Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 8

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về một số chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về quản lý thực hiện quyết định 134/2004/QĐ-TTG ngày 20/7/2004 của thủ tướng Chính phủ “về một số chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo” trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về một số chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn Right: Ban hành quy định về quản lý thực hiện quyết định 134/2004/QĐ-TTG ngày 20/7/2004 của thủ tướng Chính phủ “về một số chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho đồng bào dân t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thực hiện một số chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn nhằm mục đích cùng với việc thực hiện các chương trình kinh tế - xã hội, Nhà nước trực tiếp hỗ trợ hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo để có điều kiện phát triển sản xuất, cải thiện đời sống,...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý thực hiện Quyết định số 134/QĐ-TTg ngày 20/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ “về một số chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo” trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý thực hiện Quyết định số 134/QĐ-TTg ngày 20/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ “về một số chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Thực hiện một số chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn nhằm mục đích cùng với việc thực hiện các chương tr...
  • xã hội, Nhà nước trực tiếp hỗ trợ hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo để có điều kiện phát triển sản xuất, cải thiện đời sống, sớm thoát nghèo.
  • Hộ đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ, định cư thường trú tại địa phương; là hộ nghèo sinh sống bằng nghề nông, lâm nghiệp chưa có hoặc chưa đủ đất sản xuất, đất ở và có khó khăn về nhà ở, nước sinh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Về chính sách: 1. Đối với đất sản xuất: Mức giao đất sản xuất tối thiểu một hộ là 0,5 ha đất nương, rẫy hoặc 0,25 ha đất ruộng lúa nước một vụ hoặc 0,15 ha đất ruộng lúa nước hai vụ. Căn cứ quỹ đất cụ thể của từng địa phương, khả năng lao động và số nhân khẩu của từng hộ và khả năng của ngân sách địa phương, Uỷ ban nhân dân cấp...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị, UBND các xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Thỏa QUY ĐỊNH quản lý, thực hiện quyết định số 134...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị, UBND các xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Về chính sách:
  • 1. Đối với đất sản xuất:
  • Mức giao đất sản xuất tối thiểu một hộ là 0,5 ha đất nương, rẫy hoặc 0,25 ha đất ruộng lúa nước một vụ hoặc 0,15 ha đất ruộng lúa nước hai vụ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quỹ đất để giao cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ chưa có hoặc chưa đủ đất sản xuất, đất ở, bao gồm: 1. Đất công Nhà nước thu hồi theo quy hoạch. Đất điều chỉnh giao khoán trong các nông trường, lâm trường; 2. Đất thu hồi từ các nông trường, lâm trường hiện đang quản lý nhưng sử dụng kém hiệu quả; đất cho thuê, mướn hoặc...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quy định về Chủ đầu tư 1. Cấp tỉnh: Trong thời gian đầu, tạm giao Ban dân tộc là Chủ đầu tư các dự án công trình cấp nước sinh hoạt tập trung. Ban Dân tộc Tỉnh sử dụng ban Ban QLDA các Chương trình mục tiêu phát triển vùng Đồng bào dân tộc thiểu số để quản lý, thực hiện đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sinh hoạt tập trun...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quy định về Chủ đầu tư
  • Trong thời gian đầu, tạm giao Ban dân tộc là Chủ đầu tư các dự án công trình cấp nước sinh hoạt tập trung.
  • Ban Dân tộc Tỉnh sử dụng ban Ban QLDA các Chương trình mục tiêu phát triển vùng Đồng bào dân tộc thiểu số để quản lý, thực hiện đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sinh hoạt tập trung.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quỹ đất để giao cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ chưa có hoặc chưa đủ đất sản xuất, đất ở, bao gồm:
  • 1. Đất công Nhà nước thu hồi theo quy hoạch. Đất điều chỉnh giao khoán trong các nông trường, lâm trường;
  • 2. Đất thu hồi từ các nông trường, lâm trường hiện đang quản lý nhưng sử dụng kém hiệu quả; đất cho thuê, mướn hoặc cho mượn;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ để tạo quỹ đất sản xuất và đất ở. 1. Ngân sách Trung ương hỗ trợ để tạo quỹ đất sản xuất và đất ở, bao gồm: Khai hoang, đền bù khi thu hồi đất, nhận chuyển nhượng lại của hộ có nhiều đất với mức bình quân 5 triệu đồng/ha. Các tỉnh căn cứ vào tình hình thực tế của địa phương mình mà có quy định cụ thể. 2. Các Nông trường,...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Kế hoạch vốn và nguồn vốn thực hiện 1. Nguồn vốn: Nguồn vốn đầu tư thực hiện chương trình cân đối hàng năm như sau: - Nguồn vốn ngân sách TW giao hàng năm. - Nguồn vốn ngân sách tỉnh cân đối theo quy định. - Nguồn vốn cân đối từ ngân sách Huyện. - Nguồn vốn tài trợ của các Tổ chức quốc tế. - Nguồn vốn huy động từ các cơ quan, t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Kế hoạch vốn và nguồn vốn thực hiện
  • 1. Nguồn vốn: Nguồn vốn đầu tư thực hiện chương trình cân đối hàng năm như sau:
  • - Nguồn vốn ngân sách TW giao hàng năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hỗ trợ để tạo quỹ đất sản xuất và đất ở.
  • Ngân sách Trung ương hỗ trợ để tạo quỹ đất sản xuất và đất ở, bao gồm:
  • Khai hoang, đền bù khi thu hồi đất, nhận chuyển nhượng lại của hộ có nhiều đất với mức bình quân 5 triệu đồng/ha.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nguồn vốn thực hiện 1. Ngân sách Trung ương bảo đảm các khoản chi theo định mức hỗ trợ quy định tại Quyết định này. 2. Ngân sách địa phương bố trí kinh phí không dưới 20% so với số vốn Ngân sách Trung ương bảo đảm, đồng thời huy động thêm các nguồn vốn hợp pháp khác để thực hiện mục tiêu, chính sách này. 3. Các địa phương chủ đ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Biện pháp thực hiện 1. Hỗ trợ nhà ở UBND huyện, UBND các xã hướng dẫn các hộ dân xây dựng nhà ở tùy theo tập quán sinh hoạt của từng dân tộc và khả năng của các hộ dân để thực hiện nhưng phải đảm bảo tối thiểu một số tiêu chí cơ bản sau: a. Nhà xây. + Loại nhà cấp IV + Diện tích xây dựng tối thiểu là 30m 2 . + Nền đất hoặc láng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hỗ trợ nhà ở
  • UBND huyện, UBND các xã hướng dẫn các hộ dân xây dựng nhà ở tùy theo tập quán sinh hoạt của từng dân tộc và khả năng của các hộ dân để thực hiện nhưng phải đảm bảo tối thiểu một số tiêu chí cơ bản...
  • + Loại nhà cấp IV
Removed / left-side focus
  • 1. Ngân sách Trung ương bảo đảm các khoản chi theo định mức hỗ trợ quy định tại Quyết định này.
  • 2. Ngân sách địa phương bố trí kinh phí không dưới 20% so với số vốn Ngân sách Trung ương bảo đảm, đồng thời huy động thêm các nguồn vốn hợp pháp khác để thực hiện mục tiêu, chính sách này.
  • 3. Các địa phương chủ động bố trí kinh phí để thực hiện việc đo đạc, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho đồng bào.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Nguồn vốn thực hiện Right: Điều 5. Biện pháp thực hiện
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện: 1. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh chịu trách nhiệm trực tiếp và toàn diện trong việc chỉ đạo và tổ chức thực hiện các chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho các hộ đồng bào dân tộc nghèo. a) Công bố công khai các tiêu chuẩn, đối tượng và điều tra lập danh sách các hộ đồng bào dân tộc thi...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nghiệm thu và bàn giao công trình. 1. Đối với cấp tỉnh Ban Dân tộc thực hiện nghiệm thu công trình theo quy định tại Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ về việc quản lý chất lượng công trình xây dựng. Sau khi nghiệm thu, công trình được bàn giao cho xã sử dụng, Ban Dân tộc phải bàn giao toàn bộ hồ sơ, tài...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nghiệm thu và bàn giao công trình.
  • 1. Đối với cấp tỉnh
  • Ban Dân tộc thực hiện nghiệm thu công trình theo quy định tại Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ về việc quản lý chất lượng công trình xây dựng.
Removed / left-side focus
  • 1. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh chịu trách nhiệm trực tiếp và toàn diện trong việc chỉ đạo và tổ chức thực hiện các chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho các hộ đồng bào dâ...
  • a) Công bố công khai các tiêu chuẩn, đối tượng và điều tra lập danh sách các hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo tại chỗ chưa có hoặc chưa đủ đất sản xuất, đất ở và có khó khăn về nhà ở, nước sinh h...
  • b) Lập và phê duyệt đề án giải quyết đất ở, đất sản xuất, nhà ở, nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo trên địa bàn tỉnh mình (kể cả việc ra quyết định điều chỉnh khoán và thu hồi đất...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Tổ chức thực hiện: Right: - Các hộ dân thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ Quyết định số 154/2002/QĐ-TTg ngày 12 tháng 11 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách cho các hộ đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ và hộ dân thuộc diện chính sách ở các tỉnh Tây Nguyên mua trả chậm nhà ở.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Cấp phát và thanh toán vốn. 1. Đối với cấp tỉnh Trình tự thực hiện và quản lý cấp phát vốn đầu tư cho Ban Dân tộc để xây dựng các công trình cấp nước sinh hoạt tập trung như đối với các công trình xây dựng hạ tầng thuộc chương trình 135 ở cấp tỉnh. 2. Đối với cấp huyện Sở Tài chính căn cứ vào chỉ tiêu kế hoạch vốn đã được UBND...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Cấp phát và thanh toán vốn.
  • 1. Đối với cấp tỉnh
  • Trình tự thực hiện và quản lý cấp phát vốn đầu tư cho Ban Dân tộc để xây dựng các công trình cấp nước sinh hoạt tập trung như đối với các công trình xây dựng hạ tầng thuộc chương trình 135 ở cấp tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
  • Bãi bỏ Quyết định số 154/2002/QĐ-TTg ngày 12 tháng 11 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách cho các hộ đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ và hộ dân thuộc diện chính sách ở các tỉnh Tây Nguy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Báo cáo tình hình thực hiện UBND huyện báo cáo định kỳ hàng tháng, hàng quý về tình hình thực hiện chương trình cho thường trực chương trình (Sở KH&ĐT, Ban Dân tộc) và UBND Tỉnh. UBND các xã báo cáo định kỳ hàng tháng, hàng quý gởi UBND huyện, phòng TC-KH và các phòng ban chuyên môn có liên quan. Phòng Tài chính - Kế hoạch huyệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Báo cáo tình hình thực hiện
  • UBND huyện báo cáo định kỳ hàng tháng, hàng quý về tình hình thực hiện chương trình cho thường trực chương trình (Sở KH&ĐT, Ban Dân tộc) và UBND Tỉnh.
  • UBND các xã báo cáo định kỳ hàng tháng, hàng quý gởi UBND huyện, phòng TC-KH và các phòng ban chuyên môn có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...

Only in the right document

Chương 1. Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Đối với hộ gia đình. Là hộ dân tộc thiểu số tại chỗ thuộc diện hộ nghèo theo quy định tại Quyết định số 1143/2000/QĐ-LĐTBXH ngày 01/11/2000 của Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội về việc điều chỉnh chuẩn hộ nghèo giai đoạn 2001 - 2005 hiện đang sinh sống bằng nghề nông, lâm nghiệp nhưng chưa có h...
Điều 2. Điều 2. Mức hỗ trợ và phương thức thực hiện 1. Hỗ trợ nhà ở: a) Điều kiện hỗ trợ nhà ở: Có một trong các điều kiện sau: + Chưa có nhà ở. + Đang ở nhờ, thuê nhà (Không phải sở hữu của Nhà nước) + Nhà ở quá tạm bợ và đã hư hỏng dột nát. b) Mức hỗ trợ: 6 triệu đồng/hộ. c) Phương thức thực hiện: Hộ dân tự làm. 2. Hỗ trợ nước sinh hoạt a) Đ...
Chương 2. Chương 2. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Chương 3. Chương 3. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 9. Điều 9. Tổ chức thực hiện UBND các huyện, UBND các xã căn cứ các quy định trên đây để triển khai thực hiện nhằm hoàn thành các mục tiêu nhiệm vụ theo Quyết định 134/2004/QĐ-TTg trên địa bàn tỉnh Bình Phước. Các Sở chức năng của tỉnh, có trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn các đơn vị liên quan trong việc tổ chức thực hiện Quyết định 134/200...
Điều 10. Điều 10. Xử lý các vấn đề có liên quan Những nội dung chưa được đề cập trong quy định này: thực hiện theo những quy định của Nhà nước một số các văn bản sau: 1. Quyết định số 134/2004/QĐ-TTg ngày 20/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ đất sản xuất, nhà ở và nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn...
Điều 11. Điều 11. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc hoặc những quy định trên đây không còn phù hợp với tình hình thực tế thì các UBND các cấp và các cơ quan chức năng cần nghiên cứu, báo cáo UBND tỉnh xem xét./.