Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 17
Right-only sections 15

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế chiết khấu, tái chiết khấu của Ngân hàng Nhà nước đối với các ngân hàng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế chiết khấu, tái chiết khấu của Ngân hàng Nhà nước đối với các ngân hàng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 906/2002/QĐ-NHNN ngày 26/8/2002 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế chiết khấu, tái chiết khấu của Ngân hàng Nhà nước đối với các ngân hàng.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyếtđịnh này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết địnhsố 356/1999/QĐ-NHNN14 ngày 06/10/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việcban hành Quy chế về nghiệp vụ chiết khấu, tái chiết khấu của Ngân hàng Nhà nướcđối với các ngân hàng.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 906/2002/QĐ-NHNN ngày 26/8/2002 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế chiết kh...
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 906/2002/QĐ-NHNN ngày 26/8/2002 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế chiết kh... Right: Quyếtđịnh này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết địnhsố 356/1999/QĐ-NHNN14 ngày 06/10/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việcban hành Quy chế về nghiệp vụ chiết...
Target excerpt

Điều 2. Quyếtđịnh này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết địnhsố 356/1999/QĐ-NHNN14 ngày 06/10/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việcban hành Quy chế về nghiệp vụ chiết khấu, tái ch...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tín dụng, thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc (Giám đốc) các ngân hàng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ CHIẾT KHẤU, TÁI CHIẾT KHẤU CỦA NGÂN HÀNG NHÀ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định việc thực hiện nghiệp vụ chiết khấu, tái chiết khấu của Ngân hàng Nhà nước đối với các ngân hàng, nhằm thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia. 2. Các ngân hàng được Ngân hàng Nhà nước chiết khấu, tái chiết khấu (sau đây gọi tắt là ngân hàng) là các ngân hàng được th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Chiết khấu, tái chiết khấu giấy tờ có giá Chiết khấu, tái chiết khấu (sau đây gọi chung là chiết khấu) giấy tờ có giá của ngân hàng là nghiệp vụ Ngân hàng Nhà nước mua các giấy tờ có giá còn thời hạn thanh toán, mà các giấy tờ có giá này các ngân hàng đã mua trên thị trường sơ cấp hoặc mua lại trên thị trường thứ cấp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Lãi suất chiết khấu Lãi suất chiết khấu là lãi suất Ngân hàng Nhà nước áp dụng để tính số tiền thanh toán khi thực hiện chiết khấu giấy tờ có giá. Lãi suất chiết khấu do Ngân hàng Nhà nước xác định và công bố, phù hợp với mục tiêu của chính sách tiền tệ trong từng thời kỳ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hình thức chiết khấu 1. Chiết khấu toàn bộ thời hạn còn lại của giấy tờ có giá: Ngân hàng Nhà nước mua hẳn giấy tờ có giá của các ngân hàng theo giá chiết khấu. 2. Chiết khấu có kỳ hạn: Ngân hàng Nhà nước chiết khấu kèm theo yêu cầu ngân hàng cam kết mua lại toàn bộ giấy tờ có giá đó sau một thời gian nhất định. Kỳ hạn chiết kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Các giấy tờ có giá được chiết khấu 1. Các giấy tờ có giá được Ngân hàng Nhà nước chiết khấu bao gồm tín phiếu kho bạc, trái phiếu kho bạc, tín phiếu Ngân hàng Nhà nước và các loại giấy tờ có giá khác được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định trong từng thời kỳ. 2. Các loại giấy tờ có giá nêu tại khoản 1 của điều này được Ngân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hạn mức chiết khấu Hạn mức chiết khấu là mức chiết khấu tối đa, tính theo số dư, của Ngân hàng Nhà nước cho một ngân hàng tại mọi thời điểm trong quý. 1. Căn cứ vào mục tiêu của chính sách tiền tệ và tổng khối lượng tiền cung ứng đã được phê duyệt, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định tổng hạn mức dành cho nghiệp vụ chiết kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Ngày giao dịch Ngày giao dịch trong nghiệp cụ chiết khấu là ngày làm việc, không tính ngày nghỉ cuối tuần, nghỉ lễ và nghỉ tết.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Phương thức thực hiện nghiệp vụ chiết khấu 1. Phương thức trực tiếp: Các ngân hàng giao dịch trực tiếp với Ngân hàng Nhà nước. 2. Phương thức gián tiếp: Các ngân hàng giao dịch thông qua hệ thống nối mạng vi tính với Ngân hàng Nhà nước hoặc qua FAX.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Đơn vị thực hiện nghiệp vụ chiết khấu tại Ngân hàng Nhà nước Chiết khấu giấy tờ có giá của Ngân hàng Nhà nước cho các ngân hàng được thực hiện tại Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước. Trường hợp cần thiết, Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước có thể trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước uỷ quyền cho chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trình tự, thủ tục thực hiện nghiệp vụ chiết khấu 1. Các ngân hàng (trụ sở chính) có nhu cầu chiết khấu giấy tờ có giá gửi giấy đề nghị chiết khấu (theo Mẫu số 01) cho Ngân hàng Nhà nước (Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước hoặc các chi nhánh Ngân hàng Nhà nước được uỷ quyền) vào trước 15 giờ các ngày giao dịch; 2. Căn cứ vào giấy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Các trường hợp không chấp nhận chiết khấu 1. Ngân hàng đã sử dụng hết hạn mức chiết khấu. 2. Các giấy tờ có giá trị không đủ điều kiện theo quy định tại Điều 5 Quy chế này; 3. Giấy đề nghị chiết khấu gửi Ngân hàng Nhà nước có nội dung không phù hợp với Mẫu số 01, người ký không đúng thẩm quyền;

