất và đất ở, bao gồm:
  • Khai hoang, đền bù khi thu hồi đất, nhận chuyển nhượng lại của hộ có nhiều đất với mức bình quân 5 triệu đồng/ha.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nguồn vốn thực hiện 1. Ngân sách Trung ương bảo đảm các khoản chi theo định mức hỗ trợ quy định tại Quyết định này. 2. Ngân sách địa phương bố trí kinh phí không dưới 20% so với số vốn Ngân sách Trung ương bảo đảm, đồng thời huy động thêm các nguồn vốn hợp pháp khác để thực hiện mục tiêu, chính sách này. 3. Các địa phương chủ đ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Số điểm và tổng số vốn cân đối cho các huyện - thị: 1. Số điểm của mỗi huyện, thị là tổng số điểm về tiêu chí dân số, diện tích tự nhiên, trình độ phát triển, đơn vị hành chính, tiêu chí bổ sung. 2. Tổng số vốn cân đối cho huyện, thị được tính như sau: Tổng số vốn cân đối cho mỗi huyện – thị = Tổng số vốn đầu tư phân cấp cho hu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Số điểm và tổng số vốn cân đối cho các huyện - thị:
  • 1. Số điểm của mỗi huyện, thị là tổng số điểm về tiêu chí dân số, diện tích tự nhiên, trình độ phát triển, đơn vị hành chính, tiêu chí bổ sung.
  • 2. Tổng số vốn cân đối cho huyện, thị được tính như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nguồn vốn thực hiện
  • 1. Ngân sách Trung ương bảo đảm các khoản chi theo định mức hỗ trợ quy định tại Quyết định này.
  • 2. Ngân sách địa phương bố trí kinh phí không dưới 20% so với số vốn Ngân sách Trung ương bảo đảm, đồng thời huy động thêm các nguồn vốn hợp pháp khác để thực hiện mục tiêu, chính sách này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện: 1. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh chịu trách nhiệm trực tiếp và toàn diện trong việc chỉ đạo và tổ chức thực hiện các chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho các hộ đồng bào dân tộc nghèo. a) Công bố công khai các tiêu chuẩn, đối tượng và điều tra lập danh sách các hộ đồng bào dân tộc thi...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đối với đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất: Đối với các khoản đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất được thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước. Các huyện - thị thu được sẽ sử dụng toàn bộ khoản thu này để đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội tại địa phương và tạo nguồn vốn để giải phóng mặt bằng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Đối với đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất:
  • Đối với các khoản đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất được thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước. Các huyện
  • thị thu được sẽ sử dụng toàn bộ khoản thu này để đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện:
  • 1. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh chịu trách nhiệm trực tiếp và toàn diện trong việc chỉ đạo và tổ chức thực hiện các chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho các hộ đồng bào dâ...
  • a) Công bố công khai các tiêu chuẩn, đối tượng và điều tra lập danh sách các hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo tại chỗ chưa có hoặc chưa đủ đất sản xuất, đất ở và có khó khăn về nhà ở, nước sinh h...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ Quyết định số 154/2002/QĐ-TTg ngày 12 tháng 11 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách cho các hộ đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ và hộ dân thuộc diện chính sách ở các tỉnh Tây Nguyên mua trả chậm nhà ở.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Phân bổ nguồn vốn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương cho tỉnh. Đới với nguồn vốn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương cho tỉnh, tuỳ theo từng chương trình tiêu chí phân bổ của Trung ương được phân bổ như sau: 1. Chương trình hỗ trợ đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp (theo Quyết định số 183/...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Phân bổ nguồn vốn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương cho tỉnh.
  • Đới với nguồn vốn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương cho tỉnh, tuỳ theo từng chương trình tiêu chí phân bổ của Trung ương được phân bổ như sau:
  • 1. Chương trình hỗ trợ đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp (theo Quyết định số 183/2004/QĐ-TTg, ngày 19/10/2004 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế hỗ trợ vốn ngân sách Trung ươn...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
  • Bãi bỏ Quyết định số 154/2002/QĐ-TTg ngày 12 tháng 11 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách cho các hộ đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ và hộ dân thuộc diện chính sách ở các tỉnh Tây Nguy...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nguyên tắc phân bổ chi đầu tư phát triển cho các công trình, dự án: 1. Thực hiện đúng theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước. Vốn đầu tư thuộc ngân sách nhà nước chỉ bố trí cho các dự án kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội không có khả năng hoàn vốn trực tiếp. 2. Các công trình, dự án được bố trí vốn phải nằm trong quy hoạch đã...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nguyên tắc phân bổ chi đầu tư phát triển cho các công trình, dự án:
  • 1. Thực hiện đúng theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước. Vốn đầu tư thuộc ngân sách nhà nước chỉ bố trí cho các dự án kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội không có khả năng hoàn vốn trực tiếp.
  • 2. Các công trình, dự án được bố trí vốn phải nằm trong quy hoạch đã được phê duyệt, có đủ thủ tục đầu tư theo các quy định về quản lý đầu tư và xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...

Only in the right document

Chương I Chương I NGUYÊN TẮC PHÂN BỔ CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CHO CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
Chương II Chương II NGUYÊN TẮC, TIÊU CHÍ VÀ ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TRONG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH CỦA ĐỊA PHƯƠNG
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc xác định các tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư cân đối cho các huyện, thị như sau: 1. Thực hiện theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước, cân đối ngân sách nhà nước cho các tiêu chí và định mức chi đầu tư phát triển được xây dựng cho năm 2008, là cơ sở để xác định tỷ lệ điều tiết và số bổ sung cân đối ngâ...
Điều 3. Điều 3. Tiêu chí phân bổ vốn đầu tư trong cân đối cho các huyện - thị: 1. Tiêu chí dân số là số dân trên địa bàn của các huyện - thị và người dân tộc. 2. Tiêu chí về trình độ phát triển gồm 3 tiêu chí: Tỷ lệ hộ nghèo, thu nội địa (không bao gồm khoản thu sử dụng đất) và tỷ lệ điều tiết về ngân sách tỉnh. 3. Tiêu chí diện tích là diện t...
Chương III Chương III CÁC NGUYÊN TẮC, TIÊU CHÍ VÀ ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ VỐN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU