Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy chế quản lý tài chính của ngân hàng Nhà nước
657/2003/QĐ-NHNN
Right document
Về việc ban hành Quy chế quản lý tài chính của Ngân hàng Nhà nước
49/2006/QĐ-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy chế quản lý tài chính của ngân hàng Nhà nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế quản lý tài chính của Ngân hàng Nhà nước
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này Quy chế quản lý tài chính của Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý tài chính của Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Các văn bản sau hết hiệu lực thi hành: Quyết định số 292/QĐ-NH2 ngày 28/12/1992 của Thống đốc NHNN về việc ban hành chế độ tài chính của NHNN. Công văn số 10/KT-TC2 ngày 12/01/1994 của NHNN về hướng dẫn chế độ tài chính. Chỉ thị số 04/CT-NH2 ngày 01/06/1994 của Th...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Các văn bản và một số quy định sau hết hiệu lực thi hành: Quyết định số 657/2003/QĐ-NHNN ngày 25/6/2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế quản lý tài chính của Ngân hàng Nhà nước. Công văn số 935/NHNN-KTTC ngày 25/8/2005 của Ngân h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Công văn số 935/NHNN-KTTC ngày 25/8/2005 của Ngân hàng Nhà nước về hướng dẫn đấu thầu mua sắm tài sản cố định trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước.
- Công văn số 10/KT-TC2 ngày 12/01/1994 của NHNN về hướng dẫn chế độ tài chính.
- Chỉ thị số 04/CT-NH2 ngày 01/06/1994 của Thống đốc NHNN về việc chấn chỉnh và tăng cường quản lý chi tiêu, mua sắm và sử dụng tài sản trong hệ thống NHNN.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Các văn bản sau hết hiệu lực thi hành: Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Các văn bản và một số quy định sau hết hiệu lực thi hành:
- Left: Quyết định số 292/QĐ-NH2 ngày 28/12/1992 của Thống đốc NHNN về việc ban hành chế độ tài chính của NHNN. Right: Quyết định số 657/2003/QĐ-NHNN ngày 25/6/2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế quản lý tài chính của Ngân hàng Nhà nước.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Vụ trưởng, Cục trưởng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. QUY CHẾ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NUỚC (Ban hành kèm theo Quyết định...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Vụ trưởng Vụ Tổng kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước và Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.
- QUẢN LÝ TÀI CHÍNH CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NUỚC
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 657/2003/QĐ-NHNN
- ngày 25/6/2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
- Left: Tài chính, Vụ trưởng, Cục trưởng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành qu... Right: Tài chính, Vụ trưởng Vụ Tổng kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước và Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
Left
CHƯƠNG 1. QUY ĐỊNH CHUNG
CHƯƠNG 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy chế này quy định nội dung và phương pháp quản lý, sử dụng các loại vốn, quỹ, thu nhập và chi phí của Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 11
Điều 11; 13; 14; 15; 17; 18; 19; 20 và Mục 2 Chương I của Quyết định số 1407/QĐ-NHNN ngày 12/11/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng và hạch toán tài sản cố định, công cụ lao động, vật liệu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 20 và Mục 2 Chương I của Quyết định số 1407/QĐ-NHNN ngày 12/11/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng và hạch toán tài sản cố định, công cụ lao động, vật liệu.
- Điều 1. Quy chế này quy định nội dung và phương pháp quản lý, sử dụng các loại vốn, quỹ, thu nhập và chi phí của Ngân hàng Nhà nước.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này, bao gồm: Vụ Kế toán Tài chính, các Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Văn phòng đại diện Ngân hàng Nhà nước tại thành phố Hồ Chí Minh, Cục Quản trị Ngân hàng Nhà nước, Cục Công nghệ Tin học Ngân hàng, Cục Phát hành kho quỹ, Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước và các đơn vị sự nghiệp không h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tất cả các đơn vị phải thực hiện thu đúng, thu đủ các nguồn thu; Sử dụng các nguồn vốn, quỹ và kinh phí đúng mục đích, hợp lý, tiết kiệm và hiệu quả, đáp ứng đầy đủ, kịp thời nhu cầu hoạt động của Ngân hàng Nhà nước; tổ chức hạch toán đúng tính chất tài khoản, có đầy đủ chứng từ hợp pháp, hợp lệ theo chế độ quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thủ trưởng các đơn vị phải thường xuyên chỉ đạo, tổ chức tự kiểm tra, kiểm soát, quản lý và sử dụng vốn, kinh phí của đơn vị an toàn, chặt chẽ, đúng chế độ, quy chế quản lý tài chính hiện hành; Chịu trách nhiệm trước pháp luật và trước Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về hoạt động thu chi tài chính của đơn vị mình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
CHƯƠNG II. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ I. CÁC LOẠI VỐN, QUỸ CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các loại vốn, quỹ 1. Vốn pháp định: Mức vốn pháp định của Ngân hàng Nhà nước là 5.000.000.000.000 đồng (năm ngàn tỷ đồng) thuộc nguồn vốn Nhà nước. Vốn pháp định được hình thành từ nguồn Ngân sách Nhà nước cấp hoặc từ các nguồn vốn khác. Vốn pháp định được sử dụng vào mục đích phục vụ các mặt hoạt động của Ngân hàng Nhà nước (B...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Các khoản thu nhập của Ngân hàng Nhà nước: Thu nhập của Ngân hàng Nhà nước là các khoản thu từ hoạt động nghiệp vụ và dịch vụ của Ngân hàng Nhà nước, gồm: 1. Thu về nghiệp vụ tiền gửi và cấp tín dụng: Thu lãi tiền gửi: Các khoản thu lãi tiền gửi của Ngân hàng Nhà nước gửi tại các tổ chức tín dụng; thu lãi tiền gửi ngoại tệ của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Các khoản chi phí của Ngân hàng Nhà nước. Chi phí của Ngân hàng Nhà nước là toàn bộ các khoản chi phát sinh đáp ứng yêu cầu cho hoạt động của Ngân hàng Nhà nước, gồm: 1. Chi hoạt động nghiệp vụ và dịch vụ Ngân hàng 1.1. Chi trả lãi tiền gửi: Là khoản chi để trả lãi tiền gửi bằng đồng Việt Nam, ngoại tệ cho các tổ chức tín dụng,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nguyên tắc quản lý và hạch toán các khoản thu nhập, chi phí của Ngân hàng Nhà nước: 1. Các khoản chi hoạt động nghiệp vụ và dịch vụ Ngân hàng: Các đơn vị không phải lập kế hoạch và được chi trên cơ sở nhu cầu thực tế phát sinh phục vụ hoạt động nghiệp vụ và dịch vụ theo các quy định hiện hành của Nhà nước và của Ngành. 2. Các k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước: 1 . Phê duyệt kế hoạch năm của Ngân hàng Nhà nước về: Kế hoạch thu chi tài chính. Kế hoạch sử dụng vốn đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định. Kế hoạch về đầu tư xây dựng các công trình xây dựng cơ bản. Kế hoạch về sửa chữa lớn tài sản cố định. 2. Phê duyệt dự án, thiết kế, dự toán, quyế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thống đốc uỷ quyền cho Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính: 1. Phê duyệt kế hoạch năm cho các đơn vị: Kế hoạch chi phí quản lý. Kế hoạch mua sắm tài sản cố định. 2. Phê duyệt dự án, thiết kế, dự toán và quyết toán cho các đơn vị: Phê duyệt dự án, thiết kế, dự toán và quyết toán đối với các công trình đầu tư xây dựng cơ bản và côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thống đốc uỷ quyền cho Thủ trưởng các đơn vị: 1. Phê duyệt thiết kế, dự toán và quyết toán các công việc sửa chữa thường xuyên tài sản có giá trị dưới 100.000.000 đồng/lần sửa chữa. Đối với các công trình sửa chữa có dự toán dưới 100.000.000 đồng nhưng việc sửa chữa làm thay đổi cơ bản thiết kế và kết cấu của công trình thì cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hoá giá nhà ở tập thể. Việc hoá giá nhà ở tập thể cho cán bộ, công chức đang thuê nhà ở, các đơn vị thực hiện theo đúng các quy định hiện hành của Nhà nước và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước. III. CHÊNH LỆCH THU CHI VÀ NỘP NGÂN SÁCH NHÀ NUỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Chênh lệch thu chi hàng năm của Ngân hàng Nhà nước được xác định từ tổng thu của Ngân hàng Nhà nước trừ tổng chi phí của Ngân hàng Nhà nước và khoản dự phòng rủi ro. 1. Ngân hàng Nhà nước được trích 10% chênh lệch thu chi để lập quỹ thực hiện chính sách tiền tệ Quốc gia. 2. Sau khi trích lập quỹ thực hiện chính sách tiền tệ Qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Vào tháng 9 hàng năm, các đơn vị Ngân hàng Nhà nước lập các kế hoạch tài chính năm sau của đơn vị mình để gửi Ngân hàng Nhà nước (Vụ kế toán - Tài chính) để có cơ sở xét duyệt và thông báo cho các đơn vị thực hiện. Kế hoạch tài chính năm của các đơn vị gồm: Kế hoạch thu nhập, chi phí. Kèm theo bản thuyết minh đầy đủ, chi tiết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Căn cứ vào kế hoạch tài chính của các đơn vị, Ngân hàng Nhà nước (Vụ Kế toán - Tài chính) xem xét, tổng hợp, lập kế hoạch tài chính của Ngân hàng Nhà nước trình Thống đốc phê duyệt gửi Bộ Tài chính (kế hoạch thu nhập chi phí) và Bộ kế hoạch & Đầu tư (kế hoạch về đầu tư xây dựng cơ bản). Kế hoạch tài chính năm của Ngân hàng Nhà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Kết thúc quý và năm, các đơn vị lập báo cáo thực hiện kế hoạch tài chính của đơn vị gửi Ngân hàng Nhà nước (Vụ Kế toán - Tài chính), gồm: Báo cáo thực hiện kế hoạch thu nhập, chi phí (quý, năm). Báo cáo trích khấu hao tài sản cố định (quý). Báo cáo kiểm kê tài sản cố định, công cụ lao động (năm). Báo cáo về tăng, giảm tài sản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
CHƯƠNG III. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Vụ trưởng Vụ kế toán - Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Vụ trưởng Vụ Tổng kiểm soát có trách nhiệm thực hiện kiểm toán nội bộ và hướng dẫn các đơn vị Ngân hàng Nhà nước tổ chức kiểm soát nội bộ công tác quản lý tài chính của Ngân hàng Nhà nước theo quy định tại Quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Việc bổ sung, sửa đổi Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.