Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Xây dựng
16/2003/QH11
Right document
về việc phân cấp phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng công trình (hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình) các công trình xây dựng từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
03/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Xây dựng
Open sectionRight
Tiêu đề
về việc phân cấp phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng công trình (hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình) các công trình xây dựng từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- về việc phân cấp phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng công trình (hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình) các công trình xây dựng từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về hoạtđộng xây dựng; quyền và nghĩa vụ của tổchức, cá nhân đầu tư xây dựng công trình và hoạtđộng xây dựng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phân cấp cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn thẩm định và phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng công trình (hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình) các công trình xây dựng từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Bình trong phạm vi và khả năn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phân cấp cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn thẩm định và phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng công trình (hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuậ...
- 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Hới:
- a) Được quyết định các dự án có tổng mức đầu tư dưới 15 tỷ đồng, kể cả các dự án có sử dụng nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách tỉnh với mức hỗ trợ dưới 50% tổng mức đầu tư của dự án.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Luật này quy định về hoạtđộng xây dựng; quyền và nghĩa vụ của tổchức, cá nhân đầu tư xây dựng công trình và hoạtđộng xây dựng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Luật này áp dụngđối với tổ chức, cá nhân trong nước; tổchức, cá nhân nước ngoài đầu tư xây dựngcông trình và hoạt động xây dựng trên lãnh thổ ViệtNam. Trường hợp điều ước quốc tếmà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kếthoặc gia nhập có quy định khác với Luật này,thì áp dụng quy định của điều ướcquốc tế đó.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm kiểm soát chặt chẽ phạm vi, quy mô của từng dự án đầu tư theo đúng mục tiêu, lĩnh vực, chương trình đã phê duyệt, chỉ được quyết định đầu tư khi đã xác định rõ nguồn vốn. Việc xác định nguồn vốn và cân đối vốn là nộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm kiểm soát chặt chẽ phạm vi, quy mô của từng dự án đầu tư theo đúng mục tiêu, lĩnh vực, chương trình đã phê duyệt, chỉ được quyết đ...
- Đối với các dự án được hỗ trợ của ngân sách tỉnh thì phải có chủ trương của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về quy mô và mức vốn hỗ trợ.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Luật này áp dụngđối với tổ chức, cá nhân trong nước
- tổchức, cá nhân nước ngoài đầu tư xây dựngcông trình và hoạt động xây dựng trên lãnh thổ ViệtNam. Trường hợp điều ước quốc tếmà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kếthoặc gia nhập có quy định kh...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dướiđây được hiểu như sau: 1. Hoạt động xây dựng bao gồmlập quy hoạch xây dựng, lập dự án đầutư xây dựng công trình, khảo sát xây dựng, thiết kếxây dựng công trình, thi công xây dựng công trình, giám sát thicông xây dựng công trình, quản lý dự án đầutư xây dựng công trình, lựa chọn n...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp - Đối với các dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt dự án theo quy định tại Quyết định số 23/2009/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, thì được áp dụng các thủ tục theo quy định tại Quyết định số 23/2009/QĐ-UBND. - Đối với các dự án kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp
- - Đối với các dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt dự án theo quy định tại Quyết định số 23/2009/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh trước ngày Quyết định này có hiệu lực t...
- - Đối với các dự án khác, kể cả các dự án đang tiến hành thẩm định hồ sơ dự án, thì phải thực hiện theo Quy định tại Quyết định này.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Luật này, các từ ngữ dướiđây được hiểu như sau:
- Hoạt động xây dựng bao gồmlập quy hoạch xây dựng, lập dự án đầutư xây dựng công trình, khảo sát xây dựng, thiết kếxây dựng công trình, thi công xây dựng công trình, giám sát thicông xây dựng công t...
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc cơ bản trong hoạt độngxây dựng Tổ chức, cá nhânhoạt động xây dựng phải tuân theo các nguyên tắccơ bản sau đây: 1. Bảo đảmxây dựng công trình theo quy hoạch, thiết kế; bảođảm mỹ quan công trình, bảo vệ môi trườngvà cảnh quan chung; phù hợp với điều kiện tựnhiên, đặc điểm văn hoá, xã hội của từngđịa phương; kết hợp phá...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Quyết định số 23/2009/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định phân cấp thẩm định và phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng công trình (hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình) các công trình xây dựng từ nguồn vốn ngân s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Quyết định số 23/2009/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định phân cấp thẩm định và phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng công trình (hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây...
- Điều 4. Nguyên tắc cơ bản trong hoạt độngxây dựng
- Tổ chức, cá nhânhoạt động xây dựng phải tuân theo các nguyên tắccơ bản sau đây:
- 1. Bảo đảmxây dựng công trình theo quy hoạch, thiết kế
Left
Điều 5.
Điều 5. Loại và cấp công trình xây dựng 1. Công trình xây dựng được phânthành loại và cấp công trình. 2. Loại công trình xây dựng đượcxác định theo công năng sử dụng. Mỗi loạicông trình được chia thành năm cấp bao gồm cấpđặc biệt, cấp I, cấp II, cấp III và cấpIV. 3. Cấp công trình được xác địnhtheo loại công trình căn cứ vào quy mô, yê...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Giao thông - vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Giao thông
- vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Tài nguyên và Môi trường
- Thủ trưởng các sở, ban ngành liên quan
- Điều 5. Loại và cấp công trình xây dựng
- 1. Công trình xây dựng được phânthành loại và cấp công trình.
- 2. Loại công trình xây dựng đượcxác định theo công năng sử dụng. Mỗi loạicông trình được chia thành năm cấp bao gồm cấpđặc biệt, cấp I, cấp II, cấp III và cấpIV.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quy chuẩn xây dựng, tiêu chuẩn xây dựng 1. Hệ thống quychuẩn xây dựng, tiêu chuẩn xây dựng phải docơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền vềxây dựng ban hành hoặc công nhận để áp dụngthống nhất trong hoạt động xây dựng. 2. Hoạt độngxây dựng phải tuân thủ các quy chuẩn xây dựng,tiêu chuẩn xây dựng. Trườnghợp áp dụng tiêu chuẩn xâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Năng lực hành nghề xây dựng,năng lực hoạt động xây dựng 1. Năng lực hànhnghề xây dựng được quy định đốivới cá nhân tham gia hoạt động xây dựng. Nănglực hoạt động xây dựng được quyđịnh đối với tổ chức tham gia hoạtđộng xây dựng. 2. Năng lực hànhnghề xây dựng của cá nhân được xác địnhtheo cấp bậc trên cơ sở trình độ chuyên môndo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Giám sát việc thực hiện pháp luậtvề xây dựng 1. Quốc hội, Uỷban thường vụ Quốc hội, Hội đồngdân tộc, các Uỷ ban của Quốc hội, Đoànđại biểu Quốc hội, đại biểu Quốchội, Hội đồng nhân dân, Thường trực Hộiđồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân,đại biểu Hội đồng nhân dân các cấptrong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mìnhcó trác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Chính sách khuyến khích trong hoạt độngxây dựng Nhà nước có chínhsách khuyến khích và tạo điều kiện cho tổ chức,cá nhân nghiên cứu áp dụng khoa học và công nghệ xây dựngtiên tiến, sử dụng vật liệu xây dựng mới,tiết kiệm tài nguyên và bảo vệ môi trường; tạođiều kiện cho tổ chức, cá nhân tham gia hoạtđộng xây dựng theo quy hoạch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạtđộng xây dựng Trong hoạt động xây dựng nghiêm cấmcác hành vi sau đây: 1. Xây dựng công trình nằm trong khu vựccấm xây dựng; xây dựng công trình lấn chiếm hànhlang bảo vệ công trình giao thông, thuỷ lợi, đêđiều, năng lượng, khu di tích lịch sử -văn hoá và khu vực bảo vệ các công trình khác th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II QUY HOẠCH XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 1
MỤC 1 QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quy hoạch xây dựng 1. Quy hoạch xây dựng phải đượclập, phê duyệt làm cơ sở cho các hoạt độngxây dựng tiếp theo. Quy hoạch xây dựng đượclập cho năm năm, mười năm và địnhhướng phát triển lâu dài. Quy hoạch xây dựng phảiđược định kỳ xem xét điều chỉnhđể phù hợp với tình hình phát triển kinh tế- xã hội trong từng giai đoạn. Việc đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Phân loại quy hoạch xây dựng 1. Quy hoạch xây dựng được phânthành ba loại sau đây: a) Quy hoạch xây dựng vùng; b) Quy hoạch xây dựng đô thị, bao gồmquy hoạch chung xây dựng đô thị và quy hoạch chitiết xây dựng đô thị; c) Quy hoạch xây dựng điểm dâncư nông thôn. 2. Chính phủ quy định trình tự lậpquy hoạch xây dựng, hồ sơ và tỷ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Yêu cầu chung đối với quy hoạchxây dựng Quy hoạch xây dựng phải bảo đảmcác yêu cầu chung sau đây: 1. Phù hợp với quy hoạch tổng thểphát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triểncủa các ngành khác, quy hoạch sử dụng đất;quy hoạch chi tiết xây dựng phải phù hợp vớiquy hoạch chung xây dựng; bảo đảm quốcphòng, an ninh , tạo ra...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Điều kiện đối với tổchức, cá nhân thiết kế quy hoạch xây dựng 1. Tổ chức thiết kếquy hoạch xây dựng phải đáp ứng các điềukiện sau đây: a) Có đăng ký hoạt động thiếtkế quy hoạch xây dựng; b) Có đủ điều kiệnnăng lực hoạt động thiết kế quy hoạchxây dựng phù hợp; c) Cá nhân đảm nhậnchức danh chủ nhiệm đồ án quy hoạch xây dựng,chủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 2
MỤC 2 QUY HOẠCH XÂY DỰNG VÙNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng 1. Trách nhiệm lập nhiệmvụ quy hoạch xây dựng vùng được quy địnhnhư sau: a) Bộ Xây dựng lập nhiệm vụquy hoạch xây dựng đối với những vùng trọngđiểm, vùng liên tỉnh và trình Thủ tướng Chínhphủ phê duyệt sau khi có ý kiến của các bộ,ngành, Uỷ ban nhân dân các tỉnh có liên quan; b) Uỷ ban nhân dân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Nội dung quy hoạch xây dựng vùng Quy hoạch xây dựng vùng phải bảođảm các nội dung chính sau đây: 1. Xác định hệ thống các đô thị,các điểm dân cư để phục vụ công nghiệp,nông nghiệp, lâm nghiệp, du lịch, các khu vực bảovệ môi trường, tài nguyên thiên nhiên và các khu chứcnăng khác; 2. Bố trí hệ thống các công trình hạtầng kỹ thu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Thẩm quyền lập, thẩmđịnh, phê duyệt quy hoạch xây dựng vùng 1. Bộ Xây dựng tổchức lập, thẩm định quy hoạch xây dựngvùng trọng điểm, vùng liên tỉnh và trình Thủtướng Chính phủ phê duyệt sau khi có ý kiến củacác bộ, ngành, Uỷ ban nhân dân các tỉnh có liên quan. 2. Uỷ ban nhân dân cấptỉnh có trách nhiệm phê duyệt quy hoạch xây dự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Điều chỉnh quy hoạch xây dựngvùng 1. Quy hoạch xây dựng vùng đượcđiều chỉnh khi có một trong các trường hợpsau đây: a) Có sự điều chỉnh quy hoạchtổng thể phát triển kinh tế - xã hội củavùng, quy hoạch phát triển ngành của vùng; chiếnlược quốc phòng, an ninh; b) Có thay đổi về điều kiệnđịa lý, tự nhiên, dân số và kinh tế - xã h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 3
MỤC 3 QUY HOẠCH XÂY DỰNG ĐÔ THỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựngđô thị 1. Trách nhiệm lập nhiệm vụ quy hoạchchung xây dựng đô thị được quy địnhnhư sau: a) Bộ Xây dựng lập nhiệm vụquy hoạch chung xây dựng các đô thị mới liên tỉnh,các khu công nghệ cao, các khu kinh tế đặc thù, trình Thủtướng Chính phủ phê duyệt sau khi có ý kiến củacác bộ, ngành, Uỷ ban nhân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Nội dung quy hoạch chung xây dựngđô thị 1. Quy hoạch chung xây dựngđô thị phải bảo đảm xác định tổngmặt bằng sử dụng đất của đô thịtheo quy mô dân số của từng giai đoạn quy hoạch;phân khu chức năng đô thị; mật độ dân số,hệ số sử dụng đất và các chỉ tiêu kinhtế - kỹ thuật khác của từng khu chứcnăng và của đô thị; bố trí tổng th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Thẩm quyền lập, phê duyệt quy hoạchchung xây dựng đô thị 1. Bộ Xây dựng tổ chứclập quy hoạch chung xây dựng các đô thị mớiliên tỉnh, các khu công nghệ cao, các khu kinh tế đặcthù, trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt sau khicó ý kiến của các bộ, ngành, Uỷ ban nhân dân các tỉnhcó liên quan. 2. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh tổ chứclập...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Điều chỉnh quy hoạchchung xây dựng đô thị 1. Quy hoạch chung xây dựngđô thị được điều chỉnh khi có mộttrong các trường hợp sau đây: a) Thay đổi định hướngphát triển kinh tế - xã hội; b) Để thu hút đầu tư các nguồnvốn xây dựng đô thị và các mục tiêu khác không làmthay đổi lớn đến định hướngphát triển đô thị; c) Các điều kiện về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựngđô thị 1. Uỷ ban nhân dân cấphuyện có trách nhiệm lập nhiệm vụ quy hoạchchi tiết xây dựng đô thị căn cứ theo yêu cầuphát triển kinh tế - xã hội, yêu cầu quản lý xâydựng, yêu cầu của các chủ đầu tư xây dựngcông trình và ý kiến của nhân dân trong khu vực quy hoạch,nhưng không được trái với quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Nội dung quy hoạch chi tiết xây dựngđô thị 1. Quy hoạch chi tiết xâydựng đô thị phải bảo đảm các nộidung chính sau đây: a) Xác định mặt bằng, diệntích đất xây dựng các loại công trình trong khu vựclập quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị; b) Xác định chỉ giới đườngđỏ, chỉ giới xây dựng, cốt xây dựng củacác công trình hạ tầng kỹ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chitiết xây dựng đô thị 1. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệtquy hoạch chi tiết xây dựng đô thị loạiđặc biệt, loại 1, loại 2 và loại 3. 2. Uỷ ban nhân dân cấp huyện phê duyệtquy hoạch chi tiết xây dựng đô thị loại 4 vàloại 5.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Điều chỉnh quy hoạchchi tiết xây dựng đô thị 1. Quy hoạch chi tiếtxây dựng đô thị được điều chỉnhkhi có một trong các trường hợp sau đây: a) Quy hoạch chung xây dựng đô thịđược điều chỉnh; b) Cần khuyến khích, thu hút đầutư. 2. Người có thẩm quyền phê duyệtquy hoạch chi tiết xây dựng đô thị thì phê duyệtquy hoạch chi tiết xây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Thiết kế đô thị 1. Thiết kế đô thị bao gồm nhữngnội dung sau đây: a) Trong quy hoạch chung xây dựng đô thị,thiết kế đô thị phải quy định và thểhiện được không gian kiến trúc công trình, cảnhquan của từng khu phố, của toàn bộ đô thị,xác định được giới hạn chiều caocông trình của từng khu vực và của toàn bộđô thị; b) Trong quy h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 4
MỤC 4 QUY HOẠCH XÂY DỰNG ĐIỂM DÂN CƯ NÔNG THÔN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Nhiệm vụ quy hoạch xây dựngđiểm dân cư nông thôn 1. Uỷ ban nhân dân cấpxã lập nhiệm vụ quy hoạch xây dựng điểmdân cư nông thôn, trình Hội đồng nhân dân cùng cấpthông qua và trình Uỷ ban nhân dân cấp huyện phê duyệt. 2. Nội dung nhiệm vụquy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn bao gồm: a) Dự báo quy mô tăng dân số điểmdân cư nô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Nội dung quy hoạch xây dựng điểmdân cư nông thôn 1. Xác định các khuchức năng, hệ thống các công trình hạ tầng kỹthuật, hạ tầng xã hội, hướng phát triểncho từng điểm dân cư, thiết kế mẫu nhà ởphù hợp với điều kiện tự nhiên, phong tục,tập quán cho từng vùng để hướng dẫnnhân dân xây dựng. 2. Quy hoạch chi tiếtxây dựng khu trung...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Thẩm quyền lập, phê duyệt quy hoạchxây dựng điểm dân cư nông thôn Uỷ ban nhân dân cấpxã tổ chức lập quy hoạch xây dựng các điểmdân cư nông thôn thuộc địa giới hành chính do mìnhquản lý, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thôngqua và trình Uỷ ban nhân dân cấp huyện phê duyệt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Điều chỉnh quy hoạch xây dựngđiểm dân cư nông thôn 1. Quy hoạch điểmdân cư nông thôn được điều chỉnh khi có mộttrong các trường hợp sau đây: a) Chiến lượcphát triển kinh tế - xã hội của địaphương được điều chỉnh; b) Quy hoạch xây dựngvùng được điều chỉnh; c) Các điều kiệnvề địa lý, tự nhiên có biến động. 2. Uỷ ban nhân dân cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 5
MỤC 5 QUẢN LÝ QUY HOẠCH XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Công bố quy hoạch xây dựng 1. Trong quá trình lậpquy hoạch chi tiết xây dựng phải lấy ý kiếncủa các tổ chức, cá nhân liên quan theo nhiệm vụcủa từng loại quy hoạch xây dựng. 2. Trongthời hạn ba mươi ngày làm việc, kể từngày được cơ quan nhà nước có thẩm quyềnphê duyệt quy hoạch xây dựng, Uỷ ban nhân dân các cấpphải công bố rộn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng 1. Cơ quan quản lývề xây dựng các cấp chịu trách nhiệm cung cấpthông tin, chứng chỉ quy hoạch xây dựng cho các chủđầu tư xây dựng công trình khi có nhu cầu đầutư xây dựng trong phạm vi được phân cấpquản lý. 2. Việc cung cấpthông tin được thực hiện dưới các hìnhthức sau đây: a) Công khai...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Nội dung quản lý quy hoạch xây dựng 1. Quản lý quy hoạchxây dựng bao gồm những nội dung chính sau đây: a) Ban hành các quy địnhvề quy hoạch, kiến trúc, các chính sách thu hút đầutư xây dựng theo thẩm quyền; b) Quản lý việcxây dựng công trình theo quy hoạch xây dựng; c) Quản lý các mốc giới ngoài thựcđịa; d) Quản lý việc xây dự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Dự án đầu tư xây dựng côngtrình 1. Khi đầu tưxây dựng công trình, chủ đầu tư xây dựng côngtrình phải lập dự án để xem xét, đánh giá hiệuquả về kinh tế - xã hội của dự án, trừcác trường hợp quy định tại khoản 3 vàkhoản 5 Điều này. Việc lập dự án đầutư xây dựng công trình phải tuân theo quy định củaLuật này và các quy định khác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Yêu cầu đối với dự án đầutư xây dựng công trình 1. Dựán đầu tư xây dựng công trình phải bảo đảmcác yêu cầu chủ yếu sau đây: a) Phù hợp với quyhoạch phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch pháttriển ngành và quy hoạch xây dựng; b) Có phương án thiếtkế và phương án công nghệ phù hợp; c) An toàn trong xây dựng, vận hành, khai thác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Nội dung dự án đầu tư xây dựngcông trình Nội dung dự ánđầu tư xây dựng công trình bao gồm: 1. Phần thuyếtminh được lập tuỳ theo loại dự ánđầu tư xây dựng công trình, bao gồm các nộidung chủ yếu sau: mục tiêu, địa điểm,quy mô, công suất, công nghệ, các giải pháp kinh tế - kỹthuật, nguồn vốn và tổng mức đầutư, chủ đầu tư và hình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Điều kiện đốivới tổ chức, cá nhân lập dự án đầutư xây dựng công trình 1. Tổ chức lậpdự án đầu tư xây dựng công trình phảiđáp ứng các điều kiện sau đây: a) Có đăng ký hoạtđộng lập dự án đầu tư xây dựngcông trình; b) Có điều kiệnnăng lực hoạt động xây dựng phù hợp vớicông việc lập dự án đầu tư xây dựngcông trình; c) Có người đủn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Thẩm định, quyết địnhđầu tư dự án đầu tư xây dựng côngtrình 1. Dự án đầutư xây dựng công trình trước khi quyết địnhđầu tư phải được thẩm địnhtheo quy định của Chính phủ. 2. Thủ tướngChính phủ quyết định đầu tư các dựán đầu tư xây dựng công trình quan trọng quốcgia sau khi được Quốc hội thông qua chủtrương đầu tư. Chínhphủ quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Điều chỉnh dự án đầutư xây dựng công trình 1. Dự án đầutư xây dựng công trình đã được phê duyệtđược điều chỉnh khi có một trong cáctrường hợp sau đây: a) Do thiên tai, địch họa hoặc các yếutố bất khả kháng; b) Xuất hiện các yếu tố đem lạihiệu quả cao hơn; c) Khi quy hoạch xây dựng thay đổi. 2. Nội dung điều chỉnh của dựán đầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Quyền và nghĩa vụ của chủđầu tư xây dựng công trình trong việc lập dựán đầu tư xây dựng công trình 1. Chủ đầutư xây dựng công trình trong việc lập dự án đầutư xây dựng công trình có các quyền sau đây: a) Được tựthực hiện lập dự án đầu tư xây dựngcông trình khi có đủ điều kiện năng lựclập dự án đầu tư xây dựng công trình; b) Đà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầutư vấn lập dự án đầu tư xây dựngcông trình 1. Nhà thầutư vấn lập dự án đầu tư xây dựngcông trình có các quyền sau đây: a) Yêu cầu chủ đầu tư cung cấpthông tin, tài liệu liên quan đến việc lập dựán đầu tư xây dựng công trình; b) Từ chối thựchiện các yêu cầu trái pháp luật của chủ đầutư; c) Các quyề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Quản lý chi phí dự án đầu tưxây dựng công trình 1. Chi phí cho dự ánđầu tư xây dựng công trình phải đượctính toán và quản lý để bảo đảm hiệu quảcủa dự án. 2. Việc quản lýchi phí dự án đầu tư xây dựng công trình có sửdụng nguồn vốn nhà nước phải căn cứvào các định mức kinh tế - kỹ thuật và cácquy định có liên quan khác do cơ qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Quyền và nghĩa vụ củangười quyết định đầu tư xây dựngcông trình 1. Người quyếtđịnh đầu tư xây dựng công trình có các quyềnsau đây: a) Không phê duyệt dựán đầu tư xây dựng công trình khi không đáp ứngmục tiêu và hiệu quả; b) Đình chỉ thựchiện dự án đầu tư xây dựng công trình đãđược phê duyệt hoặc đang triển khai thựchiện khi th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Nội dung, hình thức quản lý dự ánđầu tư xây dựng công trình 1. Nội dung quảnlý dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồmquản lý chất lượng, khối lượng, tiếnđộ, an toàn lao động và môi trường xây dựng. 2. Căn cứ điềukiện năng lực của tổ chức, cá nhân, ngườiquyết định đầu tư, chủ đầutư xây dựng công trình quyết định lựa chọnmột t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV KHẢO SÁT, THIẾT KẾ XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 1
MỤC 1 KHẢO SÁT XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Khảo sát xây dựng 1. Khảo sát xây dựnggồm khảo sát địa hình, khảo sát địa chấtcông trình, khảo sát địa chất thuỷ văn, khảosát hiện trạng công trình và các công việc khảo sátkhác phục vụ cho hoạt động xây dựng. 2. Khảo sát xây dựngchỉ được tiến hành theo nhiệm vụ khảosát đã được phê duyệt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Yêu cầu đối với khảo sát xâydựng Khảo sát xây dựng phải bảo đảmcác yêu cầu sau đây: 1. Nhiệm vụ khảo sát phải phù hợpvới yêu cầu từng loại công việc, từngbước thiết kế; 2. Bảo đảm tính trung thực, kháchquan, phản ánh đúng thực tế; 3. Khối lượng, nội dung, yêu cầukỹ thuật đối với khảo sát xây dựng phảiphù hợp với nhiệm vụ khảo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Nội dung báo cáo kết quả khảo sátxây dựng 1. Báocáo kết quả khảo sát xây dựng bao gồm các nộidung chủ yếu sau đây: a) Cơ sở, quy trình và phương pháp khảosát; b) Phân tích số liệu, đánh giá, kếtquả khảo sát; c) Kết luận về kết quả khảosát, kiến nghị. 2. Bộ Xây dựng quy địnhcụ thể nội dung báo cáo khảo sát xây dựng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Điều kiện đối với tổchức thực hiện khảo sát xây dựng 1. Tổchức thực hiện khảo sát xây dựng phảiđáp ứng các điều kiện sau đây: a) Có đăng ký hoạt động khảosát xây dựng; b) Có đủ năng lực khảo sát xâydựng; c) Mỗi nhiệm vụ khảo sát xây dựngphải có chủ nhiệm khảo sát xây dựng có đủnăng lực hành nghề khảo sát xây dựng và có chứng c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Quyền và nghĩa vụ của chủđầu tư xây dựng công trình trong việc khảosát xây dựng 1. Chủ đầu tư xây dựng côngtrình trong việc khảo sát xây dựng có các quyềnsau đây: a) Được tựthực hiện khi có đủ điều kiện nănglực khảo sát xây dựng; b) Đàm phán, ký kết,giám sát thực hiện hợp đồng; c) Điều chỉnhnhiệm vụ khảo sát theo yêu cầu hợp l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầukhảo sát xây dựng 1. Nhà thầu khảo sát xây dựng có các quyềnsau đây: a) Yêu cầu chủ đầu tư cung cấpsố liệu, thông tin liên quan đến nhiệm vụ khảosát; b) Từ chối thực hiện các yêu cầungoài nhiệm vụ khảo sát; c) Các quyền khác theo quy định củapháp luật. 2. Nhà thầu khảo sát xây dựng có các nghĩavụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 2
MỤC 2 THIẾT KẾ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Yêu cầu đối với thiết kếxây dựng công trình 1. Thiết kế xây dựng công trình phảibảo đảm các yêu cầu chung sau đây: a) Phù hợp với quy hoạch xây dựng,cảnh quan, điều kiện tự nhiên và các quy địnhvề kiến trúc; dự án đầu tư xây dựngcông trình đã được phê duyệt; b) Phù hợp với thiết kế công nghệtrong trường hợp dự án đầu tư xây dự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Nội dung thiết kế xây dựng côngtrình Thiết kế xây dựngcông trình bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây: 1. Phương án công nghệ; 2. Công năng sử dụng; 3. Phương án kiến trúc; 4. Tuổi thọ công trình; 5. Phương án kết cấu, kỹ thuật; 6. Phương án phòng, chống cháy, nổ; 7. Phương án sử dụng nănglượng đạt hiệu suất cao; 8. Giải pháp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Các bước thiết kế xây dựngcông trình 1. Thiết kế xây dựngcông trình bao gồm các bước: thiết kế cơ sở,thiết kế kỹ thuật và thiết kế bản vẽthi công. 2. Tuỳ theo tính chất,quy mô của từng loại công trình, thiết kế xây dựngcông trình có thể được lập một bước,hai bước hoặc ba bước như sau: a) Thiết kế mộtbước là thiết kế bản vẽ thi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Thi tuyển thiết kế kiến trúc côngtrình xây dựng 1. Khuyếnkhích việc thi tuyển thiết kế kiến trúc đốivới các công trình xây dựng. 2. Các công trình sau đâytrước khi lập dự án đầu tư xây dựngphải thi tuyển thiết kế kiến trúc: a) Trụ sở cơquannhà nước từ cấp huyện trở lên; b) Cáccông trình văn hoá, thể thao, các công trình công c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Điều kiện đốivới tổ chức, cá nhân thực hiện thiết kếxây dựng công trình 1. Tổ chức thựchiện thiết kế xây dựng công trình phải đáp ứngcác điều kiện sau đây: a) Có đăng ký hoạtđộng thiết kế xây dựng công trình; b) Có đủ điềukiện năng lực hoạt động thiết kếxây dựng công trình; c) Cá nhân đảm nhậnchức danh chủ nhiệm thiết kế, chủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Quyền và nghĩa vụ của chủđầu tư xây dựng công trình trong việc thiết kếxây dựng công trình 1. Chủ đầu tư xây dựng côngtrình trong việc thiết kế xây dựng công trình có các quyền sau đây: a) Được tựthực hiện thiết kế xây dựng công trình khi cóđủ điều kiện năng lực hoạt độngthiết kế xây dựng công trình, năng lực hành nghềphù hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầuthiết kế xây dựng công trình 1. Nhà thầu thiếtkế xây dựng công trình có các quyền sau đây: a) Từ chối thựchiện các yêu cầu ngoài nhiệm vụ thiết kế; b) Yêu cầu cung cấp thông tin, tài liệuphục vụ cho công tác thiết kế; c) Quyền tác giả đối với thiếtkế công trình; d) Các quyền khác theo quy định của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59.
Điều 59. Thẩm định, phê duyệt thiết kếxây dựng công trình 1. Thiết kếcơ sở phải được cơ quan quản lý nhànước có thẩm quyền về xây dựng tổ chứcthẩm định khi phê duyệt dự án đầutư xây dựng công trình. 2. Các bước thiếtkế tiếp theo do chủ đầu tư tổ chứcthẩm định, phê duyệt, nhưng không đượctrái với thiết kế cơ sở đã đượcphê duyệt. 3. Ngườ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Thay đổi thiết kế xây dựngcông trình 1. Thiết kế xây dựngcông trình đã được phê duyệt chỉ đượcthay đổi trong trường hợp điều chỉnhdự án đầu tư xây dựng công trình có yêu cầuphải thay đổi thiết kế hoặc trong cáctrường hợp cần thiết khác. 2. Người có thẩmquyền quyết định thay đổi thiết kếphải chịu trách nhiệm trước pháp luật vềq...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61.
Điều 61. Lưu trữ hồ sơ thiết kếcông trình xây dựng 1. Hồ sơ thiết kế công trình xây dựngphải được lưu trữ. Thời hạnlưu trữ theo tuổi thọ công trình. 2. Đối với công trình xây dựng có ýnghĩa quan trọng về lịch sử, chính trị, kinhtế, văn hoá, khoa học kỹ thuật, quốc phòng,an ninh thì hồ sơ thiết kế công trình phảiđược lưu trữ quốc gia, t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 1
MỤC 1 GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 62.
Điều 62. Giấy phép xây dựng 1. Trước khi khởicông xây dựng công trình chủ đầu tư phải cógiấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựngcác công trình sau đây: a) Công trình thuộc bí mậtnhà nước, công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp,công trình tạm phục vụ xây dựng công trình chính; b) Công trình xây dựngtheo tuyến không đi qua đô thị nhưn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 63.
Điều 63. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng 1. Tuỳ theo tính chất,quy mô công trình, hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựngbao gồm những tài liệu chủ yếu sau đây: a) Đơn xin cấp giấy phép xây dựng; b) Bản vẽ thiết kế xây dựngcông trình; c) Giấy tờ về quyền sử dụngđất theo quy định của pháp luật vềđất đai. 2. Đối với công trình, nhà ở riêng lẻq...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 64.
Điều 64. Nội dung giấy phép xây dựng 1. Nội dung chủ yếucủa giấy phép xây dựng bao gồm: a) Địa điểm,vị trí xây dựng công trình, tuyến xây dựng công trình; b) Loại, cấp công trình; c) Cốt xây dựng công trình; d) Chỉ giới đường đỏ,chỉ giới xây dựng; đ) Bảo vệ môi trường và an toàncông trình; e) Đối với công trình dân dụng, côngtrình công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 65.
Điều 65. Điều kiện cấp giấy phép xây dựngcông trình trong đô thị Việc cấp giấyphép xây dựng công trình trong đô thị phải đáp ứngcác điều kiện sau đây: 1. Phù hợp với quyhoạch xây dựng chi tiết được duyệt; 2. Bảo đảmcác quy định về chỉ giới đườngđỏ, chỉ giới xây dựng; thiết kếđô thị; các yêu cầu về an toàn đối vớicông trình xung quanh;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 66.
Điều 66. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng 1. Uỷ ban nhân dân cấptỉnh cấp giấy phép xây dựng đối vớicác công trình xây dựng có quy mô lớn, công trình có kiếntrúc đặc thù, công trình tôn giáo và các công trình xây dựngkhác thuộc địa giới hành chính do mình quản lýtheo quy định của Chính phủ. 2. Uỷ ban nhân dân cấphuyện cấp giấy phép xây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 67.
Điều 67. Trách nhiệm của cơ quan cấp giấyphép xây dựng 1. Niêm yết công khai vàhướng dẫn các quy định về việc cấpgiấy phép xây dựng. 2. Cấp giấy phépxây dựng trong thời hạn không quá hai mươi ngày làmviệc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợplệ; đối với nhà ở riêng lẻ thì thời hạnnêu trên không quá mười lăm ngày. 3. Kiểm tra việcthực hiện xây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 68.
Điều 68. Quyền và nghĩa vụ của ngườixin cấp giấy phép xây dựng 1. Người xin cấpgiấy phép xây dựng có các quyền sau đây: a) Yêu cầu cơ quancấp giấy phép xây dựng giải thích, hướng dẫnvà thực hiện đúng các quy định về cấpgiấy phép xây dựng; b) Khiếu nại, tốcáo những hành vi vi phạm pháp luật trong việc cấpgiấy phép xây dựng; c) Được khởi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 2
MỤC 2 GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 69.
Điều 69. Yêu cầu đối với giải phóng mặtbằng xây dựng công trình Việc giải phóng mặtbằng xây dựng công trình phải bảo đảm cácyêu cầu sau đây: 1. Việc giải phóngmặt bằng xây dựng phải được lậpthành phương án. Phương án giải phóng mặt bằngxây dựng được thể hiện trong dự ánđầu tư xây dựng công trình và đượcphê duyệt đồng thời với phê duyệt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 70.
Điều 70. Nguyên tắc đền bù tài sản đểgiải phóng mặt bằng xây dựng công trình 1. Việc đềnbù tài sản để giải phóng mặt bằng xây dựngphải bảo đảm lợi ích của Nhà nước,quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cánhân có liên quan. Đối vớinhà ở của tổ chức, cá nhân phải giải quyếtchỗ ở mới ổn định, có điều kiệnchỗ ở bằng hoặc tốt hơn chỗ ở cũ,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 71.
Điều 71. Tổ chứcgiải phóng mặt bằng xây dựng công trình 1. Khi tổ chức giảiphóng mặt bằng xây dựng phải thành lập Hộiđồng đền bù giải phóng mặt bằng xây dựng. 2. Trường hợpgiải phóng mặt bằng xây dựng theo quy hoạch xây dựngđược phê duyệt mà chưa có dự án đầutư xây dựng công trình thì việc đền bù giảiphóng mặt bằng xây dựng được thực h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 3
MỤC 3 THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 72.
Điều 72. Điều kiện để khởi côngxây dựng công trình Côngtrình xây dựng chỉ được khởi công khiđáp ứng các điều kiện sau đây: 1. Có mặtbằng xây dựng để bàn giao toàn bộ hoặc từngphần theo tiến độ xây dựng do chủ đầutư xây dựng công trình và nhà thầu thi công xây dựng thoảthuận; 2. Có giấy phép xây dựngđối với những công trình theo quy địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 73.
Điều 73. Điều kiện thi công xây dựng côngtrình 1. Nhà thầu khi hoạtđộng thi công xây dựng công trình phải đáp ứngcác điều kiện sau đây: a) Có đăng ký hoạt động thi côngxây dựng công trình; b) Có đủ năng lực hoạt độngthi công xây dựng công trình tương ứng với loại,cấp công trình; c) Chỉ huy trưởng công trườngcó năng lực hành nghề thi cô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 74.
Điều 74. Yêu cầu đối với công trườngxây dựng Tất cả các côngtrình xây dựng phải được treo biển báo tạicông trường thi công. Nội dung biển báo bao gồm: 1. Tên chủ đầutư xây dựng công trình, tổng vốn đầu tư,ngày khởi công, ngày hoàn thành; 2. Tên đơn vịthi công, tên người chỉ huy trưởng công trường; 3. Tên đơn vị thiết kế, tên chủnhiệm t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 75.
Điều 75. Quyền và nghĩa vụ của chủđầu tư xây dựng công trình trong việc thi công xâydựng công trình 1. Chủ đầutư xây dựng công trình trong việcthi công xây dựng công trình có các quyền sau đây: a) Được tựthực hiện thi công xây dựng công trình khi có đủnăng lực hoạt động thi công xây dựng côngtrình phù hợp; b) Đàm phán, ký kết,giám sát...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 76.
Điều 76. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầuthi công xây dựng công trình 1. Nhà thầu thi công xâydựng công trình có các quyền sau đây: a) Từ chối thực hiện nhữngyêu cầu trái pháp luật; b) Đề xuất sửa đổi thiếtkế cho phù hợp với thực tế để bảođảm chất lượng và hiệu quả công trình; c) Yêu cầu thanh toán giá trị khốilượng xây dựng hoàn thành t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 77.
Điều 77. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầuthiết kế trong việc thi công xây dựng công trình 1. Nhàthầu thiết kế trong việc thi công xây dựng côngtrình có các quyền sau đây: a) Các quyền quy địnhtại khoản 1 Điều 58 của Luật này; b) Yêu cầu chủđầu tư xây dựng công trình, nhà thầu thi công xây dựngcông trình thực hiện theo đúng thiết kế; c) T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 78.
Điều 78. An toàn trong thi công xây dựng công trình Trong quá trình thi công xây dựngcông trình, nhà thầu thi công xây dựng công trình có trách nhiệm: 1. Thực hiện cácbiện pháp bảo đảm an toàn cho người, máy móc,thiết bị, tài sản, công trình đang xây dựng, côngtrình ngầm và các công trình liền kề; đối vớinhững máy móc, thiết bị phục vụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 79.
Điều 79. Bảo đảm vệ sinh môi trườngtrong thi công xây dựng công trình Trong quá trình thi công xây dựngcông trình, nhà thầu thi công xây dựng công trình có trách nhiệm: 1. Có biện pháp bảođảm vệ sinh môi trường trong quá trình thi công xâydựng bao gồm môi trường không khí, môi trườngnước, chất thải rắn, tiếng ồn và cácyêu cầu khác về v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 80.
Điều 80. Nghiệm thu, bàn giao công trình xây dựng 1. Việc nghiệm thu công trình xây dựngphải thực hiện các quy định sau đây: a) Tuân theo các quy địnhvề quản lý chất lượng xây dựng công trình; b) Nghiệm thu từng côngviệc, từng bộ phận, từng giai đoạn, từnghạng mục công trình, nghiệm thu đưa công trình vàosử dụng. Riêng các bộ phận bị c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 81.
Điều 81. Thanh toán, quyết toán trong hoạt độngxây dựng 1. Nhà thầu có trách nhiệmlập hồ sơ thanh toán, quyết toán khối lượngcông việc đã thực hiện. Chủđầu tư xây dựng công trình phải thanh toán cho nhàthầu theo khối lượng công việc đượcnghiệm thu. 2. Chủ đầu tư xây dựng côngtrình quyết toán vốn đầu tư xây dựng côngtrình trong thời hạn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 82.
Điều 82. Bảo hành công trình xây dựng 1. Nhà thầuthi công xây dựng công trình có trách nhiệm bảo hành côngtrình; nhà thầu cung ứng thiết bị công trình có tráchnhiệm bảo hành thiết bị công trình. 2. Nội dung bảohành công trình bao gồm khắc phục, sửa chữa, thaythế thiết bị hư hỏng, khiếm khuyết hoặckhi công trình vận hành, sử dụng không...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 83.
Điều 83. Bảo trì công trình xây dựng 1. Chủ sở hữuhoặc người quản lý sử dụng công trình cótrách nhiệm bảo trì công trình, máy móc, trang thiết bịcông trình. 2. Việc bảo trìcông trình, trang thiết bị công trình phải đượcthực hiện theo chỉ dẫn và quy định củanhà thiết kế, nhà sản xuất. 3. Việc bảo trì công trình đượcxác định theo loại và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 84.
Điều 84. Sự cố công trình xây dựng 1. Trong quá trình thi côngxây dựng, vận hành hoặc khai thác, sử dụng côngtrình nếu sự cố công trình xảy ra thì nhà thầuthi công xây dựng công trình, chủ sở hữu hoặcngười quản lý sử dụng công trình có trách nhiệm: a) Ngừng thi công, vậnhành hoặc khai thác, sử dụng công trình và thực hiệncác biện pháp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 85.
Điều 85. Di dời công trình 1. Việc di dời công trìnhtừ vị trí này tới vị trí khác phải phù hợpvới quy hoạch xây dựng được duyệt, bảođảm giữ nguyên kiến trúc và chất lượngcủa công trình. 2. Trước khi di dời công trình, chủđầu tư xây dựng công trình phải xin giấyphép. Giấy phép di dời công trình do Uỷ ban nhân dân cấptỉnh cấp. 3. Nhà thầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 86.
Điều 86. Phá dỡ công trình xây dựng 1. Việc phá dỡ công trình xây dựngđược thực hiện trong những trườnghợp sau đây: a) Để giải phóng mặt bằng xâydựng công trình mới; công trình xây dựng tạmđược quy định tại khoản 2 Điều94 của Luật này; b) Công trình có nguy cơ sụpđổ ảnh hưởng đến cộng đồngvà công trình lân cận; c) Công trình xây dựng t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 4
MỤC 4 GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 87.
Điều 87. Giám sát thi công xây dựng công trình 1. Mọi công trình xây dựngtrong quá trình thi công phải được thực hiệnchế độ giám sát. 2. Việc giám sát thicông xây dựng công trình phải được thực hiệnđể theo dõi, kiểm tra về chất lượng, khốilượng, tiến độ, an toàn lao động và vệsinh môi trường trong thi công xây dựng công trình. 3. Chủ đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 88.
Điều 88. Yêu cầu của việc giám sát thi công xây dựngcông trình Việc giám sát thi công xây dựngcông trình phải bảo đảm các yêu cầu sau đây: 1. Thực hiện ngay từ khi khởi côngxây dựng công trình; 2. Thường xuyên, liên tục trong quá trìnhthi công xây dựng; 3. Căn cứ vào thiết kếđược duyệt, quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựngđược áp dụng; 4. Tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 89.
Điều 89. Quyền và nghĩa vụ của chủđầu tư xây dựng công trình trong việc giám sát thicông xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư xây dựng côngtrình trong việc giám sát thi công xây dựng công trình có cácquyền sau đây: a) Được tựthực hiện giám sát khi có đủ điều kiệnnăng lực giám sát thi công xây dựng; b) Đàm phán, ký kếthợp đồng, theo dõi, g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 90.
Điều 90. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầugiám sát thi công xây dựng công trình 1. Nhà thầu giám sát thi công xây dựng côngtrình có các quyền sau đây: a) Nghiệm thu xác nhận khi công trình đãthi công bảo đảm đúng thiết kế, theo quy chuẩn,tiêu chuẩn xây dựng và bảo đảm chất lượng; b) Yêu cầu nhà thầu thi công xây dựng thựchiện theo đúng hợ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 5
MỤC 5 XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH ĐẶC THÙ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 91.
Điều 91. Công trình xây dựng đặc thù Các công trình xây dựng đặcthù bao gồm: 1. Công trình bí mật nhà nước; 2. Công trình được xây dựng theo lệnhkhẩn cấp; 3. Công trình tạm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 92.
Điều 92. Xây dựng công trình bí mật nhà nước 1. Công trình bí mật nhà nước đượcxây dựng theo yêu cầu phải bảo đảm bí mậttrong các hoạt động xây dựng, thuộc các lĩnhvực quốc phòng, an ninh, kinh tế, khoa học, công nghệvà các lĩnh vực khác. 2. Người đượcgiao quản lý, thực hiện xây dựng công trình bí mậtnhà nước có quyền quyết định và chị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 93.
Điều 93. Xây dựng công trình theo lệnh khẩn cấp 1. Công trình xây dựngtheo lệnh khẩn cấp được xây dựng nhằmđáp ứng kịp thời các yêu cầu khẩn cấpvề phòng, chống thiên tai, địch họa và các yêu cầukhẩn cấp khác theo quy định của Chính phủ. 2. Ngườiđược giao quản lý thực hiện xây dựngcông trình theo lệnh khẩn cấp được tựquyết định trình tự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 94.
Điều 94. Xây dựng công trình tạm 1. Công trình tạm được xây dựngvà chỉ được phép tồn tại trong một khoảngthời gian xác định. 2. Công trình tạm bao gồm: a) Công trình tạm phục vụ thi công xây dựngcông trình chính; b) Công trình, nhà ở riêng lẻ đượcphép xây dựng có thời hạn nằm trong quy hoạchnhưng chưa giải phóng mặt bằng xây dựng. 3. Đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VI
CHƯƠNG VI LỰA CHỌN NHÀ THẦU VÀ HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 1
MỤC 1 LỰA CHỌN NHÀ THẦU XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 95.
Điều 95. Lựa chọn nhà thầu trong hoạtđộng xây dựng 1. Lựa chọn nhà thầutrong hoạt động xây dựng được thựchiện đối với các công việc, nhóm công việchoặc toàn bộ công việc lập quy hoạch chi tiếtxây dựng, lập dự án đầu tư xây dựngcông trình, khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng, giámsát và các hoạt động xây dựng khác. 2. Việc lựa chọnnhà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 96.
Điều 96. Yêu cầu lựa chọn nhà thầu trong hoạtđộng xây dựng 1. Việc lựa chọnnhà thầu phải bảo đảm những yêu cầusau đây: a) Đáp ứngđược hiệu quả của dự án đầutư xây dựng công trình; b) Chọn đượcnhà thầu có đủ điều kiện năng lựchoạt động xây dựng, năng lực hành nghềxây dựng phù hợp, có giá dự thầu hợp lý; c) Khách quan, công khai, công bằ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 97.
Điều 97. Các hình thức lựa chọn nhà thầutrong hoạt động xây dựng Tuỳ theo quy mô, tính chất,nguồn vốn xây dựng công trình, người quyếtđịnh đầu tư hoặc chủ đầutư xây dựng công trình lựa chọn nhà thầu theo cáchình thức sau đây: 1. Đấu thầu rộngrãi, đấu thầu hạn chế; 2. Chỉ địnhthầu; 3. Lựa chọn nhà thầuthiết kế kiến trúc công trình xây d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 98.
Điều 98. Yêu cầu đối với đấu thầutrong hoạt động xây dựng 1. Đấu thầutrong hoạt động xây dựng để lựa chọnđược nhà thầu phù hợp nhằm bảo đảmtính cạnh tranh. 2. Đấu thầuchỉ được thực hiện khi đã xác địnhđược nguồn vốn để thực hiệncông việc. 3. Không được kéo dài thời gian thựchiện đấu thầu để bảo đảm tiếnđộ, hiệu quả dự án đầu tư xây dựn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 99.
Điều 99. Đấu thầu rộng rãi trong hoạtđộng xây dựng 1. Đấu thầu rộngrãi được thực hiện để lựa chọnnhà thầu thi công xây dựng công trình và không hạn chếsố lượng nhà thầu tham gia. 2. Bên mời thầu phải thông báo rộngrãi trên phương tiện thông tin đại chúng vềđiều kiện, thời gian nộp hồ sơ dựthầu. 3. Bên dự thầu chỉ đượctham dự khi có đủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 100.
Điều 100. Đấu thầu hạnchế trong hoạt động xây dựng 1. Đấu thầu hạnchế được thực hiện để lựa chọnnhà thầu tư vấn xây dựng, nhà thầu thi công xây dựngcông trình đối với công trình xây dựng có yêu cầukỹ thuật cao và chỉ có một số nhà thầu cóđủ điều kiện năng lực hoạt độngxây dựng, năng lực hành nghề xây dựng đượcmời tham gia dự thầu. 2. Đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 101.
Điều 101. Chỉ định thầu trong hoạtđộng xây dựng 1. Người quyếtđịnh đầu tư hoặc chủ đầutư xây dựng công trình được quyền chỉđịnh trực tiếp một tổ chức, cá nhân cóđủ điều kiện năng lực hoạt độngxây dựng, năng lực hành nghề xây dựng đểthực hiện công việc, công trình với giá hợp lýtrong các trường hợp sau đây: a) Công trình bí mật nhànước,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 102.
Điều 102. Lựa chọn nhà thầu thiết kếkiến trúc công trình xây dựng 1. Việc lựa chọnnhà thầu thiết kế kiến trúc công trình xây dựngđược thực hiện đối với các côngtrình xây dựng quy định tại Điều 55 củaLuật này. 2. Tác giả củaphương án thiết kế kiến trúc được lựachọn được ưu tiên thực hiện các bướcthiết kế tiếp theo khi có đủ điều kiệnnăn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 103.
Điều 103. Lựa chọn tổng thầutrong hoạt động xây dựng 1. Tuỳ theo quy mô, tínhchất, loại, cấp công trình và những điều kiệncụ thể của dự án đầu tư xây dựngcông trình, người quyết định đầu tưhoặc chủ đầu tư xây dựng công trình quyếtđịnh các hình thức lựa chọn tổng thầutrong hoạt động xây dựng sau đây: a) Tổngthầu thiết kế thực hiện toàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 104.
Điều 104. Quyền và nghĩa vụ của bên mờithầu 1. Bên mời thầu có các quyền sauđây: a) Yêu cầu các bên dự thầu cung cấpthông tin cần thiết phục vụ cho việc lựa chọnnhà thầu; b) Lựa chọn nhà thầu trúng thầu hoặchuỷ bỏ kết quả lựa chọn nhà thầu theoquy định của pháp luật về đấu thầu; c) Các quyền khác theo quy định củapháp luật. 2. Bên mời...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 105.
Điều 105. Quyền và nghĩa vụ của bên dựthầu 1. Bên dự thầu cócác quyền sau đây: a) Thamgia dự thầu độc lập hoặc liên danh vớicác nhà thầu khác để dự thầu; b) Yêu cầu cung cấp thông tin, khảo sáthiện trường để lập hồ sơ dựthầu; c) Khiếu nại, tố cáo khi phát hiệncác hành vi vi phạm các quy định về lựa chọnnhà thầu; d) Các quyền khác theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 106.
Điều 106. Trách nhiệm của người quyếtđịnh đầu tư xây dựng công trình trong lựachọn nhà thầu 1. Kiểm tra, xử lýcác vi phạm và giải quyết khiếu nại, tố cáotrong lựa chọn nhà thầu. 2. Đình chỉ việclựa chọn nhà thầu, huỷ bỏ kết quả lựachọn nhà thầu khi phát hiện có những vi phạmtrong lựa chọn nhà thầu. 3. Chịu trách nhiệm trước pháp luật,b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 2
MỤC 2 HỢP ĐỒNG TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 107.
Điều 107. Hợp đồng trong hoạt độngxây dựng 1. Hợp đồngtrong hoạt động xây dựng được xác lậpcho các công việc lập quy hoạch xây dựng, lập dựán đầu tư xây dựng công trình, khảo sát xây dựng,thiết kế công trình, giám sát, thi công xây dựng công trình,quản lý dự án xây dựng công trình và các công việc kháctrong hoạt động xây dựng. 2. Hợp đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 108.
Điều 108. Nội dung chủ yếu của hợpđồng trong hoạt động xây dựng Hợpđồng trong hoạt động xây dựng bao gồmcác nội dung chủ yếu sau đây: 1. Nội dung công việc phải thực hiện; 2. Chất lượng và các yêu cầu kỹthuật khác của công việc; 3. Thời gian và tiến độ thựchiện; 4. Điều kiện nghiệm thu, bàn giao; 5. Giá cả, phương thức thanh toán; 6. T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 109.
Điều 109. Điều chỉnh hợp đồngtrong hoạt động xây dựng 1. Hợp đồng trong hoạt độngxây dựng chỉđược điều chỉnh khiđược người quyết định đầutư cho phép trong các trường hợp sau đây: a) Khi có sự thay đổi dự án đầutư xây dựng công trình; b) Khi Nhà nước thay đổi các chínhsách có liên quan; c) Các trường hợp bất khảkháng. 2. Người cho phép...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 110.
Điều 110. Thưởng hợp đồng, phạt viphạm hợp đồng và giải quyết tranh chấphợp đồng trong hoạt động xây dựng 1. Việcthưởng hợp đồng, phạt vi phạm hợpđồng phải được ghi trong hợp đồng. 2. Đối vớicông trình xây dựng bằng nguồn vốn nhà nước,mức thưởng không vượt quá 12% giá trịphần hợp đồng làm lợi, mức phạt khôngvượt quá 12% giá trị hợp đồn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VII
CHƯƠNG VII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 111.
Điều 111. Nội dung quản lý nhà nước vềxây dựng 1. Xây dựng và chỉđạo thực hiện chiến lược, kế hoạchphát triển các hoạt động xây dựng. 2. Banhành và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạmpháp luật về xây dựng. 3. Ban hành quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng. 4. Quản lý chất lượng, lưu trữhồ sơ công trình xây dựng. 5. Cấp, thu hồi các loại gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 112.
Điều 112. Cơ quan quản lý nhà nước vềxây dựng 1. Chínhphủ thống nhất quản lý nhà nước về xâydựng trong phạm vi cả nước. 2. Bộ Xây dựng chịutrách nhiệm trước Chính phủ thực hiện thốngnhất quản lý nhà nước về xây dựng. 3. Các bộ, cơ quanngang bộ trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạncủa mình phối hợp với Bộ Xây dựng đểthực hiện quản lý nhà nư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 113.
Điều 113. Thanh tra xây dựng 1. Thanh tra xây dựng là thanh tra chuyên ngành vềxây dựng. 2. Tổ chức và hoạt động củathanh tra xây dựng do Chính phủ quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 114.
Điều 114. Nhiệm vụ của thanh tra xây dựng Thanh tra xây dựng có các nhiệm vụ sauđây: 1. Thanh tra việc thực hiện pháp luậtvề xây dựng; 2. Phát hiện, ngăn chặn và xử lýtheo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan nhànước có thẩm quyền xử lý các vi phạm pháp luậtvề xây dựng; 3. Xác minh, kiến nghị cơ quan nhà nướccó thẩm quyền giải quyết khiếu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 115.
Điều 115. Quyền và trách nhiệm của thanh tra xây dựng 1. Thanh tra xây dựng có các quyền sauđây: a) Yêu cầu tổ chức, cá nhân có liên quancung cấp tài liệu và giải trình những vấn đềcần thiết; b) Yêu cầu giám định những nộidung có liên quan đến chất lượng công trình trongtrường hợp cần thiết; c) áp dụng các biện pháp ngăn chặntheo quy đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 116.
Điều 116. Quyền và nghĩa vụ củatổ chức, cá nhân thuộc đối tượng thanhtra 1. Tổ chức, cánhân thuộc đối tượng thanh tra có các quyềnsau đây: a) Yêu cầu thanh tra viên hoặc đoàn thanhtra giải thích rõ các yêu cầu về thanh tra; b) Khiếu nại, tố cáo các hành vi vi phạmpháp luật trong hoạt động thanh tra của thanh traviên. 2. Tổ chức, cá nhâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 117.
Điều 117. Quyền khiếu nại, tốcáo, trách nhiệm giải quyết khiếu nại, tố cáo 1. Cánhân có quyền khiếu nại, tố cáo; tổ chức cóquyền khiếu nại về những hành vi vi phạmquy định của Luật này với cơ quan quảnlý nhà nước có thẩm quyền về xây dựng hoặckhởi kiện tại Tòa án theo quy định của phápluật về khiếu nại, tố cáo. 2.Cơ quan quản lý nhà nư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 118.
Điều 118. Khiếu nại, tố cáovà giải quyết khiếu nại, tố cáo 1. Việc khiếu nại,tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáođược thực hiện theo quy định của phápluật về khiếu nại, tố cáo. 2. Trong thời gian khiếunại, tố cáo hoặc khởi kiện, tổ chức,cá nhân vẫn phải thi hành quyết định hành chính củacơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền vềxây dự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VIII
CHƯƠNG VIII KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 119.
Điều 119. Khen thưởng Tổ chức, cá nhâncó thành tích trong quản lý, hoạt động xây dựngthì được khen thưởng theo quy định củapháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 120.
Điều 120. Xử lý vi phạm 1. Người nào cóhành vi vi phạm pháp luật về xây dựng và quy địnhkhác của pháp luật có liên quan thì tuỳ theo tính chất,mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật,xử lý hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệmhình sự; trường hợp các hành vi vi phạm pháp luậtvề xây dựng gây thiệt hại đến lợi íchcủa Nhà nước, quyền và lợi í...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IX
CHƯƠNG IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 121.
Điều 121. Xử lý các công trình xây dựng trướckhi Luật xây dựng có hiệu lực không phù hợp cácquy định của Luật này Công trình xây dựngtrước khi Luật xây dựng có hiệu lực khôngphù hợp các quy định của Luật này đượcxử lý như sau: 1. Công trình xây dựngđang tồn tại phù hợp với quy hoạchnhưng chưa phù hợp về kiến trúc đượcphép tồn tại theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 122.
Điều 122. Hiệu lực thi hành Luật này có hiệu lực từ ngày 01tháng 7 năm 2004.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 123.
Điều 123. Hướng dẫn thi hành Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật này. Luật này đãđược Quốc hội nước Cộng hòa xã hộichủ nghĩa Việt Nam khóa XI, kỳ họp thứ 4 thôngqua ngày 26 tháng 11 năm 2003.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.