Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 45
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 24
Right-only sections 8

Cross-check map

1 Unchanged
2 Expanded
0 Reduced
42 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung thay thế Điều lệ quản lý xây dựng cơ bản đã ban hành kèm theo Nghị định 232-CP ngày 06-06-1981

Open section

Tiêu đề

Ban hành Điều lệ quản lý chất lượng công trình xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Điều lệ quản lý chất lượng công trình xây dựng
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung thay thế Điều lệ quản lý xây dựng cơ bản đã ban hành kèm theo Nghị định 232-CP ngày 06-06-1981
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay sửa đổi, bổ sung Điều lệ quản lý xây dựng cơ bản 232-CP ở các chương sau:

Open section

Điều 1.

Điều 1. Yêu cầu cơ bản của công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng: Công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng là một khâu quan trọng trong quản lý xây dựng cơ bản, nhằm làm cho công trình xây dựng thoả mãn các tính năng cụ thể phải có về bảo đảm hiệu quả đầu tư, tính ổn định, an toàn, tiện nghi, thẩm mỹ, môi trường, phù h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Yêu cầu cơ bản của công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng:
  • Công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng là một khâu quan trọng trong quản lý xây dựng cơ bản, nhằm làm cho công trình xây dựng thoả mãn các tính năng cụ thể phải có về bảo đảm hiệu quả đầu...
Removed / left-side focus
  • Nay sửa đổi, bổ sung Điều lệ quản lý xây dựng cơ bản 232-CP ở các chương sau:
left-only unmatched

Chương I (những quy định chung): sửa đổi, bổ sung hoàn chỉnh các điều 1, 2, 3, 4, 5 và thay điều 6;

Chương I (những quy định chung): sửa đổi, bổ sung hoàn chỉnh các điều 1, 2, 3, 4, 5 và thay điều 6;

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II (chuẩn bị đầu tư): thay các điều 8, 10, 12 và sửa đổi, bổ sung hoàn chỉnh các điều 11, 13;

Chương II (chuẩn bị đầu tư): thay các điều 8, 10, 12 và sửa đổi, bổ sung hoàn chỉnh các điều 11, 13;

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III (chuẩn bị xây dựng): sửa đổi, bổ sung hoàn chỉnh các điều 15, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 24 và thay điều 23;

Chương III (chuẩn bị xây dựng): sửa đổi, bổ sung hoàn chỉnh các điều 15, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 24 và thay điều 23;

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV (xây lắp): sửa đổi, bổ sung hoàn chỉnh các điều 25, 30, 32 và thay điều 31;

Chương IV (xây lắp): sửa đổi, bổ sung hoàn chỉnh các điều 25, 30, 32 và thay điều 31;

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V (quản lý vốn): thay toàn bộ điều 36 đến điều 42;

Chương V (quản lý vốn): thay toàn bộ điều 36 đến điều 42;

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI (thưởng, phạt): thay bằng chương VI mới (xử lý vi phạm và thưởng phạt từ điều 43 đến điều 47);

Chương VI (thưởng, phạt): thay bằng chương VI mới (xử lý vi phạm và thưởng phạt từ điều 43 đến điều 47);

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII (Điều khoản thi hành): thay điều 48 và điều 50;

Chương VII (Điều khoản thi hành): thay điều 48 và điều 50;

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Điều lệ quản lý xây dựng cơ bản 232-CP đã sửa đổi, bổ sung các điều nói trên được ban hành kèm theo Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký đối với mọi thành phần kinh tế trong cả nước.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc cơ bản của công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng: 1. Phòng ngừa không để các vi phạm chất lượng phát sinh. 2. Thể hiện trong tất cả các khâu, từ chuẩn bị xây dựng đến xây lắp, đưa công trình vào sản xuất, sử dụng. 3. Phát hiện và xử lý kịp thời các vi phạm về chất lượng công trình xây dựng, không để gây sự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc cơ bản của công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng:
  • 1. Phòng ngừa không để các vi phạm chất lượng phát sinh.
  • 2. Thể hiện trong tất cả các khâu, từ chuẩn bị xây dựng đến xây lắp, đưa công trình vào sản xuất, sử dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều lệ quản lý xây dựng cơ bản 232-CP đã sửa đổi, bổ sung các điều nói trên được ban hành kèm theo Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký đối với mọi thành phần kinh tế trong cả nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao Bộ trương Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Thủ trưởng các cơ quan tổng hợp và các ngành, các địa phương theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành bản Điều lệ này và có kế hoạch chỉ đạo tổng kết kinh nghiệm công tác quản lý xây dựng cơ bản những năm qua để xây dựng thành Bộ luật xây dựng cơ bản trình Hội đồng Bộ trưởng và...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng. A. QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC 1. Tổ chức cơ quan thích hợp để quản lý chất lượng công trình xây dựng. 2. Ban hành hoặc trình nhà nước ban hành các chế độ, chính sách, tiêu chuẩn, quy trình, quy phạm, quy định việc áp dụng TCVN và các tiêu chuẩn nước ngoài liên quan đến chất lượng công t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng.
  • A. QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
  • 1. Tổ chức cơ quan thích hợp để quản lý chất lượng công trình xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Giao Bộ trương Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Thủ trưởng các cơ quan tổng hợp và các ngành, các địa phương theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành bản Điều lệ này và có kế hoạch chỉ đạo tổng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Bộ trưởng các Bộ, Chủ nhiệm các uỷ ban Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. ĐIỀU LỆ QUẢN LÝ XÂY DỰNG CƠ BẢN (Ban hành kèm theo Nghị định của Hội đồng Bộ trưởng số 385-HĐBT ngày 7 tháng...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Công trình đạt tiêu chuẩn chất lượng xây dựng để được nghiệm thu, cấp giấy sử dụng, phải có đủ các yêu cầu tối thiểu sau: 1. Hồ sơ nghiệm thu chất lượng từng phần việc và toàn bộ công trình, hồ sơ hoàn công; hồ sơ hướng dẫn sử dụng, giấy bảo hành, giấy phép đưa công trình vào sử dụng. 2. Công trình được xây dựng theo quy hoạch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Công trình đạt tiêu chuẩn chất lượng xây dựng để được nghiệm thu, cấp giấy sử dụng, phải có đủ các yêu cầu tối thiểu sau:
  • 1. Hồ sơ nghiệm thu chất lượng từng phần việc và toàn bộ công trình, hồ sơ hoàn công; hồ sơ hướng dẫn sử dụng, giấy bảo hành, giấy phép đưa công trình vào sử dụng.
  • 2. Công trình được xây dựng theo quy hoạch và các quy định trong giấy phép xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Bộ trưởng các Bộ, Chủ nhiệm các uỷ ban Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm t...
  • QUẢN LÝ XÂY DỰNG CƠ BẢN
  • (Ban hành kèm theo Nghị định của Hội đồng Bộ trưởng số 385-HĐBT ngày 7 tháng 11 năm 1990 sửa đổi sổ xung Điều lệ quản lý xây dựng cơ bản số 232-CP ngày 6 tháng 6 năm 1981)
same-label Similarity 1.0 unchanged

