Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung thay thế Điều lệ quản lý xây dựng cơ bản đã ban hành kèm theo Nghị định 232-CP ngày 06-06-1981
385-HĐBT
Right document
của Bộ Y tế về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành
33/2019/TT-BYT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung thay thế Điều lệ quản lý xây dựng cơ bản đã ban hành kèm theo Nghị định 232-CP ngày 06-06-1981
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay sửa đổi, bổ sung Điều lệ quản lý xây dựng cơ bản 232-CP ở các chương sau:
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I (những quy định chung): sửa đổi, bổ sung hoàn chỉnh các điều 1, 2, 3, 4, 5 và thay điều 6;
Chương I (những quy định chung): sửa đổi, bổ sung hoàn chỉnh các điều 1, 2, 3, 4, 5 và thay điều 6;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II (chuẩn bị đầu tư): thay các điều 8, 10, 12 và sửa đổi, bổ sung hoàn chỉnh các điều 11, 13;
Chương II (chuẩn bị đầu tư): thay các điều 8, 10, 12 và sửa đổi, bổ sung hoàn chỉnh các điều 11, 13;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III (chuẩn bị xây dựng): sửa đổi, bổ sung hoàn chỉnh các điều 15, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 24 và thay điều 23;
Chương III (chuẩn bị xây dựng): sửa đổi, bổ sung hoàn chỉnh các điều 15, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 24 và thay điều 23;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV (xây lắp): sửa đổi, bổ sung hoàn chỉnh các điều 25, 30, 32 và thay điều 31;
Chương IV (xây lắp): sửa đổi, bổ sung hoàn chỉnh các điều 25, 30, 32 và thay điều 31;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V (quản lý vốn): thay toàn bộ điều 36 đến điều 42;
Chương V (quản lý vốn): thay toàn bộ điều 36 đến điều 42;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI (thưởng, phạt): thay bằng chương VI mới (xử lý vi phạm và thưởng phạt từ điều 43 đến điều 47);
Chương VI (thưởng, phạt): thay bằng chương VI mới (xử lý vi phạm và thưởng phạt từ điều 43 đến điều 47);
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII (Điều khoản thi hành): thay điều 48 và điều 50;
Chương VII (Điều khoản thi hành): thay điều 48 và điều 50;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều lệ quản lý xây dựng cơ bản 232-CP đã sửa đổi, bổ sung các điều nói trên được ban hành kèm theo Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký đối với mọi thành phần kinh tế trong cả nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Bộ trương Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Thủ trưởng các cơ quan tổng hợp và các ngành, các địa phương theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành bản Điều lệ này và có kế hoạch chỉ đạo tổng kết kinh nghiệm công tác quản lý xây dựng cơ bản những năm qua để xây dựng thành Bộ luật xây dựng cơ bản trình Hội đồng Bộ trưởng và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Bộ trưởng các Bộ, Chủ nhiệm các uỷ ban Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. ĐIỀU LỆ QUẢN LÝ XÂY DỰNG CƠ BẢN (Ban hành kèm theo Nghị định của Hội đồng Bộ trưởng số 385-HĐBT ngày 7 tháng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Yêu cầu cơ bản của công tác quản lý xây dựng cơ bản. Công tác quản lý xây dựng cơ bản phải thể hiện đúng đường lối xây dựng chủ nghĩa xã hội và chiến lược phát triển kinh tế xã hội của Đảng và Nhà nước nhằm sử dụng có hiệu quả nhất các nguồn vốn đầu tư, khai thác tốt tài nguyên, tiềm năng lao động, đất đai và mọi tiềm lực khác,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Những nguyên tắc cơ bản của công tác quản lý xây dựng cơ bản. 1. Thực hiện kế hoạch hoá toàn diện và đồng bộ công việc đầu tư xây dựng cơ bản từ quy hoạch xây dựng, chuẩn bị đầu tư, chuẩn bị xây dựng đến giai đoạn xây lắp, hoàn chỉnh công trình đầu tư, đưa công trình vào sản xuất, sử dụng. 2. Quản lý chặt chẽ công tác xây dựng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trình tự xây dựng cơ bản. Công tác xây dựng cơ bản phải được tiến hành đúng trình tự, theo ba giai đoạn: giai đoạn chuẩn bị đầu tư, giai đoạn chuẩn bị xây dựng và giai đoạn xây lắp. Các cơ quan kế hoạch, chủ quản đầu tư, chủ đầu tư cũng như các cơ quan khác có liên quan đến thực hiện đầu tư đều phải tuân thủ trình tự xây dựng c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Đối tượng đầu tư xây dựng cơ bản. Đối tượng đầu tư xây dựng cơ bản là công trình hoặc liên hiệp công trình. 1. Công trình xây dựng phải thực hiện trên một địa điểm nhất định, một tuyến nhất định theo quy hoạch xây dựng hoặc trên địa điểm đã có công trình (nếu là xây dựng mở rộng, cải tạo, phục hồi). Mỗi công trình bao gồm một h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Vốn đầu tư xây dựng cơ bản. Vốn đầu tư xây dựng cơ bản là toàn bộ chi phí để đạt được mục đích đầu tư, bao gồm chi phí cho việc khảo sát, quy hoạch xây dựng, chuẩn bị đầu tư, chi phí về thiết kế và xây dựng; chi phí mua sắm và lắp đặt thiết bị và các chi phí khác ghi trong tổng dự toán.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của các ngành, các cấp trong quản lý xây dựng cơ bản. 1. Các Bộ, Uỷ ban Nhà nước, cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng (sau đây gọi chung là Bộ), Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Uỷ ban Nhân dân tỉnh) có trách nhiệm thống nhất quản lý Nhà nước về đầu tư xây dự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Công tác chuẩn bị đầu tư. Tất cả các công trình dự định đầu tư đều phải được chuẩn bị chu đáo của các công việc sau đây: 1. Xác định rõ sự cần thiết phải xây dựng công trình. 2. Tiến hành tiếp xúc, thăm dò thị trường trong nước hoặc ngoài nước, nếu là công trình có liên quan đến nguồn cung ứng vật tư, thiết bị hoặc tiêu thụ sản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Luận chứng kinh tế - kỹ thuật. 1. Tất cả các công trình đầu tư (không phân biệt nguồn vốn, hình thức đầu tư cũng như cấp quản lý, kể cả các công trình hợp tác, liên doanh với nước ngoài, công trình vay vốn nước ngoài, và công trình nước ngoài viện trợ) phải lập luận chứng kinh tế - kỹ thuật hoặc báo cáo kinh tế - kỹ thuật (đối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nội dung luận chứng kinh tế - kỹ thuật. Nội dung chủ yếu để làm căn cứ tính toán, lập, xét duyệt luận chứng kinh tế - kỹ thuật là: 1. Sự cần thiết phải đầu tư. 2. Các phương án về hình thức đầu tư. 3. Đầu tư cho công trình chính, đầu tư cho những công trình liên quan trực tiếp như: cơ sở nguyên liệu, điện, cấp thoát nước, giao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Chuẩn bị đầu tư các công trình hợp tác và liên doanh với nước ngoài. 1. Các công trình hợp tác liên doanh với nước ngoài phải tuân thủ các quy định về chuẩn bị đầu tư của Điều lệ này và Luật đầu tư nước ngoài. Luận chứng kinh tế - kỹ thuật của các công trình quan trọng do phía nước ngoài lập thì bên Việt Nam đứng ra hợp tác li...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thẩm quyền xét duyệt luận chứng kinh tế - kỹ thuật. 1. Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng xét duyệt luận chứng kinh tế - kỹ thuật các công trình quan trọng, sau khi xem xét ý kiến của Hội đồng thẩm tra luận chứng kinh tế - kỹ thuật cấp Nhà nước. 2. Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân tỉnh xét duyệt luận chứng kinh tế - kỹ thuật các c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hội đồng thẩm tra luận chứng kinh tế - kỹ thuật. 1. Hội đồng thẩm tra luận chứng kinh tế - kỹ thuật cấp Nhà nước do Chủ nhiệm Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước làm Chủ tịch, các thành viên thường trực Hội đồng gồm: Bộ Xây dựng, Bộ Tài chính, Uỷ ban Khoa học Nhà nước, Ngân hàng đầu tư và phát triển, Văn phòng Hội đồng Bộ trưởng. Các thà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thời hạn xét duyệt luận chứng kinh tế - kỹ thuật. Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, thời gian thẩm tra là 45 ngày, thời gian xét duyệt là 15 ngày. Trường hợp phải lập lại hoặc bổ sung hồ sơ, thời gian tính từ ngày cơ quan thẩm tra, xét duyệt nhận đủ hồ sơ tài liệu ấy.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Sửa đổi luận chứng kinh tế - kỹ thuật. Khi luận chứng kinh tế - kỹ thuật đã được xét duyệt, nhất thiết không được thay đổi địa điểm, chủ trương đầu tư và phương án xây dựng; trường hợp chủ đầu tư muốn thay đổi phải lập và trình duyệt lại toàn bộ luận chứng kinh tế - kỹ thuật. Chỉ cấp có thẩm quyền xét duyệt luận chứng kinh tế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III CHUẨN BỊ XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Công tác chuẩn bị xây dựng. Các công trình xây dựng chỉ được khởi công xây lắp khi chủ đầu tư, tổ chức thiết kế, tổ chức xây lắp... đã làm xong các công việc chuẩn bị xây dựng sau đây: 1. Chủ đầu tư phải: Ký hợp đồng với các tổ chức thiết kế để tiến hành các bước thiết kế, tổ chức thẩm tra, xét duyệt hồ sơ thiết kế, dự toán. Đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Khảo sát và thiết kế. 1. Tất cả các công trình xây dựng (không phân biệt nguồn vốn và thành phần kinh tế) trước khi khởi công xây lắp đều phải có thiết kế do các tổ chức thiết kế có tư cách pháp nhân đúng ngành nghề theo đăng ký được cấp thực hiện. Thiết kế phải tuân theo quy trình, quy phạm, định mức kinh tế kỹ thuật, tiêu ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Hợp đồng kinh tế về giao thầu và nhận thầu thiết kế. 1. Việc thiết kế công trình do Chủ đầu tư ký hợp đồng kinh tế với các tổ chức thiết kế. Trong trường hợp một công trình có nhiều tổ chức cùng tham gia thiết kế bắt buộc phải có một tổ chức nhận thầu chính về thiết kế. Tổ chức nhận thầu chính chịu trách nhiệm toàn bộ về việc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Xét duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán. 1. Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm xét duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán các công trình thuộc Bộ hoặc địa phương quan lý. Riêng đối với những công trình có tầm quan trọng đặc biệt thì Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng xét duyệt. 2. Bộ Xây dựng chủ trì cùng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Định mức, đơn giá để lập dự toán và tổng dự toán. Khi lập dự toán và tổng dự toán của tất cả các công trình xây dựng (kể các công trình hợp tác với nước ngoài) phải căn cứ vào định mức, đơn giá xây dựng cơ bản được các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành theo sự quản lý thống nhất của Bộ Xây dựng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. - Đặt mua thiết bị, công nghệ, thiết bị thi công, vật tư kỹ thuật đối với công trình đầu tư của Nhà nước. 1. Việc mua thiết bị công nghệ trong nước cũng như của nước ngoài do chủ đầu tư đảm nhận và thực hiện theo quy định của Nhà nước. 2. Thiết bị thi công, công xưởng phục vụ xây lắp là tài sản cố định thuộc tổ chức xây lắp qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Đất xây dựng và mặt bằng xây dựng. Sau khi luận chứng kinh tế - kỹ thuật của công trình được xét duyệt và chủ quản đầu tư có kế hoạch chuẩn bị xây dựng thì chủ đầu tư có trách nhiệm làm thủ tục xin cấp đất và giấy phép xây dựng. Chủ đầu tư phải giải phóng và bàn giao mặt bằng cho tổ chức nhận thầu xây lắp làm công tác chuẩn bị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Xây dựng công trình kỹ thuật hạ tầng. Trong kế hoạch đầu tư xây dựng các khu công nghiệp tập trung, các cụm công nghiệp, các khu dân cư và vùng kinh tế mới, cơ quan kế hoạch phải căn cứ vào quy hoạch chung để huy động các nguồn vốn xây dựng trước các công trình kỹ thuật hạ tầng theo quy hoạch xây dựng và thực hiện dưới sự quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Giao nhận thầu xây lắp. 1. Việc xây lắp công trình được thực hiện thông qua hợp đồng xây lắp giữa chủ đầu tư với các tổ chức xây lắp có tư cách pháp nhân đúng ngành nghề theo đăng ký được cấp theo quy chế của Nhà nước. Trước khi ký kết hợp đồng xây lắp chủ đầu tư phải căn cứ vào kế hoạch xây dựng cơ bản và có trách nhiệm chuẩn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Ban quản lý công trình. 1. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm toàn diện và trực tiếp quản lý việc thực hiện đầu tư. 2. Chủ đầu tư có thể thành lập Ban quản lý công trình để thực hiện các nhiệm vụ cụ thể của mình trong các giai đoạn: chuẩn bị xây dựng, xây lắp chuẩn bị vận hành. Đối với công trình sản xuất kinh doanh, thì giám đốc cơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV XÂY LẮP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Công tác xây lắp. Chỉ được tiến hành xây lắp các công trình chính khi đã làm tốt công tác chuẩn bị xây dựng. Yêu cầu quan trọng nhất đối với công tác xây lắp là đưa công trình vào sản xuất, sử dụng đồng bộ, hoàn chỉnh, đúng thời hạn huy động theo tổng tiến độ, bảo đảm chất lượng và hạ giá thành xây lắp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Chế độ giao thầu và nhận thầu xây lắp. Việc xây lắp công trình chỉ được thực hiện thông qua phương thức giao thầu và nhận thầu giữa chủ đầu tư và tổ chức xây lắp. Tuỳ theo điều kiện cụ thể của công trình mà áp dụng một trong những chế độ nhận thầu sau đây: Chế độ nhận thầu chính xây lắp; Chế độ tổng nhận thầu xây dựng; Chế độ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Chế độ nhận thầu chính xây lắp. 1. Chủ đầu tư chỉ ký kết hợp đồng giao thầu với một tổ chức nhận thầu chính về xây lắp toàn bộ công trình kể cả nhà ở của công nhân vận hành. Đối với những công trình liên quan trực tiếp đã được phê chuẩn đầu tư riêng, chủ đầu tư có thể ký kết hợp đồng với các tổ chức xây lắp chuyên ngành. 2. Tu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Chế độ tổng nhận thầu xây dựng. 1. Chế độ tổng nhận thầu xây dựng chỉ được áp dụng trong việc xây dựng các công trình nhà ở, các công trình dân dụng và công trình sản xuất kinh doanh quy mô nhỏ, kỹ thuật đơn giản. 2. Chủ đầu tư giao thầu cho một tổ chức nhận thầu toàn bộ việc thiết kế, công tác chuẩn bị xây dựng và thi công xâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Chế độ giao thầu xây lắp trực tiếp. Chủ đầu tư ký hợp đồng giao thầu với nhiều tổ chức nhận thầu xây lắp cùng thi công một công trình. Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức việc phối hợp hoạt động xây lắp của các tổ chức nhận thầu. Chế độ giao thầu này chỉ được áp dụng cho việc xây dựng các công trình mà chủ đầu tư xét thấy không...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Tiếp nhận, vận chuyển, bảo quản thiết bị công nghệ và vật tư kỹ thuật các công trình xây dựng cơ bản của Nhà nước. 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm tiếp nhận, vận chuyển, bảo quản thiết bị công nghệ, vật tư kỹ thuật và giao thẳng cho tổ chức nhận thầu xây lắp tại một địa điểm thoả thuận của khu vực công trường, Tổ chức nhận thầu c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Quản lý kỹ thuật và chất lượng xây dựng. 1. Các tổ chức khảo sát, thiết kế phải tổ chức thực hiện chặt chẽ việc xét duyệt nội bộ từng đồ án. Từng đồ án thiết kế phải có chủ nhiệm đồ án phải có chủ nhiệm đồ án chịu trách nhiệm cá nhân trước pháp luật về chất lượng và hiệu quả đồ án đó. Thực hiện chế độ giám sát tác giả, chủ nhi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Nghiệm thu và bàn giao. 1. Việc nghiệm thu và bàn giao giữa chủ đầu tư và các tổ chức xây lắp phải làm từ đầu, ngay sau khi làm xong từng khâu công việc chủ yếu, từng bộ phận công trình và khi đã hoàn thành từng hạng mục công trình hay toàn bộ công trình. 2. Công tác nghiệm thu, bàn giao do Hội đồng nghiệm thu cơ sở tiến hành....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Thanh toán và quyết toán. Sau khi nghiệm thu, bàn giao công trình, chủ đầu tư có trách nhiệm thanh toán với tổ chức nhận thầu xây lắp và quyết toán với chủ quản đầu tư và cơ quan cấp vốn. Việc thanh toán và quyết toán công trình được quy định cụ thể trong Chương V của bản Điều lệ này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Kết thúc đầu tư xây dựng. Sau khi đã hoàn thành việc xây dựng toàn bộ công trình theo luận chứng kinh tế kỹ thuật được duyệt, nghiệm thu đạt các thông số kinh tế - kỹ thuật và đã bàn giao toàn bộ công trình (bao gồm các hạng mục công trình chính, phụ, kể cả vườn hoa cây xanh, vệ sinh mặt bằng nhà ở của công nhân vận hành) thì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Chế độ bảo hành. Từ nay tất cả các tổ chức nhận thầu khảo sát, thiết kế, cung ứng thiết bị, vật tư, xây lắp đều phải thực hiên chế độ bảo hành đối với công trình xây dựng theo thời hạn và nội dung do Nhà nước quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V QUẢN LÝ VỐN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Nguồn vốn đầu tư. Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản bao gồm: 1. Vốn ngân sách Nhà nước (bao gồm ngân sách trung ương và địa phương). Vốn ngân sách Nhà nước hình thành từ tích luỹ của nền kinh tế, vốn khấu hao cơ bản và một số nguồn thu khác được dành cho đầu tư xây dựng cơ bản. 2. Vốn tín dụng đầu tư: Vốn tín dụng đầu tư do Ngâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Sử dụng các nguồn vốn. 1. Vốn Nhà nước đầu tư cho những công trình sản xuất then chốt của nền kinh tế, những công trình kết cấu hạ tầng quan trọng một số công trình sự nghiệp văn hoá xã hội, khoa học kỹ thuật quan trọng, công trình an ninh quốc phòng và quản lý Nhà nước. Khi cần thiết Nhà nước có thể gọi vốn trong và ngoài nướ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Kế hoạch hoá đầu tư xây dựng cơ bản. 1. Kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản 5 năm và hàng năm của nền kinh tế quốc dân phản ảnh toàn bộ hoạt động đầu tư xây dựng cơ bản từ mọi nguồn vốn dành cho đầu tư xây dựng cơ bản của các thành phần kinh tế. 2. Tất cả các công trình đầu tư xây dựng cơ bản từ mọi nguồn của các ngành, các địa ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Quản lý giá xây dựng. 1. Nhà nước quản lý giá xây dựng thông qua việc ban hành các nguyên tắc, phương pháp xác định giá, các định mức kinh tế kỹ thuật và các yếu tố khác cấu thành giá; trên cơ sở đó xác định và ban hành đơn giá xây dựng cơ bản, các bảng giá chuẩn cho một đơn vị diện tích hoặc một đơn vị công suất sử dụng. Tron...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Cấp vốn và thanh toán. 1. Hàng năm Bộ Tài chính chuyển vốn đầu tư xây dựng cơ bản cho Ngân hàng đầu tư và phát triển theo kế hoạch Nhà nước. Ngân hàng đầu tư và phát triển có trách nhiệm cấp vốn, cho vay và thanh toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản theo kế hoạch đã được duyệt và quản lý sử dụng các nguồn vốn đó theo chế độ, chính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Quyết toán vốn đầu tư. 1. Tất cả các công trình đầu tư thuộc khu vực Nhà nước khi kết thúc xây dựng chủ đầu tư phải quyết toán vốn đầu tư đã thực hiện với chủ quản đầu tư, cơ quan tài chính và Ngân hàng đầu tư và phát triển theo tổng dự toán được duyệt. Chấm dứt tình trạng thực thanh, thực chi. a. Công trình đầu tư bằng nhiều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Trách nhiệm hoàn trả vốn đầu tư. 1. Thu hồi vốn đầu tư là nguyên tắc bắt buộc với tất cả các công trình có khả năng thu hồi được vốn. 2. Đối với những công trình Nhà nước vay vốn nước ngoài để đầu tư thì chủ đầu tư có trách nhiệm trả nợ. Trường hợp chưa trả hoặc chưa trả hết số nợ đã vay thì các chủ đầu tư phải thực hiện đầy đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VI
CHƯƠNG VI XỬ LÝ VI PHẠM VÀ THƯỞNG PHẠT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Xử lý vi phạm với chủ đầu tư. 1. Nếu chủ đầu tư thực hiện không đúng những quy định của Nhà nước về quản lý đầu tư xây dựng cơ bản quy định trong Điều lệ này gây thiệt hại, tuỳ theo tính chất và mức độ vi phạm, chủ đầu tư phải chịu trách nhiệm vật chất hoặc bị truy tố trước pháp luật. 2. Khi chủ đầu tư không làm tròn nghĩa vụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Xử lý vi phạm đối với Hội đồng thẩm tra luận chứng kinh tế kỹ thuật và thẩm định thiết kế, tổng dự toán (gọi tắt là Hội đồng Thẩm định). Hội đồng Thẩm định các cấp chịu trách nhiệm trước cơ quan phê duyệt đầu tư về mức độ chính xác của các tài liệu, số liệu và kết luận trong báo cáo kết quả thẩm tra của mình. Trường hợp cơ qua...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Xử lý vi phạm đối với tổ chức nhận thầu khảo sát, thiết kế, xây lắp. 1. Nếu các tổ chức khảo sát, thiết kế không đảm bảo chất lượng khảo sát, thiết kế theo yêu cầu của luận chứng kinh tế kỹ thuật hoặc giao hồ sơ khảo sát, thiết kế không đồng bộ, hoàn chỉnh (kể cả trường hợp phải điều chỉnh, bổ sung thiết kế trong quá trình thi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Thưởng đối với các tổ chức nhận thầu xây lắp. Từ nay, việc thưởng đối với các tổ chức nhận thầu xây lắp công trình chỉ được xem xét khi có đủ các điều kiện sau đây: 1. Đối với các công trình trực tiếp sản xuất kinh doanh thuộc vốn ngân sách nếu cơ quan Nhà nước có thẩm quyền có yêu cầu rút ngắn thời hạn xây dựng so với tổng ti...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Thưởng, phạt đối với cá nhân. Đối với những cá nhân thuộc các tổ chức kinh tế, xây lắp cung ứng thiết bị vật tư, vật liệu xây dựng, vận tải, cơ quan chủ đầu tư và các cơ quan quản lý có liên quan, nếu làm tốt thì được khen thưởng, nếu vì thiếu trách nhiệm gây ra những sai phạm thì sẽ tuỳ theo lỗi nặng, nhẹ và mức thiệt hại để...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VII
CHƯƠNG VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Bản Điều lệ này thay cho bản Điều lệ quản lý xây dựng cơ bản đã ban hành kèm theo Nghị định 232-CP ngày 6 tháng 6 năm 1981 của Hội đồng Chính phủ và Quyết định số 80-HĐBT ngày 9 tháng 5 năm 1988 của Hội đồng Bộ trưởng. Những quy định khác trái với Điều lệ này đều bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Bộ trưởng các Bộ, Chủ nhiệm các Uỷ ban Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố và đặc khu trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thực hiện đầy đủ bản Điều lệ này. Đồng chí Bộ trưởng Bộ Xây dựng cùng các Thủ trưởng các Bộ, các ngành có liên quan nghiên cứu trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Bản Điều lệ này có hiệu lực kể từ ngày ban hành và áp dụng thống nhất đối với mọi thành phần kinh tế trong cả nước./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections