Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung thay thế Điều lệ quản lý xây dựng cơ bản đã ban hành kèm theo Nghị định 232-CP ngày 06-06-1981
385-HĐBT
Right document
Về việc ban hành Điều lệ giám sát kỹ thuật của Chủ đầu tư
244/BXD-GĐ
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung thay thế Điều lệ quản lý xây dựng cơ bản đã ban hành kèm theo Nghị định 232-CP ngày 06-06-1981
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Điều lệ giám sát kỹ thuật của Chủ đầu tư
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Điều lệ giám sát kỹ thuật của Chủ đầu tư
- Về việc sửa đổi, bổ sung thay thế Điều lệ quản lý xây dựng cơ bản đã ban hành kèm theo Nghị định 232-CP ngày 06-06-1981
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay sửa đổi, bổ sung Điều lệ quản lý xây dựng cơ bản 232-CP ở các chương sau:
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Nay ban hành "Điều lệ giám sát kỹ thuật của chủ đầu tư".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Nay ban hành "Điều lệ giám sát kỹ thuật của chủ đầu tư".
- Nay sửa đổi, bổ sung Điều lệ quản lý xây dựng cơ bản 232-CP ở các chương sau:
Left
Chương I (những quy định chung): sửa đổi, bổ sung hoàn chỉnh các điều 1, 2, 3, 4, 5 và thay điều 6;
Chương I (những quy định chung): sửa đổi, bổ sung hoàn chỉnh các điều 1, 2, 3, 4, 5 và thay điều 6;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II (chuẩn bị đầu tư): thay các điều 8, 10, 12 và sửa đổi, bổ sung hoàn chỉnh các điều 11, 13;
Chương II (chuẩn bị đầu tư): thay các điều 8, 10, 12 và sửa đổi, bổ sung hoàn chỉnh các điều 11, 13;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III (chuẩn bị xây dựng): sửa đổi, bổ sung hoàn chỉnh các điều 15, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 24 và thay điều 23;
Chương III (chuẩn bị xây dựng): sửa đổi, bổ sung hoàn chỉnh các điều 15, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 24 và thay điều 23;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV (xây lắp): sửa đổi, bổ sung hoàn chỉnh các điều 25, 30, 32 và thay điều 31;
Chương IV (xây lắp): sửa đổi, bổ sung hoàn chỉnh các điều 25, 30, 32 và thay điều 31;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V (quản lý vốn): thay toàn bộ điều 36 đến điều 42;
Chương V (quản lý vốn): thay toàn bộ điều 36 đến điều 42;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI (thưởng, phạt): thay bằng chương VI mới (xử lý vi phạm và thưởng phạt từ điều 43 đến điều 47);
Chương VI (thưởng, phạt): thay bằng chương VI mới (xử lý vi phạm và thưởng phạt từ điều 43 đến điều 47);
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII (Điều khoản thi hành): thay điều 48 và điều 50;
Chương VII (Điều khoản thi hành): thay điều 48 và điều 50;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều lệ quản lý xây dựng cơ bản 232-CP đã sửa đổi, bổ sung các điều nói trên được ban hành kèm theo Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký đối với mọi thành phần kinh tế trong cả nước.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Bản điều lệ này được áp dụng thống nhất đối với mọi chủ đầu tư của các thành phần kinh tế trong nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Bản điều lệ này được áp dụng thống nhất đối với mọi chủ đầu tư của các thành phần kinh tế trong nước.
- Điều lệ quản lý xây dựng cơ bản 232-CP đã sửa đổi, bổ sung các điều nói trên được ban hành kèm theo Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký đối với mọi thành phần kinh tế trong cả nước.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Bộ trương Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Thủ trưởng các cơ quan tổng hợp và các ngành, các địa phương theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành bản Điều lệ này và có kế hoạch chỉ đạo tổng kết kinh nghiệm công tác quản lý xây dựng cơ bản những năm qua để xây dựng thành Bộ luật xây dựng cơ bản trình Hội đồng Bộ trưởng và...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. ĐIỀU LỆ GIÁM SÁT KỸ THUẬT CỦA CHỦ ĐẦU TƯ (Ban kèm theo Quyết định số 244/BXD-GĐ ngày 24-12-1990 của Bộ trưởng Bộ xây dựng)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- GIÁM SÁT KỸ THUẬT CỦA CHỦ ĐẦU TƯ
- (Ban kèm theo Quyết định số 244/BXD-GĐ ngày 24-12-1990
- Giao Bộ trương Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Thủ trưởng các cơ quan tổng hợp và các ngành, các địa phương theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành bản Điều lệ này và có kế hoạch chỉ đạo tổng...
Left
Điều 4.
Điều 4. Bộ trưởng các Bộ, Chủ nhiệm các uỷ ban Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. ĐIỀU LỆ QUẢN LÝ XÂY DỰNG CƠ BẢN (Ban hành kèm theo Nghị định của Hội đồng Bộ trưởng số 385-HĐBT ngày 7 tháng...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các cán bộ giám sát kỹ thuật là đại diện chủ đầu tư công trình trên hiện trường xây lắp về công việc được giao, có trách nhiệm thực hiện chức năng phù hợp với quy định của điều lệ này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các cán bộ giám sát kỹ thuật là đại diện chủ đầu tư công trình trên hiện trường xây lắp về công việc được giao, có trách nhiệm thực hiện chức năng phù hợp với quy định của điều lệ này.
- Bộ trưởng các Bộ, Chủ nhiệm các uỷ ban Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm t...
- QUẢN LÝ XÂY DỰNG CƠ BẢN
- (Ban hành kèm theo Nghị định của Hội đồng Bộ trưởng số 385-HĐBT ngày 7 tháng 11 năm 1990 sửa đổi sổ xung Điều lệ quản lý xây dựng cơ bản số 232-CP ngày 6 tháng 6 năm 1981)
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Yêu cầu cơ bản của công tác quản lý xây dựng cơ bản. Công tác quản lý xây dựng cơ bản phải thể hiện đúng đường lối xây dựng chủ nghĩa xã hội và chiến lược phát triển kinh tế xã hội của Đảng và Nhà nước nhằm sử dụng có hiệu quả nhất các nguồn vốn đầu tư, khai thác tốt tài nguyên, tiềm năng lao động, đất đai và mọi tiềm lực khác,...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Công tác giám sát kỹ thuật trên hiện trường, xây lắp là một trong những nhiệm vụ chủ yếu của chủ đầu tư nhằm mục đích: - Sử dụng có hiệu quả vốn đầu tư xây dựng công trình; - Giám sát một cách có hệ thống sự phù hợp của công tác xây lắp, với thiết kế dự toán được duyệt, các định mức, tiêu chuẩn, các chỉ dẫn kỹ thuật và quy định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Công tác giám sát kỹ thuật trên hiện trường, xây lắp là một trong những nhiệm vụ chủ yếu của chủ đầu tư nhằm mục đích:
- - Giám sát một cách có hệ thống sự phù hợp của công tác xây lắp, với thiết kế dự toán được duyệt, các định mức, tiêu chuẩn, các chỉ dẫn kỹ thuật và quy định hiện hành.
- - Nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.
- Công tác quản lý xây dựng cơ bản phải thể hiện đúng đường lối xây dựng chủ nghĩa xã hội và chiến lược phát triển kinh tế xã hội của Đảng và Nhà nước nhằm sử dụng có hiệu quả nhất các nguồn vốn đầu...
- kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội. Chủ trương đầu tư và kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản phải góp phần bảo đảm nhịp độ phát triển nền kinh tế một cách cân đối, nhịp nhàng, hình thành cơ cấu kinh tế hợp...
- Left: Yêu cầu cơ bản của công tác quản lý xây dựng cơ bản. Right: - Sử dụng có hiệu quả vốn đầu tư xây dựng công trình;
Left
Điều 2.
Điều 2. Những nguyên tắc cơ bản của công tác quản lý xây dựng cơ bản. 1. Thực hiện kế hoạch hoá toàn diện và đồng bộ công việc đầu tư xây dựng cơ bản từ quy hoạch xây dựng, chuẩn bị đầu tư, chuẩn bị xây dựng đến giai đoạn xây lắp, hoàn chỉnh công trình đầu tư, đưa công trình vào sản xuất, sử dụng. 2. Quản lý chặt chẽ công tác xây dựng...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chủ đầu tư được quyền thuê các tổ chức khảo sát, thiết kế, nghiên cứu khoa học có tư cách pháp nhân làm công tác giám sát kỹ thuật trên hiện trường xây lắp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Chủ đầu tư được quyền thuê các tổ chức khảo sát, thiết kế, nghiên cứu khoa học có tư cách pháp nhân làm công tác giám sát kỹ thuật trên hiện trường xây lắp.
- Những nguyên tắc cơ bản của công tác quản lý xây dựng cơ bản.
- Thực hiện kế hoạch hoá toàn diện và đồng bộ công việc đầu tư xây dựng cơ bản từ quy hoạch xây dựng, chuẩn bị đầu tư, chuẩn bị xây dựng đến giai đoạn xây lắp, hoàn chỉnh công trình đầu tư, đưa công...
- Quản lý chặt chẽ công tác xây dựng cơ bản để bảo đảm hiệu quả kinh tế của vốn đầu tư.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trình tự xây dựng cơ bản. Công tác xây dựng cơ bản phải được tiến hành đúng trình tự, theo ba giai đoạn: giai đoạn chuẩn bị đầu tư, giai đoạn chuẩn bị xây dựng và giai đoạn xây lắp. Các cơ quan kế hoạch, chủ quản đầu tư, chủ đầu tư cũng như các cơ quan khác có liên quan đến thực hiện đầu tư đều phải tuân thủ trình tự xây dựng c...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tất cả các công trình, xây dựng thuộc phạm vi quản lý của Nhà nước hoặc tập thể không phân biệt nguồn vốn và cấp hạn ngạch đều phải thực hiện giám sát kỹ thuật theo đúng quy định của bản điều lệ này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tất cả các công trình, xây dựng thuộc phạm vi quản lý của Nhà nước hoặc tập thể không phân biệt nguồn vốn và cấp hạn ngạch đều phải thực hiện giám sát kỹ thuật theo đúng quy định của bản đi...
- Trình tự xây dựng cơ bản.
- Công tác xây dựng cơ bản phải được tiến hành đúng trình tự, theo ba giai đoạn: giai đoạn chuẩn bị đầu tư, giai đoạn chuẩn bị xây dựng và giai đoạn xây lắp.
- Các cơ quan kế hoạch, chủ quản đầu tư, chủ đầu tư cũng như các cơ quan khác có liên quan đến thực hiện đầu tư đều phải tuân thủ trình tự xây dựng cơ bản do bản Điều lệ này quy định.
Left
Điều 4.
Điều 4. Đối tượng đầu tư xây dựng cơ bản. Đối tượng đầu tư xây dựng cơ bản là công trình hoặc liên hiệp công trình. 1. Công trình xây dựng phải thực hiện trên một địa điểm nhất định, một tuyến nhất định theo quy hoạch xây dựng hoặc trên địa điểm đã có công trình (nếu là xây dựng mở rộng, cải tạo, phục hồi). Mỗi công trình bao gồm một h...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Cán bộ giám sát kỹ thuật phải lập các biên bản về việc đưa đến hiện trường xây lắp các loại vật liệu xây dựng, cấu kiện thiết bị chất lượng xấu không đáp ứng tiêu chuận, điều kiện kỹ thuật và không cho phép sử dụng chúng khi chưa có biện pháp xử lý kỹ thuật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cán bộ giám sát kỹ thuật phải lập các biên bản về việc đưa đến hiện trường xây lắp các loại vật liệu xây dựng, cấu kiện thiết bị chất lượng xấu không đáp ứng tiêu chuận, điều kiện kỹ thuật và không...
- Đối tượng đầu tư xây dựng cơ bản.
- Đối tượng đầu tư xây dựng cơ bản là công trình hoặc liên hiệp công trình.
- Công trình xây dựng phải thực hiện trên một địa điểm nhất định, một tuyến nhất định theo quy hoạch xây dựng hoặc trên địa điểm đã có công trình (nếu là xây dựng mở rộng, cải tạo, phục hồi).
Left
Điều 5.
Điều 5. Vốn đầu tư xây dựng cơ bản. Vốn đầu tư xây dựng cơ bản là toàn bộ chi phí để đạt được mục đích đầu tư, bao gồm chi phí cho việc khảo sát, quy hoạch xây dựng, chuẩn bị đầu tư, chi phí về thiết kế và xây dựng; chi phí mua sắm và lắp đặt thiết bị và các chi phí khác ghi trong tổng dự toán.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Cán bộ giám sát kỹ thuật phải là kỹ sư, kiến trúc đã qua thực tế sản xuất không dưới 3 năm hoặc trung cấp kỹ thuật đã qua thực tế ở hiện trường xây lắp từ 5 năm trở lên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Cán bộ giám sát kỹ thuật phải là kỹ sư, kiến trúc đã qua thực tế sản xuất không dưới 3 năm hoặc trung cấp kỹ thuật đã qua thực tế ở hiện trường xây lắp từ 5 năm trở lên.
- Vốn đầu tư xây dựng cơ bản.
- Vốn đầu tư xây dựng cơ bản là toàn bộ chi phí để đạt được mục đích đầu tư, bao gồm chi phí cho việc khảo sát, quy hoạch xây dựng, chuẩn bị đầu tư, chi phí về thiết kế và xây dựng
- chi phí mua sắm và lắp đặt thiết bị và các chi phí khác ghi trong tổng dự toán.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của các ngành, các cấp trong quản lý xây dựng cơ bản. 1. Các Bộ, Uỷ ban Nhà nước, cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng (sau đây gọi chung là Bộ), Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Uỷ ban Nhân dân tỉnh) có trách nhiệm thống nhất quản lý Nhà nước về đầu tư xây dự...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Các cán bộ giám sát kỹ thuật phải thực hiện các yêu cầu của cơ quan giám định xây dựng các cấp về quản lý chất lượng và nghiệm thu công trình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Các cán bộ giám sát kỹ thuật phải thực hiện các yêu cầu của cơ quan giám định xây dựng các cấp về quản lý chất lượng và nghiệm thu công trình.
- Trách nhiệm của các ngành, các cấp trong quản lý xây dựng cơ bản.
- 1. Các Bộ, Uỷ ban Nhà nước, cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng (sau đây gọi chung là Bộ), Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Uỷ ban Nhân dân...
- chỉ đạo, hướng dẫn kiểm tra các chủ đầu tư thực hiện đúng trách nhiệm đã được quy định trong bản Điều lệ này.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
Open sectionRight
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II NHIỆM VỤ CỦA CÁN BỘ GIÁM SÁT KỸ THUẬT Điều7. Cán bộ giám sát kỹ thuật phải tuân theo các phương thức hoạt động sau: - Giám sát thường xuyên - Kiểm tra định kỳ - Kiểm tra bộ phận hạng mục công trình bị che khuất hoặc đặc biệt quan trọng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHIỆM VỤ CỦA CÁN BỘ GIÁM SÁT KỸ THUẬT
- Điều7. Cán bộ giám sát kỹ thuật phải tuân theo các phương thức hoạt động sau:
- - Giám sát thường xuyên
- CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
Left
Điều 7.
Điều 7. Công tác chuẩn bị đầu tư. Tất cả các công trình dự định đầu tư đều phải được chuẩn bị chu đáo của các công việc sau đây: 1. Xác định rõ sự cần thiết phải xây dựng công trình. 2. Tiến hành tiếp xúc, thăm dò thị trường trong nước hoặc ngoài nước, nếu là công trình có liên quan đến nguồn cung ứng vật tư, thiết bị hoặc tiêu thụ sản...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Các cán bộ giám sát kỹ thuật trên cơ sở nhiệm vụ được giao có trách nhiệm bảo quản các tài liệu được thiết lập trong quá trình xây dựng, biên bản nghiệm thu, hồ sơ hoàn công để bàn giao cho tổ chức tiếp nhận đưa công trình vào sử dụng và cơ quan lưu trữ quản lý.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các cán bộ giám sát kỹ thuật trên cơ sở nhiệm vụ được giao có trách nhiệm bảo quản các tài liệu được thiết lập trong quá trình xây dựng, biên bản nghiệm thu, hồ sơ hoàn công để bàn giao cho tổ chức...
- Công tác chuẩn bị đầu tư.
- Tất cả các công trình dự định đầu tư đều phải được chuẩn bị chu đáo của các công việc sau đây:
- 1. Xác định rõ sự cần thiết phải xây dựng công trình.
Left
Điều 8.
Điều 8. Luận chứng kinh tế - kỹ thuật. 1. Tất cả các công trình đầu tư (không phân biệt nguồn vốn, hình thức đầu tư cũng như cấp quản lý, kể cả các công trình hợp tác, liên doanh với nước ngoài, công trình vay vốn nước ngoài, và công trình nước ngoài viện trợ) phải lập luận chứng kinh tế - kỹ thuật hoặc báo cáo kinh tế - kỹ thuật (đối...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trong giai đoạn chuẩn bị xây dựng, nhiệm vụ của cán bộ giám sát kỹ thuật là: a. Đối chiếu đề án thiết kế với tiêu chuẩn điều kiện kỹ thuật và thực tế hiện trường, phát hiện những sai sót hoặc bất hợp lý để đề nghị với đơn vị thiết kế công trình sửa đổi. b. Nghiên cứu bản vẽ thi công, nắm vững chi tiết kết cấu bộ phận hạng mục c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Trong giai đoạn chuẩn bị xây dựng, nhiệm vụ của cán bộ giám sát kỹ thuật là:
- a. Đối chiếu đề án thiết kế với tiêu chuẩn điều kiện kỹ thuật và thực tế hiện trường, phát hiện những sai sót hoặc bất hợp lý để đề nghị với đơn vị thiết kế công trình sửa đổi.
- b. Nghiên cứu bản vẽ thi công, nắm vững chi tiết kết cấu bộ phận hạng mục công trình được phân công theo dõi, các phần việc có tính chất quyết định đối với chất lượng công trình.
- Luận chứng kinh tế - kỹ thuật.
- 1. Tất cả các công trình đầu tư (không phân biệt nguồn vốn, hình thức đầu tư cũng như cấp quản lý, kể cả các công trình hợp tác, liên doanh với nước ngoài, công trình vay vốn nước ngoài, và công tr...
- kỹ thuật hoặc báo cáo kinh tế
Left
Điều 9.
Điều 9. Nội dung luận chứng kinh tế - kỹ thuật. Nội dung chủ yếu để làm căn cứ tính toán, lập, xét duyệt luận chứng kinh tế - kỹ thuật là: 1. Sự cần thiết phải đầu tư. 2. Các phương án về hình thức đầu tư. 3. Đầu tư cho công trình chính, đầu tư cho những công trình liên quan trực tiếp như: cơ sở nguyên liệu, điện, cấp thoát nước, giao...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trong giai đoạn xây lắp nhiệm vụ của cán bộ giám sát kỹ thuật là: a. Theo dõi kế hoạch tiến độ thi công để thực hiện việc giám sát kỹ thuật kịp thời. b. Kiểm tra sự thực hiện các công trình xây lắp phù hợp với thiết kế, tiêu chuẩn định mức, các điều kiện kỹ thuật thi công.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trong giai đoạn xây lắp nhiệm vụ của cán bộ giám sát kỹ thuật là:
- a. Theo dõi kế hoạch tiến độ thi công để thực hiện việc giám sát kỹ thuật kịp thời.
- b. Kiểm tra sự thực hiện các công trình xây lắp phù hợp với thiết kế, tiêu chuẩn định mức, các điều kiện kỹ thuật thi công.
- Nội dung luận chứng kinh tế - kỹ thuật.
- Nội dung chủ yếu để làm căn cứ tính toán, lập, xét duyệt luận chứng kinh tế - kỹ thuật là:
- 1. Sự cần thiết phải đầu tư.
Left
Điều 10.
Điều 10. Chuẩn bị đầu tư các công trình hợp tác và liên doanh với nước ngoài. 1. Các công trình hợp tác liên doanh với nước ngoài phải tuân thủ các quy định về chuẩn bị đầu tư của Điều lệ này và Luật đầu tư nước ngoài. Luận chứng kinh tế - kỹ thuật của các công trình quan trọng do phía nước ngoài lập thì bên Việt Nam đứng ra hợp tác li...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Khi thực hiện giám sát thường xuyên, nhiệm vụ của giám sát kỹ thuật là: - Phối hợp với cán bộ kỹ thuật của đơn vị xây lắp để kịp thời phát hiện sai sót ngăn ngừa hiện tượng làm không đúng thiết kế, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật thi công, xác nhận những phần việc phát sinh (tăng giảm khối lượng, thay đổi quy cách vật liệu xây...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Khi thực hiện giám sát thường xuyên, nhiệm vụ của giám sát kỹ thuật là:
- - Phối hợp với cán bộ kỹ thuật của đơn vị xây lắp để kịp thời phát hiện sai sót ngăn ngừa hiện tượng làm không đúng thiết kế, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật thi công, xác nhận những phần việc phát...
- Chuẩn bị đầu tư các công trình hợp tác và liên doanh với nước ngoài. 1. Các công trình hợp tác liên doanh với nước ngoài phải tuân thủ các quy định về chuẩn bị đầu tư của Điều lệ này và Luật đầu tư...
- Luận chứng kinh tế
- kỹ thuật của các công trình quan trọng do phía nước ngoài lập thì bên Việt Nam đứng ra hợp tác liên doanh phải gửi nguyên bản luận chứng kinh tế
Left
Điều 11.
Điều 11. Thẩm quyền xét duyệt luận chứng kinh tế - kỹ thuật. 1. Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng xét duyệt luận chứng kinh tế - kỹ thuật các công trình quan trọng, sau khi xem xét ý kiến của Hội đồng thẩm tra luận chứng kinh tế - kỹ thuật cấp Nhà nước. 2. Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân tỉnh xét duyệt luận chứng kinh tế - kỹ thuật các c...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Thực hiện kiểm tra định kỳ 10 ngày, kiểm tra theo giai đoạn quy ước để đánh giá chất lượng, xác nhận khối lượng hoàn thành làm căn cứ để tiến hành nghiệm thu bộ phận, hạng mục công trình và toàn bộ công trình. + Trong kiểm tra định kỳ cán bộ giám sát kỹ thuật cần tiến hành kiểm tra, tình trạng tim, cốt, tuyến các độ, kích thướ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Thực hiện kiểm tra định kỳ 10 ngày, kiểm tra theo giai đoạn quy ước để đánh giá chất lượng, xác nhận khối lượng hoàn thành làm căn cứ để tiến hành nghiệm thu bộ phận, hạng mục công trình v...
- + Trong kiểm tra định kỳ cán bộ giám sát kỹ thuật cần tiến hành kiểm tra, tình trạng tim, cốt, tuyến các độ, kích thước kết cấu mối nối liên kết... của bộ phận, hạng mục công trình so với thiết kế
- chất lượng xây lắp công trình trong thực tế và kiểm tra lại kết quả thử nghiệm.
- Thẩm quyền xét duyệt luận chứng kinh tế - kỹ thuật.
- 1. Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng xét duyệt luận chứng kinh tế - kỹ thuật các công trình quan trọng, sau khi xem xét ý kiến của Hội đồng thẩm tra luận chứng kinh tế - kỹ thuật cấp Nhà nước.
- 2. Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân tỉnh xét duyệt luận chứng kinh tế
Left
Điều 12.
Điều 12. Hội đồng thẩm tra luận chứng kinh tế - kỹ thuật. 1. Hội đồng thẩm tra luận chứng kinh tế - kỹ thuật cấp Nhà nước do Chủ nhiệm Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước làm Chủ tịch, các thành viên thường trực Hội đồng gồm: Bộ Xây dựng, Bộ Tài chính, Uỷ ban Khoa học Nhà nước, Ngân hàng đầu tư và phát triển, Văn phòng Hội đồng Bộ trưởng. Các thà...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Các bộ phận công trình sẽ bị che lấp và những bộ phận quan trọng chủ yếu của công trình phải được kiểm tra đánh giá chất lượng công tác xây lắp đã hoàn thành, nghiệm thu bộ phận đó trước khi lắp kín hoặc thi công tiếp tục.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các bộ phận công trình sẽ bị che lấp và những bộ phận quan trọng chủ yếu của công trình phải được kiểm tra đánh giá chất lượng công tác xây lắp đã hoàn thành, nghiệm thu bộ phận đó trước khi lắp kí...
- Hội đồng thẩm tra luận chứng kinh tế - kỹ thuật.
- 1. Hội đồng thẩm tra luận chứng kinh tế
- kỹ thuật cấp Nhà nước do Chủ nhiệm Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước làm Chủ tịch, các thành viên thường trực Hội đồng gồm: Bộ Xây dựng, Bộ Tài chính, Uỷ ban Khoa học Nhà nước, Ngân hàng đầu tư và phát triể...
Left
Điều 13.
Điều 13. Thời hạn xét duyệt luận chứng kinh tế - kỹ thuật. Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, thời gian thẩm tra là 45 ngày, thời gian xét duyệt là 15 ngày. Trường hợp phải lập lại hoặc bổ sung hồ sơ, thời gian tính từ ngày cơ quan thẩm tra, xét duyệt nhận đủ hồ sơ tài liệu ấy.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Cán bộ giám sát kỹ thuật phải theo dõi quá trình lấy mẫu và kiểm tra kết quả thí nghiệm của tổ chức xây lắp (thí nghiệm dung trọng đất, đúc mẫu, kiểm tra cường độ bê tông, chất lượng mối hàn v.v...) Trường hợp thấy nghi ngờ phải tự làm để kiểm tra hoặc đề nghị các cơ sở thí nghiệm khác kiểm tra lại.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cán bộ giám sát kỹ thuật phải theo dõi quá trình lấy mẫu và kiểm tra kết quả thí nghiệm của tổ chức xây lắp (thí nghiệm dung trọng đất, đúc mẫu, kiểm tra cường độ bê tông, chất lượng mối hàn v.v......
- Thời hạn xét duyệt luận chứng kinh tế - kỹ thuật.
- Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, thời gian thẩm tra là 45 ngày, thời gian xét duyệt là 15 ngày.
- Trường hợp phải lập lại hoặc bổ sung hồ sơ, thời gian tính từ ngày cơ quan thẩm tra, xét duyệt nhận đủ hồ sơ tài liệu ấy.
Left
Điều 14.
Điều 14. Sửa đổi luận chứng kinh tế - kỹ thuật. Khi luận chứng kinh tế - kỹ thuật đã được xét duyệt, nhất thiết không được thay đổi địa điểm, chủ trương đầu tư và phương án xây dựng; trường hợp chủ đầu tư muốn thay đổi phải lập và trình duyệt lại toàn bộ luận chứng kinh tế - kỹ thuật. Chỉ cấp có thẩm quyền xét duyệt luận chứng kinh tế...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Cán bộ giám sát kỹ thuật phải ghi vào nhật ký công trình hoặc các biên bản những vấn đề sau: a. Sự sai phạm so với thiết kế, các thiếu sót và các vi phạm những điều kiện kỹ thuật trong công tác xây lắp. b. Các yêu cầu cụ thể, biện pháp khắc phục các khuyết tật các sai phạm so với thiết kế và sự vi phạm các điều kiện kỹ thuật x...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Cán bộ giám sát kỹ thuật phải ghi vào nhật ký công trình hoặc các biên bản những vấn đề sau:
- a. Sự sai phạm so với thiết kế, các thiếu sót và các vi phạm những điều kiện kỹ thuật trong công tác xây lắp.
- b. Các yêu cầu cụ thể, biện pháp khắc phục các khuyết tật các sai phạm so với thiết kế và sự vi phạm các điều kiện kỹ thuật xác định rõ yêu cầu về thời gian để khắc phục các thiếu sót đó.
- Sửa đổi luận chứng kinh tế - kỹ thuật.
- Khi luận chứng kinh tế
- kỹ thuật đã được xét duyệt, nhất thiết không được thay đổi địa điểm, chủ trương đầu tư và phương án xây dựng
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III CHUẨN BỊ XÂY DỰNG
Open sectionRight
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III QUYỀN HẠN CỦA CÁC CÁN BỘ GIÁM SÁT KỸ THUẬT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUYỀN HẠN CỦA CÁC CÁN BỘ GIÁM SÁT KỸ THUẬT
- CHUẨN BỊ XÂY DỰNG
Left
Điều 15.
Điều 15. Công tác chuẩn bị xây dựng. Các công trình xây dựng chỉ được khởi công xây lắp khi chủ đầu tư, tổ chức thiết kế, tổ chức xây lắp... đã làm xong các công việc chuẩn bị xây dựng sau đây: 1. Chủ đầu tư phải: Ký hợp đồng với các tổ chức thiết kế để tiến hành các bước thiết kế, tổ chức thẩm tra, xét duyệt hồ sơ thiết kế, dự toán. Đ...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Cán bộ giám sát kỹ thuật, có trách nhiệm tham gia tiểu ban kỹ thuật của Hội đồng nghiệm thu cơ sở kiểm tra, nghiệm thu bộ phận hạng mục công trình và toàn bộ công trình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Cán bộ giám sát kỹ thuật, có trách nhiệm tham gia tiểu ban kỹ thuật của Hội đồng nghiệm thu cơ sở kiểm tra, nghiệm thu bộ phận hạng mục công trình và toàn bộ công trình.
- Công tác chuẩn bị xây dựng.
- Các công trình xây dựng chỉ được khởi công xây lắp khi chủ đầu tư, tổ chức thiết kế, tổ chức xây lắp... đã làm xong các công việc chuẩn bị xây dựng sau đây:
- 1. Chủ đầu tư phải:
Left
Điều 16.
Điều 16. Khảo sát và thiết kế. 1. Tất cả các công trình xây dựng (không phân biệt nguồn vốn và thành phần kinh tế) trước khi khởi công xây lắp đều phải có thiết kế do các tổ chức thiết kế có tư cách pháp nhân đúng ngành nghề theo đăng ký được cấp thực hiện. Thiết kế phải tuân theo quy trình, quy phạm, định mức kinh tế kỹ thuật, tiêu ch...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Các cán bộ giám sát kỹ thuật có trách nhiệm báo cáo tình hình, chất lượng bộ phận, hạng mục công trình mình phụ trách theo định kỳ hàng tháng, quý, năm cho Hội đồng nghiệm thu cơ sở.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Các cán bộ giám sát kỹ thuật có trách nhiệm báo cáo tình hình, chất lượng bộ phận, hạng mục công trình mình phụ trách theo định kỳ hàng tháng, quý, năm cho Hội đồng nghiệm thu cơ sở.
- Khảo sát và thiết kế.
- Tất cả các công trình xây dựng (không phân biệt nguồn vốn và thành phần kinh tế) trước khi khởi công xây lắp đều phải có thiết kế do các tổ chức thiết kế có tư cách pháp nhân đúng ngành nghề theo đ...
- Thiết kế phải tuân theo quy trình, quy phạm, định mức kinh tế kỹ thuật, tiêu chuẩn của Nhà nước và đã được thẩm định, xét duyệt theo đúng quy định của Nhà nước.
Left
Điều 17.
Điều 17. Hợp đồng kinh tế về giao thầu và nhận thầu thiết kế. 1. Việc thiết kế công trình do Chủ đầu tư ký hợp đồng kinh tế với các tổ chức thiết kế. Trong trường hợp một công trình có nhiều tổ chức cùng tham gia thiết kế bắt buộc phải có một tổ chức nhận thầu chính về thiết kế. Tổ chức nhận thầu chính chịu trách nhiệm toàn bộ về việc...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Yêu cầu các tổ chức xây lắp công trình thực hiện đúng thiết kế được duyệt tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật và chế độ thể lệ quản lý xây dựng cơ bản.ý kiến của cán bộ giám sát kỹ thuật ghi trong nhật ký công trình là một yêu cầu bắt buộc các tổ chức xây lắp đơn vị thiết kế công trình phải xem xét giải quyết thoả đáng, kịp thời. -...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Yêu cầu các tổ chức xây lắp công trình thực hiện đúng thiết kế được duyệt tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật và chế độ thể lệ quản lý xây dựng cơ bản.ý kiến của cán bộ giám sát kỹ thuật ghi trong nhật...
- - Không nghiệm thu xác nhận những khối lượng xây lắp và đề nghị không thanh toán các dạng khối lượng sau:
- + Các khối lượng đã thực hiện không đúng thiết kế mà chưa được xử lý thoả đáng, không đảm bảo chất lượng.
- Hợp đồng kinh tế về giao thầu và nhận thầu thiết kế.
- Việc thiết kế công trình do Chủ đầu tư ký hợp đồng kinh tế với các tổ chức thiết kế.
- Trong trường hợp một công trình có nhiều tổ chức cùng tham gia thiết kế bắt buộc phải có một tổ chức nhận thầu chính về thiết kế.
Left
Điều 18.
Điều 18. Xét duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán. 1. Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm xét duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán các công trình thuộc Bộ hoặc địa phương quan lý. Riêng đối với những công trình có tầm quan trọng đặc biệt thì Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng xét duyệt. 2. Bộ Xây dựng chủ trì cùng...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Cán bộ giám sát kỹ thuật của chủ đầu tư không được phép kiêm nhiệm các công tác của tổ chức xây lắp hoặc tổ chức thiết kế công trình, mình phụ trách hoặc thực hiện nhiệm vụ riêng của các cơ quan này giao cho. Cán bộ giám sát không được quyết định cho thay đổi thiết kế và dự toán đã được duyệt trong quá trình xây dựng. Việc tha...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Cán bộ giám sát kỹ thuật của chủ đầu tư không được phép kiêm nhiệm các công tác của tổ chức xây lắp hoặc tổ chức thiết kế công trình, mình phụ trách hoặc thực hiện nhiệm vụ riêng của các c...
- Cán bộ giám sát không được quyết định cho thay đổi thiết kế và dự toán đã được duyệt trong quá trình xây dựng. Việc thay đổi chỉ tiến hành theo thủ tục đã được quyết định.
- Ngoài ra cán bộ giám sát còn có trách nhiệm đảm bảo và tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức xây lắp thi công đúng tiến độ và phải chịu trách nhiệm trước lãnh đạo đơn vị và pháp luật Nhà nước nếu phá...
- Xét duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán.
- 1. Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm xét duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán các công trình thuộc Bộ hoặc địa phương quan lý.
- Riêng đối với những công trình có tầm quan trọng đặc biệt thì Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng xét duyệt.
Left
Điều 19.
Điều 19. Định mức, đơn giá để lập dự toán và tổng dự toán. Khi lập dự toán và tổng dự toán của tất cả các công trình xây dựng (kể các công trình hợp tác với nước ngoài) phải căn cứ vào định mức, đơn giá xây dựng cơ bản được các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành theo sự quản lý thống nhất của Bộ Xây dựng.
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Cán bộ giám sát kỹ thuật chịu trách nhiệm về việc: a. Xác nhận không đúng với tổ chức xây lắp các khối lượng đã thực hiện không đúng thiết kế, không đúng với điều kiện kỹ thuật thi công và nghiệm thu công tác xây lắp không đảm bảo chất lượng. b. Lập biên bản không đúng với thực tế và các tài liệu khác trong quá trình giám sát...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Cán bộ giám sát kỹ thuật chịu trách nhiệm về việc:
- a. Xác nhận không đúng với tổ chức xây lắp các khối lượng đã thực hiện không đúng thiết kế, không đúng với điều kiện kỹ thuật thi công và nghiệm thu công tác xây lắp không đảm bảo chất lượng.
- b. Lập biên bản không đúng với thực tế và các tài liệu khác trong quá trình giám sát kỹ thuật.
- Định mức, đơn giá để lập dự toán và tổng dự toán.
- Khi lập dự toán và tổng dự toán của tất cả các công trình xây dựng (kể các công trình hợp tác với nước ngoài) phải căn cứ vào định mức, đơn giá xây dựng cơ bản được các cơ quan Nhà nước có thẩm quy...
Left
Điều 20.
Điều 20. - Đặt mua thiết bị, công nghệ, thiết bị thi công, vật tư kỹ thuật đối với công trình đầu tư của Nhà nước. 1. Việc mua thiết bị công nghệ trong nước cũng như của nước ngoài do chủ đầu tư đảm nhận và thực hiện theo quy định của Nhà nước. 2. Thiết bị thi công, công xưởng phục vụ xây lắp là tài sản cố định thuộc tổ chức xây lắp qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Đất xây dựng và mặt bằng xây dựng. Sau khi luận chứng kinh tế - kỹ thuật của công trình được xét duyệt và chủ quản đầu tư có kế hoạch chuẩn bị xây dựng thì chủ đầu tư có trách nhiệm làm thủ tục xin cấp đất và giấy phép xây dựng. Chủ đầu tư phải giải phóng và bàn giao mặt bằng cho tổ chức nhận thầu xây lắp làm công tác chuẩn bị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Xây dựng công trình kỹ thuật hạ tầng. Trong kế hoạch đầu tư xây dựng các khu công nghiệp tập trung, các cụm công nghiệp, các khu dân cư và vùng kinh tế mới, cơ quan kế hoạch phải căn cứ vào quy hoạch chung để huy động các nguồn vốn xây dựng trước các công trình kỹ thuật hạ tầng theo quy hoạch xây dựng và thực hiện dưới sự quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Giao nhận thầu xây lắp. 1. Việc xây lắp công trình được thực hiện thông qua hợp đồng xây lắp giữa chủ đầu tư với các tổ chức xây lắp có tư cách pháp nhân đúng ngành nghề theo đăng ký được cấp theo quy chế của Nhà nước. Trước khi ký kết hợp đồng xây lắp chủ đầu tư phải căn cứ vào kế hoạch xây dựng cơ bản và có trách nhiệm chuẩn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Ban quản lý công trình. 1. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm toàn diện và trực tiếp quản lý việc thực hiện đầu tư. 2. Chủ đầu tư có thể thành lập Ban quản lý công trình để thực hiện các nhiệm vụ cụ thể của mình trong các giai đoạn: chuẩn bị xây dựng, xây lắp chuẩn bị vận hành. Đối với công trình sản xuất kinh doanh, thì giám đốc cơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV XÂY LẮP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Công tác xây lắp. Chỉ được tiến hành xây lắp các công trình chính khi đã làm tốt công tác chuẩn bị xây dựng. Yêu cầu quan trọng nhất đối với công tác xây lắp là đưa công trình vào sản xuất, sử dụng đồng bộ, hoàn chỉnh, đúng thời hạn huy động theo tổng tiến độ, bảo đảm chất lượng và hạ giá thành xây lắp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Chế độ giao thầu và nhận thầu xây lắp. Việc xây lắp công trình chỉ được thực hiện thông qua phương thức giao thầu và nhận thầu giữa chủ đầu tư và tổ chức xây lắp. Tuỳ theo điều kiện cụ thể của công trình mà áp dụng một trong những chế độ nhận thầu sau đây: Chế độ nhận thầu chính xây lắp; Chế độ tổng nhận thầu xây dựng; Chế độ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Chế độ nhận thầu chính xây lắp. 1. Chủ đầu tư chỉ ký kết hợp đồng giao thầu với một tổ chức nhận thầu chính về xây lắp toàn bộ công trình kể cả nhà ở của công nhân vận hành. Đối với những công trình liên quan trực tiếp đã được phê chuẩn đầu tư riêng, chủ đầu tư có thể ký kết hợp đồng với các tổ chức xây lắp chuyên ngành. 2. Tu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Chế độ tổng nhận thầu xây dựng. 1. Chế độ tổng nhận thầu xây dựng chỉ được áp dụng trong việc xây dựng các công trình nhà ở, các công trình dân dụng và công trình sản xuất kinh doanh quy mô nhỏ, kỹ thuật đơn giản. 2. Chủ đầu tư giao thầu cho một tổ chức nhận thầu toàn bộ việc thiết kế, công tác chuẩn bị xây dựng và thi công xâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Chế độ giao thầu xây lắp trực tiếp. Chủ đầu tư ký hợp đồng giao thầu với nhiều tổ chức nhận thầu xây lắp cùng thi công một công trình. Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức việc phối hợp hoạt động xây lắp của các tổ chức nhận thầu. Chế độ giao thầu này chỉ được áp dụng cho việc xây dựng các công trình mà chủ đầu tư xét thấy không...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Tiếp nhận, vận chuyển, bảo quản thiết bị công nghệ và vật tư kỹ thuật các công trình xây dựng cơ bản của Nhà nước. 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm tiếp nhận, vận chuyển, bảo quản thiết bị công nghệ, vật tư kỹ thuật và giao thẳng cho tổ chức nhận thầu xây lắp tại một địa điểm thoả thuận của khu vực công trường, Tổ chức nhận thầu c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Quản lý kỹ thuật và chất lượng xây dựng. 1. Các tổ chức khảo sát, thiết kế phải tổ chức thực hiện chặt chẽ việc xét duyệt nội bộ từng đồ án. Từng đồ án thiết kế phải có chủ nhiệm đồ án phải có chủ nhiệm đồ án chịu trách nhiệm cá nhân trước pháp luật về chất lượng và hiệu quả đồ án đó. Thực hiện chế độ giám sát tác giả, chủ nhi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Nghiệm thu và bàn giao. 1. Việc nghiệm thu và bàn giao giữa chủ đầu tư và các tổ chức xây lắp phải làm từ đầu, ngay sau khi làm xong từng khâu công việc chủ yếu, từng bộ phận công trình và khi đã hoàn thành từng hạng mục công trình hay toàn bộ công trình. 2. Công tác nghiệm thu, bàn giao do Hội đồng nghiệm thu cơ sở tiến hành....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Thanh toán và quyết toán. Sau khi nghiệm thu, bàn giao công trình, chủ đầu tư có trách nhiệm thanh toán với tổ chức nhận thầu xây lắp và quyết toán với chủ quản đầu tư và cơ quan cấp vốn. Việc thanh toán và quyết toán công trình được quy định cụ thể trong Chương V của bản Điều lệ này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Kết thúc đầu tư xây dựng. Sau khi đã hoàn thành việc xây dựng toàn bộ công trình theo luận chứng kinh tế kỹ thuật được duyệt, nghiệm thu đạt các thông số kinh tế - kỹ thuật và đã bàn giao toàn bộ công trình (bao gồm các hạng mục công trình chính, phụ, kể cả vườn hoa cây xanh, vệ sinh mặt bằng nhà ở của công nhân vận hành) thì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Chế độ bảo hành. Từ nay tất cả các tổ chức nhận thầu khảo sát, thiết kế, cung ứng thiết bị, vật tư, xây lắp đều phải thực hiên chế độ bảo hành đối với công trình xây dựng theo thời hạn và nội dung do Nhà nước quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V QUẢN LÝ VỐN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Nguồn vốn đầu tư. Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản bao gồm: 1. Vốn ngân sách Nhà nước (bao gồm ngân sách trung ương và địa phương). Vốn ngân sách Nhà nước hình thành từ tích luỹ của nền kinh tế, vốn khấu hao cơ bản và một số nguồn thu khác được dành cho đầu tư xây dựng cơ bản. 2. Vốn tín dụng đầu tư: Vốn tín dụng đầu tư do Ngâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Sử dụng các nguồn vốn. 1. Vốn Nhà nước đầu tư cho những công trình sản xuất then chốt của nền kinh tế, những công trình kết cấu hạ tầng quan trọng một số công trình sự nghiệp văn hoá xã hội, khoa học kỹ thuật quan trọng, công trình an ninh quốc phòng và quản lý Nhà nước. Khi cần thiết Nhà nước có thể gọi vốn trong và ngoài nướ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Kế hoạch hoá đầu tư xây dựng cơ bản. 1. Kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản 5 năm và hàng năm của nền kinh tế quốc dân phản ảnh toàn bộ hoạt động đầu tư xây dựng cơ bản từ mọi nguồn vốn dành cho đầu tư xây dựng cơ bản của các thành phần kinh tế. 2. Tất cả các công trình đầu tư xây dựng cơ bản từ mọi nguồn của các ngành, các địa ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Quản lý giá xây dựng. 1. Nhà nước quản lý giá xây dựng thông qua việc ban hành các nguyên tắc, phương pháp xác định giá, các định mức kinh tế kỹ thuật và các yếu tố khác cấu thành giá; trên cơ sở đó xác định và ban hành đơn giá xây dựng cơ bản, các bảng giá chuẩn cho một đơn vị diện tích hoặc một đơn vị công suất sử dụng. Tron...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Cấp vốn và thanh toán. 1. Hàng năm Bộ Tài chính chuyển vốn đầu tư xây dựng cơ bản cho Ngân hàng đầu tư và phát triển theo kế hoạch Nhà nước. Ngân hàng đầu tư và phát triển có trách nhiệm cấp vốn, cho vay và thanh toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản theo kế hoạch đã được duyệt và quản lý sử dụng các nguồn vốn đó theo chế độ, chính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Quyết toán vốn đầu tư. 1. Tất cả các công trình đầu tư thuộc khu vực Nhà nước khi kết thúc xây dựng chủ đầu tư phải quyết toán vốn đầu tư đã thực hiện với chủ quản đầu tư, cơ quan tài chính và Ngân hàng đầu tư và phát triển theo tổng dự toán được duyệt. Chấm dứt tình trạng thực thanh, thực chi. a. Công trình đầu tư bằng nhiều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Trách nhiệm hoàn trả vốn đầu tư. 1. Thu hồi vốn đầu tư là nguyên tắc bắt buộc với tất cả các công trình có khả năng thu hồi được vốn. 2. Đối với những công trình Nhà nước vay vốn nước ngoài để đầu tư thì chủ đầu tư có trách nhiệm trả nợ. Trường hợp chưa trả hoặc chưa trả hết số nợ đã vay thì các chủ đầu tư phải thực hiện đầy đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VI
CHƯƠNG VI XỬ LÝ VI PHẠM VÀ THƯỞNG PHẠT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Xử lý vi phạm với chủ đầu tư. 1. Nếu chủ đầu tư thực hiện không đúng những quy định của Nhà nước về quản lý đầu tư xây dựng cơ bản quy định trong Điều lệ này gây thiệt hại, tuỳ theo tính chất và mức độ vi phạm, chủ đầu tư phải chịu trách nhiệm vật chất hoặc bị truy tố trước pháp luật. 2. Khi chủ đầu tư không làm tròn nghĩa vụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Xử lý vi phạm đối với Hội đồng thẩm tra luận chứng kinh tế kỹ thuật và thẩm định thiết kế, tổng dự toán (gọi tắt là Hội đồng Thẩm định). Hội đồng Thẩm định các cấp chịu trách nhiệm trước cơ quan phê duyệt đầu tư về mức độ chính xác của các tài liệu, số liệu và kết luận trong báo cáo kết quả thẩm tra của mình. Trường hợp cơ qua...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Xử lý vi phạm đối với tổ chức nhận thầu khảo sát, thiết kế, xây lắp. 1. Nếu các tổ chức khảo sát, thiết kế không đảm bảo chất lượng khảo sát, thiết kế theo yêu cầu của luận chứng kinh tế kỹ thuật hoặc giao hồ sơ khảo sát, thiết kế không đồng bộ, hoàn chỉnh (kể cả trường hợp phải điều chỉnh, bổ sung thiết kế trong quá trình thi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Thưởng đối với các tổ chức nhận thầu xây lắp. Từ nay, việc thưởng đối với các tổ chức nhận thầu xây lắp công trình chỉ được xem xét khi có đủ các điều kiện sau đây: 1. Đối với các công trình trực tiếp sản xuất kinh doanh thuộc vốn ngân sách nếu cơ quan Nhà nước có thẩm quyền có yêu cầu rút ngắn thời hạn xây dựng so với tổng ti...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Thưởng, phạt đối với cá nhân. Đối với những cá nhân thuộc các tổ chức kinh tế, xây lắp cung ứng thiết bị vật tư, vật liệu xây dựng, vận tải, cơ quan chủ đầu tư và các cơ quan quản lý có liên quan, nếu làm tốt thì được khen thưởng, nếu vì thiếu trách nhiệm gây ra những sai phạm thì sẽ tuỳ theo lỗi nặng, nhẹ và mức thiệt hại để...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VII
CHƯƠNG VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Bản Điều lệ này thay cho bản Điều lệ quản lý xây dựng cơ bản đã ban hành kèm theo Nghị định 232-CP ngày 6 tháng 6 năm 1981 của Hội đồng Chính phủ và Quyết định số 80-HĐBT ngày 9 tháng 5 năm 1988 của Hội đồng Bộ trưởng. Những quy định khác trái với Điều lệ này đều bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Bộ trưởng các Bộ, Chủ nhiệm các Uỷ ban Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố và đặc khu trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thực hiện đầy đủ bản Điều lệ này. Đồng chí Bộ trưởng Bộ Xây dựng cùng các Thủ trưởng các Bộ, các ngành có liên quan nghiên cứu trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Bản Điều lệ này có hiệu lực kể từ ngày ban hành và áp dụng thống nhất đối với mọi thành phần kinh tế trong cả nước./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.