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Yêu cầu cơ bản của công tác quản lý xây dựng cơ bản. Công tác quản lý xây dựng cơ bản phải thể hiện đúng đường lối xây dựng chủ nghĩa xã hội và chiến lược phát triển kinh tế xã hội của Đảng và Nhà nước nhằm sử dụng có hiệu quả nhất các nguồn vốn đầu tư, khai thác tốt tài nguyên, tiềm năng lao động, đất đai và mọi tiềm lực khác,...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Mọi công tác khảo sát, đo đạc xây dựng phải thực hiện đúng phương án kỹ thuật đã được duyệt, đúng quy trình, quy phạm và tiêu chuẩn hiện hành. Báo cáo kỹ thuật khảo sát, đo đạc xây dựng phải được xét duyệt, nghiệm thu theo đúng quy trình kỹ thuật. Các mốc đo đạc, các hồ sơ tài liệu khảo sát đo đạc phải bảo vệ và lưu trữ đầy đủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Mọi công tác khảo sát, đo đạc xây dựng phải thực hiện đúng phương án kỹ thuật đã được duyệt, đúng quy trình, quy phạm và tiêu chuẩn hiện hành.
  • Báo cáo kỹ thuật khảo sát, đo đạc xây dựng phải được xét duyệt, nghiệm thu theo đúng quy trình kỹ thuật.
  • Các mốc đo đạc, các hồ sơ tài liệu khảo sát đo đạc phải bảo vệ và lưu trữ đầy đủ, không được làm giảm độ chính xác ban đầu.
Removed / left-side focus
  • Yêu cầu cơ bản của công tác quản lý xây dựng cơ bản.
  • Công tác quản lý xây dựng cơ bản phải thể hiện đúng đường lối xây dựng chủ nghĩa xã hội và chiến lược phát triển kinh tế xã hội của Đảng và Nhà nước nhằm sử dụng có hiệu quả nhất các nguồn vốn đầu...
  • kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội. Chủ trương đầu tư và kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản phải góp phần bảo đảm nhịp độ phát triển nền kinh tế một cách cân đối, nhịp nhàng, hình thành cơ cấu kinh tế hợp...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Những nguyên tắc cơ bản của công tác quản lý xây dựng cơ bản. 1. Thực hiện kế hoạch hoá toàn diện và đồng bộ công việc đầu tư xây dựng cơ bản từ quy hoạch xây dựng, chuẩn bị đầu tư, chuẩn bị xây dựng đến giai đoạn xây lắp, hoàn chỉnh công trình đầu tư, đưa công trình vào sản xuất, sử dụng. 2. Quản lý chặt chẽ công tác xây dựng...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Nghiêm cấm những việc làm sau: 1. Khảo sát, đo đạc xây dựng không có giấy phép hành nghề hoặc đi mượn giấy phép hành nghề. 2. Sử dụng lại các kết quả khảo sát, đo đạc các số liệu đã có sẵn từ trước mà không dược kiểm tra, đánh giá lại. 3. Cung cấp các số liệu không trung thực, sửa chữa, tẩy xoá các số liệu, ghi chép tại hiện t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Nghiêm cấm những việc làm sau:
  • 1. Khảo sát, đo đạc xây dựng không có giấy phép hành nghề hoặc đi mượn giấy phép hành nghề.
  • 2. Sử dụng lại các kết quả khảo sát, đo đạc các số liệu đã có sẵn từ trước mà không dược kiểm tra, đánh giá lại.
Removed / left-side focus
  • Những nguyên tắc cơ bản của công tác quản lý xây dựng cơ bản.
  • Thực hiện kế hoạch hoá toàn diện và đồng bộ công việc đầu tư xây dựng cơ bản từ quy hoạch xây dựng, chuẩn bị đầu tư, chuẩn bị xây dựng đến giai đoạn xây lắp, hoàn chỉnh công trình đầu tư, đưa công...
  • Quản lý chặt chẽ công tác xây dựng cơ bản để bảo đảm hiệu quả kinh tế của vốn đầu tư.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trình tự xây dựng cơ bản. Công tác xây dựng cơ bản phải được tiến hành đúng trình tự, theo ba giai đoạn: giai đoạn chuẩn bị đầu tư, giai đoạn chuẩn bị xây dựng và giai đoạn xây lắp. Các cơ quan kế hoạch, chủ quản đầu tư, chủ đầu tư cũng như các cơ quan khác có liên quan đến thực hiện đầu tư đều phải tuân thủ trình tự xây dựng c...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Đối với đơn vị thiết kế: 1. Thiết kế phải đáp ứng các yêu cầu đề ra trong luận chứng kinh tế kỹ thuật (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật) được duyệt và tuân theo quy trình, quy phạm định mức kinh tế - kỹ thuật, tiêu chuẩn Nhà nước. Tất cả các điều đó phải được thể hiện cụ thể trong các hợp đồng thiết kế giữa các bên. 2. Công việc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Đối với đơn vị thiết kế:
  • 1. Thiết kế phải đáp ứng các yêu cầu đề ra trong luận chứng kinh tế kỹ thuật (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật) được duyệt và tuân theo quy trình, quy phạm định mức kinh tế
  • kỹ thuật, tiêu chuẩn Nhà nước. Tất cả các điều đó phải được thể hiện cụ thể trong các hợp đồng thiết kế giữa các bên.
Removed / left-side focus
  • Trình tự xây dựng cơ bản.
  • Công tác xây dựng cơ bản phải được tiến hành đúng trình tự, theo ba giai đoạn: giai đoạn chuẩn bị đầu tư, giai đoạn chuẩn bị xây dựng và giai đoạn xây lắp.
  • Các cơ quan kế hoạch, chủ quản đầu tư, chủ đầu tư cũng như các cơ quan khác có liên quan đến thực hiện đầu tư đều phải tuân thủ trình tự xây dựng cơ bản do bản Điều lệ này quy định.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng đầu tư xây dựng cơ bản. Đối tượng đầu tư xây dựng cơ bản là công trình hoặc liên hiệp công trình. 1. Công trình xây dựng phải thực hiện trên một địa điểm nhất định, một tuyến nhất định theo quy hoạch xây dựng hoặc trên địa điểm đã có công trình (nếu là xây dựng mở rộng, cải tạo, phục hồi). Mỗi công trình bao gồm một h...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Tất cả các công trình xây dựng đang thi công, đã xây dựng xong hoặc đang sử dụng, khi xảy ra sụp đổ một bộ phận hoặc toàn bộ công trình không được tuỳ tiện thu dọn xoá bỏ hiện trường khi chưa làm xong các yêu cầu về thu thập, ghi chép, đo, chụp, làm tài liệu phục vụ việc điều tra, phân tích nguyên nhân sự cố và quy kết trách n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tất cả các công trình xây dựng đang thi công, đã xây dựng xong hoặc đang sử dụng, khi xảy ra sụp đổ một bộ phận hoặc toàn bộ công trình không được tuỳ tiện thu dọn xoá bỏ hiện trường khi chưa làm x...
  • Việc điều tra, giám định sự cố công trình phải được tiến hành theo đúng quy định do Bộ Xây dựng ban hành.
Removed / left-side focus
  • Đối tượng đầu tư xây dựng cơ bản.
  • Đối tượng đầu tư xây dựng cơ bản là công trình hoặc liên hiệp công trình.
  • Công trình xây dựng phải thực hiện trên một địa điểm nhất định, một tuyến nhất định theo quy hoạch xây dựng hoặc trên địa điểm đã có công trình (nếu là xây dựng mở rộng, cải tạo, phục hồi).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Vốn đầu tư xây dựng cơ bản. Vốn đầu tư xây dựng cơ bản là toàn bộ chi phí để đạt được mục đích đầu tư, bao gồm chi phí cho việc khảo sát, quy hoạch xây dựng, chuẩn bị đầu tư, chi phí về thiết kế và xây dựng; chi phí mua sắm và lắp đặt thiết bị và các chi phí khác ghi trong tổng dự toán.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phạm vi và đối tượng áp dụng bản điều lệ. 1. Phạm vi ở tất cả các công trình xây dựng, không phân biệt quy mô, xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa, không phân biệt nguồn vốn, hình thức đầu tư, hình thức sở hữu đều phải tuân thủ các quy dịnh của bản điều lệ này. 2. Đối tượng: áp dụng cho mọi tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kin...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Phạm vi và đối tượng áp dụng bản điều lệ.
  • 1. Phạm vi ở tất cả các công trình xây dựng, không phân biệt quy mô, xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa, không phân biệt nguồn vốn, hình thức đầu tư, hình thức sở hữu đều phải tuân thủ các quy dịnh củ...
  • 2. Đối tượng: áp dụng cho mọi tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế, kể cả các tổ chức, cá nhân người nước ngoài đến hành nghề xây dựng ở Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Vốn đầu tư xây dựng cơ bản.
  • Vốn đầu tư xây dựng cơ bản là toàn bộ chi phí để đạt được mục đích đầu tư, bao gồm chi phí cho việc khảo sát, quy hoạch xây dựng, chuẩn bị đầu tư, chi phí về thiết kế và xây dựng
  • chi phí mua sắm và lắp đặt thiết bị và các chi phí khác ghi trong tổng dự toán.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của các ngành, các cấp trong quản lý xây dựng cơ bản. 1. Các Bộ, Uỷ ban Nhà nước, cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng (sau đây gọi chung là Bộ), Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Uỷ ban Nhân dân tỉnh) có trách nhiệm thống nhất quản lý Nhà nước về đầu tư xây dự...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Để đảm bảo chất lượng công trình xây dựng, nghiêm cấm. 1. Mọi hành vi gian dối về chất lượng công trình xây dựng; 2. Sử dụng các têu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành đã hết hiệu lực, các tiêu chuẩn của nước ngoài khi chưa được cơ quan có thẩm quyền cho phép. 3. Sử dụng những người không có chuyên môn, không đúng chuyên ngành để...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Để đảm bảo chất lượng công trình xây dựng, nghiêm cấm.
  • 1. Mọi hành vi gian dối về chất lượng công trình xây dựng;
  • 2. Sử dụng các têu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành đã hết hiệu lực, các tiêu chuẩn của nước ngoài khi chưa được cơ quan có thẩm quyền cho phép.
Removed / left-side focus
  • Trách nhiệm của các ngành, các cấp trong quản lý xây dựng cơ bản.
  • 1. Các Bộ, Uỷ ban Nhà nước, cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng (sau đây gọi chung là Bộ), Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Uỷ ban Nhân dân...
  • chỉ đạo, hướng dẫn kiểm tra các chủ đầu tư thực hiện đúng trách nhiệm đã được quy định trong bản Điều lệ này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

Open section

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Công tác chuẩn bị đầu tư. Tất cả các công trình dự định đầu tư đều phải được chuẩn bị chu đáo của các công việc sau đây: 1. Xác định rõ sự cần thiết phải xây dựng công trình. 2. Tiến hành tiếp xúc, thăm dò thị trường trong nước hoặc ngoài nước, nếu là công trình có liên quan đến nguồn cung ứng vật tư, thiết bị hoặc tiêu thụ sản...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân tham gia công tác xây dựng công trình. 1. Tổ chức, cá nhân nào thực hiện phần việc nào thì chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng công trình phần việc đó. 2. Tổ chức, cá nhân nào thực hiện việc giám sát, kiểm tra đánh giá chất lượng công trình phần việc nào thì chịu trách nhiệm trước...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân tham gia công tác xây dựng công trình.
  • 1. Tổ chức, cá nhân nào thực hiện phần việc nào thì chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng công trình phần việc đó.
  • 2. Tổ chức, cá nhân nào thực hiện việc giám sát, kiểm tra đánh giá chất lượng công trình phần việc nào thì chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả kiểm tra đánh giá chất lượng công trình phần v...
Removed / left-side focus
  • Công tác chuẩn bị đầu tư.
  • Tất cả các công trình dự định đầu tư đều phải được chuẩn bị chu đáo của các công việc sau đây:
  • 1. Xác định rõ sự cần thiết phải xây dựng công trình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Luận chứng kinh tế - kỹ thuật. 1. Tất cả các công trình đầu tư (không phân biệt nguồn vốn, hình thức đầu tư cũng như cấp quản lý, kể cả các công trình hợp tác, liên doanh với nước ngoài, công trình vay vốn nước ngoài, và công trình nước ngoài viện trợ) phải lập luận chứng kinh tế - kỹ thuật hoặc báo cáo kinh tế - kỹ thuật (đối...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tiêu chuẩn xây dựng là văn bản pháp chế kỹ thuật, quy định quy cách, chỉ tiêu, yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử, kiểm định chất lượng sản phẩm xây dựng công trình xây dựng trong các giai đoạn chuẩn bị đầu tư, chuẩn bị xây dựng, xây lắp, nghiệm thu bàn giao và sử dụng công trình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tiêu chuẩn xây dựng là văn bản pháp chế kỹ thuật, quy định quy cách, chỉ tiêu, yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử, kiểm định chất lượng sản phẩm xây dựng công trình xây dựng trong các giai đoạn chuẩ...
Removed / left-side focus
  • Luận chứng kinh tế - kỹ thuật.
  • 1. Tất cả các công trình đầu tư (không phân biệt nguồn vốn, hình thức đầu tư cũng như cấp quản lý, kể cả các công trình hợp tác, liên doanh với nước ngoài, công trình vay vốn nước ngoài, và công tr...
  • kỹ thuật hoặc báo cáo kinh tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Nội dung luận chứng kinh tế - kỹ thuật. Nội dung chủ yếu để làm căn cứ tính toán, lập, xét duyệt luận chứng kinh tế - kỹ thuật là: 1. Sự cần thiết phải đầu tư. 2. Các phương án về hình thức đầu tư. 3. Đầu tư cho công trình chính, đầu tư cho những công trình liên quan trực tiếp như: cơ sở nguyên liệu, điện, cấp thoát nước, giao...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) trong xây dựng gồm tiêu chuẩn Việt Nam bắt buộc áp dụng và tiêu chuẩn Việt Nam khuyến khích áp dụng. 1. Các tiêu chuẩn Việt Nam bắt buộc áp dụng là tiêu chuẩn liên quan đến ổn định độ bền, tuổi thọ, an toàn, vệ sinh, bảo vệ môi trường, phòng chống cháy công trình. Các tổ chức, cá nhân hành nghề xây dự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) trong xây dựng gồm tiêu chuẩn Việt Nam bắt buộc áp dụng và tiêu chuẩn Việt Nam khuyến khích áp dụng.
  • 1. Các tiêu chuẩn Việt Nam bắt buộc áp dụng là tiêu chuẩn liên quan đến ổn định độ bền, tuổi thọ, an toàn, vệ sinh, bảo vệ môi trường, phòng chống cháy công trình.
  • Các tổ chức, cá nhân hành nghề xây dựng bắt buộc phải cam kết áp dụng các tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành (TCN) khi ký kết hợp đồng xây dựng với các chủ đầu tư công trình.
Removed / left-side focus
  • Nội dung luận chứng kinh tế - kỹ thuật.
  • Nội dung chủ yếu để làm căn cứ tính toán, lập, xét duyệt luận chứng kinh tế - kỹ thuật là:
  • 1. Sự cần thiết phải đầu tư.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Chuẩn bị đầu tư các công trình hợp tác và liên doanh với nước ngoài. 1. Các công trình hợp tác liên doanh với nước ngoài phải tuân thủ các quy định về chuẩn bị đầu tư của Điều lệ này và Luật đầu tư nước ngoài. Luận chứng kinh tế - kỹ thuật của các công trình quan trọng do phía nước ngoài lập thì bên Việt Nam đứng ra hợp tác li...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Chỉ tổ chức thiết kế mới có quyền sửa đổi thiết kế khi cần thiết nhưng các sửa đổi đó không được khác cơ bản với thiết kế kỹ thuật đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Các thay đổi cũng phải qua thủ tục kiểm tra, xét duyệt theo quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chỉ tổ chức thiết kế mới có quyền sửa đổi thiết kế khi cần thiết nhưng các sửa đổi đó không được khác cơ bản với thiết kế kỹ thuật đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • Các thay đổi cũng phải qua thủ tục kiểm tra, xét duyệt theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Chuẩn bị đầu tư các công trình hợp tác và liên doanh với nước ngoài. 1. Các công trình hợp tác liên doanh với nước ngoài phải tuân thủ các quy định về chuẩn bị đầu tư của Điều lệ này và Luật đầu tư...
  • Luận chứng kinh tế
  • kỹ thuật của các công trình quan trọng do phía nước ngoài lập thì bên Việt Nam đứng ra hợp tác liên doanh phải gửi nguyên bản luận chứng kinh tế
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Thẩm quyền xét duyệt luận chứng kinh tế - kỹ thuật. 1. Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng xét duyệt luận chứng kinh tế - kỹ thuật các công trình quan trọng, sau khi xem xét ý kiến của Hội đồng thẩm tra luận chứng kinh tế - kỹ thuật cấp Nhà nước. 2. Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân tỉnh xét duyệt luận chứng kinh tế - kỹ thuật các c...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Nghiêm cấm những việc làm sau: 1. Thiết kế kỹ thuật mà không có tài liệu khảo sát, đo đạc hoặc dùng tài liệu khảo sát đo đạc không được xác thực; thiết kế các công trình chưa có luận chứng kinh tế kỹ thuật hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt. 2. Giao bản vẽ mà không qua kiểm tra chất lượng, không đủ dấu tự kiểm tra. 3. Gi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Nghiêm cấm những việc làm sau:
  • 1. Thiết kế kỹ thuật mà không có tài liệu khảo sát, đo đạc hoặc dùng tài liệu khảo sát đo đạc không được xác thực; thiết kế các công trình chưa có luận chứng kinh tế kỹ thuật hoặc báo cáo kinh tế k...
  • 2. Giao bản vẽ mà không qua kiểm tra chất lượng, không đủ dấu tự kiểm tra.
Removed / left-side focus
  • Thẩm quyền xét duyệt luận chứng kinh tế - kỹ thuật.
  • 1. Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng xét duyệt luận chứng kinh tế - kỹ thuật các công trình quan trọng, sau khi xem xét ý kiến của Hội đồng thẩm tra luận chứng kinh tế - kỹ thuật cấp Nhà nước.
  • 2. Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân tỉnh xét duyệt luận chứng kinh tế
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Hội đồng thẩm tra luận chứng kinh tế - kỹ thuật. 1. Hội đồng thẩm tra luận chứng kinh tế - kỹ thuật cấp Nhà nước do Chủ nhiệm Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước làm Chủ tịch, các thành viên thường trực Hội đồng gồm: Bộ Xây dựng, Bộ Tài chính, Uỷ ban Khoa học Nhà nước, Ngân hàng đầu tư và phát triển, Văn phòng Hội đồng Bộ trưởng. Các thà...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Tổ chức xây lắp khi tiến hành công tác xây lắp phải được đảm bảo theo đúng thiết kế, quy trình, quy phạm tiêu chuẩn Nhà nước, theo đúng hợp đồng. Phải tổ chức kiểm tra chất lượng nội bộ, tạo điều kiện cho việc giám sát tác giả của phía thiết kế, giám sát kỹ thuật của chủ đầu tư.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổ chức xây lắp khi tiến hành công tác xây lắp phải được đảm bảo theo đúng thiết kế, quy trình, quy phạm tiêu chuẩn Nhà nước, theo đúng hợp đồng.
  • Phải tổ chức kiểm tra chất lượng nội bộ, tạo điều kiện cho việc giám sát tác giả của phía thiết kế, giám sát kỹ thuật của chủ đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Hội đồng thẩm tra luận chứng kinh tế - kỹ thuật.
  • 1. Hội đồng thẩm tra luận chứng kinh tế
  • kỹ thuật cấp Nhà nước do Chủ nhiệm Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước làm Chủ tịch, các thành viên thường trực Hội đồng gồm: Bộ Xây dựng, Bộ Tài chính, Uỷ ban Khoa học Nhà nước, Ngân hàng đầu tư và phát triể...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Thời hạn xét duyệt luận chứng kinh tế - kỹ thuật. Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, thời gian thẩm tra là 45 ngày, thời gian xét duyệt là 15 ngày. Trường hợp phải lập lại hoặc bổ sung hồ sơ, thời gian tính từ ngày cơ quan thẩm tra, xét duyệt nhận đủ hồ sơ tài liệu ấy.

Open section

Điều 18.

Điều 18. Trong quá trính thực hiện hợp đồng tổ chức xây lắp phải: 1. Làm đầy đủ hồ sơ, sổ sách ghi chép, thí nghiệm, hồ sơ hoàn công theo đúng quy định. 2. Báo cáo với chủ đầu tư và cơ quan quản lý chất lượng xây dựng khi phát hiện các sai sót. 3. Có trách nhiệm, tổ chức kiểm tra tại chỗ lúc thi công bộ phận công trình ấn dấu, bộ phận...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Trong quá trính thực hiện hợp đồng tổ chức xây lắp phải:
  • 1. Làm đầy đủ hồ sơ, sổ sách ghi chép, thí nghiệm, hồ sơ hoàn công theo đúng quy định.
  • 2. Báo cáo với chủ đầu tư và cơ quan quản lý chất lượng xây dựng khi phát hiện các sai sót.
Removed / left-side focus
  • Thời hạn xét duyệt luận chứng kinh tế - kỹ thuật.
  • Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, thời gian thẩm tra là 45 ngày, thời gian xét duyệt là 15 ngày.
  • Trường hợp phải lập lại hoặc bổ sung hồ sơ, thời gian tính từ ngày cơ quan thẩm tra, xét duyệt nhận đủ hồ sơ tài liệu ấy.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Sửa đổi luận chứng kinh tế - kỹ thuật. Khi luận chứng kinh tế - kỹ thuật đã được xét duyệt, nhất thiết không được thay đổi địa điểm, chủ trương đầu tư và phương án xây dựng; trường hợp chủ đầu tư muốn thay đổi phải lập và trình duyệt lại toàn bộ luận chứng kinh tế - kỹ thuật. Chỉ cấp có thẩm quyền xét duyệt luận chứng kinh tế...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Nghiêm cấm những việc làm sau: 1. Sử dụng các nguyên vật liệu, bán thành phẩm, máy móc, trang thiết bị kém phẩm chất, không phù hợp chủng loại hoặc không đủ số lượng theo quy định của thiết kế đưa vào công trình. 2. Không làm đủ thí nghiệm theo yêu cầu đối với các khâu công việc và sản phẩm, gian dối kết quả thí nghiệm. 3. Gia...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Nghiêm cấm những việc làm sau:
  • 1. Sử dụng các nguyên vật liệu, bán thành phẩm, máy móc, trang thiết bị kém phẩm chất, không phù hợp chủng loại hoặc không đủ số lượng theo quy định của thiết kế đưa vào công trình.
  • 2. Không làm đủ thí nghiệm theo yêu cầu đối với các khâu công việc và sản phẩm, gian dối kết quả thí nghiệm.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi luận chứng kinh tế - kỹ thuật.
  • Khi luận chứng kinh tế
  • kỹ thuật đã được xét duyệt, nhất thiết không được thay đổi địa điểm, chủ trương đầu tư và phương án xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III CHUẨN BỊ XÂY DỰNG

Open section

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • CHUẨN BỊ XÂY DỰNG
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Công tác chuẩn bị xây dựng. Các công trình xây dựng chỉ được khởi công xây lắp khi chủ đầu tư, tổ chức thiết kế, tổ chức xây lắp... đã làm xong các công việc chuẩn bị xây dựng sau đây: 1. Chủ đầu tư phải: Ký hợp đồng với các tổ chức thiết kế để tiến hành các bước thiết kế, tổ chức thẩm tra, xét duyệt hồ sơ thiết kế, dự toán. Đ...

Open section

Điều 21.

Điều 21. 1. Cho phép sử dụng tạm thời công trình hoặc một số hạng mục công trình trong các trường hợp sau: a) Công trình tuy còn có số bộ phận chưa hoàn thành còn một số thiếu sót nhưng các bên thống nhất có thể cho tạm thời sử dụng nếu xét thấy không ảnh hưởng đến độ ổn định công trình, đến đây chuyền chung. b) Hạng mục công trình đã...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cho phép sử dụng tạm thời công trình hoặc một số hạng mục công trình trong các trường hợp sau:
  • a) Công trình tuy còn có số bộ phận chưa hoàn thành còn một số thiếu sót nhưng các bên thống nhất có thể cho tạm thời sử dụng nếu xét thấy không ảnh hưởng đến độ ổn định công trình, đến đây chuyền...
  • b) Hạng mục công trình đã được xây lắp xong đã được nêu trước trong hợp đồng xây lắp.
Removed / left-side focus
  • Công tác chuẩn bị xây dựng.
  • Các công trình xây dựng chỉ được khởi công xây lắp khi chủ đầu tư, tổ chức thiết kế, tổ chức xây lắp... đã làm xong các công việc chuẩn bị xây dựng sau đây:
  • 1. Chủ đầu tư phải:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Khảo sát và thiết kế. 1. Tất cả các công trình xây dựng (không phân biệt nguồn vốn và thành phần kinh tế) trước khi khởi công xây lắp đều phải có thiết kế do các tổ chức thiết kế có tư cách pháp nhân đúng ngành nghề theo đăng ký được cấp thực hiện. Thiết kế phải tuân theo quy trình, quy phạm, định mức kinh tế kỹ thuật, tiêu ch...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Hệ thống quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng được quy định như sau: 1. Cục giám định thiết kế và xây dựng Nhà nước thuộc Bộ Xây dựng có nhiệm vụ giúp Bộ trưởng Bộ Xây dựng thực hiện trách nhiệm thống nhất quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng chỉ đạo hướng dẫn nghiệp vụ cho các ngành và các đơn vị v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Hệ thống quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng được quy định như sau:
  • Cục giám định thiết kế và xây dựng Nhà nước thuộc Bộ Xây dựng có nhiệm vụ giúp Bộ trưởng Bộ Xây dựng thực hiện trách nhiệm thống nhất quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng chỉ đạo hướn...
  • 2. Sở xây dựng tỉnh, thành phố của Trung ương (gọi chung là tỉnh) có trách nhiệm giúp Uỷ ban nhân dân thực hiện nhiệm vụ quản lý Nhà nước về chất lượng công trình trên địa bàn tỉnh theo luật pháp q...
Removed / left-side focus
  • Khảo sát và thiết kế.
  • Tất cả các công trình xây dựng (không phân biệt nguồn vốn và thành phần kinh tế) trước khi khởi công xây lắp đều phải có thiết kế do các tổ chức thiết kế có tư cách pháp nhân đúng ngành nghề theo đ...
  • Thiết kế phải tuân theo quy trình, quy phạm, định mức kinh tế kỹ thuật, tiêu chuẩn của Nhà nước và đã được thẩm định, xét duyệt theo đúng quy định của Nhà nước.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Hợp đồng kinh tế về giao thầu và nhận thầu thiết kế. 1. Việc thiết kế công trình do Chủ đầu tư ký hợp đồng kinh tế với các tổ chức thiết kế. Trong trường hợp một công trình có nhiều tổ chức cùng tham gia thiết kế bắt buộc phải có một tổ chức nhận thầu chính về thiết kế. Tổ chức nhận thầu chính chịu trách nhiệm toàn bộ về việc...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Phòng thử nghiệm kiểm định chất lượng được công nhận là phòng thử nghiệm có năng lực xác định một số chỉ tiêu về đặc trưng chất lượng của công trình xây dựng. Cục Giám định thiết kế và xây dựng Nhà nước phối hợp với Tổng cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng của Uỷ ban Khoa học Nhà nước để tổ chức việc công nhận các phòng thử ngh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phòng thử nghiệm kiểm định chất lượng được công nhận là phòng thử nghiệm có năng lực xác định một số chỉ tiêu về đặc trưng chất lượng của công trình xây dựng.
  • Cục Giám định thiết kế và xây dựng Nhà nước phối hợp với Tổng cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng của Uỷ ban Khoa học Nhà nước để tổ chức việc công nhận các phòng thử nghiệm kiểm định chất lượng.
Removed / left-side focus
  • Hợp đồng kinh tế về giao thầu và nhận thầu thiết kế.
  • Việc thiết kế công trình do Chủ đầu tư ký hợp đồng kinh tế với các tổ chức thiết kế.
  • Trong trường hợp một công trình có nhiều tổ chức cùng tham gia thiết kế bắt buộc phải có một tổ chức nhận thầu chính về thiết kế.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Xét duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán. 1. Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm xét duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán các công trình thuộc Bộ hoặc địa phương quan lý. Riêng đối với những công trình có tầm quan trọng đặc biệt thì Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng xét duyệt. 2. Bộ Xây dựng chủ trì cùng...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Bộ Xây dựng hàng năm công bố danh mục công trình quan trọng của Nhà nước bắt buộc phải đăng ký bảo đảm chất lượng công trình trước khi khởi công xây dựng. Nhà nước khuyến khích các tổ chức xây dựng đăng ký thường xuyên bảo đảm chất lượng công trình để nâng cao chất lượng sản phẩm ngành xây dựng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ Xây dựng hàng năm công bố danh mục công trình quan trọng của Nhà nước bắt buộc phải đăng ký bảo đảm chất lượng công trình trước khi khởi công xây dựng.
  • Nhà nước khuyến khích các tổ chức xây dựng đăng ký thường xuyên bảo đảm chất lượng công trình để nâng cao chất lượng sản phẩm ngành xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Xét duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán.
  • 1. Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm xét duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán các công trình thuộc Bộ hoặc địa phương quan lý.
  • Riêng đối với những công trình có tầm quan trọng đặc biệt thì Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng xét duyệt.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Định mức, đơn giá để lập dự toán và tổng dự toán. Khi lập dự toán và tổng dự toán của tất cả các công trình xây dựng (kể các công trình hợp tác với nước ngoài) phải căn cứ vào định mức, đơn giá xây dựng cơ bản được các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành theo sự quản lý thống nhất của Bộ Xây dựng.

Open section

Điều 29.

Điều 29. Các cơ sở khoa học kỹ thuật thuộc các Bộ, ngành, địa phương, nếu có năng lực chuyên môn và thiết bị kỹ thuật được tham gia kiểm tra chất lượng công trình xây dựng theo luật pháp Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Các cơ sở khoa học kỹ thuật thuộc các Bộ, ngành, địa phương, nếu có năng lực chuyên môn và thiết bị kỹ thuật được tham gia kiểm tra chất lượng công trình xây dựng theo luật pháp Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Định mức, đơn giá để lập dự toán và tổng dự toán.
  • Khi lập dự toán và tổng dự toán của tất cả các công trình xây dựng (kể các công trình hợp tác với nước ngoài) phải căn cứ vào định mức, đơn giá xây dựng cơ bản được các cơ quan Nhà nước có thẩm quy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. - Đặt mua thiết bị, công nghệ, thiết bị thi công, vật tư kỹ thuật đối với công trình đầu tư của Nhà nước. 1. Việc mua thiết bị công nghệ trong nước cũng như của nước ngoài do chủ đầu tư đảm nhận và thực hiện theo quy định của Nhà nước. 2. Thiết bị thi công, công xưởng phục vụ xây lắp là tài sản cố định thuộc tổ chức xây lắp qu...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Việc nghiệm thu và bàn giao công trình xây dựng giữa chủ đầu tư và tổ chức xây lắp phải làm ngay sau khi làm xong từng khâu công việc chủ yếu, từng bộ phận công trình từng hạng mục công trình hay toàn bộ công trình như Điều 32 Điều lệ quản lý xây dựng cơ bản theo Nghị định 385-HĐBT và tiêu chuẩn Việt Nam đã quy định. Cơ quan c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc nghiệm thu và bàn giao công trình xây dựng giữa chủ đầu tư và tổ chức xây lắp phải làm ngay sau khi làm xong từng khâu công việc chủ yếu, từng bộ phận công trình từng hạng mục công trình hay t...
  • Cơ quan có thẩm quyền chỉ cấp giấy phép sử dụng công trình khi công trình đã dược nghiệm thu, bàn giao hợp thức.
Removed / left-side focus
  • - Đặt mua thiết bị, công nghệ, thiết bị thi công, vật tư kỹ thuật đối với công trình đầu tư của Nhà nước.
  • 1. Việc mua thiết bị công nghệ trong nước cũng như của nước ngoài do chủ đầu tư đảm nhận và thực hiện theo quy định của Nhà nước.
  • 2. Thiết bị thi công, công xưởng phục vụ xây lắp là tài sản cố định thuộc tổ chức xây lắp quản lý
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Đất xây dựng và mặt bằng xây dựng. Sau khi luận chứng kinh tế - kỹ thuật của công trình được xét duyệt và chủ quản đầu tư có kế hoạch chuẩn bị xây dựng thì chủ đầu tư có trách nhiệm làm thủ tục xin cấp đất và giấy phép xây dựng. Chủ đầu tư phải giải phóng và bàn giao mặt bằng cho tổ chức nhận thầu xây lắp làm công tác chuẩn bị...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Việc sử dụng công trình đã bàn giao phải theo đúng công năng và các yêu cầu đặt ra trong luận chứng kinh tế kỹ thuật, thiết kế kỹ thuật đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, không được tự ý thay đổi công năng hoặc cải tạo, mở rộng làm thay đổi cơ bản kiến trúc, kết cấu công trình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc sử dụng công trình đã bàn giao phải theo đúng công năng và các yêu cầu đặt ra trong luận chứng kinh tế kỹ thuật, thiết kế kỹ thuật đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, không được tự ý thay đổi...
Removed / left-side focus
  • Đất xây dựng và mặt bằng xây dựng.
  • Sau khi luận chứng kinh tế - kỹ thuật của công trình được xét duyệt và chủ quản đầu tư có kế hoạch chuẩn bị xây dựng thì chủ đầu tư có trách nhiệm làm thủ tục xin cấp đất và giấy phép xây dựng.
  • Chủ đầu tư phải giải phóng và bàn giao mặt bằng cho tổ chức nhận thầu xây lắp làm công tác chuẩn bị xây dựng đúng thời hạn quy định trong hợp đồng.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Xây dựng công trình kỹ thuật hạ tầng. Trong kế hoạch đầu tư xây dựng các khu công nghiệp tập trung, các cụm công nghiệp, các khu dân cư và vùng kinh tế mới, cơ quan kế hoạch phải căn cứ vào quy hoạch chung để huy động các nguồn vốn xây dựng trước các công trình kỹ thuật hạ tầng theo quy hoạch xây dựng và thực hiện dưới sự quản...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Chủ công trình có trách nhiệm tổ chức quan trắc biến dạng công trình, thực hiện chế độ theo dõi, duy trì bảo quản sửa chữa công trình thường xuyên theo quy định đối với những công trình quan trọng và có kỹ thuật phức tạp. Khi công trình xây dựng có sự cố, biến dạng hư hỏng cục bộ, sụp đổ, chủ công trình phải có văn bản ngay vớ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chủ công trình có trách nhiệm tổ chức quan trắc biến dạng công trình, thực hiện chế độ theo dõi, duy trì bảo quản sửa chữa công trình thường xuyên theo quy định đối với những công trình quan trọng...
  • Khi công trình xây dựng có sự cố, biến dạng hư hỏng cục bộ, sụp đổ, chủ công trình phải có văn bản ngay với cơ quan quản lý xây dựng sở tại theo quy định của Nhà nước để tổ chức điều tra, xác định...
Removed / left-side focus
  • Xây dựng công trình kỹ thuật hạ tầng.
  • Trong kế hoạch đầu tư xây dựng các khu công nghiệp tập trung, các cụm công nghiệp, các khu dân cư và vùng kinh tế mới, cơ quan kế hoạch phải căn cứ vào quy hoạch chung để huy động các nguồn vốn xây...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Giao nhận thầu xây lắp. 1. Việc xây lắp công trình được thực hiện thông qua hợp đồng xây lắp giữa chủ đầu tư với các tổ chức xây lắp có tư cách pháp nhân đúng ngành nghề theo đăng ký được cấp theo quy chế của Nhà nước. Trước khi ký kết hợp đồng xây lắp chủ đầu tư phải căn cứ vào kế hoạch xây dựng cơ bản và có trách nhiệm chuẩn...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Bảo hành công trình xây dựng: - Tất cả công trình xây dựng không kể sở hữu, nguồn vốn quy mô đều phải được bảo hành ở tất cả các khâu (khảo sát, thiết kế, xây lắp) theo quy định của Nhà nước. - Bảo hiểm công trình xây dựng: Nhà nước khuyến khích áp dụng hình thức bảo hiểm công trình xây dựng trên nguyên tắc bảo đảm xử lý kịp t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Bảo hành công trình xây dựng:
  • - Tất cả công trình xây dựng không kể sở hữu, nguồn vốn quy mô đều phải được bảo hành ở tất cả các khâu (khảo sát, thiết kế, xây lắp) theo quy định của Nhà nước.
  • - Bảo hiểm công trình xây dựng:
Removed / left-side focus
  • Giao nhận thầu xây lắp.
  • 1. Việc xây lắp công trình được thực hiện thông qua hợp đồng xây lắp giữa chủ đầu tư với các tổ chức xây lắp có tư cách pháp nhân đúng ngành nghề theo đăng ký được cấp theo quy chế của Nhà nước.
  • Trước khi ký kết hợp đồng xây lắp chủ đầu tư phải căn cứ vào kế hoạch xây dựng cơ bản và có trách nhiệm chuẩn bị các điều kiện để tổ chức đấu thầu theo quy định của Nhà nước.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Ban quản lý công trình. 1. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm toàn diện và trực tiếp quản lý việc thực hiện đầu tư. 2. Chủ đầu tư có thể thành lập Ban quản lý công trình để thực hiện các nhiệm vụ cụ thể của mình trong các giai đoạn: chuẩn bị xây dựng, xây lắp chuẩn bị vận hành. Đối với công trình sản xuất kinh doanh, thì giám đốc cơ...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Kiểm tra chất lượng công trình xây dựng có hai phần: 1. Kiểm tra của cơ sở do các đơn vị sản xuất vật liệu xây dựng, khảo sát, thiết kế, xây lắp, chủ đầu tư tiến hành theo quy định. 2. Kiểm tra Nhà nước do các cơ quan quản lý Nhà nước về chất lượng tiến hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 32. Kiểm tra chất lượng công trình xây dựng có hai phần:
  • 1. Kiểm tra của cơ sở do các đơn vị sản xuất vật liệu xây dựng, khảo sát, thiết kế, xây lắp, chủ đầu tư tiến hành theo quy định.
  • 2. Kiểm tra Nhà nước do các cơ quan quản lý Nhà nước về chất lượng tiến hành.
Removed / left-side focus
  • Ban quản lý công trình.
  • 1. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm toàn diện và trực tiếp quản lý việc thực hiện đầu tư.
  • Chủ đầu tư có thể thành lập Ban quản lý công trình để thực hiện các nhiệm vụ cụ thể của mình trong các giai đoạn:
same-label Similarity 1.0 expanded

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV XÂY LẮP

Open section

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV KIỂM TRA VÀ THANH TRA VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • KIỂM TRA VÀ THANH TRA VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Công tác xây lắp. Chỉ được tiến hành xây lắp các công trình chính khi đã làm tốt công tác chuẩn bị xây dựng. Yêu cầu quan trọng nhất đối với công tác xây lắp là đưa công trình vào sản xuất, sử dụng đồng bộ, hoàn chỉnh, đúng thời hạn huy động theo tổng tiến độ, bảo đảm chất lượng và hạ giá thành xây lắp.

Open section

Điều 35.

Điều 35. Chế độ thanh tra Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng bao gồm: 1. Thanh tra định kỳ; được tiến hành theo quy định hoặc kế hoạch thanh tra của cơ quan quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng và thông báo trước cho cơ sở. 2. Thanh tra đột xuất được tiến hành khi cơ quan quản lý Nhà nước về chất lượng công trình...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 35. Chế độ thanh tra Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng bao gồm:
  • 1. Thanh tra định kỳ; được tiến hành theo quy định hoặc kế hoạch thanh tra của cơ quan quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng và thông báo trước cho cơ sở.
  • 2. Thanh tra đột xuất được tiến hành khi cơ quan quản lý Nhà nước về chất lượng công trình cần thiết hoặc để giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về chất lượng công trình xây dựng và không thôn...
Removed / left-side focus
  • Công tác xây lắp.
  • Chỉ được tiến hành xây lắp các công trình chính khi đã làm tốt công tác chuẩn bị xây dựng.
  • Yêu cầu quan trọng nhất đối với công tác xây lắp là đưa công trình vào sản xuất, sử dụng đồng bộ, hoàn chỉnh, đúng thời hạn huy động theo tổng tiến độ, bảo đảm chất lượng và hạ giá thành xây lắp.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Chế độ giao thầu và nhận thầu xây lắp. Việc xây lắp công trình chỉ được thực hiện thông qua phương thức giao thầu và nhận thầu giữa chủ đầu tư và tổ chức xây lắp. Tuỳ theo điều kiện cụ thể của công trình mà áp dụng một trong những chế độ nhận thầu sau đây: Chế độ nhận thầu chính xây lắp; Chế độ tổng nhận thầu xây dựng; Chế độ...

Open section

Điều 36.

Điều 36. Nội dung thanh tra Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng là các nội dung kỹ thuật trong bản Điều lệ này và các quy định trong Pháp lệnh chất lượng hàng hoá.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 36. Nội dung thanh tra Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng là các nội dung kỹ thuật trong bản Điều lệ này và các quy định trong Pháp lệnh chất lượng hàng hoá.
Removed / left-side focus
  • Chế độ giao thầu và nhận thầu xây lắp.
  • Việc xây lắp công trình chỉ được thực hiện thông qua phương thức giao thầu và nhận thầu giữa chủ đầu tư và tổ chức xây lắp. Tuỳ theo điều kiện cụ thể của công trình mà áp dụng một trong những chế đ...
  • Chế độ nhận thầu chính xây lắp;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Chế độ nhận thầu chính xây lắp. 1. Chủ đầu tư chỉ ký kết hợp đồng giao thầu với một tổ chức nhận thầu chính về xây lắp toàn bộ công trình kể cả nhà ở của công nhân vận hành. Đối với những công trình liên quan trực tiếp đã được phê chuẩn đầu tư riêng, chủ đầu tư có thể ký kết hợp đồng với các tổ chức xây lắp chuyên ngành. 2. Tu...

Open section

Điều 37.

Điều 37. Mọi tổ chức và cá nhân đều có quyền khiếu nại với các cơ quan quản lý chất lượng công trình xây dựng và chính quyền các cấp về kết luận và biện pháp xử lý khi thanh tra chất lượng công trình xây dựng tại cơ sở mình nếu thấy không phù hợp. Quyết định của cơ quan quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng cấp trên trực t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Mọi tổ chức và cá nhân đều có quyền khiếu nại với các cơ quan quản lý chất lượng công trình xây dựng và chính quyền các cấp về kết luận và biện pháp xử lý khi thanh tra chất lượng công trình xây dự...
  • Quyết định của cơ quan quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng cấp trên trực tiếp và các vấn đề kỹ thuật khi có hiệu lực phải được thi hành ngay.
Removed / left-side focus
  • Chế độ nhận thầu chính xây lắp.
  • Chủ đầu tư chỉ ký kết hợp đồng giao thầu với một tổ chức nhận thầu chính về xây lắp toàn bộ công trình kể cả nhà ở của công nhân vận hành.
  • Đối với những công trình liên quan trực tiếp đã được phê chuẩn đầu tư riêng, chủ đầu tư có thể ký kết hợp đồng với các tổ chức xây lắp chuyên ngành.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Chế độ tổng nhận thầu xây dựng. 1. Chế độ tổng nhận thầu xây dựng chỉ được áp dụng trong việc xây dựng các công trình nhà ở, các công trình dân dụng và công trình sản xuất kinh doanh quy mô nhỏ, kỹ thuật đơn giản. 2. Chủ đầu tư giao thầu cho một tổ chức nhận thầu toàn bộ việc thiết kế, công tác chuẩn bị xây dựng và thi công xâ...

Open section

Điều 38.

Điều 38. Ngoài việc xử phạt về vi phạm chất lượng công trình xây dựng như đã nêu trong chương IV của Điều lệ quản lý xây dựng cơ bản theo Nghị định 385-HĐBT còn bị xử phạt hành chính các vi phạm sau: 40.1. Phạm vào các điều bị nghiêm cấm đã nêu trong các Điều 6, 12, 16, 19, 22 sẽ bị phạt tiền. Từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng. 40.2...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 38. Ngoài việc xử phạt về vi phạm chất lượng công trình xây dựng như đã nêu trong chương IV của Điều lệ quản lý xây dựng cơ bản theo Nghị định 385-HĐBT còn bị xử phạt hành chính các vi phạm sau:
  • 40.1. Phạm vào các điều bị nghiêm cấm đã nêu trong các Điều 6, 12, 16, 19, 22 sẽ bị phạt tiền.
  • Từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng.
Removed / left-side focus
  • Chế độ tổng nhận thầu xây dựng.
  • 1. Chế độ tổng nhận thầu xây dựng chỉ được áp dụng trong việc xây dựng các công trình nhà ở, các công trình dân dụng và công trình sản xuất kinh doanh quy mô nhỏ, kỹ thuật đơn giản.
  • Chủ đầu tư giao thầu cho một tổ chức nhận thầu toàn bộ việc thiết kế, công tác chuẩn bị xây dựng và thi công xây lắp và có thể uỷ nhiệm cho tổ chức tổng nhận thầu làm một số việc khác thuộc nhiệm v...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Chế độ giao thầu xây lắp trực tiếp. Chủ đầu tư ký hợp đồng giao thầu với nhiều tổ chức nhận thầu xây lắp cùng thi công một công trình. Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức việc phối hợp hoạt động xây lắp của các tổ chức nhận thầu. Chế độ giao thầu này chỉ được áp dụng cho việc xây dựng các công trình mà chủ đầu tư xét thấy không...

Open section

Điều 39.

Điều 39. Tổ chức hoặc cá nhân nhiều lần vi phạm các quy định về chất lượng công trình xây dựng ngoài xử lý phạt bằng tiền còn có thể bị thu hồi giấy phép hành nghề kinh doanh xây dựng. Bộ Xây dựng sẽ quy định rõ thẩm quyền, thủ tục xử phạt điều chỉnh mức phạt các vi phạm về chất lượng công trình xây dựng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 39. Tổ chức hoặc cá nhân nhiều lần vi phạm các quy định về chất lượng công trình xây dựng ngoài xử lý phạt bằng tiền còn có thể bị thu hồi giấy phép hành nghề kinh doanh xây dựng.
  • Bộ Xây dựng sẽ quy định rõ thẩm quyền, thủ tục xử phạt điều chỉnh mức phạt các vi phạm về chất lượng công trình xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Chế độ giao thầu xây lắp trực tiếp.
  • Chủ đầu tư ký hợp đồng giao thầu với nhiều tổ chức nhận thầu xây lắp cùng thi công một công trình.
  • Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức việc phối hợp hoạt động xây lắp của các tổ chức nhận thầu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 30.

Điều 30. Tiếp nhận, vận chuyển, bảo quản thiết bị công nghệ và vật tư kỹ thuật các công trình xây dựng cơ bản của Nhà nước. 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm tiếp nhận, vận chuyển, bảo quản thiết bị công nghệ, vật tư kỹ thuật và giao thẳng cho tổ chức nhận thầu xây lắp tại một địa điểm thoả thuận của khu vực công trường, Tổ chức nhận thầu c...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Tất cả các hợp đồng kinh tế trong xây dựng phải có điều khoản cam kết về chất lượng và ghi rõ đơn vị hoặc cá nhân người kiểm tra chất lượng sản phẩm cuối cùng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 30. Tất cả các hợp đồng kinh tế trong xây dựng phải có điều khoản cam kết về chất lượng và ghi rõ đơn vị hoặc cá nhân người kiểm tra chất lượng sản phẩm cuối cùng.
Removed / left-side focus
  • Tiếp nhận, vận chuyển, bảo quản thiết bị công nghệ và vật tư kỹ thuật các công trình xây dựng cơ bản của Nhà nước.
  • 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm tiếp nhận, vận chuyển, bảo quản thiết bị công nghệ, vật tư kỹ thuật và giao thẳng cho tổ chức nhận thầu xây lắp tại một địa điểm thoả thuận của khu vực công trường, Tổ...
  • cùng với chủ đầu tư phân giao việc bảo quản.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 31.

Điều 31. Quản lý kỹ thuật và chất lượng xây dựng. 1. Các tổ chức khảo sát, thiết kế phải tổ chức thực hiện chặt chẽ việc xét duyệt nội bộ từng đồ án. Từng đồ án thiết kế phải có chủ nhiệm đồ án phải có chủ nhiệm đồ án chịu trách nhiệm cá nhân trước pháp luật về chất lượng và hiệu quả đồ án đó. Thực hiện chế độ giám sát tác giả, chủ nhi...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Hoạt động của hệ thống quản lý chất lượng công trình xây dựng phải theo đúng luật pháp và đúng các quy định trong điều lệ này. Đơn vị hoặc cá nhân đảm bảo nhận phần việc quản lý nào theo phải chịu trách nhiệm phần việc đó. Các kết luận, xử lý vi phạm về chất lượng công trình xây dựng phải được thực hiện nghiêm túc; nếu xử lý s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 31. Hoạt động của hệ thống quản lý chất lượng công trình xây dựng phải theo đúng luật pháp và đúng các quy định trong điều lệ này. Đơn vị hoặc cá nhân đảm bảo nhận phần việc quản lý nào theo p...
  • nếu xử lý sai, gây thiệt hại về kinh tế đơn vị (hoặc cá nhân) đó phải bồi thường và bị xử lý trước pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Quản lý kỹ thuật và chất lượng xây dựng.
  • Các tổ chức khảo sát, thiết kế phải tổ chức thực hiện chặt chẽ việc xét duyệt nội bộ từng đồ án.
  • Từng đồ án thiết kế phải có chủ nhiệm đồ án phải có chủ nhiệm đồ án chịu trách nhiệm cá nhân trước pháp luật về chất lượng và hiệu quả đồ án đó.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 32.

Điều 32. Nghiệm thu và bàn giao. 1. Việc nghiệm thu và bàn giao giữa chủ đầu tư và các tổ chức xây lắp phải làm từ đầu, ngay sau khi làm xong từng khâu công việc chủ yếu, từng bộ phận công trình và khi đã hoàn thành từng hạng mục công trình hay toàn bộ công trình. 2. Công tác nghiệm thu, bàn giao do Hội đồng nghiệm thu cơ sở tiến hành....

Open section

Điều 33.

Điều 33. Những công trình sau đây bắt buộc phải kiểm tra Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng ngay từ khi công trình bắt đầu xây dựng. 1. Công trình khi có sự cố sẽ ảnh hưởng đến tính mạng nhiều người. 2. Công trình làm cho nước ngoài có tính chất quan trọng. 3. Công trình nước ngoài làm hoặc cùng làm với phía Việt Nam ở trong nư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 33. Những công trình sau đây bắt buộc phải kiểm tra Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng ngay từ khi công trình bắt đầu xây dựng.
  • 1. Công trình khi có sự cố sẽ ảnh hưởng đến tính mạng nhiều người.
  • 2. Công trình làm cho nước ngoài có tính chất quan trọng.
Removed / left-side focus
  • Nghiệm thu và bàn giao.
  • Việc nghiệm thu và bàn giao giữa chủ đầu tư và các tổ chức xây lắp phải làm từ đầu, ngay sau khi làm xong từng khâu công việc chủ yếu, từng bộ phận công trình và khi đã hoàn thành từng hạng mục côn...
  • Công tác nghiệm thu, bàn giao do Hội đồng nghiệm thu cơ sở tiến hành.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 33.

Điều 33. Thanh toán và quyết toán. Sau khi nghiệm thu, bàn giao công trình, chủ đầu tư có trách nhiệm thanh toán với tổ chức nhận thầu xây lắp và quyết toán với chủ quản đầu tư và cơ quan cấp vốn. Việc thanh toán và quyết toán công trình được quy định cụ thể trong Chương V của bản Điều lệ này.

Open section

Điều 34.

Điều 34. Thanh tra Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng là hoạt động của cơ quan quản lý Nhà nước để thanh tra về việc chấp hành luật pháp về chất lượng công trình xây dựng; đề ra các biện pháp phòng ngừa, khắc phục, chấm dứt các hành vi, vi phạm pháp luật về chất lượng công trình xây dựng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 34. Thanh tra Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng là hoạt động của cơ quan quản lý Nhà nước để thanh tra về việc chấp hành luật pháp về chất lượng công trình xây dựng
  • đề ra các biện pháp phòng ngừa, khắc phục, chấm dứt các hành vi, vi phạm pháp luật về chất lượng công trình xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Thanh toán và quyết toán.
  • Sau khi nghiệm thu, bàn giao công trình, chủ đầu tư có trách nhiệm thanh toán với tổ chức nhận thầu xây lắp và quyết toán với chủ quản đầu tư và cơ quan cấp vốn.
  • Việc thanh toán và quyết toán công trình được quy định cụ thể trong Chương V của bản Điều lệ này.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 34.

Điều 34. Kết thúc đầu tư xây dựng. Sau khi đã hoàn thành việc xây dựng toàn bộ công trình theo luận chứng kinh tế kỹ thuật được duyệt, nghiệm thu đạt các thông số kinh tế - kỹ thuật và đã bàn giao toàn bộ công trình (bao gồm các hạng mục công trình chính, phụ, kể cả vườn hoa cây xanh, vệ sinh mặt bằng nhà ở của công nhân vận hành) thì...

Open section

Điều 40.

Điều 40. Điều lệ này có hiệu lực từ ngày ký./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 40. Điều lệ này có hiệu lực từ ngày ký./.
Removed / left-side focus
  • Kết thúc đầu tư xây dựng.
  • Sau khi đã hoàn thành việc xây dựng toàn bộ công trình theo luận chứng kinh tế kỹ thuật được duyệt, nghiệm thu đạt các thông số kinh tế
  • kỹ thuật và đã bàn giao toàn bộ công trình (bao gồm các hạng mục công trình chính, phụ, kể cả vườn hoa cây xanh, vệ sinh mặt bằng nhà ở của công nhân vận hành) thì công việc đầu tư xây dựng công tr...
left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Chế độ bảo hành. Từ nay tất cả các tổ chức nhận thầu khảo sát, thiết kế, cung ứng thiết bị, vật tư, xây lắp đều phải thực hiên chế độ bảo hành đối với công trình xây dựng theo thời hạn và nội dung do Nhà nước quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 expanded

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V QUẢN LÝ VỐN

Open section

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V XỬ PHẠT CÁC VI PHẠM VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • XỬ PHẠT CÁC VI PHẠM VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Nguồn vốn đầu tư. Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản bao gồm: 1. Vốn ngân sách Nhà nước (bao gồm ngân sách trung ương và địa phương). Vốn ngân sách Nhà nước hình thành từ tích luỹ của nền kinh tế, vốn khấu hao cơ bản và một số nguồn thu khác được dành cho đầu tư xây dựng cơ bản. 2. Vốn tín dụng đầu tư: Vốn tín dụng đầu tư do Ngâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Sử dụng các nguồn vốn. 1. Vốn Nhà nước đầu tư cho những công trình sản xuất then chốt của nền kinh tế, những công trình kết cấu hạ tầng quan trọng một số công trình sự nghiệp văn hoá xã hội, khoa học kỹ thuật quan trọng, công trình an ninh quốc phòng và quản lý Nhà nước. Khi cần thiết Nhà nước có thể gọi vốn trong và ngoài nướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Kế hoạch hoá đầu tư xây dựng cơ bản. 1. Kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản 5 năm và hàng năm của nền kinh tế quốc dân phản ảnh toàn bộ hoạt động đầu tư xây dựng cơ bản từ mọi nguồn vốn dành cho đầu tư xây dựng cơ bản của các thành phần kinh tế. 2. Tất cả các công trình đầu tư xây dựng cơ bản từ mọi nguồn của các ngành, các địa ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Quản lý giá xây dựng. 1. Nhà nước quản lý giá xây dựng thông qua việc ban hành các nguyên tắc, phương pháp xác định giá, các định mức kinh tế kỹ thuật và các yếu tố khác cấu thành giá; trên cơ sở đó xác định và ban hành đơn giá xây dựng cơ bản, các bảng giá chuẩn cho một đơn vị diện tích hoặc một đơn vị công suất sử dụng. Tron...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Cấp vốn và thanh toán. 1. Hàng năm Bộ Tài chính chuyển vốn đầu tư xây dựng cơ bản cho Ngân hàng đầu tư và phát triển theo kế hoạch Nhà nước. Ngân hàng đầu tư và phát triển có trách nhiệm cấp vốn, cho vay và thanh toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản theo kế hoạch đã được duyệt và quản lý sử dụng các nguồn vốn đó theo chế độ, chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Quyết toán vốn đầu tư. 1. Tất cả các công trình đầu tư thuộc khu vực Nhà nước khi kết thúc xây dựng chủ đầu tư phải quyết toán vốn đầu tư đã thực hiện với chủ quản đầu tư, cơ quan tài chính và Ngân hàng đầu tư và phát triển theo tổng dự toán được duyệt. Chấm dứt tình trạng thực thanh, thực chi. a. Công trình đầu tư bằng nhiều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Trách nhiệm hoàn trả vốn đầu tư. 1. Thu hồi vốn đầu tư là nguyên tắc bắt buộc với tất cả các công trình có khả năng thu hồi được vốn. 2. Đối với những công trình Nhà nước vay vốn nước ngoài để đầu tư thì chủ đầu tư có trách nhiệm trả nợ. Trường hợp chưa trả hoặc chưa trả hết số nợ đã vay thì các chủ đầu tư phải thực hiện đầy đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI XỬ LÝ VI PHẠM VÀ THƯỞNG PHẠT

Open section

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • XỬ LÝ VI PHẠM VÀ THƯỞNG PHẠT
left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Xử lý vi phạm với chủ đầu tư. 1. Nếu chủ đầu tư thực hiện không đúng những quy định của Nhà nước về quản lý đầu tư xây dựng cơ bản quy định trong Điều lệ này gây thiệt hại, tuỳ theo tính chất và mức độ vi phạm, chủ đầu tư phải chịu trách nhiệm vật chất hoặc bị truy tố trước pháp luật. 2. Khi chủ đầu tư không làm tròn nghĩa vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Xử lý vi phạm đối với Hội đồng thẩm tra luận chứng kinh tế kỹ thuật và thẩm định thiết kế, tổng dự toán (gọi tắt là Hội đồng Thẩm định). Hội đồng Thẩm định các cấp chịu trách nhiệm trước cơ quan phê duyệt đầu tư về mức độ chính xác của các tài liệu, số liệu và kết luận trong báo cáo kết quả thẩm tra của mình. Trường hợp cơ qua...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Xử lý vi phạm đối với tổ chức nhận thầu khảo sát, thiết kế, xây lắp. 1. Nếu các tổ chức khảo sát, thiết kế không đảm bảo chất lượng khảo sát, thiết kế theo yêu cầu của luận chứng kinh tế kỹ thuật hoặc giao hồ sơ khảo sát, thiết kế không đồng bộ, hoàn chỉnh (kể cả trường hợp phải điều chỉnh, bổ sung thiết kế trong quá trình thi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Thưởng đối với các tổ chức nhận thầu xây lắp. Từ nay, việc thưởng đối với các tổ chức nhận thầu xây lắp công trình chỉ được xem xét khi có đủ các điều kiện sau đây: 1. Đối với các công trình trực tiếp sản xuất kinh doanh thuộc vốn ngân sách nếu cơ quan Nhà nước có thẩm quyền có yêu cầu rút ngắn thời hạn xây dựng so với tổng ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Thưởng, phạt đối với cá nhân. Đối với những cá nhân thuộc các tổ chức kinh tế, xây lắp cung ứng thiết bị vật tư, vật liệu xây dựng, vận tải, cơ quan chủ đầu tư và các cơ quan quản lý có liên quan, nếu làm tốt thì được khen thưởng, nếu vì thiếu trách nhiệm gây ra những sai phạm thì sẽ tuỳ theo lỗi nặng, nhẹ và mức thiệt hại để...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VII

CHƯƠNG VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Bản Điều lệ này thay cho bản Điều lệ quản lý xây dựng cơ bản đã ban hành kèm theo Nghị định 232-CP ngày 6 tháng 6 năm 1981 của Hội đồng Chính phủ và Quyết định số 80-HĐBT ngày 9 tháng 5 năm 1988 của Hội đồng Bộ trưởng. Những quy định khác trái với Điều lệ này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Bộ trưởng các Bộ, Chủ nhiệm các Uỷ ban Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố và đặc khu trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thực hiện đầy đủ bản Điều lệ này. Đồng chí Bộ trưởng Bộ Xây dựng cùng các Thủ trưởng các Bộ, các ngành có liên quan nghiên cứu trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Bản Điều lệ này có hiệu lực kể từ ngày ban hành và áp dụng thống nhất đối với mọi thành phần kinh tế trong cả nước./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

MỤC 1 MỤC 1 BAN HÀNH VÀ ÁP DỤNG TIÊU CHUẨN
MỤC 2 MỤC 2 QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG ĐỐI VỚI CÔNG TÁC KHẢO SÁT, ĐO ĐẠC XÂY DỰNG
MỤC 3 MỤC 3 QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG ĐỐI VỚI CÔNG TÁC THIẾT KẾ XÂY DỰNG
MỤC 4 MỤC 4 QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG TRONG CÔNG TÁC XÂY LẮP
MỤC 5 MỤC 5 NGHIỆM THU - BÀN GIAO CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
MỤC 6 MỤC 6 QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG TRONG QUÁ TRÌNH SỬ DỤNG CÔNG TRÌNH
MỤC 7 MỤC 7 ĐIỀU TRA, GIÁM ĐỊNH SỰ CỐ CÔNG TRÌNH
MỤC 8 MỤC 8 BẢO HÀNH VÀ BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG