Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 33
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 36
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
31 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung thay thế Điều lệ quản lý xây dựng cơ bản đã ban hành kèm theo Nghị định 232-CP ngày 06-06-1981

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế hợp đồng kinh tế trong xây dựng cơ bản

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế hợp đồng kinh tế trong xây dựng cơ bản
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung thay thế Điều lệ quản lý xây dựng cơ bản đã ban hành kèm theo Nghị định 232-CP ngày 06-06-1981
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay sửa đổi, bổ sung Điều lệ quản lý xây dựng cơ bản 232-CP ở các chương sau:

Open section

Điều 1

Điều 1: - Ban hành kèm theo quyết định này bản Quy chế về hợp đồng kinh tế trong xây dựng cơ bản.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: - Ban hành kèm theo quyết định này bản Quy chế về hợp đồng kinh tế trong xây dựng cơ bản.
Removed / left-side focus
  • Nay sửa đổi, bổ sung Điều lệ quản lý xây dựng cơ bản 232-CP ở các chương sau:
left-only unmatched

Chương I (những quy định chung): sửa đổi, bổ sung hoàn chỉnh các điều 1, 2, 3, 4, 5 và thay điều 6;

Chương I (những quy định chung): sửa đổi, bổ sung hoàn chỉnh các điều 1, 2, 3, 4, 5 và thay điều 6;

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II (chuẩn bị đầu tư): thay các điều 8, 10, 12 và sửa đổi, bổ sung hoàn chỉnh các điều 11, 13;

Chương II (chuẩn bị đầu tư): thay các điều 8, 10, 12 và sửa đổi, bổ sung hoàn chỉnh các điều 11, 13;

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III (chuẩn bị xây dựng): sửa đổi, bổ sung hoàn chỉnh các điều 15, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 24 và thay điều 23;

Chương III (chuẩn bị xây dựng): sửa đổi, bổ sung hoàn chỉnh các điều 15, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 24 và thay điều 23;

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV (xây lắp): sửa đổi, bổ sung hoàn chỉnh các điều 25, 30, 32 và thay điều 31;

Chương IV (xây lắp): sửa đổi, bổ sung hoàn chỉnh các điều 25, 30, 32 và thay điều 31;

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V (quản lý vốn): thay toàn bộ điều 36 đến điều 42;

Chương V (quản lý vốn): thay toàn bộ điều 36 đến điều 42;

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI (thưởng, phạt): thay bằng chương VI mới (xử lý vi phạm và thưởng phạt từ điều 43 đến điều 47);

Chương VI (thưởng, phạt): thay bằng chương VI mới (xử lý vi phạm và thưởng phạt từ điều 43 đến điều 47);

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII (Điều khoản thi hành): thay điều 48 và điều 50;

Chương VII (Điều khoản thi hành): thay điều 48 và điều 50;

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Điều lệ quản lý xây dựng cơ bản 232-CP đã sửa đổi, bổ sung các điều nói trên được ban hành kèm theo Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký đối với mọi thành phần kinh tế trong cả nước.

Open section

Điều 2

Điều 2: - Bản Quy chế này áp dụng thống nhất trong cả nước từ ngày 1-7-1992. Các văn bản về ký kết hợp đồng trong xây dựng cơ bản do các ngành, địa phương quy định trước ngày ban hành Quyết định này, nay không còn hiệu lực thi hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bản Quy chế này áp dụng thống nhất trong cả nước từ ngày 1-7-1992. Các văn bản về ký kết hợp đồng trong xây dựng cơ bản do các ngành, địa phương quy định trước ngày ban hành Quyết định này, nay khô...
Removed / left-side focus
  • Điều lệ quản lý xây dựng cơ bản 232-CP đã sửa đổi, bổ sung các điều nói trên được ban hành kèm theo Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký đối với mọi thành phần kinh tế trong cả nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao Bộ trương Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Thủ trưởng các cơ quan tổng hợp và các ngành, các địa phương theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành bản Điều lệ này và có kế hoạch chỉ đạo tổng kết kinh nghiệm công tác quản lý xây dựng cơ bản những năm qua để xây dựng thành Bộ luật xây dựng cơ bản trình Hội đồng Bộ trưởng và...

Open section

Điều 3-

Điều 3- Các Bộ, Uỷ ban Nhà nước và Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ vào bản Quy chế này để hướng dẫn chi tiết những điều khoản cho phù hợp với đặc điểm xây dựng của từng chuyên ngành hoặc của địa phương. Những nôi dung của văn bản hướng dẫn không được trái với nội dung của bản Quy chế này. QUY CHẾ VỀ HỢP...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Bộ, Uỷ ban Nhà nước và Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ vào bản Quy chế này để hướng dẫn chi tiết những điều khoản cho phù hợp với đặc điểm xây dựng của từng chu...
  • VỀ HỢP ĐỒNG KINH TẾ TRONG XÂY DỰNG CƠ BẢN
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 29 QĐ/LB ngày 01 tháng 06 năm 1992
Removed / left-side focus
  • Giao Bộ trương Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Thủ trưởng các cơ quan tổng hợp và các ngành, các địa phương theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành bản Điều lệ này và có kế hoạch chỉ đạo tổng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Bộ trưởng các Bộ, Chủ nhiệm các uỷ ban Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. ĐIỀU LỆ QUẢN LÝ XÂY DỰNG CƠ BẢN (Ban hành kèm theo Nghị định của Hội đồng Bộ trưởng số 385-HĐBT ngày 7 tháng...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trước khi thực hiện giao thầu hoặc sau khi trúng thầu (nếu thực hiện phương thức đấu thầu, các công việc, công trình nói ở Điều 1, các chủ thể đều phải ký kết hợp đồng kinh tế bằng hình thức văn bản giữa bên giao thầu và bên nhận thầu nói ở Điều 2 bản Quy chế này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trước khi thực hiện giao thầu hoặc sau khi trúng thầu (nếu thực hiện phương thức đấu thầu, các công việc, công trình nói ở Điều 1, các chủ thể đều phải ký kết hợp đồng kinh tế bằng hình thức văn bả...
Removed / left-side focus
  • Bộ trưởng các Bộ, Chủ nhiệm các uỷ ban Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm t...
  • QUẢN LÝ XÂY DỰNG CƠ BẢN
  • (Ban hành kèm theo Nghị định của Hội đồng Bộ trưởng số 385-HĐBT ngày 7 tháng 11 năm 1990 sửa đổi sổ xung Điều lệ quản lý xây dựng cơ bản số 232-CP ngày 6 tháng 6 năm 1981)
same-label Similarity 1.0 unchanged

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Yêu cầu cơ bản của công tác quản lý xây dựng cơ bản. Công tác quản lý xây dựng cơ bản phải thể hiện đúng đường lối xây dựng chủ nghĩa xã hội và chiến lược phát triển kinh tế xã hội của Đảng và Nhà nước nhằm sử dụng có hiệu quả nhất các nguồn vốn đầu tư, khai thác tốt tài nguyên, tiềm năng lao động, đất đai và mọi tiềm lực khác,...

Open section

Điều 1

Điều 1: Việc giao thầu và nhận thầu: các công việc về xây dựng (bao gồm khảo sát xây dựng; thiết kế quy hoạch xây dựng; lập dự án đầu tư; lập luận chứng kinh tế - kỹ thuật; san đào đất đá, xây dựng; lắp đặt thiết bị; chế tạo các kết cấu xây dựng...) và các công trình xây dựng (bao gồm: xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp, sửa chữa, trùng t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Việc giao thầu và nhận thầu: các công việc về xây dựng (bao gồm khảo sát xây dựng
  • thiết kế quy hoạch xây dựng
  • lập dự án đầu tư
Removed / left-side focus
  • Yêu cầu cơ bản của công tác quản lý xây dựng cơ bản.
  • Công tác quản lý xây dựng cơ bản phải thể hiện đúng đường lối xây dựng chủ nghĩa xã hội và chiến lược phát triển kinh tế xã hội của Đảng và Nhà nước nhằm sử dụng có hiệu quả nhất các nguồn vốn đầu...
  • kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội. Chủ trương đầu tư và kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản phải góp phần bảo đảm nhịp độ phát triển nền kinh tế một cách cân đối, nhịp nhàng, hình thành cơ cấu kinh tế hợp...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Những nguyên tắc cơ bản của công tác quản lý xây dựng cơ bản. 1. Thực hiện kế hoạch hoá toàn diện và đồng bộ công việc đầu tư xây dựng cơ bản từ quy hoạch xây dựng, chuẩn bị đầu tư, chuẩn bị xây dựng đến giai đoạn xây lắp, hoàn chỉnh công trình đầu tư, đưa công trình vào sản xuất, sử dụng. 2. Quản lý chặt chẽ công tác xây dựng...

Open section

Điều 2

Điều 2: Tất cả các tổ chức, đơn vị quốc doanh và ngoài quốc doanh sau đây, khi thực hiện các công việc, công trình xây dựng, trong phạm vi nguồn vốn nói ở Điều 1, đều thuộc đối tượng thực hiện Quy chế về hợp đồng kinh tế trong xây dựng cơ bản. 2.1 Các tổ chức giao thầu và nhận thầu là các đơn vị quốc doanh hạch toán kinh tế độc lập, có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tất cả các tổ chức, đơn vị quốc doanh và ngoài quốc doanh sau đây, khi thực hiện các công việc, công trình xây dựng, trong phạm vi nguồn vốn nói ở Điều 1, đều thuộc đối tượng thực hiện Quy chế về h...
  • 2.1 Các tổ chức giao thầu và nhận thầu là các đơn vị quốc doanh hạch toán kinh tế độc lập, có tư cách pháp nhân đầy đủ.
  • 2.2 Các tổ chức nhận thầu ngoài quốc doanh (tập thể, tư nhân, công ty cổ phần...) có đăng ký hành nghề, được phép kinh doanh các công việc trong xây dựng cơ bản.
Removed / left-side focus
  • Những nguyên tắc cơ bản của công tác quản lý xây dựng cơ bản.
  • Thực hiện kế hoạch hoá toàn diện và đồng bộ công việc đầu tư xây dựng cơ bản từ quy hoạch xây dựng, chuẩn bị đầu tư, chuẩn bị xây dựng đến giai đoạn xây lắp, hoàn chỉnh công trình đầu tư, đưa công...
  • Quản lý chặt chẽ công tác xây dựng cơ bản để bảo đảm hiệu quả kinh tế của vốn đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trình tự xây dựng cơ bản. Công tác xây dựng cơ bản phải được tiến hành đúng trình tự, theo ba giai đoạn: giai đoạn chuẩn bị đầu tư, giai đoạn chuẩn bị xây dựng và giai đoạn xây lắp. Các cơ quan kế hoạch, chủ quản đầu tư, chủ đầu tư cũng như các cơ quan khác có liên quan đến thực hiện đầu tư đều phải tuân thủ trình tự xây dựng c...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các đối tượng không quy định trong Điều 2 của bản Quy chế này, nếu có sự thoả thuận của các bên có quan hệ hợp đồng kinh tế cũng áp dụng bản Quy chế này, nhưng phải ghi rõ trong hợp đồng kinh tế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các đối tượng không quy định trong Điều 2 của bản Quy chế này, nếu có sự thoả thuận của các bên có quan hệ hợp đồng kinh tế cũng áp dụng bản Quy chế này, nhưng phải ghi rõ trong hợp đồng ki...
Removed / left-side focus
  • Trình tự xây dựng cơ bản.
  • Công tác xây dựng cơ bản phải được tiến hành đúng trình tự, theo ba giai đoạn: giai đoạn chuẩn bị đầu tư, giai đoạn chuẩn bị xây dựng và giai đoạn xây lắp.
  • Các cơ quan kế hoạch, chủ quản đầu tư, chủ đầu tư cũng như các cơ quan khác có liên quan đến thực hiện đầu tư đều phải tuân thủ trình tự xây dựng cơ bản do bản Điều lệ này quy định.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng đầu tư xây dựng cơ bản. Đối tượng đầu tư xây dựng cơ bản là công trình hoặc liên hiệp công trình. 1. Công trình xây dựng phải thực hiện trên một địa điểm nhất định, một tuyến nhất định theo quy hoạch xây dựng hoặc trên địa điểm đã có công trình (nếu là xây dựng mở rộng, cải tạo, phục hồi). Mỗi công trình bao gồm một h...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Điều khoản về thời gian thực hiện hợp đồng: 14.1. Đối với hợp đồng tổng thể cho toàn bộ công trình phải phù hợp với tổng tiến độ xây dựng công trình đã nêu trong luận chứng kinh tế - kỹ thuật. 14.2. Đối với các hợp đồng cụ thể từng công việc (khảo sát, thiết kế, xây lắp...) hoặc những hợp đồng ký kết trong năm ở từng công trìn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Điều khoản về thời gian thực hiện hợp đồng:
  • 14.1. Đối với hợp đồng tổng thể cho toàn bộ công trình phải phù hợp với tổng tiến độ xây dựng công trình đã nêu trong luận chứng kinh tế - kỹ thuật.
  • Đối với các hợp đồng cụ thể từng công việc (khảo sát, thiết kế, xây lắp...) hoặc những hợp đồng ký kết trong năm ở từng công trình vừa phải bảo đảm tổng tiến độ vừa phải bảo đảm đúng các bước của t...
Removed / left-side focus
  • Đối tượng đầu tư xây dựng cơ bản.
  • Đối tượng đầu tư xây dựng cơ bản là công trình hoặc liên hiệp công trình.
  • Công trình xây dựng phải thực hiện trên một địa điểm nhất định, một tuyến nhất định theo quy hoạch xây dựng hoặc trên địa điểm đã có công trình (nếu là xây dựng mở rộng, cải tạo, phục hồi).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Vốn đầu tư xây dựng cơ bản. Vốn đầu tư xây dựng cơ bản là toàn bộ chi phí để đạt được mục đích đầu tư, bao gồm chi phí cho việc khảo sát, quy hoạch xây dựng, chuẩn bị đầu tư, chi phí về thiết kế và xây dựng; chi phí mua sắm và lắp đặt thiết bị và các chi phí khác ghi trong tổng dự toán.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tên gọi các hợp đồng kinh tế nói ở Điều 4 bản Quy chế này được đặt như sau: "Hợp đồng giao, nhận thầu (kèm theo tên công việc cụ thể nói ở Điều 1 bản Quy chế này)". Ví dụ: "Hợp đồng giao, nhận thầu thiết kế xây dựng công trình A".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Tên gọi các hợp đồng kinh tế nói ở Điều 4 bản Quy chế này được đặt như sau:
  • "Hợp đồng giao, nhận thầu (kèm theo tên công việc cụ thể nói ở Điều 1 bản Quy chế này)". Ví dụ: "Hợp đồng giao, nhận thầu thiết kế xây dựng công trình A".
Removed / left-side focus
  • Vốn đầu tư xây dựng cơ bản.
  • Vốn đầu tư xây dựng cơ bản là toàn bộ chi phí để đạt được mục đích đầu tư, bao gồm chi phí cho việc khảo sát, quy hoạch xây dựng, chuẩn bị đầu tư, chi phí về thiết kế và xây dựng
  • chi phí mua sắm và lắp đặt thiết bị và các chi phí khác ghi trong tổng dự toán.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của các ngành, các cấp trong quản lý xây dựng cơ bản. 1. Các Bộ, Uỷ ban Nhà nước, cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng (sau đây gọi chung là Bộ), Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Uỷ ban Nhân dân tỉnh) có trách nhiệm thống nhất quản lý Nhà nước về đầu tư xây dự...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Bên giao thầu nói trong bản Quy chế này là chủ đầu tư công trình ban quản lý công trình được thành lập hợp pháp theo đúng quy định trong Điều lệ quản lý xây dựng cơ bản; hoặc các đơn vị tổng thầu; nhận thầu chính thiết kế, khảo sát và nhận thầu chính xây lắp có công việc, công trình giao thầu lại cho các đơn vị nhận thầu phụ ho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Bên giao thầu nói trong bản Quy chế này là chủ đầu tư công trình ban quản lý công trình được thành lập hợp pháp theo đúng quy định trong Điều lệ quản lý xây dựng cơ bản
  • hoặc các đơn vị tổng thầu
  • nhận thầu chính thiết kế, khảo sát và nhận thầu chính xây lắp có công việc, công trình giao thầu lại cho các đơn vị nhận thầu phụ hoặc cho đơn vị nhận thầu lại. Đại diện của các chủ đầu tư hoặc các...
Removed / left-side focus
  • Trách nhiệm của các ngành, các cấp trong quản lý xây dựng cơ bản.
  • 1. Các Bộ, Uỷ ban Nhà nước, cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng (sau đây gọi chung là Bộ), Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Uỷ ban Nhân dân...
  • chỉ đạo, hướng dẫn kiểm tra các chủ đầu tư thực hiện đúng trách nhiệm đã được quy định trong bản Điều lệ này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

Open section

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II KÝ KẾT HỢP ĐỒNG KINH TẾ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KÝ KẾT HỢP ĐỒNG KINH TẾ
Removed / left-side focus
  • CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Công tác chuẩn bị đầu tư. Tất cả các công trình dự định đầu tư đều phải được chuẩn bị chu đáo của các công việc sau đây: 1. Xác định rõ sự cần thiết phải xây dựng công trình. 2. Tiến hành tiếp xúc, thăm dò thị trường trong nước hoặc ngoài nước, nếu là công trình có liên quan đến nguồn cung ứng vật tư, thiết bị hoặc tiêu thụ sản...

Open section

Điều 7

Điều 7: Hợp đồng kinh tế về giao thầu, nhận thầu xây dựng phải tuân thủ các nguyên tắc ký kết hợp đồng kinh tế đã được quy định trong Pháp lệnh hợp đồng kinh tế: về người đại diện các bên, sự uỷ quyền trong ký kết hợp đồng kinh tế, nội dung bản hợp đồng kinh tế, hiệu lực cũng như các quy định về thanh toán, thanh lý, thanh tra...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hợp đồng kinh tế về giao thầu, nhận thầu xây dựng phải tuân thủ các nguyên tắc ký kết hợp đồng kinh tế đã được quy định trong Pháp lệnh hợp đồng kinh tế:
  • về người đại diện các bên, sự uỷ quyền trong ký kết hợp đồng kinh tế, nội dung bản hợp đồng kinh tế, hiệu lực cũng như các quy định về thanh toán, thanh lý, thanh tra...
Removed / left-side focus
  • Công tác chuẩn bị đầu tư.
  • Tất cả các công trình dự định đầu tư đều phải được chuẩn bị chu đáo của các công việc sau đây:
  • 1. Xác định rõ sự cần thiết phải xây dựng công trình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Luận chứng kinh tế - kỹ thuật. 1. Tất cả các công trình đầu tư (không phân biệt nguồn vốn, hình thức đầu tư cũng như cấp quản lý, kể cả các công trình hợp tác, liên doanh với nước ngoài, công trình vay vốn nước ngoài, và công trình nước ngoài viện trợ) phải lập luận chứng kinh tế - kỹ thuật hoặc báo cáo kinh tế - kỹ thuật (đối...

Open section

Điều 8

Điều 8: Hợp đồng kinh tế trong xây dựng cơ bản gồm những loại sau đây: 8.1 Hợp đồng tổng thể dài hạn: được ký kết giữa bên giao thầu (chủ đầu tư công trình, ban quản lý công trình) với tổ chức tổng thầu hoặc tổ chức nhận thầu chính thiết kế, xây lắp. Đối tượng của loại hợp đồng này là những công việc, công trình, liên hiệp công trình c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8: Hợp đồng kinh tế trong xây dựng cơ bản gồm những loại sau đây:
  • 8.1 Hợp đồng tổng thể dài hạn:
  • được ký kết giữa bên giao thầu (chủ đầu tư công trình, ban quản lý công trình) với tổ chức tổng thầu hoặc tổ chức nhận thầu chính thiết kế, xây lắp.
Removed / left-side focus
  • Luận chứng kinh tế - kỹ thuật.
  • 1. Tất cả các công trình đầu tư (không phân biệt nguồn vốn, hình thức đầu tư cũng như cấp quản lý, kể cả các công trình hợp tác, liên doanh với nước ngoài, công trình vay vốn nước ngoài, và công tr...
  • kỹ thuật hoặc báo cáo kinh tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Nội dung luận chứng kinh tế - kỹ thuật. Nội dung chủ yếu để làm căn cứ tính toán, lập, xét duyệt luận chứng kinh tế - kỹ thuật là: 1. Sự cần thiết phải đầu tư. 2. Các phương án về hình thức đầu tư. 3. Đầu tư cho công trình chính, đầu tư cho những công trình liên quan trực tiếp như: cơ sở nguyên liệu, điện, cấp thoát nước, giao...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nội dung bản hợp đồng kinh tế trong xây dựng cơ bản gồm các điều khoản chủ yếu sau đây: 9.1. Địa điểm, ngày tháng năm ký hợp đồng. 9.2. Tên, địa chỉ của đơn vị, số hiệu tài khoản và ngân hàng giao dịch của mỗi bên. Số hiệu, ngày, tháng, năm văn bản xác nhận vốn đầu tư của công việc, công trình của bên giao thầu (chủ đầu tư). Số...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Nội dung bản hợp đồng kinh tế trong xây dựng cơ bản gồm các điều khoản chủ yếu sau đây:
  • 9.1. Địa điểm, ngày tháng năm ký hợp đồng.
  • 9.2. Tên, địa chỉ của đơn vị, số hiệu tài khoản và ngân hàng giao dịch của mỗi bên.
Removed / left-side focus
  • Nội dung luận chứng kinh tế - kỹ thuật.
  • Nội dung chủ yếu để làm căn cứ tính toán, lập, xét duyệt luận chứng kinh tế - kỹ thuật là:
  • 1. Sự cần thiết phải đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Chuẩn bị đầu tư các công trình hợp tác và liên doanh với nước ngoài. 1. Các công trình hợp tác liên doanh với nước ngoài phải tuân thủ các quy định về chuẩn bị đầu tư của Điều lệ này và Luật đầu tư nước ngoài. Luận chứng kinh tế - kỹ thuật của các công trình quan trọng do phía nước ngoài lập thì bên Việt Nam đứng ra hợp tác li...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Về nội dung, số lượng, khối lượng công việc ghi trong hợp đồng phải thể hiện các đặc thù của sản xuất, sản phẩm xây dựng. 10.1. Đối với công tác khảo sát xây dựng: phải căn cứ vào phương án khảo sát được duyệt, quy trình công nghệ khảo sát và mục đích khảo sát. 10.2. Đối với công tác thiết kế: phải căn cứ vào năng lực, đặc trư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Về nội dung, số lượng, khối lượng công việc ghi trong hợp đồng phải thể hiện các đặc thù của sản xuất, sản phẩm xây dựng.
  • 10.1. Đối với công tác khảo sát xây dựng: phải căn cứ vào phương án khảo sát được duyệt, quy trình công nghệ khảo sát và mục đích khảo sát.
  • 10.2. Đối với công tác thiết kế: phải căn cứ vào năng lực, đặc trưng kỹ thuật xây dựng, công nghệ và địa điểm xây dựng của công trình ghi trong luận chứng kinh tế
Removed / left-side focus
  • Chuẩn bị đầu tư các công trình hợp tác và liên doanh với nước ngoài. 1. Các công trình hợp tác liên doanh với nước ngoài phải tuân thủ các quy định về chuẩn bị đầu tư của Điều lệ này và Luật đầu tư...
  • Luận chứng kinh tế
  • kỹ thuật của các công trình quan trọng do phía nước ngoài lập thì bên Việt Nam đứng ra hợp tác liên doanh phải gửi nguyên bản luận chứng kinh tế
Rewritten clauses
  • Left: kỹ thuật được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của bản Điều lệ này. Right: kỹ thuật (hoặc dự án đầu tư được cấp có thẩm quyền phê duyệt).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Thẩm quyền xét duyệt luận chứng kinh tế - kỹ thuật. 1. Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng xét duyệt luận chứng kinh tế - kỹ thuật các công trình quan trọng, sau khi xem xét ý kiến của Hội đồng thẩm tra luận chứng kinh tế - kỹ thuật cấp Nhà nước. 2. Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân tỉnh xét duyệt luận chứng kinh tế - kỹ thuật các c...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Về yêu cầu kỹ thuật chất lượng của sản phẩm: phải phù hợp với các quy định về kỹ thuật xây dựng, chất lượng của từng công việc, từng công trình. 11.1. Đối với công tác khảo sát xây dựng: phải thực hiện đúng quy trình, quy phạm, đạt các thông số kỹ thuật đã nêu trong yêu cầu, phương án khảo sát. 11.2. Đối với công tác thiết kế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Về yêu cầu kỹ thuật chất lượng của sản phẩm: phải phù hợp với các quy định về kỹ thuật xây dựng, chất lượng của từng công việc, từng công trình.
  • 11.1. Đối với công tác khảo sát xây dựng: phải thực hiện đúng quy trình, quy phạm, đạt các thông số kỹ thuật đã nêu trong yêu cầu, phương án khảo sát.
  • Đối với công tác thiết kế xây dựng:
Removed / left-side focus
  • Thẩm quyền xét duyệt luận chứng kinh tế - kỹ thuật.
  • 1. Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng xét duyệt luận chứng kinh tế - kỹ thuật các công trình quan trọng, sau khi xem xét ý kiến của Hội đồng thẩm tra luận chứng kinh tế - kỹ thuật cấp Nhà nước.
  • 2. Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân tỉnh xét duyệt luận chứng kinh tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Hội đồng thẩm tra luận chứng kinh tế - kỹ thuật. 1. Hội đồng thẩm tra luận chứng kinh tế - kỹ thuật cấp Nhà nước do Chủ nhiệm Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước làm Chủ tịch, các thành viên thường trực Hội đồng gồm: Bộ Xây dựng, Bộ Tài chính, Uỷ ban Khoa học Nhà nước, Ngân hàng đầu tư và phát triển, Văn phòng Hội đồng Bộ trưởng. Các thà...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Về điều kiện và thời hạn giao các tài liệu cần thiết cho công tác khảo sát, thiết kế cũng như giao mặt bằng, hồ sơ thiết kế dự toán, vật tư và thiết bị cần lắp đặt cho bên nhận thầu xây lắp. 12.1. Các yêu cầu và tài liệu cần thiết cho công tác khảo sát, thiết kế, lập luận chứng kinh tế kỹ thuật... phải được bên giao thầu đưa t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Về điều kiện và thời hạn giao các tài liệu cần thiết cho công tác khảo sát, thiết kế cũng như giao mặt bằng, hồ sơ thiết kế dự toán, vật tư và thiết bị cần lắp đặt cho bên nhận thầu xây lắp.
  • phải được bên giao thầu đưa trước cho bên nhận thầu, bảo đảm bên nhận thầu đủ thời gian nghiên cứu và thực hiện tốt các yêu cầu của bên giao thầu.
  • Điều kiện và thời gian giao mặt bằng xây dựng:
Removed / left-side focus
  • 1. Hội đồng thẩm tra luận chứng kinh tế
  • kỹ thuật cấp Nhà nước do Chủ nhiệm Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước làm Chủ tịch, các thành viên thường trực Hội đồng gồm: Bộ Xây dựng, Bộ Tài chính, Uỷ ban Khoa học Nhà nước, Ngân hàng đầu tư và phát triể...
  • 2. Hội đồng thẩm tra luận chứng kinh tế
Rewritten clauses
  • Left: Hội đồng thẩm tra luận chứng kinh tế - kỹ thuật. Right: Các yêu cầu và tài liệu cần thiết cho công tác khảo sát, thiết kế, lập luận chứng kinh tế kỹ thuật...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Thời hạn xét duyệt luận chứng kinh tế - kỹ thuật. Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, thời gian thẩm tra là 45 ngày, thời gian xét duyệt là 15 ngày. Trường hợp phải lập lại hoặc bổ sung hồ sơ, thời gian tính từ ngày cơ quan thẩm tra, xét duyệt nhận đủ hồ sơ tài liệu ấy.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Tất cả các công việc, công trình xây dựng đều phải xác định được giá thì mới tiến hành ký kết hợp đồng kinh tế giao nhận thầu, trừ trường hợp đặc biệt được Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng cho phép. Điều khoản về giá trong hợp đồng kinh tế phải tuân thủ các quy định sau: 13.1. Giá trị toàn bộ hợp đồng kinh tế giao, nhận thầu công v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Tất cả các công việc, công trình xây dựng đều phải xác định được giá thì mới tiến hành ký kết hợp đồng kinh tế giao nhận thầu, trừ trường hợp đặc biệt được Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng cho...
  • Điều khoản về giá trong hợp đồng kinh tế phải tuân thủ các quy định sau:
  • 13.1. Giá trị toàn bộ hợp đồng kinh tế giao, nhận thầu công việc, công trình không được vượt quá tổng dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Thời hạn xét duyệt luận chứng kinh tế - kỹ thuật.
  • Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, thời gian thẩm tra là 45 ngày, thời gian xét duyệt là 15 ngày.
  • Trường hợp phải lập lại hoặc bổ sung hồ sơ, thời gian tính từ ngày cơ quan thẩm tra, xét duyệt nhận đủ hồ sơ tài liệu ấy.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Sửa đổi luận chứng kinh tế - kỹ thuật. Khi luận chứng kinh tế - kỹ thuật đã được xét duyệt, nhất thiết không được thay đổi địa điểm, chủ trương đầu tư và phương án xây dựng; trường hợp chủ đầu tư muốn thay đổi phải lập và trình duyệt lại toàn bộ luận chứng kinh tế - kỹ thuật. Chỉ cấp có thẩm quyền xét duyệt luận chứng kinh tế...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Việc thanh toán sản phẩm vừa hoàn thành: phải theo đúng các quy định về thanh toán sản phẩm xây dựng cơ bản hoàn thành theo từng loại công tác. 15.1. Đối với công tác khảo sát, thiết kế xây dựng được thực hiện tương ứng với khối lượng khảo sát, hồ sơ thiết kế của bên nhận thầu đã hoàn thành được bên giao thầu nghiệm thu. 15.2....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Việc thanh toán sản phẩm vừa hoàn thành: phải theo đúng các quy định về thanh toán sản phẩm xây dựng cơ bản hoàn thành theo từng loại công tác.
  • 15.1. Đối với công tác khảo sát, thiết kế xây dựng được thực hiện tương ứng với khối lượng khảo sát, hồ sơ thiết kế của bên nhận thầu đã hoàn thành được bên giao thầu nghiệm thu.
  • 15.2. Đối với công tác xây lắp: thanh toán theo giá trị thực hiện trong tháng (nếu thực hiện theo phương thức giao thầu hoặc khoán gọn); hoặc thanh toán theo quy định trong quy chế đầu thầu.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi luận chứng kinh tế - kỹ thuật.
  • Khi luận chứng kinh tế
  • kỹ thuật đã được xét duyệt, nhất thiết không được thay đổi địa điểm, chủ trương đầu tư và phương án xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III CHUẨN BỊ XÂY DỰNG

Open section

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG KINH TẾ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG KINH TẾ
Removed / left-side focus
  • CHUẨN BỊ XÂY DỰNG
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Công tác chuẩn bị xây dựng. Các công trình xây dựng chỉ được khởi công xây lắp khi chủ đầu tư, tổ chức thiết kế, tổ chức xây lắp... đã làm xong các công việc chuẩn bị xây dựng sau đây: 1. Chủ đầu tư phải: Ký hợp đồng với các tổ chức thiết kế để tiến hành các bước thiết kế, tổ chức thẩm tra, xét duyệt hồ sơ thiết kế, dự toán. Đ...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Các điều khoản về bảo hành công trình, sản phẩm xây dựng phải tuân thủ các quy định của Nhà nước. 16.1. Đối với công tác khảo sát, thiết kế thì chủ nhiệm đồ án phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng công việc của mình. Mọi hư hỏng, lãng phí do công tác khảo sát, thiết kế gây ra thì chủ nhiệm đồ án phải chịu trách...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Các điều khoản về bảo hành công trình, sản phẩm xây dựng phải tuân thủ các quy định của Nhà nước.
  • Đối với công tác khảo sát, thiết kế thì chủ nhiệm đồ án phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng công việc của mình.
  • Mọi hư hỏng, lãng phí do công tác khảo sát, thiết kế gây ra thì chủ nhiệm đồ án phải chịu trách nhiệm.
Removed / left-side focus
  • Công tác chuẩn bị xây dựng.
  • Các công trình xây dựng chỉ được khởi công xây lắp khi chủ đầu tư, tổ chức thiết kế, tổ chức xây lắp... đã làm xong các công việc chuẩn bị xây dựng sau đây:
  • 1. Chủ đầu tư phải:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Khảo sát và thiết kế. 1. Tất cả các công trình xây dựng (không phân biệt nguồn vốn và thành phần kinh tế) trước khi khởi công xây lắp đều phải có thiết kế do các tổ chức thiết kế có tư cách pháp nhân đúng ngành nghề theo đăng ký được cấp thực hiện. Thiết kế phải tuân theo quy trình, quy phạm, định mức kinh tế kỹ thuật, tiêu ch...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Trong những trường hợp cần thiết, các bên ký kết hợp đồng giao, nhận thầu xây dựng cơ bản có thể bổ sung các điều khoản vào bản hợp đồng kinh tế về những biện pháp nhằm bảo đảm thực hiện hợp đồng như: thế chấp, cầm cố tài sản, đặt tiền ký giữ của bên nhận thầu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong những trường hợp cần thiết, các bên ký kết hợp đồng giao, nhận thầu xây dựng cơ bản có thể bổ sung các điều khoản vào bản hợp đồng kinh tế về những biện pháp nhằm bảo đảm thực hiện hợp đồng như:
  • thế chấp, cầm cố tài sản, đặt tiền ký giữ của bên nhận thầu.
Removed / left-side focus
  • Khảo sát và thiết kế.
  • Tất cả các công trình xây dựng (không phân biệt nguồn vốn và thành phần kinh tế) trước khi khởi công xây lắp đều phải có thiết kế do các tổ chức thiết kế có tư cách pháp nhân đúng ngành nghề theo đ...
  • Thiết kế phải tuân theo quy trình, quy phạm, định mức kinh tế kỹ thuật, tiêu chuẩn của Nhà nước và đã được thẩm định, xét duyệt theo đúng quy định của Nhà nước.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Hợp đồng kinh tế về giao thầu và nhận thầu thiết kế. 1. Việc thiết kế công trình do Chủ đầu tư ký hợp đồng kinh tế với các tổ chức thiết kế. Trong trường hợp một công trình có nhiều tổ chức cùng tham gia thiết kế bắt buộc phải có một tổ chức nhận thầu chính về thiết kế. Tổ chức nhận thầu chính chịu trách nhiệm toàn bộ về việc...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Các bên ký kết hợp đồng kinh tế có thể ký kèm theo bản hợp đồng kinh tế các bản phụ lục bổ sung hợp đồng để chi tiết hoá các điều khoản về nội dung công việc, yêu cầu về chất lượng, kỹ thuật xây dựng, thời hạn thực hiện, thưởng phạt, bảo hành, thanh toán, thanh lý... hợp đồng kinh tế. Bản phụ lục bổ sung hợp đồng là một bộ phậ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các bên ký kết hợp đồng kinh tế có thể ký kèm theo bản hợp đồng kinh tế các bản phụ lục bổ sung hợp đồng để chi tiết hoá các điều khoản về nội dung công việc, yêu cầu về chất lượng, kỹ thuật xây dự...
  • hợp đồng kinh tế.
  • Bản phụ lục bổ sung hợp đồng là một bộ phận không tách khỏi hợp đồng và có giá trị pháp lý như bản hợp đồng kinh tế hai bên đã ký kết.
Removed / left-side focus
  • Hợp đồng kinh tế về giao thầu và nhận thầu thiết kế.
  • Việc thiết kế công trình do Chủ đầu tư ký hợp đồng kinh tế với các tổ chức thiết kế.
  • Trong trường hợp một công trình có nhiều tổ chức cùng tham gia thiết kế bắt buộc phải có một tổ chức nhận thầu chính về thiết kế.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Xét duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán. 1. Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm xét duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán các công trình thuộc Bộ hoặc địa phương quan lý. Riêng đối với những công trình có tầm quan trọng đặc biệt thì Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng xét duyệt. 2. Bộ Xây dựng chủ trì cùng...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Các bên đã ký kết trong bản hợp đồng kinh tế, phải có trách nhiệm và nghĩa vụ thực hiện nghiêm chỉnh những điều khoản đã cam kết trong bản hợp đồng kinh tế đó; nếu gặp khó khăn khách quan (do Nhà nước thay đổi chủ đầu tư, công trình bị cắt giảm vốn, bị thiên tai địch hoạ...) dẫn đến khả năng không thực hiện được hợp đồng đã ký...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Các bên đã ký kết trong bản hợp đồng kinh tế, phải có trách nhiệm và nghĩa vụ thực hiện nghiêm chỉnh những điều khoản đã cam kết trong bản hợp đồng kinh tế đó
  • nếu gặp khó khăn khách quan (do Nhà nước thay đổi chủ đầu tư, công trình bị cắt giảm vốn, bị thiên tai địch hoạ...) dẫn đến khả năng không thực hiện được hợp đồng đã ký thì bên gặp khó khăn phải ch...
Removed / left-side focus
  • Xét duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán.
  • 1. Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm xét duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán các công trình thuộc Bộ hoặc địa phương quan lý.
  • Riêng đối với những công trình có tầm quan trọng đặc biệt thì Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng xét duyệt.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Định mức, đơn giá để lập dự toán và tổng dự toán. Khi lập dự toán và tổng dự toán của tất cả các công trình xây dựng (kể các công trình hợp tác với nước ngoài) phải căn cứ vào định mức, đơn giá xây dựng cơ bản được các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành theo sự quản lý thống nhất của Bộ Xây dựng.

Open section

Điều 21.

Điều 21. Mọi vi phạm hợp đồng kinh tế về: số lượng, chất lượng sản phẩm, giá cả, thanh toán... phải chịu các hình thức xử phạt quy định tại Pháp lệnh hợp đồng kinh tế của Hội đồng Nhà nước, Nghị định số 17/HĐBT của Hội đồng Bộ trưởng quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh hợp đồng kinh tế và Điều lệ quản lý xây dựng cơ bản ban hành kèm t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Mọi vi phạm hợp đồng kinh tế về:
  • số lượng, chất lượng sản phẩm, giá cả, thanh toán...
  • phải chịu các hình thức xử phạt quy định tại Pháp lệnh hợp đồng kinh tế của Hội đồng Nhà nước, Nghị định số 17/HĐBT của Hội đồng Bộ trưởng quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh hợp đồng kinh tế và Đ...
Removed / left-side focus
  • Định mức, đơn giá để lập dự toán và tổng dự toán.
  • Khi lập dự toán và tổng dự toán của tất cả các công trình xây dựng (kể các công trình hợp tác với nước ngoài) phải căn cứ vào định mức, đơn giá xây dựng cơ bản được các cơ quan Nhà nước có thẩm quy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. - Đặt mua thiết bị, công nghệ, thiết bị thi công, vật tư kỹ thuật đối với công trình đầu tư của Nhà nước. 1. Việc mua thiết bị công nghệ trong nước cũng như của nước ngoài do chủ đầu tư đảm nhận và thực hiện theo quy định của Nhà nước. 2. Thiết bị thi công, công xưởng phục vụ xây lắp là tài sản cố định thuộc tổ chức xây lắp qu...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Trong quá trình thực hiện hợp đồng kinh tế giao, nhận thầu trong xây dựng cơ bản nếu có các nguyên nhân khách quan không lường trước được làm phát sinh những thay đổi về nội dung công việc của bản hợp đồng kinh tế đã ký kết, hoặc có những yêu cầu của hai bên cần bổ sung nội dung hợp đồng kinh tế thì các bên phải ký ngày biên b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong quá trình thực hiện hợp đồng kinh tế giao, nhận thầu trong xây dựng cơ bản nếu có các nguyên nhân khách quan không lường trước được làm phát sinh những thay đổi về nội dung công việc của bản...
  • Nếu vì những thay đổi này dẫn đến một bên bị thiệt hại, thì bên kia có trách nhiệm bồi thường cho bên bị thiệt hại.
Removed / left-side focus
  • - Đặt mua thiết bị, công nghệ, thiết bị thi công, vật tư kỹ thuật đối với công trình đầu tư của Nhà nước.
  • 1. Việc mua thiết bị công nghệ trong nước cũng như của nước ngoài do chủ đầu tư đảm nhận và thực hiện theo quy định của Nhà nước.
  • 2. Thiết bị thi công, công xưởng phục vụ xây lắp là tài sản cố định thuộc tổ chức xây lắp quản lý
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Đất xây dựng và mặt bằng xây dựng. Sau khi luận chứng kinh tế - kỹ thuật của công trình được xét duyệt và chủ quản đầu tư có kế hoạch chuẩn bị xây dựng thì chủ đầu tư có trách nhiệm làm thủ tục xin cấp đất và giấy phép xây dựng. Chủ đầu tư phải giải phóng và bàn giao mặt bằng cho tổ chức nhận thầu xây lắp làm công tác chuẩn bị...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Các tranh chấp phát sinh trong quá trình thực hiện hợp đồng kinh tế được giải quyết bằng sự thương lượng, thoả thuận và bình đẳng giữa các bên. Trong trường hợp không đạt được sự thoả thuận thì bên bị thiệt hại có quyền đưa đơn đề nghị Trọng tài kinh tế xử lý.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các tranh chấp phát sinh trong quá trình thực hiện hợp đồng kinh tế được giải quyết bằng sự thương lượng, thoả thuận và bình đẳng giữa các bên.
  • Trong trường hợp không đạt được sự thoả thuận thì bên bị thiệt hại có quyền đưa đơn đề nghị Trọng tài kinh tế xử lý.
Removed / left-side focus
  • Đất xây dựng và mặt bằng xây dựng.
  • Sau khi luận chứng kinh tế - kỹ thuật của công trình được xét duyệt và chủ quản đầu tư có kế hoạch chuẩn bị xây dựng thì chủ đầu tư có trách nhiệm làm thủ tục xin cấp đất và giấy phép xây dựng.
  • Chủ đầu tư phải giải phóng và bàn giao mặt bằng cho tổ chức nhận thầu xây lắp làm công tác chuẩn bị xây dựng đúng thời hạn quy định trong hợp đồng.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Xây dựng công trình kỹ thuật hạ tầng. Trong kế hoạch đầu tư xây dựng các khu công nghiệp tập trung, các cụm công nghiệp, các khu dân cư và vùng kinh tế mới, cơ quan kế hoạch phải căn cứ vào quy hoạch chung để huy động các nguồn vốn xây dựng trước các công trình kỹ thuật hạ tầng theo quy hoạch xây dựng và thực hiện dưới sự quản...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Việc thanh lý các hợp đồng kinh tề trong xây dựng cơ bản là bắt buộc. Sau 90 ngày đối với các hợp đồng kinh tế tổng thể dài hạn và 30 ngày đối với các hợp đồng kinh tế cụ thể ngắn hạn, kể từ khi nghiệm thu, bàn giao sản phẩm, các bên đã ký hợp đồng kinh tế phải hoàn thành việc thanh lý hợp đồng. Bên nào cố tình kéo dài thời hạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc thanh lý các hợp đồng kinh tề trong xây dựng cơ bản là bắt buộc.
  • Sau 90 ngày đối với các hợp đồng kinh tế tổng thể dài hạn và 30 ngày đối với các hợp đồng kinh tế cụ thể ngắn hạn, kể từ khi nghiệm thu, bàn giao sản phẩm, các bên đã ký hợp đồng kinh tế phải hoàn...
  • Bên nào cố tình kéo dài thời hạn thanh lý hợp đồng sẽ bị khiếu nại ra Trọng tài kinh tế.
Removed / left-side focus
  • Xây dựng công trình kỹ thuật hạ tầng.
  • Trong kế hoạch đầu tư xây dựng các khu công nghiệp tập trung, các cụm công nghiệp, các khu dân cư và vùng kinh tế mới, cơ quan kế hoạch phải căn cứ vào quy hoạch chung để huy động các nguồn vốn xây...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Giao nhận thầu xây lắp. 1. Việc xây lắp công trình được thực hiện thông qua hợp đồng xây lắp giữa chủ đầu tư với các tổ chức xây lắp có tư cách pháp nhân đúng ngành nghề theo đăng ký được cấp theo quy chế của Nhà nước. Trước khi ký kết hợp đồng xây lắp chủ đầu tư phải căn cứ vào kế hoạch xây dựng cơ bản và có trách nhiệm chuẩn...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Bản quy chế này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 7 năm 1992. Các văn bản về ký kết hợp đồng kinh tế giao, nhận thầu trong xây dựng cơ bản của các ngành, địa phương quy định trước ngày bàn hành bản Quy chế này, nay không còn hiệu lực.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bản quy chế này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 7 năm 1992.
  • Các văn bản về ký kết hợp đồng kinh tế giao, nhận thầu trong xây dựng cơ bản của các ngành, địa phương quy định trước ngày bàn hành bản Quy chế này, nay không còn hiệu lực.
Removed / left-side focus
  • Giao nhận thầu xây lắp.
  • 1. Việc xây lắp công trình được thực hiện thông qua hợp đồng xây lắp giữa chủ đầu tư với các tổ chức xây lắp có tư cách pháp nhân đúng ngành nghề theo đăng ký được cấp theo quy chế của Nhà nước.
  • Trước khi ký kết hợp đồng xây lắp chủ đầu tư phải căn cứ vào kế hoạch xây dựng cơ bản và có trách nhiệm chuẩn bị các điều kiện để tổ chức đấu thầu theo quy định của Nhà nước.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Ban quản lý công trình. 1. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm toàn diện và trực tiếp quản lý việc thực hiện đầu tư. 2. Chủ đầu tư có thể thành lập Ban quản lý công trình để thực hiện các nhiệm vụ cụ thể của mình trong các giai đoạn: chuẩn bị xây dựng, xây lắp chuẩn bị vận hành. Đối với công trình sản xuất kinh doanh, thì giám đốc cơ...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Các Bộ, Uỷ ban Nhà nước và Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có thể ban hành văn bản hướng dẫn cụ thể, chi tiết hoá những điều khoản của bản Quy chế này cho phù hợp với đặc điểm tình hình của chuyên ngành xây dựng và của địa phương. Nhưng, những quy định chi tiết đó không được trái với nội dung trong bả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Bộ, Uỷ ban Nhà nước và Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có thể ban hành văn bản hướng dẫn cụ thể, chi tiết hoá những điều khoản của bản Quy chế này cho phù hợp với đặc...
  • Nhưng, những quy định chi tiết đó không được trái với nội dung trong bản Quy chế này, và phải được sự thoả thuận bằng văn bản của Bộ Xây dựng trước khi ngành hoặc địa phương ban hành văn bản hướng...
  • MẪU HỢP ĐỒNG KINH TẾ GIAO, NHẬN THẦU TRONG
Removed / left-side focus
  • Ban quản lý công trình.
  • 1. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm toàn diện và trực tiếp quản lý việc thực hiện đầu tư.
  • Chủ đầu tư có thể thành lập Ban quản lý công trình để thực hiện các nhiệm vụ cụ thể của mình trong các giai đoạn:
same-label Similarity 1.0 expanded

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV XÂY LẮP

Open section

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV ĐIỀU KHOẢN HIỆU LỰC THI HÀNH

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN HIỆU LỰC THI HÀNH
left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Công tác xây lắp. Chỉ được tiến hành xây lắp các công trình chính khi đã làm tốt công tác chuẩn bị xây dựng. Yêu cầu quan trọng nhất đối với công tác xây lắp là đưa công trình vào sản xuất, sử dụng đồng bộ, hoàn chỉnh, đúng thời hạn huy động theo tổng tiến độ, bảo đảm chất lượng và hạ giá thành xây lắp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Chế độ giao thầu và nhận thầu xây lắp. Việc xây lắp công trình chỉ được thực hiện thông qua phương thức giao thầu và nhận thầu giữa chủ đầu tư và tổ chức xây lắp. Tuỳ theo điều kiện cụ thể của công trình mà áp dụng một trong những chế độ nhận thầu sau đây: Chế độ nhận thầu chính xây lắp; Chế độ tổng nhận thầu xây dựng; Chế độ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Chế độ nhận thầu chính xây lắp. 1. Chủ đầu tư chỉ ký kết hợp đồng giao thầu với một tổ chức nhận thầu chính về xây lắp toàn bộ công trình kể cả nhà ở của công nhân vận hành. Đối với những công trình liên quan trực tiếp đã được phê chuẩn đầu tư riêng, chủ đầu tư có thể ký kết hợp đồng với các tổ chức xây lắp chuyên ngành. 2. Tu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Chế độ tổng nhận thầu xây dựng. 1. Chế độ tổng nhận thầu xây dựng chỉ được áp dụng trong việc xây dựng các công trình nhà ở, các công trình dân dụng và công trình sản xuất kinh doanh quy mô nhỏ, kỹ thuật đơn giản. 2. Chủ đầu tư giao thầu cho một tổ chức nhận thầu toàn bộ việc thiết kế, công tác chuẩn bị xây dựng và thi công xâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Chế độ giao thầu xây lắp trực tiếp. Chủ đầu tư ký hợp đồng giao thầu với nhiều tổ chức nhận thầu xây lắp cùng thi công một công trình. Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức việc phối hợp hoạt động xây lắp của các tổ chức nhận thầu. Chế độ giao thầu này chỉ được áp dụng cho việc xây dựng các công trình mà chủ đầu tư xét thấy không...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Tiếp nhận, vận chuyển, bảo quản thiết bị công nghệ và vật tư kỹ thuật các công trình xây dựng cơ bản của Nhà nước. 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm tiếp nhận, vận chuyển, bảo quản thiết bị công nghệ, vật tư kỹ thuật và giao thẳng cho tổ chức nhận thầu xây lắp tại một địa điểm thoả thuận của khu vực công trường, Tổ chức nhận thầu c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Quản lý kỹ thuật và chất lượng xây dựng. 1. Các tổ chức khảo sát, thiết kế phải tổ chức thực hiện chặt chẽ việc xét duyệt nội bộ từng đồ án. Từng đồ án thiết kế phải có chủ nhiệm đồ án phải có chủ nhiệm đồ án chịu trách nhiệm cá nhân trước pháp luật về chất lượng và hiệu quả đồ án đó. Thực hiện chế độ giám sát tác giả, chủ nhi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Nghiệm thu và bàn giao. 1. Việc nghiệm thu và bàn giao giữa chủ đầu tư và các tổ chức xây lắp phải làm từ đầu, ngay sau khi làm xong từng khâu công việc chủ yếu, từng bộ phận công trình và khi đã hoàn thành từng hạng mục công trình hay toàn bộ công trình. 2. Công tác nghiệm thu, bàn giao do Hội đồng nghiệm thu cơ sở tiến hành....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Thanh toán và quyết toán. Sau khi nghiệm thu, bàn giao công trình, chủ đầu tư có trách nhiệm thanh toán với tổ chức nhận thầu xây lắp và quyết toán với chủ quản đầu tư và cơ quan cấp vốn. Việc thanh toán và quyết toán công trình được quy định cụ thể trong Chương V của bản Điều lệ này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Kết thúc đầu tư xây dựng. Sau khi đã hoàn thành việc xây dựng toàn bộ công trình theo luận chứng kinh tế kỹ thuật được duyệt, nghiệm thu đạt các thông số kinh tế - kỹ thuật và đã bàn giao toàn bộ công trình (bao gồm các hạng mục công trình chính, phụ, kể cả vườn hoa cây xanh, vệ sinh mặt bằng nhà ở của công nhân vận hành) thì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Chế độ bảo hành. Từ nay tất cả các tổ chức nhận thầu khảo sát, thiết kế, cung ứng thiết bị, vật tư, xây lắp đều phải thực hiên chế độ bảo hành đối với công trình xây dựng theo thời hạn và nội dung do Nhà nước quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V QUẢN LÝ VỐN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Nguồn vốn đầu tư. Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản bao gồm: 1. Vốn ngân sách Nhà nước (bao gồm ngân sách trung ương và địa phương). Vốn ngân sách Nhà nước hình thành từ tích luỹ của nền kinh tế, vốn khấu hao cơ bản và một số nguồn thu khác được dành cho đầu tư xây dựng cơ bản. 2. Vốn tín dụng đầu tư: Vốn tín dụng đầu tư do Ngâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Sử dụng các nguồn vốn. 1. Vốn Nhà nước đầu tư cho những công trình sản xuất then chốt của nền kinh tế, những công trình kết cấu hạ tầng quan trọng một số công trình sự nghiệp văn hoá xã hội, khoa học kỹ thuật quan trọng, công trình an ninh quốc phòng và quản lý Nhà nước. Khi cần thiết Nhà nước có thể gọi vốn trong và ngoài nướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Kế hoạch hoá đầu tư xây dựng cơ bản. 1. Kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản 5 năm và hàng năm của nền kinh tế quốc dân phản ảnh toàn bộ hoạt động đầu tư xây dựng cơ bản từ mọi nguồn vốn dành cho đầu tư xây dựng cơ bản của các thành phần kinh tế. 2. Tất cả các công trình đầu tư xây dựng cơ bản từ mọi nguồn của các ngành, các địa ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Quản lý giá xây dựng. 1. Nhà nước quản lý giá xây dựng thông qua việc ban hành các nguyên tắc, phương pháp xác định giá, các định mức kinh tế kỹ thuật và các yếu tố khác cấu thành giá; trên cơ sở đó xác định và ban hành đơn giá xây dựng cơ bản, các bảng giá chuẩn cho một đơn vị diện tích hoặc một đơn vị công suất sử dụng. Tron...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Cấp vốn và thanh toán. 1. Hàng năm Bộ Tài chính chuyển vốn đầu tư xây dựng cơ bản cho Ngân hàng đầu tư và phát triển theo kế hoạch Nhà nước. Ngân hàng đầu tư và phát triển có trách nhiệm cấp vốn, cho vay và thanh toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản theo kế hoạch đã được duyệt và quản lý sử dụng các nguồn vốn đó theo chế độ, chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Quyết toán vốn đầu tư. 1. Tất cả các công trình đầu tư thuộc khu vực Nhà nước khi kết thúc xây dựng chủ đầu tư phải quyết toán vốn đầu tư đã thực hiện với chủ quản đầu tư, cơ quan tài chính và Ngân hàng đầu tư và phát triển theo tổng dự toán được duyệt. Chấm dứt tình trạng thực thanh, thực chi. a. Công trình đầu tư bằng nhiều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Trách nhiệm hoàn trả vốn đầu tư. 1. Thu hồi vốn đầu tư là nguyên tắc bắt buộc với tất cả các công trình có khả năng thu hồi được vốn. 2. Đối với những công trình Nhà nước vay vốn nước ngoài để đầu tư thì chủ đầu tư có trách nhiệm trả nợ. Trường hợp chưa trả hoặc chưa trả hết số nợ đã vay thì các chủ đầu tư phải thực hiện đầy đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI XỬ LÝ VI PHẠM VÀ THƯỞNG PHẠT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Xử lý vi phạm với chủ đầu tư. 1. Nếu chủ đầu tư thực hiện không đúng những quy định của Nhà nước về quản lý đầu tư xây dựng cơ bản quy định trong Điều lệ này gây thiệt hại, tuỳ theo tính chất và mức độ vi phạm, chủ đầu tư phải chịu trách nhiệm vật chất hoặc bị truy tố trước pháp luật. 2. Khi chủ đầu tư không làm tròn nghĩa vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Xử lý vi phạm đối với Hội đồng thẩm tra luận chứng kinh tế kỹ thuật và thẩm định thiết kế, tổng dự toán (gọi tắt là Hội đồng Thẩm định). Hội đồng Thẩm định các cấp chịu trách nhiệm trước cơ quan phê duyệt đầu tư về mức độ chính xác của các tài liệu, số liệu và kết luận trong báo cáo kết quả thẩm tra của mình. Trường hợp cơ qua...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Xử lý vi phạm đối với tổ chức nhận thầu khảo sát, thiết kế, xây lắp. 1. Nếu các tổ chức khảo sát, thiết kế không đảm bảo chất lượng khảo sát, thiết kế theo yêu cầu của luận chứng kinh tế kỹ thuật hoặc giao hồ sơ khảo sát, thiết kế không đồng bộ, hoàn chỉnh (kể cả trường hợp phải điều chỉnh, bổ sung thiết kế trong quá trình thi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Thưởng đối với các tổ chức nhận thầu xây lắp. Từ nay, việc thưởng đối với các tổ chức nhận thầu xây lắp công trình chỉ được xem xét khi có đủ các điều kiện sau đây: 1. Đối với các công trình trực tiếp sản xuất kinh doanh thuộc vốn ngân sách nếu cơ quan Nhà nước có thẩm quyền có yêu cầu rút ngắn thời hạn xây dựng so với tổng ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Thưởng, phạt đối với cá nhân. Đối với những cá nhân thuộc các tổ chức kinh tế, xây lắp cung ứng thiết bị vật tư, vật liệu xây dựng, vận tải, cơ quan chủ đầu tư và các cơ quan quản lý có liên quan, nếu làm tốt thì được khen thưởng, nếu vì thiếu trách nhiệm gây ra những sai phạm thì sẽ tuỳ theo lỗi nặng, nhẹ và mức thiệt hại để...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VII

CHƯƠNG VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Bản Điều lệ này thay cho bản Điều lệ quản lý xây dựng cơ bản đã ban hành kèm theo Nghị định 232-CP ngày 6 tháng 6 năm 1981 của Hội đồng Chính phủ và Quyết định số 80-HĐBT ngày 9 tháng 5 năm 1988 của Hội đồng Bộ trưởng. Những quy định khác trái với Điều lệ này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Bộ trưởng các Bộ, Chủ nhiệm các Uỷ ban Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố và đặc khu trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thực hiện đầy đủ bản Điều lệ này. Đồng chí Bộ trưởng Bộ Xây dựng cùng các Thủ trưởng các Bộ, các ngành có liên quan nghiên cứu trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Bản Điều lệ này có hiệu lực kể từ ngày ban hành và áp dụng thống nhất đối với mọi thành phần kinh tế trong cả nước./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.