Open section

Điều 5

Điều 5 .Lãi suất chiết khấu, tái chiết khấu Ngânhàng Nhà nước xác định và công bố một mức lãi suất áp dụng chung cho nghiệp vụchiết khấu và tái chiết khấu (sau đây gọi là lãi suất chiết khấu) phù hợp vớimục tiêu của chính sách tiền tệ trong từng thời kỳ.

Open section

This section explicitly points to `Điều 5` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Các trường hợp không chấp nhận chiết khấu
  • 1. Ngân hàng đã sử dụng hết hạn mức chiết khấu.
  • 2. Các giấy tờ có giá trị không đủ điều kiện theo quy định tại Điều 5 Quy chế này;
Added / right-side focus
  • Điều 5 .Lãi suất chiết khấu, tái chiết khấu
  • Ngânhàng Nhà nước xác định và công bố một mức lãi suất áp dụng chung cho nghiệp vụchiết khấu và tái chiết khấu (sau đây gọi là lãi suất chiết khấu) phù hợp vớimục tiêu của chính sách tiền tệ trong...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Các trường hợp không chấp nhận chiết khấu
  • 1. Ngân hàng đã sử dụng hết hạn mức chiết khấu.
  • 2. Các giấy tờ có giá trị không đủ điều kiện theo quy định tại Điều 5 Quy chế này;
Target excerpt

Điều 5 .Lãi suất chiết khấu, tái chiết khấu Ngânhàng Nhà nước xác định và công bố một mức lãi suất áp dụng chung cho nghiệp vụchiết khấu và tái chiết khấu (sau đây gọi là lãi suất chiết khấu) phù hợp vớimục tiêu của c...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Công thức xác định số tiền thanh toán khi chiết khấu giấy tờ có giá của các ngân hàng 1. Trường hợp chiết khấu toàn bộ thời hạn còn lại: St = Gt Ls x Tc 1 + 365 x 100 Trong đó: St: Số tiền Ngân hàng Nhà nước thanh toán khi chiết khấu giấy tờ có giá; Gt: Giá trị giấy tờ có giá khi đến hạn thanh toán; Tc: Thời hạn còn lại (tính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Giao, nhận giấy tờ có giá và thanh toán khi chiết khấu tại Ngân hàng Nhà nước. 1. Sau khi nhận được thông báo về việc chấp nhận chiết khấu của Ngân hàng Nhà nước, ngân hàng đề nghị chiết khấu tiến hành thủ tục giao nộp giấy tờ có giá và nhận tiền thanh toán của Ngân hàng Nhà nước tại Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước hoặc chi nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Vụ Chính sách tiền tệ: a. Phối hợp với các đơn vị có liên quan xác định tổng hạn mức chiết khấu trong từng quý để trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước phê duyệt; b. Tham mưu cho Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xác định và công bố lãi suất chiết khấu; c. Phối hợp vớ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Sửa đổi, bổ sung Việc sửa đổi, bổ sung Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định. MẪU SỐ 01 TÊN NGÂN HÀNG:............. Số:....................... CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc GIẤY ĐỀ NGHỊ CHIẾT KHẤU Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Sở giao dịch hoặc chi nhành NHNN tỉnh, TP...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế chiết khấu, tái chiết khấu của Ngân hàng Nhà nước đối với các ngân hàng
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế chiết khấu, tái chiết khấu của Ngânhàng Nhà nước đối với các ngân hàng.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tín dụng, thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàngNhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộcTrung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc (Giám đốc) các ngânhàng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quy chế Chiết khấu, tái chiết khấu của Ngân hàng Nhà nướ...
Điều 1. Điều 1. Phạmvi và đối tượng áp dụng 1.Quy chế này quy định việc thực hiện nghiệp vụ chiết khấu, tái chiết khấu củaNgân hàng Nhà nước đối với các ngân hàng, nhằm thực hiện chính sách tiền tệ vàcung ứng vốn ngắn hạn cho các ngân hàng. 2.Các ngân hàng được chiết khấu, tái chiết khấu theo Quy chế này là các ngân hàngđược thành lập và hoạt...
Điều 2. Điều 2. Giảithích từ ngữ TrongQuy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nghiệp vụ chiết khấu: là việc Ngân hàng Nhà nước mua các giấy tờ có giángắn hạn, còn thời hạn thanh toán và thuộc sở hữu của các ngân hàng. Các giấytờ có giá này được các ngân hàng mua hoặc đấu thầu trên thị trường sơ cấp. 2. Nghiệp vụ tái chiết khấu :...
Điều 3 Điều 3 .Các hình thức chiết khấu, tái chiết khấu 1.Chiết khấu, tái chiết khấu toàn bộ thời hạn còn lại của giấy tờ có giá ngắnhạn: Ngân hàng Nhà nước mua hẳn giấy tờ có giá ngắn hạn của các ngân hàng. 2.Chiết khấu, tái chiết khấu có kỳ hạn: Các ngân hàng cam kết sẽ mua lại toàn bộgiấy tờ có giá ngắn hạn được Ngân hàng Nhà nước chiết kh...
Điều 4. Điều 4. Điềukiện của các giấy tờ có giá ngắn hạn được chiết khấu, tái chiết khấu 1.Giấy tờ có giá ngắn hạn được chiết khấu, tái chiết khấu tại Ngân hàng Nhà nướcbao gồm: Tín phiếu Kho bạc, Tín phiếu Ngân hàng Nhà nước và các loại giấy tờ cógiá khác do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định trong từng thời kỳ. 2.Các giấy tờ có giá ngắn h...
Điều 6. Điều 6. Phương thức thực hiện nghiệp vụ chiết khấu, tái chiết khấu 1.Phương thức trực tiếp: Các ngân hàng giao dịch trực tiếp với Ngân hàng Nhà nướcđể thực hiện việc chiết khấu, tái chiết khấu các giấy tờ có giá ngắn hạn; 2.Phương thức gián tiếp: Các ngân hàng thực hiện các thủ tục chiết khấu, táichiết khấu thông qua hệ thống nối mạng...