Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp

Open section

Tiêu đề

về việc miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp từ năm 2003-2010

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp Right: về việc miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp từ năm 2003-2010
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: 1. Miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp trong hạn mức theo quy định của pháp luật cho từng vùng đối với hộ nông dân, hộ nông trường viên, xã viên hợp tác xã sản xuất nông nghiệp nhận đất giao khoán của doanh nghiệp, hợp tác xã để sản xuất nông nghiệp. Miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp trong hạn mức đối với hộ xã viên góp ruộng đất...

Open section

Điều 1

Điều 1 : Miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp (SDĐNN) từ năm 2003 đến năm 2010 theo Nghị quyết số 15/2003/QH11 ngày 17/6/2003 của Quốc hội như sau: Tổng số thuế sử dụng đất nông nghiệp miến, giảm hàng năm là: 17.816.307kg. 1. Miễn thuế SDĐNN cho các hộ có diện tích trong hạn mức: 17.225.806kg. Trong đó: - Thuế cây hàng năm: 17.002.0...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 : Miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp (SDĐNN) từ năm 2003 đến năm 2010 theo Nghị quyết số 15/2003/QH11 ngày 17/6/2003 của Quốc hội như sau:
  • Tổng số thuế sử dụng đất nông nghiệp miến, giảm hàng năm là: 17.816.307kg.
  • 1. Miễn thuế SDĐNN cho các hộ có diện tích trong hạn mức: 17.225.806kg.
Removed / left-side focus
  • Miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp trong hạn mức theo quy định của pháp luật cho từng vùng đối với hộ nông dân, hộ nông trường viên, xã viên hợp tác xã sản xuất nông nghiệp nhận đất giao khoán của d...
  • Miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp trong hạn mức đối với hộ xã viên góp ruộng đất để thành lập hợp tác xã sản xuất nông nghiệp theo quy định của Luật hợp tác xã.
  • Miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với toàn bộ diện tích đất của hộ nghèo, hộ sản xuất nông nghiệp ở xã đặc biệt khó khăn theo quy định của Chính phủ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Việc miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp quy định tại Điều 1 của Nghị quyết này được thực hiện từ năm thuế 2003 đến năm thuế 2010.

Open section

Điều 2

Điều 2: Cục Thuế chủ trì phối hợp với UBND các huyện, thị xã, các cơ quan đơn vị liên quan tổ chức thực hiện việc miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp trực tiếp đến từng đơn vị, từng hộ đảm bảo đúng đối tượng, công khai, công bằng dân chủ theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước. Trường hợp có sự thay đổi về số đối tượng được miễn,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cục Thuế chủ trì phối hợp với UBND các huyện, thị xã, các cơ quan đơn vị liên quan tổ chức thực hiện việc miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp trực tiếp đến từng đơn vị, từng hộ đảm bảo đúng đối...
  • Trường hợp có sự thay đổi về số đối tượng được miễn, giảm thuế SDĐNN, Cục Thuế có trách nhiệm phối hợp với các ngành, UBND các huyện, thị xã rà soát, thẩm định hồ sơ, tổng hợp báo cáo UBND tỉnh để...
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Việc miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp quy định tại Điều 1 của Nghị quyết này được thực hiện từ năm thuế 2003 đến năm thuế 2010.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá XI, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 17 tháng 6 năm 2003.

Open section

Điều 3

Điều 3: Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế, Cục Thống kê, Công an tỉnh. Thanh tra tỉnh, các cơ quan, đơn vị liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thủ trưởng các cơ quan:
  • Văn phòng UBND tỉnh, các Sở:
  • Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế, Cục Thống kê, Công an tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này đã được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá XI, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 17 tháng 6 năm 2003.