Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các Tổ chức tín dụng
20/2004/QH11
Right document
Về việc ban hành “Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng”
457/2005/QĐ-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các Tổ chức tín dụng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các tổ chức tín dụng: 1. Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau: "Điều 4. Chính sách của Nhà nước về xây dựng các loại hình tổ chức tín dụng 1. Thống nhất quản lý mọi hoạt động ngân hàng, xây dựng hệ thống các tổ chức tín dụng hiện đại, đủ sức đáp ứng nhu cầu vốn và dịch vụ ngân hàng cho nền...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. 1. Tổ chức tín dụng, trừ chi nhánh ngân hàng nước ngoài, phải duy trì tỷ lệ tối thiểu 8% giữa vốn tự có so với tổng tài sản "Có" rủi ro. 2. Tại thời điểm Quy định này có hiệu lực thi hành, ngân hàng thương mại nhà nước có tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu thấp hơn mức quy định tại Khoản 1 điều này thì trong thời hạn tối đa là 3 năm p...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các tổ chức tín dụng:
- 1. Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau:
- "Điều 4. Chính sách của Nhà nước về xây dựng các loại hình tổ chức tín dụng
- 1. Tổ chức tín dụng, trừ chi nhánh ngân hàng nước ngoài, phải duy trì tỷ lệ tối thiểu 8% giữa vốn tự có so với tổng tài sản "Có" rủi ro.
- Tại thời điểm Quy định này có hiệu lực thi hành, ngân hàng thương mại nhà nước có tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu thấp hơn mức quy định tại Khoản 1 điều này thì trong thời hạn tối đa là 3 năm phải tăng...
- Mức tăng tỷ lệ hàng năm tối thiểu bằng một phần ba (1/3) số tỷ lệ còn thiếu.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các tổ chức tín dụng:
- 1. Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau:
- "Điều 4. Chính sách của Nhà nước về xây dựng các loại hình tổ chức tín dụng
Điều 4. 1. Tổ chức tín dụng, trừ chi nhánh ngân hàng nước ngoài, phải duy trì tỷ lệ tối thiểu 8% giữa vốn tự có so với tổng tài sản "Có" rủi ro. 2. Tại thời điểm Quy định này có hiệu lực thi hành, ngân hàng thương mại...
Left
Điều 2.
Điều 2. 1. Bãi bỏ các điều 6, 7, 8, 9, 10, 43, 85 và 86. 2. Thay cụm từ "kiểm toán nội bộ" tại tiêu đề mục 4 Chương II, Điều 41 và Điều 44 bằng cụm từ "kiểm soát nội bộ"; thay cụm từ "giấy tờ có giá ngắn hạn" tại Điều 70 bằng cụm từ "giấy tờ có giá"; thay cụm từ "quy định tại khoản 2 Điều 50 của Luật phá sản doanh nghiệp" tại điểm d kh...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tài sản "Có" được phân nhóm theo các mức độ rủi ro như sau: 1. Nhóm tài sản "Có" có hệ số rủi ro 0% gồm: a. Tiền mặt. b. Vàng. c. Tiền gửi bằng Đồng Việt Nam của các tổ chức tín dụng nhà nước đã duy trì tại Ngân hàng chính sách xã hội theo Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 4/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo v...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.
- 1. Bãi bỏ các điều 6, 7, 8, 9, 10, 43, 85 và 86.
- 2. Thay cụm từ "kiểm toán nội bộ" tại tiêu đề mục 4 Chương II, Điều 41 và Điều 44 bằng cụm từ "kiểm soát nội bộ"
- thay cụm từ "giấy tờ có giá ngắn hạn" tại Điều 70 bằng cụm từ "giấy tờ có giá"
- Tài sản "Có" được phân nhóm theo các mức độ rủi ro như sau:
- 1. Nhóm tài sản "Có" có hệ số rủi ro 0% gồm:
- Tiền gửi bằng Đồng Việt Nam của các tổ chức tín dụng nhà nước đã duy trì tại Ngân hàng chính sách xã hội theo Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 4/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo...
- 1. Bãi bỏ các điều 6, 7, 8, 9, 10, 43, 85 và 86.
- 2. Thay cụm từ "kiểm toán nội bộ" tại tiêu đề mục 4 Chương II, Điều 41 và Điều 44 bằng cụm từ "kiểm soát nội bộ"
- thay cụm từ "giấy tờ có giá ngắn hạn" tại Điều 70 bằng cụm từ "giấy tờ có giá"
Điều 6. Tài sản "Có" được phân nhóm theo các mức độ rủi ro như sau: 1. Nhóm tài sản "Có" có hệ số rủi ro 0% gồm: a. Tiền mặt. b. Vàng. c. Tiền gửi bằng Đồng Việt Nam của các tổ chức tín dụng nhà nước đã duy trì tại Ng...
Left
Điều 3.
Điều 3. 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 10 năm 2004. 2. Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections