Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXD VN 303: 2004 '' Công tác hoàn thiện trong xây dựng - Thi công và nghiệm thu. Phần I. Công tác lát và láng trong xây dựng
04/2004/QĐ-BXD
Right document
Về việc để sự buôn bán và chuyên trở thóc gạo được tự do trong toàn hạt Bắc bộ
7
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXD VN 303: 2004 '' Công tác hoàn thiện trong xây dựng - Thi công và nghiệm thu. Phần I. Công tác lát và láng trong xây dựng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc để sự buôn bán và chuyên trở thóc gạo được tự do trong toàn hạt Bắc bộ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc để sự buôn bán và chuyên trở thóc gạo được tự do trong toàn hạt Bắc bộ
- Về việc ban hành Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXD VN 303: 2004 '' Công tác hoàn thiện trong xây dựng - Thi công và nghiệm thu. Phần I. Công tác lát và láng trong xây dựng
Left
Phần I. Công tác lát và láng trong xây dựng
Phần I. Công tác lát và láng trong xây dựng BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG Căn cứ Nghị định số 36/2003/NĐ -CP ngày 04/04/2003 của Chính Phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng. Căn cử biên bản số 72/BXD-KHCN ngày 14/7/2003của Hội đồng Khoa học kỹ thuật chuyên ngành nghiệm thu tiêu chuẩn "Công tác hoàn thiện...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc để sự buôn bán và chuyên trở thóc gạo được tự do trong toàn hạt Bắc bộ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc để sự buôn bán và chuyên trở thóc gạo được tự do trong toàn hạt Bắc bộ
- Phần I. Công tác lát và láng trong xây dựng
- BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
- Căn cứ Nghị định số 36/2003/NĐ -CP ngày 04/04/2003 của Chính Phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng.
Left
Điều 1
Điều 1 : Ban hành kèm theo quyết định này 01 Tiêu chuẩn Xây dựng Việt Nam TCXD VN 303: 2004 ''Công tác hoàn thiện trong xây dựng - Thi công và nghiệm thu. Phần I. Công tác lát và láng trong xây dựng."
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 : Các Ông: Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ , Viện trưởng Viện Khoa học công nghệ Xây dựng và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./. TCXDVN TIÊU CHUẨN XÂY DỰNG VIỆT NAM TCXDVN 303: 2004 Soát xét lần 1 Công tác hoàn thiện trong xây dựng thi công và nghiệm thu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 1. Công tác lát và láng trong xây dựng
Phần 1. Công tác lát và láng trong xây dựng Finish works in construction – Execution and acceptance Part 1. Tiling and plastering work Mã số: TC 03 - 01 Hà Nội 2004 Lời nói đầu TCXDVN 303: 2004 do Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng biên soạn, Vụ Khoa học Công nghệ trình duyệt, Bộ Xây dựng ban hành theo Quyết định số ....... TIÊU CHUẨN XÂ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 1. Công tác lát và láng trong xây dựng
Phần 1. Công tác lát và láng trong xây dựng Finish works in construction – Execution and acceptance Part 1. Tiling and plastering work 1. Phạm vi áp dụng Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật chính và hướng dẫn trình tự để thi công, kiểm tra và nghiệm thu chất lượng công tác lát và láng trong các công trình xây dựng dân dụng và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.