Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp
15/2003/QH11
Right document
Quy định chi tiết thi hành Nghị quyết số 15/2003/QH11 ngày 17 tháng 6 năm 2003 của Quốc hội về miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp
129/2003/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành Nghị quyết số 15/2003/QH11 ngày 17 tháng 6 năm 2003 của Quốc hội về miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết thi hành Nghị quyết số 15/2003/QH11 ngày 17 tháng 6 năm 2003 của Quốc hội về miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp
- Về việc miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp
Left
Điều 1
Điều 1: 1. Miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp trong hạn mức theo quy định của pháp luật cho từng vùng đối với hộ nông dân, hộ nông trường viên, xã viên hợp tác xã sản xuất nông nghiệp nhận đất giao khoán của doanh nghiệp, hợp tác xã để sản xuất nông nghiệp. Miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp trong hạn mức đối với hộ xã viên góp ruộng đất...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Đối tượng được miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp 1. Miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp trong hạn mức đối với : a) Hộ gia đình, cá nhân nông dân được Nhà nước giao đất để sản xuất nông nghiệp (kể cả đất được thừa kế, cho tặng, nhận chuyển quyền sử dụng đất); b) Hộ gia đình, cá nhân là xã viên Hợp tác xã sản xuất nông nghiệp nhận...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Đối tượng được miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp
- 1. Miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp trong hạn mức đối với :
- a) Hộ gia đình, cá nhân nông dân được Nhà nước giao đất để sản xuất nông nghiệp (kể cả đất được thừa kế, cho tặng, nhận chuyển quyền sử dụng đất);
- Miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp trong hạn mức theo quy định của pháp luật cho từng vùng đối với hộ nông dân, hộ nông trường viên, xã viên hợp tác xã sản xuất nông nghiệp nhận đất giao khoán của d...
- Giảm 50% số thuế sử dụng đất nông nghiệp ghi thu hàng năm đối với diện tích đất sản xuất nông nghiệp của đối tượng không thuộc diện được miễn thuế quy định tại khoản 1 Điều này và diện tích đất sản...
- Left: Miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp trong hạn mức đối với hộ xã viên góp ruộng đất để thành lập hợp tác xã sản xuất nông nghiệp theo quy định của Luật hợp tác xã. Right: d) Hộ gia đình, cá nhân sản xuất nông nghiệp có quyền sử dụng đất nông nghiệp góp ruộng đất của mình để thành lập Hợp tác xã sản xuất nông nghiệp theo Luật Hợp tác xã.
- Left: Miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với toàn bộ diện tích đất của hộ nghèo, hộ sản xuất nông nghiệp ở xã đặc biệt khó khăn theo quy định của Chính phủ. Right: 2. Miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp trên toàn bộ diện tích đất sản xuất nông nghiệp đối với hộ nghèo, hộ sản xuất nông nghiệp ở các xã đặc biệt khó khăn.
Left
Điều 2
Điều 2: Việc miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp quy định tại Điều 1 của Nghị quyết này được thực hiện từ năm thuế 2003 đến năm thuế 2010.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng được giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp Giảm 50% số thuế sử dụng đất nông nghiệp ghi thu hàng năm đối với diện tích đất sản xuất nông nghiệp của các đối tượng không thuộc diện được miễn thuế quy định tại Điều 1 Nghị định này gồm : 1. Các tổ chức kinh tế; tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội ngh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng được giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp
- Giảm 50% số thuế sử dụng đất nông nghiệp ghi thu hàng năm đối với diện tích đất sản xuất nông nghiệp của các đối tượng không thuộc diện được miễn thuế quy định tại Điều 1 Nghị định này gồm :
- 1. Các tổ chức kinh tế
- Điều 2: Việc miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp quy định tại Điều 1 của Nghị quyết này được thực hiện từ năm thuế 2003 đến năm thuế 2010.
Left
Điều 3
Điều 3: Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá XI, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 17 tháng 6 năm 2003.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thời hạn miễn, giảm thuế Việc miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp cho các đối tượng quy định tại Điều 1, Điều 2 Nghị định này được thực hiện từ năm thuế 2003 đến năm thuế 2010.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thời hạn miễn, giảm thuế
- Việc miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp cho các đối tượng quy định tại Điều 1, Điều 2 Nghị định này được thực hiện từ năm thuế 2003 đến năm thuế 2010.
- Điều 3: Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Nghị quyết này.
- Nghị quyết này đã được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá XI, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 17 tháng 6 năm 2003.
Unmatched right-side sections