Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về một số chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn

Open section

Tiêu đề

V/v: Điều chỉnh thành viên và Quy chế hoạt động của Ban chỉ đạo Chương trình mục tiêu Quốc gia

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v: Điều chỉnh thành viên và Quy chế hoạt động của Ban chỉ đạo Chương trình mục tiêu Quốc gia
Removed / left-side focus
  • Về một số chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thực hiện một số chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn nhằm mục đích cùng với việc thực hiện các chương trình kinh tế - xã hội, Nhà nước trực tiếp hỗ trợ hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo để có điều kiện phát triển sản xuất, cải thiện đời sống,...

Open section

Điều 1

Điều 1: Nay điều chỉnh thành viên Ban chỉ đạo Chương trình Mục tiêu quốc gia, gồm các ông, bà có tên sau đây: 1/ Ông Nguyễn Văn Thỏa – PCT.UBND tỉnh - Trưởng BCĐ. 2/ Ông Vũ Thành Nam - GĐ Sở KH&ĐT - Phó BCĐTT. 3/ Ông Hà Văn Thành - Trưởng Ban Dân tộc tỉnh - Phó Ban 4/ Ông Nguyễn Văn Tới - GĐ Sở NN&PTNT - Phó Ban. 5/ Bà Nguyễn Thị Thu H...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Nay điều chỉnh thành viên Ban chỉ đạo Chương trình Mục tiêu quốc gia, gồm các ông, bà có tên sau đây:
  • – PCT.UBND tỉnh
  • 2/ Ông Vũ Thành Nam
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Thực hiện một số chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn nhằm mục đích cùng với việc thực hiện các chương tr...
  • xã hội, Nhà nước trực tiếp hỗ trợ hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo để có điều kiện phát triển sản xuất, cải thiện đời sống, sớm thoát nghèo.
  • Hộ đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ, định cư thường trú tại địa phương; là hộ nghèo sinh sống bằng nghề nông, lâm nghiệp chưa có hoặc chưa đủ đất sản xuất, đất ở và có khó khăn về nhà ở, nước sinh...
Rewritten clauses
  • Left: 2. Nguyên tắc: Right: 1/ Ông Nguyễn Văn Thỏa
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Về chính sách: 1. Đối với đất sản xuất: Mức giao đất sản xuất tối thiểu một hộ là 0,5 ha đất nương, rẫy hoặc 0,25 ha đất ruộng lúa nước một vụ hoặc 0,15 ha đất ruộng lúa nước hai vụ. Căn cứ quỹ đất cụ thể của từng địa phương, khả năng lao động và số nhân khẩu của từng hộ và khả năng của ngân sách địa phương, Uỷ ban nhân dân cấp...

Open section

Điều 2

Điều 2: Ban Chỉ đạo Chương trình mục tiêu Quốc gia tỉnh là cơ quan có trách nhiệm giúp UBND tỉnh: + Tiếp nhận sự hướng dẫn của Ban Chỉ đạo Chương trình mục tiêu Quốc gia Trung ương để xây dựng và tổ chức thực hiện quản lý các Chương trình mục tiêu Quốc gia trên địa bàn tỉnh. + Xây dựng kế hoạch thực hiện của chương trình hàng năm và 5...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban Chỉ đạo Chương trình mục tiêu Quốc gia tỉnh là cơ quan có trách nhiệm giúp UBND tỉnh:
  • + Tiếp nhận sự hướng dẫn của Ban Chỉ đạo Chương trình mục tiêu Quốc gia Trung ương để xây dựng và tổ chức thực hiện quản lý các Chương trình mục tiêu Quốc gia trên địa bàn tỉnh.
  • + Xây dựng kế hoạch thực hiện của chương trình hàng năm và 5 năm trình UBND tỉnh phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Về chính sách:
  • 1. Đối với đất sản xuất:
  • Mức giao đất sản xuất tối thiểu một hộ là 0,5 ha đất nương, rẫy hoặc 0,25 ha đất ruộng lúa nước một vụ hoặc 0,15 ha đất ruộng lúa nước hai vụ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quỹ đất để giao cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ chưa có hoặc chưa đủ đất sản xuất, đất ở, bao gồm: 1. Đất công Nhà nước thu hồi theo quy hoạch. Đất điều chỉnh giao khoán trong các nông trường, lâm trường; 2. Đất thu hồi từ các nông trường, lâm trường hiện đang quản lý nhưng sử dụng kém hiệu quả; đất cho thuê, mướn hoặc...

Open section

Điều 3

Điều 3: Hoạt động của Ban chỉ đạo Chương trình mục tiêu Quốc gia theo quy chế hoạt động kèm theo quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Hoạt động của Ban chỉ đạo Chương trình mục tiêu Quốc gia theo quy chế hoạt động kèm theo quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quỹ đất để giao cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ chưa có hoặc chưa đủ đất sản xuất, đất ở, bao gồm:
  • 1. Đất công Nhà nước thu hồi theo quy hoạch. Đất điều chỉnh giao khoán trong các nông trường, lâm trường;
  • 2. Đất thu hồi từ các nông trường, lâm trường hiện đang quản lý nhưng sử dụng kém hiệu quả; đất cho thuê, mướn hoặc cho mượn;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ để tạo quỹ đất sản xuất và đất ở. 1. Ngân sách Trung ương hỗ trợ để tạo quỹ đất sản xuất và đất ở, bao gồm: Khai hoang, đền bù khi thu hồi đất, nhận chuyển nhượng lại của hộ có nhiều đất với mức bình quân 5 triệu đồng/ha. Các tỉnh căn cứ vào tình hình thực tế của địa phương mình mà có quy định cụ thể. 2. Các Nông trường,...

Open section

Điều 4

Điều 4: Quyết định này thay thế Quyết định số 41/2001/QĐ-UB ngày 06/6/2004 của UBND tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Quyết định này thay thế Quyết định số 41/2001/QĐ-UB ngày 06/6/2004 của UBND tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hỗ trợ để tạo quỹ đất sản xuất và đất ở.
  • Ngân sách Trung ương hỗ trợ để tạo quỹ đất sản xuất và đất ở, bao gồm:
  • Khai hoang, đền bù khi thu hồi đất, nhận chuyển nhượng lại của hộ có nhiều đất với mức bình quân 5 triệu đồng/ha.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nguồn vốn thực hiện 1. Ngân sách Trung ương bảo đảm các khoản chi theo định mức hỗ trợ quy định tại Quyết định này. 2. Ngân sách địa phương bố trí kinh phí không dưới 20% so với số vốn Ngân sách Trung ương bảo đảm, đồng thời huy động thêm các nguồn vốn hợp pháp khác để thực hiện mục tiêu, chính sách này. 3. Các địa phương chủ đ...

Open section

Điều 5

Điều 5: Các ông/bà Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở LĐTB&XH, Sở Nội vụ, Sở Nông nghiệp & PTNT, Ban Dân tộc, Ban Tôn giáo, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện,thị và các ông, bà có tên tại điều 1 căn cứ Quyết định này chịu trách nhiệm thi hành kể từ ngày ký./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các ông/bà Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở LĐTB&XH, Sở Nội vụ, Sở Nông nghiệp & PTNT, Ban Dân tộc, Ban Tôn giáo, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nguồn vốn thực hiện
  • 1. Ngân sách Trung ương bảo đảm các khoản chi theo định mức hỗ trợ quy định tại Quyết định này.
  • 2. Ngân sách địa phương bố trí kinh phí không dưới 20% so với số vốn Ngân sách Trung ương bảo đảm, đồng thời huy động thêm các nguồn vốn hợp pháp khác để thực hiện mục tiêu, chính sách này.
left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện: 1. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh chịu trách nhiệm trực tiếp và toàn diện trong việc chỉ đạo và tổ chức thực hiện các chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho các hộ đồng bào dân tộc nghèo. a) Công bố công khai các tiêu chuẩn, đối tượng và điều tra lập danh sách các hộ đồng bào dân tộc thi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ Quyết định số 154/2002/QĐ-TTg ngày 12 tháng 11 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách cho các hộ đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ và hộ dân thuộc diện chính sách ở các tỉnh Tây Nguyên mua trả chậm nhà ở.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.