Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 22
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế chứng nhận danh hiệu Gia đình sức khỏe, Làng sức khỏe, Khu phố sức khỏe và Khu dân cư sức khỏe

Open section

Tiêu đề

V/v Phê duyệt kế hoạch xây dựng mô hình Làng, Khu phố, Khu dân cư sức khỏe , Gia đình sức khỏe của Tỉnh Hà giang năm 2005 2006

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v Phê duyệt kế hoạch xây dựng mô hình Làng, Khu phố, Khu dân cư sức khỏe , Gia đình sức khỏe của Tỉnh Hà giang năm 2005 2006
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế chứng nhận danh hiệu Gia đình sức khỏe, Làng sức khỏe, Khu phố sức khỏe và Khu dân cư sức khỏe
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế chứng nhận danh hiệu Gia đình sức khỏe, Làng sức khỏe, Khu phố sức khỏe và Khu dân cư sức khỏe".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch xây dựng mô hình Làng, Khu phố, Khu dân cư sức khỏe , Gia đình sức khoẻ của Tỉnh Hà giang năm 2005- 2006

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt kế hoạch xây dựng mô hình Làng, Khu phố, Khu dân cư sức khỏe , Gia đình sức khoẻ của Tỉnh Hà giang năm 2005- 2006
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế chứng nhận danh hiệu Gia đình sức khỏe, Làng sức khỏe, Khu phố sức khỏe và Khu dân cư sức khỏe".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Cục Y tế dự phòng và phòng chống HIV/AIDS có trách nhiệm làm đơn vị đầu mối hướng dẫn, chỉ đạo và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sở Y tế, Sở Văn hoá Thông tin - Hội Liên hiệp Phụ nữ Tỉnh Hà giang Phối hợp với các ngành, các cấp liên quan, tổ chức thực hiện kế hoạch bảo đảm đúng thời gian, đúng các quy định của Trung ương về Làng, Khu phố, Khu dân cư sức khoẻ , Gia đình sức khoẻ kết hợp với Phong tràoToàn dân đoàn kết xây dựng đời sống Văn hoá. Kết quả bá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Sở Y tế, Sở Văn hoá Thông tin
  • Hội Liên hiệp Phụ nữ Tỉnh Hà giang Phối hợp với các ngành, các cấp liên quan, tổ chức thực hiện kế hoạch bảo đảm đúng thời gian, đúng các quy định của Trung ương về Làng, Khu phố, Khu dân cư sức kh...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Cục Y tế dự phòng và phòng chống HIV/AIDS có trách nhiệm làm đơn vị đầu mối hướng dẫn, chỉ đạo và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo Sở Y tế, Sở Văn hoá/Thông tin - Hội Liên hiệp Phụ nữ Tỉnh, UBND Huyện Vị Xuyên các đơn vị, cá nhân liên quan chiểu Quyết định thi hành từ ngày ký. TM UBND TỈNH HÀ GIANG KT CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Vương Mỹ Vàng ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG LIÊN NGÀNH SỞ VHTT – HỘI LHPN – SỞ Y TẾ TỈNH HÀ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo Sở Y tế, Sở Văn hoá/Thông tin - Hội Liên hiệp Phụ nữ Tỉnh, UBND Huyện Vị Xuyên các đơn vị, cá nhân liên quan chiểu Quyết định thi hành từ ngày ký.
  • TM UBND TỈNH HÀ GIANG
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Cục trưởng Cục Y tế dự phòng và phòng chống HIV/AIDS, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ Y tế, Cục trưởng Cục An toàn vệ sinh thực phẩm, Cục trưởng Cục Quản lý Dược Việt Nam, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ và Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng Y tế ngành chịu trách n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. 1. Quy chế này quy định danh hiệu,tiêu chuẩn và thủ tục chứng nhận Gia đình sức khỏe, Làng sức khỏe, Khu phố sức khỏe và Khu dân cư sức khỏe cho các gia đình, làng, khu phố và khu dân cư có nhiều thành tích trong việc thực hiện "Chương trình phối hợp hoạt động đẩy mạnh chăm sóc và bảo vệ sức khỏe nhân dân trong phong trào Toàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Danh hiệu Gia đình sức khỏe, Làng sức khỏe, Khu phố sức khỏe và Khu dân cư sức khỏe do Trung tâm Y tế quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh chứng nhận.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Việc chứng nhận danh hiệu Gia đình sức khỏe, Làng sức khỏe, Khu phố sức khỏe, Khu dân cư sức khỏe và việc khen thưởng các tập thể, cá nhân xuất sắc phải đảm bảo nguyên tắc công khai, dân chủ và đúng quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TIÊU CHUẨN, THỦ TỤC CHỨNG NHẬN DANH HIỆU GIA ĐÌNH SỨC KHỎE, LÀNG SỨC KHỎE, KHU PHỐ SỨC KHỎE VÀ KHU DÂN CƯ SỨC KHỎE

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục I. TIÊU CHUẨN VÀ THỦ TỤC

Mục I. TIÊU CHUẨN VÀ THỦ TỤC CHỨNG NHẬN GIA ĐÌNH SỨC KHỎE

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chuẩn chứng nhận Gia đình sức khỏe: 1. Gia đình không có người mắc một số bệnh truyền nhiễm gây dịch thường gặp. 2. Đưa trẻ em đi tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin phòng bệnh theo quy định. 3. Gia đình không để cho các thành viên trong gia đình, những người xung quanh bị ngộ độc thực phẩm và không có trẻ bị suy dinh dưỡng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thủ tục cấp giấy chứng nhận Gia đình sức khỏe: 1. Về tiêu chuẩn: Gia đình đạt các tiêu chuẩn quy định tại Điều 4 của Quy chế này; 2. Hồ sơ đề nghị gồm có: Giấy xác nhận của Trạm Y tế xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Trạm Y tế xã) về gia đình đạt các tiêu chuẩn quy định tại Điều 4. Biên bản bình xét của thôn, xóm, cụm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục II. TIÊU CHUẨN VÀ THỦ TỤC CHỨNG NHẬN

Mục II. TIÊU CHUẨN VÀ THỦ TỤC CHỨNG NHẬN KHU PHỐ VÀ KHU DÂN CƯ SỨC KHỎE

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tiêu chuẩn chứng nhận Khu phố và Khu dân cư sức khỏe (áp dụng cho khu vực thành thị): 1. Không có dịch xảy ra trên địa bàn. 2. Giảm ít nhất 10% tỷ lệ mắc và chết một số bệnh truyền nhiễm gây dịch thường gặp so với năm trước. 3. Đảm bảo ít nhất 95% trẻ em dưới 01 tuổi được tiêm chủng đầy đủ theo đúng quy định. 4. Không để xảy ra...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thủ tục cấp giãy chứng nhận Khu phố, Khu dân cư sức khỏe: 1. Về tiêu chuẩn: Khu phố, khu dân cư đạt các tiêu chuẩn quy định tại Điều 6. Ít nhất 70% số hộ gia đình trong khu phố, khu dân cư được chứng nhận là Gia đình sức khỏe. 2. Hồ sơ đề nghị: Giấy xác nhận của Trạm Y tế xã về khu phố, khu dân cư đạt các tiêu chuẩn quy định tạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục III. TIÊU CHUẨN VÀ THỦ TỤC CẤP GIẤY

Mục III. TIÊU CHUẨN VÀ THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LÀNG, KHU DÂN CƯ SỨC KHỎE

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tiêu chuẩn chứng nhận Làng và Khu dân cư sức khỏe khu vực đồng bằng và trung du: 1. Không có dịch xảy ra trên địa bàn. 2. Giảm ít nhất 5% tỷ lệ mắc và chết một số bệnh truyền nhiễm gây dịch thường gặp so với năm trước. 3. Đảm bảo ít nhất 95% trẻ em dưới 1 tuổi được tiêm chủng đầy đủ theo đúng quy định. 4. Không để xảy ra các vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thủ tục cấp giấy chứng nhận Làng, Khu dân cư sức khoẻ khu vực đồng bằng và trung du: 1. Về tiêu chuẩn: Làng, khu dân cư đạt các tiêu chuẩn quy định tại Điều 8. Ít nhất 60% số hộ gia đình trong làng, khu dân cư được chứng nhận Gia đình sức khỏe. 2. Hồ sơ đề nghị: Giấy xác nhận của Trạm Y tế xã về làng, khu dân cư đạt các tiêu ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tiêu chuẩn chứng nhận Làng và Khu dân cư sức khỏe khu vực miền núi: 1. Không có dịch xảy ra trên địa bàn. 2. Giảm ít nhất 5% tỷ lệ mắc và chết một số bệnh truyền nhiễm gây dịch thường gặp so với năm trước. 3. Đảm bảo ít nhất 90% trẻ em dưới 01 tuổi được tiêm chủng đầy đủ theo đúng quy định. 4. Không để xảy ra các vụ ngộ độc th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thủ tục cấp giấy chứng nhận Làng, Khu dân cư sức khỏe khu vực miền núi: 1. Về tiêu chuẩn: Làng, khu dân cư cần đạt các tiêu chuẩn quy định tại Điều 10. Ít nhất 50% số hộ gia đình đạt "Gia đình sức khỏe". 2. Hồ sơ đề nghị: Giấy xác nhận của Trạm Y tế xã về khu phố, khu dân cư đạt các tiêu chuẩn quy định tại Điều 10. Báo cáo thà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hàng năm, việc xét và cấp chứng nhận Gia đình sức khỏe, Làng sức khỏe, Khu phố sức khỏe và Khu dân cư sức khỏe được tổ chức một lần vào quý IV.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. 1. Các Gia đình sức khỏe, Làng sức khỏe, Khu phố sức khỏe và Khu dân cư sức khỏe được Trung tâm Y tế huyện chứng nhận được trao Quyết định công nhận kèm theo giấy chứng nhận. 2. Các giấy chứng nhận cho Gia đình sức khỏe, Làng sức khỏe, Khu phố sức khỏe và Khu dân cư sức khỏe có giá trị trong 03 năm, sau đó sẽ được xem xét và c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Giấy chứng nhận danh hiệu Gia đình sức khỏe, Làng sức khỏe, Khu phố sức khỏe và Khu dân cư sức khỏe được in theo mẫu thống nhất trên toàn quốc.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Các gia đình, làng, khu phố và khu dân cư đã được chứng nhận là Gia đình sức khỏe, Làng sức khỏe, Khu phố sức khỏe và Khu dân cư sức khỏe nếu không đạt một trong những quy định ở Quy chế này sẽ không được xét chứng nhận tiếp ở đợt sau. Phụ lục GIẢI THÍCH CÁC TIÊU CHÍ SỨC KHỎE (ban hành kèm theo Quyết định số 1635/2004/QĐ-BYT n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.