Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 23
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế tài chính đối với đơn vị sự nghiệp có thu thuộc Ngân hàng Nhà nước

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành một số quy định cụ thể thực hiện trợ giá, trợ cước (7464/KTTH) miền núi

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành một số quy định cụ thể thực hiện trợ giá, trợ cước (7464/KTTH) miền núi
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế tài chính đối với đơn vị sự nghiệp có thu thuộc Ngân hàng Nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tài chính đối với đơn vị sự nghiệp có thu thuộc Ngân hàng Nhà nước. Đối tượng áp dụng Quy chế bao gồm: Thời báo ngân hàng, Tạp chí ngân hàng và Trung tâm thông tin tín dụng.

Open section

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành một số quy định cụ thể thực hiện chính sách trợ giá, trợ cước vận chuyển hàng hóa lền miền núi thuộc chương trình 7464/KTTH nhằm phù hợp điều kiện địa bàn miền núi Nghệ An (có văn bản quy định cụ thể kèm theo).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nay ban hành một số quy định cụ thể thực hiện chính sách trợ giá, trợ cước vận chuyển hàng hóa lền miền núi thuộc chương trình 7464/KTTH nhằm phù hợp điều kiện địa bàn miền núi Nghệ An (có văn bản...
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tài chính đối với đơn vị sự nghiệp có thu thuộc Ngân hàng Nhà nước.
  • Đối tượng áp dụng Quy chế bao gồm:
  • Thời báo ngân hàng, Tạp chí ngân hàng và Trung tâm thông tin tín dụng.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/1/2005. Các quy định trước đây trái với Quyết định này hết hiệu lực thi hành.

Open section

Điều 2

Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/1999, các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ. Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính - Vật giá, Thương mại, Nông nghiệp và PTNT, Trưởng ban Ban Dân tộc và miền núi, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành khác và các đơn vị có liên quan, Chủ t...

Open section

The right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính
  • Vật giá, Thương mại, Nông nghiệp và PTNT, Trưởng ban Ban Dân tộc và miền núi, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành khác và các đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện miền núi và huyện có miền núi că...
  • TM. UBND TỈNH NGHỆ AN
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/1/2005. Các quy định trước đây trái với Quyết định này hết hiệu lực thi hành. Right: Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/1999, các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Vụ trưởng Vụ Tổng kiểm soát và Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp có thu chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. QUY CHẾ Tài chính đối với đơn vị sự nghiệp có thu thuộc Ngân hàng Nhà nước (Ban hành theo Quyết định số 987/2004/QĐ-NHNN ngày 05/8/2004)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Các đơn vị sự nghiệp có thu thuộc Ngân hàng Nhà nước (sau đây gọi tắt là các đơn vị) thực hiện các nhiệm vụ sự nghiệp phục vụ hoạt động tiền tệ, tín dụng và ngân hàng theo quy chế hoạt động của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. Ngoài nhiệm vụ sự nghiệp, các đơn vị được thực hiện các hoạt động cung ứng dịch vụ nhưng không làm ảnh hư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Các đơn vị có bảng cân đối tài khoản, được sử dụng một số tài khoản trong Hệ thống tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước để phản ánh các mặt hoạt động của đơn vị, thực hiện theo chế độ kế toán, tài chính Ngân hàng Nhà nước. Các đơn vị được Ngân hàng Nhà nước giao quản lý một số tài sản và kinh phí cần thiết để hoạt động, có trác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các đơn vị được chủ động sắp xếp tổ chức và biên chế được giao phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của đơn vị, thực hiện ký kết các loại hợp đồng lao động trên cơ sở yêu cầu công việc và khả năng tài chính của đơn vị mình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ I. Nguồn tài chính của đơn vị sự nghiệp có thu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguồn tài chính của đơn vị sự nghiệp có thu gồm: 1. Nguồn kinh phí do Ngân hàng Nhà nước cấp: a. Vốn mua sắm trang thiết bị phục vụ hoạt động sự nghiệp thực hiện theo kế hoạch hàng năm do Thống đốc phê duyệt. Việc mua sắm tài sản cố định hay sửa chữa lớn tài sản cố định thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước và của Ngân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nội dung chi của các đơn vị gồm: 1. Các khoản chi không thường xuyên: a. Chi đầu tư phát triển: Là khoản chi mua sắm trang thiết bị phục vụ hoạt động của đơn vị. Đây là khoản chi không thường xuyên phát sinh trong quá trình hoạt động của đơn vị. Hàng năm, các đơn vị lập kế hoạch về nhu cầu mua sắm tài sản cố định trình Thống đố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tắc giao khoán kinh phí: Thống đốc Ngân hàng Nhà nước giao khoán chỉ tiêu chênh lệch thu chi hàng năm cho từng đơn vị theo nguyên tắc tăng thu, tiết kiệm chi, quản lý chênh lệch thu chi. 1. Việc giao khoán cho năm đầu tiên phải đảm bảo: a. Chênh lệch thu chi của đơn vị bao gồm thu hoạt động sự nghiệp (điểm a khoản 2 Điều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nguyên tắc quản lý và hạch toán các khoản thu, chi: 1. Tất cả các khoản thu, chi phát sinh trong quá trình hoạt động của đơn vị phải được hạch toán đầy đủ, chính xác và kịp thời vào sổ sách kế toán theo chế độ quy định. 2. Các đơn vị phải thực hiện thu đủ, đúng chế độ, không để thất thu, không tự ý miễn giảm các khoản thu. Nghi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nguyên tắc quản lý, hạch toán và quyết toán các khoản chi mua sắm, sửa chữa lớn tài sản cố định. 1. Việc thực hiện mua sắm, sửa chữa lớn tài sản cố định trong các đơn vị phải thực hiện theo các quy định hiện hành của Nhà nước và của Ngân hàng Nhà nước về đầu tư và xây dựng. 2. Các đơn vị có trách nhiệm quản lý và sử dụng tốt mọ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tiền lương, tiền công của người lao động: 1. Căn cứ vào kết quả tài chính trong năm để xác định quỹ tiền lương, tiền công của đơn vị trong thời gian trước mắt như sau: - Đối với đơn vị sự nghiệp tự đảm bảo chi phí: Hệ số điều chỉnh tăng thêm mức lương tối thiểu không quá 2 lần so với mức lương tối thiểu chung do Nhà nước quy đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trích lập các quỹ: Hàng năm, sau khi trang trải toàn bộ chi phí hoạt động và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ với Ngân sách Nhà nước, nếu có số chênh lệch phần thu lớn hơn phần chi thì đơn vị được trích lập các quỹ: Quỹ dự phòng ổn định thu nhập, Quỹ khen thưởng, phúc lợi và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp. Mức trích lập các quỹ d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Các đơn vị sử dụng tài khoản 3639 - "Các khoản khác phải thu" và tài khoản 468 "Các khoản chờ thanh toán khác" trong Bảng cân đối tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước để theo dõi và phản ánh toàn bộ các khoản thu, chi hợp pháp, hợp lệ phát sinh trong quá trình hoạt động. Các khoản thu hạch toán vào bên có tài khoản 3639, các k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Các đơn vị được sử dụng tài khoản 467 - Kinh phí sự nghiệp trong Hệ thống tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước để phản ánh nguồn kinh phí do Ngân hàng Nhà nước cấp để chi hoạt động thường xuyên. Kết thúc năm tài chính, các khoản kinh phí chưa sử dụng hết đơn vị được chuyển sang năm sau để hoạt động

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Các đơn vị được mở tài khoản 591 - Thanh toán khác giữa các đơn vị Ngân hàng Nhà nước tại Sở giao dịch để thực hiện các khoản giao dịch trong thanh toán và tại Vụ Kế toán – Tài chính để tiếp nhận kinh phí mua sắm tài sản cố định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Vào tháng 9 hàng năm, các đơn vị lập các kế hoạch tài chính năm sau của đơn vị mình gửi Ngân hàng Nhà nước (Vụ Kế toán - Tài chính) trước 10/9 để có cơ sở xét duyệt và thông báo cho các đơn vị thực hiện. Kế hoạch tài chính năm của các đơn vị gồm: - Kế hoạch thu nhập, chi phí (kèm thuyết minh chi tiết); - Kế hoạch mua sắm tài s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Các báo cáo thực hiện kế hoạch tài chính và thời hạn gửi báo cáo của các đơn vị thực hiện theo quy định hiện hành của Ngân hàng Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Căn cứ Quy chế này, Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp có trách nhiệm ban hành quy chế thu chi nội bộ của đơn vị mình để làm cơ sở cho việc tổ chức triển khai thực hiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này đối với Thời báo ngân hàng, Tạp chí ngân hàng và Trung tâm thông tin tín dụng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Vụ trưởng Vụ Tổng kiểm soát có trách nhiệm tổ chức thực hiện kiểm toán nội bộ đối với các đơn vị sự nghiệp theo Quy chế kiểm soát nội bộ, kiểm toán nội bộ Ngân hàng Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Việc bổ sung, sửa đổi Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.