Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế tài chính đối với đơn vị sự nghiệp có thu thuộc Ngân hàng Nhà nước
987/2004/QĐ-NHNN
Right document
Về chế độ tài chính áp dụng cho đơn vị sự nghiệp có thu.
10/2002/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế tài chính đối với đơn vị sự nghiệp có thu thuộc Ngân hàng Nhà nước
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tài chính đối với đơn vị sự nghiệp có thu thuộc Ngân hàng Nhà nước. Đối tượng áp dụng Quy chế bao gồm: Thời báo ngân hàng, Tạp chí ngân hàng và Trung tâm thông tin tín dụng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/1/2005. Các quy định trước đây trái với Quyết định này hết hiệu lực thi hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Vụ trưởng Vụ Tổng kiểm soát và Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp có thu chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. QUY CHẾ Tài chính đối với đơn vị sự nghiệp có thu thuộc Ngân hàng Nhà nước (Ban hành theo Quyết định số 987/2004/QĐ-NHNN ngày 05/8/2004)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Các đơn vị sự nghiệp có thu thuộc Ngân hàng Nhà nước (sau đây gọi tắt là các đơn vị) thực hiện các nhiệm vụ sự nghiệp phục vụ hoạt động tiền tệ, tín dụng và ngân hàng theo quy chế hoạt động của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. Ngoài nhiệm vụ sự nghiệp, các đơn vị được thực hiện các hoạt động cung ứng dịch vụ nhưng không làm ảnh hư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Các đơn vị có bảng cân đối tài khoản, được sử dụng một số tài khoản trong Hệ thống tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước để phản ánh các mặt hoạt động của đơn vị, thực hiện theo chế độ kế toán, tài chính Ngân hàng Nhà nước. Các đơn vị được Ngân hàng Nhà nước giao quản lý một số tài sản và kinh phí cần thiết để hoạt động, có trác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các đơn vị được chủ động sắp xếp tổ chức và biên chế được giao phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của đơn vị, thực hiện ký kết các loại hợp đồng lao động trên cơ sở yêu cầu công việc và khả năng tài chính của đơn vị mình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ I. Nguồn tài chính của đơn vị sự nghiệp có thu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguồn tài chính của đơn vị sự nghiệp có thu gồm: 1. Nguồn kinh phí do Ngân hàng Nhà nước cấp: a. Vốn mua sắm trang thiết bị phục vụ hoạt động sự nghiệp thực hiện theo kế hoạch hàng năm do Thống đốc phê duyệt. Việc mua sắm tài sản cố định hay sửa chữa lớn tài sản cố định thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước và của Ngân...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Đơn vị sự nghiệp có thu đượcmở tài khoản tiền gửi tại Ngân hàng hoặc tại Kho bạc Nhà nước để phản ánh cáckhoản thu, chi của hoạt động sản xuất, cung ứng dịch vụ; mở tài khoản tại Khobạc Nhà nước để phản ánh các khoản kinh phí thuộc ngân sách Nhà nước.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 5` in the comparison document.
- Điều 4. Nguồn tài chính của đơn vị sự nghiệp có thu gồm:
- 1. Nguồn kinh phí do Ngân hàng Nhà nước cấp:
- Vốn mua sắm trang thiết bị phục vụ hoạt động sự nghiệp thực hiện theo kế hoạch hàng năm do Thống đốc phê duyệt.
- Điều 5 . Đơn vị sự nghiệp có thu đượcmở tài khoản tiền gửi tại Ngân hàng hoặc tại Kho bạc Nhà nước để phản ánh cáckhoản thu, chi của hoạt động sản xuất, cung ứng dịch vụ
- mở tài khoản tại Khobạc Nhà nước để phản ánh các khoản kinh phí thuộc ngân sách Nhà nước.
- Điều 4. Nguồn tài chính của đơn vị sự nghiệp có thu gồm:
- 1. Nguồn kinh phí do Ngân hàng Nhà nước cấp:
- Vốn mua sắm trang thiết bị phục vụ hoạt động sự nghiệp thực hiện theo kế hoạch hàng năm do Thống đốc phê duyệt.
Điều 5 . Đơn vị sự nghiệp có thu đượcmở tài khoản tiền gửi tại Ngân hàng hoặc tại Kho bạc Nhà nước để phản ánh cáckhoản thu, chi của hoạt động sản xuất, cung ứng dịch vụ; mở tài khoản tại Khobạc Nhà nước để phản ánh c...
Left
Điều 5.
Điều 5. Nội dung chi của các đơn vị gồm: 1. Các khoản chi không thường xuyên: a. Chi đầu tư phát triển: Là khoản chi mua sắm trang thiết bị phục vụ hoạt động của đơn vị. Đây là khoản chi không thường xuyên phát sinh trong quá trình hoạt động của đơn vị. Hàng năm, các đơn vị lập kế hoạch về nhu cầu mua sắm tài sản cố định trình Thống đố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nguyên tắc giao khoán kinh phí: Thống đốc Ngân hàng Nhà nước giao khoán chỉ tiêu chênh lệch thu chi hàng năm cho từng đơn vị theo nguyên tắc tăng thu, tiết kiệm chi, quản lý chênh lệch thu chi. 1. Việc giao khoán cho năm đầu tiên phải đảm bảo: a. Chênh lệch thu chi của đơn vị bao gồm thu hoạt động sự nghiệp (điểm a khoản 2 Điều...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đơn vị sự nghiệp có thu quảnlý, sử dụng tài sản Nhà nước theo quy định đối với đơn vị hành chính sự nghiệp.Đối với tài sản cố định sử dụng vào sản xuất, cung ứng dịch vụ đơn vị thực hiệntrích khấu hao thu hồi vốn theo chế độ áp dụng cho các doanh nghiệp nhà nước.Số tiền trích khấu hao tài sản cố định và tiền thu do thanh lý tài...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 6. Nguyên tắc giao khoán kinh phí: Thống đốc Ngân hàng Nhà nước giao khoán chỉ tiêu chênh lệch thu chi hàng năm cho từng đơn vị theo nguyên tắc tăng thu, tiết kiệm chi, quản lý chênh lệch thu...
- 1. Việc giao khoán cho năm đầu tiên phải đảm bảo:
- Chênh lệch thu chi của đơn vị bao gồm thu hoạt động sự nghiệp (điểm a khoản 2 Điều 4) trừ chi hoạt động nghiệp vụ chuyên môn (điểm a khoản 2 Điều 5) không thấp hơn so với năm liền kề (đối với đơn v...
- Đơn vị sự nghiệp có thu quảnlý, sử dụng tài sản Nhà nước theo quy định đối với đơn vị hành chính sự nghiệp.Đối với tài sản cố định sử dụng vào sản xuất, cung ứng dịch vụ đơn vị thực hiệntrích khấu...
- Điều 6. Nguyên tắc giao khoán kinh phí: Thống đốc Ngân hàng Nhà nước giao khoán chỉ tiêu chênh lệch thu chi hàng năm cho từng đơn vị theo nguyên tắc tăng thu, tiết kiệm chi, quản lý chênh lệch thu...
- 1. Việc giao khoán cho năm đầu tiên phải đảm bảo:
- Chênh lệch thu chi của đơn vị bao gồm thu hoạt động sự nghiệp (điểm a khoản 2 Điều 4) trừ chi hoạt động nghiệp vụ chuyên môn (điểm a khoản 2 Điều 5) không thấp hơn so với năm liền kề (đối với đơn v...
Điều 4. Đơn vị sự nghiệp có thu quảnlý, sử dụng tài sản Nhà nước theo quy định đối với đơn vị hành chính sự nghiệp.Đối với tài sản cố định sử dụng vào sản xuất, cung ứng dịch vụ đơn vị thực hiệntrích khấu hao thu hồi...
Left
Điều 7.
Điều 7. Nguyên tắc quản lý và hạch toán các khoản thu, chi: 1. Tất cả các khoản thu, chi phát sinh trong quá trình hoạt động của đơn vị phải được hạch toán đầy đủ, chính xác và kịp thời vào sổ sách kế toán theo chế độ quy định. 2. Các đơn vị phải thực hiện thu đủ, đúng chế độ, không để thất thu, không tự ý miễn giảm các khoản thu. Nghi...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Nguồn tài chính 1. Ngân sách nhà nướccấp : a) Kinh phí hoạt độngthường xuyên đối với đơn vị tự bảo đảm một phần chi phí. b) Kinh phí thực hiệncác đề tài nghiên cứu khoa học cấp Nhà nước, cấp Bộ, ngành, chương trình mụctiêu quốc gia và các nhiệm vụ đột xuất khác được cấp có thẩm quyền giao. c) Kinh phí thanh toáncho đơn vị theo...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 7. Nguyên tắc quản lý và hạch toán các khoản thu, chi:
- 1. Tất cả các khoản thu, chi phát sinh trong quá trình hoạt động của đơn vị phải được hạch toán đầy đủ, chính xác và kịp thời vào sổ sách kế toán theo chế độ quy định.
- Các đơn vị phải thực hiện thu đủ, đúng chế độ, không để thất thu, không tự ý miễn giảm các khoản thu.
- Điều 8. Nguồn tài chính
- 1. Ngân sách nhà nướccấp :
- a) Kinh phí hoạt độngthường xuyên đối với đơn vị tự bảo đảm một phần chi phí.
- Điều 7. Nguyên tắc quản lý và hạch toán các khoản thu, chi:
- 1. Tất cả các khoản thu, chi phát sinh trong quá trình hoạt động của đơn vị phải được hạch toán đầy đủ, chính xác và kịp thời vào sổ sách kế toán theo chế độ quy định.
- Các đơn vị phải thực hiện thu đủ, đúng chế độ, không để thất thu, không tự ý miễn giảm các khoản thu.
Điều 8. Nguồn tài chính 1. Ngân sách nhà nướccấp : a) Kinh phí hoạt độngthường xuyên đối với đơn vị tự bảo đảm một phần chi phí. b) Kinh phí thực hiệncác đề tài nghiên cứu khoa học cấp Nhà nước, cấp Bộ, ngành, chương...
Left
Điều 8.
Điều 8. Nguyên tắc quản lý, hạch toán và quyết toán các khoản chi mua sắm, sửa chữa lớn tài sản cố định. 1. Việc thực hiện mua sắm, sửa chữa lớn tài sản cố định trong các đơn vị phải thực hiện theo các quy định hiện hành của Nhà nước và của Ngân hàng Nhà nước về đầu tư và xây dựng. 2. Các đơn vị có trách nhiệm quản lý và sử dụng tốt mọ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tiền lương, tiền công của người lao động: 1. Căn cứ vào kết quả tài chính trong năm để xác định quỹ tiền lương, tiền công của đơn vị trong thời gian trước mắt như sau: - Đối với đơn vị sự nghiệp tự đảm bảo chi phí: Hệ số điều chỉnh tăng thêm mức lương tối thiểu không quá 2 lần so với mức lương tối thiểu chung do Nhà nước quy đị...
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9 . Nội dung chi 1. Chi hoạt động thườngxuyên theo chức năng, nhiệm vụ được cấp có thẩm quyền giao. 2. Chi hoạt động sảnxuất, cung ứng dịch vụ. 3. Chi thực hiện cácđề tài nghiên cứu khoa học cấp Nhà nước, cấp Bộ, ngành và cấp cơ sở; chươngtrình mục tiêu quốc gia; chi thực hiện đơn đặt hàng (điều tra, quy hoạch, khảosát ...); chi v...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 9` in the comparison document.
- Điều 9. Tiền lương, tiền công của người lao động:
- 1. Căn cứ vào kết quả tài chính trong năm để xác định quỹ tiền lương, tiền công của đơn vị trong thời gian trước mắt như sau:
- - Đối với đơn vị sự nghiệp tự đảm bảo chi phí: Hệ số điều chỉnh tăng thêm mức lương tối thiểu không quá 2 lần so với mức lương tối thiểu chung do Nhà nước quy định.
- Điều 9 . Nội dung chi
- 1. Chi hoạt động thườngxuyên theo chức năng, nhiệm vụ được cấp có thẩm quyền giao.
- 2. Chi hoạt động sảnxuất, cung ứng dịch vụ.
- Điều 9. Tiền lương, tiền công của người lao động:
- 1. Căn cứ vào kết quả tài chính trong năm để xác định quỹ tiền lương, tiền công của đơn vị trong thời gian trước mắt như sau:
- - Đối với đơn vị sự nghiệp tự đảm bảo chi phí: Hệ số điều chỉnh tăng thêm mức lương tối thiểu không quá 2 lần so với mức lương tối thiểu chung do Nhà nước quy định.
Điều 9 . Nội dung chi 1. Chi hoạt động thườngxuyên theo chức năng, nhiệm vụ được cấp có thẩm quyền giao. 2. Chi hoạt động sảnxuất, cung ứng dịch vụ. 3. Chi thực hiện cácđề tài nghiên cứu khoa học cấp Nhà nước, cấp Bộ,...
Left
Điều 10.
Điều 10. Trích lập các quỹ: Hàng năm, sau khi trang trải toàn bộ chi phí hoạt động và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ với Ngân sách Nhà nước, nếu có số chênh lệch phần thu lớn hơn phần chi thì đơn vị được trích lập các quỹ: Quỹ dự phòng ổn định thu nhập, Quỹ khen thưởng, phúc lợi và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp. Mức trích lập các quỹ d...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Sử dụng các quỹ 1. Qũy Dự phòng ổnđịnh thu nhập để bảo đảm thu nhập cho người lao động trong trường hợp nguồn thubị giảm sút. 2. Quỹ Khen thưởng đượcdùng để khen thưởng định kỳ, đột xuất cho tập thể, cá nhân theo kết quả côngtác và thành tích đóng góp. Thủ trưởng đơn vị quyết định việc chi Quỹ khen thưởngsau khi thống nhất với...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 18.` in the comparison document.
- Điều 10. Trích lập các quỹ:
- Hàng năm, sau khi trang trải toàn bộ chi phí hoạt động và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ với Ngân sách Nhà nước, nếu có số chênh lệch phần thu lớn hơn phần chi thì đơn vị được trích lập các quỹ:
- Quỹ dự phòng ổn định thu nhập, Quỹ khen thưởng, phúc lợi và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp.
- Quỹ Khen thưởng đượcdùng để khen thưởng định kỳ, đột xuất cho tập thể, cá nhân theo kết quả côngtác và thành tích đóng góp.
- Thủ trưởng đơn vị quyết định việc chi Quỹ khen thưởngsau khi thống nhất với tổ chức Công đoàn đơn vị.
- 3. Quỹ Phúc lợi dùngđể xây dựng, sửa chữa các công trình phúc lợi
- Hàng năm, sau khi trang trải toàn bộ chi phí hoạt động và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ với Ngân sách Nhà nước, nếu có số chênh lệch phần thu lớn hơn phần chi thì đơn vị được trích lập các quỹ:
- Mức trích lập các quỹ do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định.
- Việc sử dụng các quỹ thực hiện theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 10/2002/NĐ-CP ngày 16/1/2002 của Chính phủ ban hành Chế độ tài chính đối với đơn vị sự nghiệp có thu.
- Left: Điều 10. Trích lập các quỹ: Right: Điều 18. Sử dụng các quỹ
- Left: Quỹ dự phòng ổn định thu nhập, Quỹ khen thưởng, phúc lợi và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp. Right: 1. Qũy Dự phòng ổnđịnh thu nhập để bảo đảm thu nhập cho người lao động trong trường hợp nguồn thubị giảm sút.
Điều 18. Sử dụng các quỹ 1. Qũy Dự phòng ổnđịnh thu nhập để bảo đảm thu nhập cho người lao động trong trường hợp nguồn thubị giảm sút. 2. Quỹ Khen thưởng đượcdùng để khen thưởng định kỳ, đột xuất cho tập thể, cá nhân...
Left
Điều 11.
Điều 11. Các đơn vị sử dụng tài khoản 3639 - "Các khoản khác phải thu" và tài khoản 468 "Các khoản chờ thanh toán khác" trong Bảng cân đối tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước để theo dõi và phản ánh toàn bộ các khoản thu, chi hợp pháp, hợp lệ phát sinh trong quá trình hoạt động. Các khoản thu hạch toán vào bên có tài khoản 3639, các k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Các đơn vị được sử dụng tài khoản 467 - Kinh phí sự nghiệp trong Hệ thống tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước để phản ánh nguồn kinh phí do Ngân hàng Nhà nước cấp để chi hoạt động thường xuyên. Kết thúc năm tài chính, các khoản kinh phí chưa sử dụng hết đơn vị được chuyển sang năm sau để hoạt động
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Các đơn vị được mở tài khoản 591 - Thanh toán khác giữa các đơn vị Ngân hàng Nhà nước tại Sở giao dịch để thực hiện các khoản giao dịch trong thanh toán và tại Vụ Kế toán Tài chính để tiếp nhận kinh phí mua sắm tài sản cố định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Vào tháng 9 hàng năm, các đơn vị lập các kế hoạch tài chính năm sau của đơn vị mình gửi Ngân hàng Nhà nước (Vụ Kế toán - Tài chính) trước 10/9 để có cơ sở xét duyệt và thông báo cho các đơn vị thực hiện. Kế hoạch tài chính năm của các đơn vị gồm: - Kế hoạch thu nhập, chi phí (kèm thuyết minh chi tiết); - Kế hoạch mua sắm tài s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Các báo cáo thực hiện kế hoạch tài chính và thời hạn gửi báo cáo của các đơn vị thực hiện theo quy định hiện hành của Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Căn cứ Quy chế này, Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp có trách nhiệm ban hành quy chế thu chi nội bộ của đơn vị mình để làm cơ sở cho việc tổ chức triển khai thực hiện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này đối với Thời báo ngân hàng, Tạp chí ngân hàng và Trung tâm thông tin tín dụng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Vụ trưởng Vụ Tổng kiểm soát có trách nhiệm tổ chức thực hiện kiểm toán nội bộ đối với các đơn vị sự nghiệp theo Quy chế kiểm soát nội bộ, kiểm toán nội bộ Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Việc bổ sung, sửa đổi Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections