Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 10
Right-only sections 21

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 41/CP ngày 06 tháng 7 năm 1995 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Bộ Luật Lao động về kỷ luật lao động và trách nhiệm vật chất đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 33/2003/NĐ-CP ngày 02 tháng 04 năm 2003 của Chính phủ

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về kỷ luật lao động và trách nhiệm vật chất

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 41/CP ngày 06 tháng 7 năm 1995 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Bộ Luật Lao động về kỷ luật lao động và trách nhiệm vật c...
Rewritten clauses
  • Left: Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 41/CP ngày 06 tháng 7 năm 1995 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Bộ Luật Lao động về kỷ luật lao động và trách nhiệm vật c... Right: Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về kỷ luật lao động và trách nhiệm vật chất
Target excerpt

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về kỷ luật lao động và trách nhiệm vật chất

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này nội quy lao động của đơn vị.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận được hồ sơ đăng ký nội quy lao động, những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 3

Điều 3 . Các Ông (Bà) Trưởng (Phó) phòng (Ban) và mọi người lao động trong đơn vị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Thủ trưởng đơn vị (Ký tên, đóng dấu) Nơi nhận: - Như Điều 3, - Ghi tên cơ quan thông báo việc đăng ký nội quy lao động, - Lưu đơn vị. Mẫu số 3: Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2003/TT-BLĐTBXH ngày 22 tháng 9 nă...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Kỷ luật lao động theo Khoản 1 Điều 82 của Bộ Luật Lao động bao gồm những quy định về: 1. Chấp hành thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi; 2. Chấp hành mệnh lệnh điều hành sản xuất, kinh doanh của người sử dụng lao động; 3. Chấp hành quy trình công nghệ, các quy định về nội quy an toàn lao động và vệ sinh lao động; 4. Bảo vệ tài...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3 . Các Ông (Bà) Trưởng (Phó) phòng (Ban) và mọi người lao động trong đơn vị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Thủ trưởng đơn vị
  • (Ký tên, đóng dấu)
Added / right-side focus
  • Điều 3. Kỷ luật lao động theo Khoản 1 Điều 82 của Bộ Luật Lao động bao gồm những quy định về:
  • 1. Chấp hành thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi;
  • 2. Chấp hành mệnh lệnh điều hành sản xuất, kinh doanh của người sử dụng lao động;
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Các Ông (Bà) Trưởng (Phó) phòng (Ban) và mọi người lao động trong đơn vị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Thủ trưởng đơn vị
  • (Ký tên, đóng dấu)
Target excerpt

Điều 3. Kỷ luật lao động theo Khoản 1 Điều 82 của Bộ Luật Lao động bao gồm những quy định về: 1. Chấp hành thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi; 2. Chấp hành mệnh lệnh điều hành sản xuất, kinh doanh của người sử dụng...

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Sủa đổi, bổ sung một số điều của nội quy lao động đã được ban hành theo Quyết định số??ngày??tháng?..năm?? như sau: 1.......... 2..........

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận được hồ sơ đăng ký nội quy lao động, nhưng quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Các Ông (Bà) Trưởng phòng, (Ban) và mọi người lao động trong đon vị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Thủ trưởng đơn vị (Ký tên, đóng dấu) Nơi nhận: - Như trên Điều 3, - Ghi tên cơ quan thông báo việc đăng ký nội quy lao động - Lưu đơn vị Mẫu số 6: Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2003/TT-BLĐTBXH ngày 22 tháng 9 năm 200...

Open section

Điều 11.

Điều 11. 1. Việc xem xét, xử lý vi phạm kỷ luật lao động theo Điều 87 của Bộ Luật lao động được quy định như sau: a) Người sử dụng lao động phải chứng minh được lỗi của người lao động bằng các chứng cứ hoặc người làm chứng (nếu có); b) Phải có sự tham gia của đại diện Ban chấp hành Công đoàn cơ sở, trừ trường hợp xử lý vi phạm kỷ luật...

Open section

This section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Các Ông (Bà) Trưởng phòng, (Ban) và mọi người lao động trong đon vị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Thủ trưởng đơn vị
  • (Ký tên, đóng dấu)
Added / right-side focus
  • 1. Việc xem xét, xử lý vi phạm kỷ luật lao động theo Điều 87 của Bộ Luật lao động được quy định như sau:
  • a) Người sử dụng lao động phải chứng minh được lỗi của người lao động bằng các chứng cứ hoặc người làm chứng (nếu có);
  • b) Phải có sự tham gia của đại diện Ban chấp hành Công đoàn cơ sở, trừ trường hợp xử lý vi phạm kỷ luật lao động theo hình thức khiển trách bằng miệng;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các Ông (Bà) Trưởng phòng, (Ban) và mọi người lao động trong đon vị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Thủ trưởng đơn vị
  • (Ký tên, đóng dấu)
Target excerpt

Điều 11. 1. Việc xem xét, xử lý vi phạm kỷ luật lao động theo Điều 87 của Bộ Luật lao động được quy định như sau: a) Người sử dụng lao động phải chứng minh được lỗi của người lao động bằng các chứng cứ hoặc người làm...

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Thi hành kỷ luật lao động đối với ông (bà):............ Đơn vị làm việc: Công việc đang làm: Trình độ chuyên môn được đào tạo: Mức độ phạm lỗi: Hình thức kỷ luật:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Thời hạn thi hành kỷ luật lao động kể từ ngày? tháng?. năm? đến hết ngày.... tháng.... năm.....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Quyết định này có hiệu thi hành kể từ ngày??tháng...năm??..

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Các ông (bà) trưởng phòng (ban) tổ chức, kế toán tài vụ trong đơn vị và đương sự chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Thủ trưởng đơn vị (Ký tên, đóng dấu) Nơi nhận: - Như Điều 4, - Ban chấp hành công đoàn cơ sở, - Sở Lao động - Thương binh và xã hội hoặc Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao đối với...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nội quy lao động theo Khoản 1 Điều 83 của Bộ Luật Lao động, bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây: 1. Thời giờ làm việc và thời giờ nghỉ ngơi: Biểu thời giờ làm việc trong ngày, trong tuần, thời giờ nghỉ giải lao trong ca làm việc, số ca làm việc, ngày nghỉ hàng tuần; ngày nghỉ lễ, nghỉ hàng năm, nghỉ về việc riêng; số giờ làm...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Các ông (bà) trưởng phòng (ban) tổ chức, kế toán tài vụ trong đơn vị và đương sự chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Thủ trưởng đơn vị
  • (Ký tên, đóng dấu)
Added / right-side focus
  • Điều 4. Nội quy lao động theo Khoản 1 Điều 83 của Bộ Luật Lao động, bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây:
  • 1. Thời giờ làm việc và thời giờ nghỉ ngơi: Biểu thời giờ làm việc trong ngày, trong tuần, thời giờ nghỉ giải lao trong ca làm việc, số ca làm việc, ngày nghỉ hàng tuần
  • ngày nghỉ lễ, nghỉ hàng năm, nghỉ về việc riêng
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các ông (bà) trưởng phòng (ban) tổ chức, kế toán tài vụ trong đơn vị và đương sự chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Thủ trưởng đơn vị
  • (Ký tên, đóng dấu)
Target excerpt

Điều 4. Nội quy lao động theo Khoản 1 Điều 83 của Bộ Luật Lao động, bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây: 1. Thời giờ làm việc và thời giờ nghỉ ngơi: Biểu thời giờ làm việc trong ngày, trong tuần, thời giờ nghỉ giải...

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Tạm đình chỉ công việc đối với ông (bà):............ Đơn vị làm việc: Công việc đang làm: Trình độ chuyên môn được đào tạo: Lý do tạm đình chỉ công việc: Thời hạn tạm đình chỉ công việc kể từ ngày... tháng... năm.... đến hết ngày.... tháng... năm.... Được tạm ứng 50% tiền lương: Tổng số ngày hoặc tháng, tổng số tiền.....đồng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu thi hành kể từ ngày.... tháng.... năm....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Các ông (bà) trưởng phòng (ban) tổ chức, kế toán tài vụ trong đơn vị, đơn vị đương sự làm việc và đương sự chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Thủ trưởng đơn vị (Ký tên, đóng dấu) Nơi nhận: - Như Điều 3, - BCHCĐ cơ sở, - Lưu đơn vị. Mẫu số 11: Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2003/TT-BLĐTBXH ngày 22 tháng 9 năm 2003 của B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương 1: Chương 1: ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI ÁP DỤNG
Điều 1 Điều 1 . Đối tượng và phạm vi áp dụng kỷ luật lao động và trách nhiệm vật chất theo các Điều 2 và 3 của Bộ Luật Lao động là người lao động làm việc trong các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức (gọi chung là đơn vị) sau đây: 1. Doanh nghiệp Nhà nước; 2. Doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế khác, các tổ chức, cá nhân có thuê mướn, sử dụ...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng và phạm vi không áp dụng kỷ luật lao động và trách nhiệm vật chất theo Điều 4 của Bộ Luật Lao động được quy định như sau: 1. Công chức, viên chức làm việc trong các cơ quan hành chính, sự nghiệp Nhà nước; 2. Người giữ các chức vụ được bầu, cử hoặc bổ nhiệm trong các cơ quan Nhà nước; 3. Người được bổ nhiệm giữ chức vụ...
Chương 2: Chương 2: KỶ LUẬT LAO ĐỘNG
Điều 5. Điều 5. Việc đăng ký nội quy lao động theo Điều 82 của Bộ Luật Lao động được quy định như sau: 1. Nội quy lao động được đăng ký tại Sở Lao động - Thương binh và Xã hội. Khi đăng ký nội quy lao động phải kèm theo các quy chế cụ thể có liên quan đến kỷ luật lao động và trách nhiệm vật chất (nếu có); 2. Doanh nghiệp thuộc khu chế xuất, kh...
Điều 6. Điều 6. Việc áp dụng các hình thức xử lý vi phạm kỷ luật lao động theo Điều 84 của Bộ Luật lao động được quy định như sau: 1. Hình thức khiển trách bằng miệng hoặc bằng văn bản được áp dụng đối với người lao động phạm lỗi lần đầu, nhưng ở mức độ nhẹ; 2. Hình thức chuyển làm công việc khác có mức lương thấp hơn trong thời hạn tối đa 6 t...
Điều 7. Điều 7. Nguyên tắc xử lý vi phạm kỷ luật lao động: 1. Mỗi hành vi vi phạm kỷ luật lao động chỉ bị xử lý một hình thức kỷ luật. Khi một người lao động có nhiều hành vi vi phạm kỷ luật lao động đồng thời thì chỉ áp dụng hình thức kỷ luật cao nhất tương ứng với hành vi vi phạm nặng nhất; 2. Không xử lý kỷ luật lao động đối với người lao đ...
Điều 8. Điều 8. Thời hiệu tối đa là 6 tháng theo Điều 86 của Bộ Luật lao động, được áp dụng để xử lý vi phạm kỷ luật lao động trong các trường hợp sau: 1. Việc vi phạm kỷ luật lao động có những tình tiết phức tạp cần có thời gian để điều tra, xác minh lỗi và nhân thân của đương sự; 2. Đương sự đang bị tạm giam.