Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành tạm thời cước kết nối giữa các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông
148/2003/QĐ-BBCVT
Right document
Quy định tạm thời về cước kết nối đối với dịch vụ điện thoại IP quốc tế chiều từ Việt Nam đi quốc tế
67/2003/QĐ-BBCVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành tạm thời cước kết nối giữa các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định tạm thời về cước kết nối đối với dịch vụ điện thoại IP quốc tế chiều từ Việt Nam đi quốc tế
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định tạm thời về cước kết nối đối với dịch vụ điện thoại IP quốc tế chiều từ Việt Nam đi quốc tế
- Ban hành tạm thời cước kết nối giữa các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông
Left
Điều 1
Điều 1 . 1. Cước kết nối qui định tại quyết định này áp dụng đối với mọi doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông trên lãnh thổ Việt Nam cung cấp các dịch vụ sau: Điện thoại nội hạt; Điện thoại đường dài trong nước; Điện thoại quốc tế; Điện thoại di động mặt đất. 2. Cước kết nối qui định tại quyết định này không phụ thuộc vào mức cước...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Cước kết nối đối với dịch vụ điện thoại IP quốc tế chiều từ Việt Nam đi quốc tế được tính theo cộng dồn lưu lượng các cuộc liên lạc điện thoại IP từ Việt Nam đi quốc tế và đuợc qui định như sau: 1. Đối với các cuộc gọi từ mạng cố định qua POP do doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại IP quốc tế thiết lập tại tỉnh: - Cước kết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Cước kết nối đối với dịch vụ điện thoại IP quốc tế chiều từ Việt Nam đi quốc tế được tính theo cộng dồn lưu lượng các cuộc liên lạc điện thoại IP từ Việt Nam đi quốc tế và đuợc qui định như...
- 1. Đối với các cuộc gọi từ mạng cố định qua POP do doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại IP quốc tế thiết lập tại tỉnh:
- - Cước kết nối trả mạng điện thoại cố định nội tỉnh: 0,35 USD/phút;
- Điện thoại nội hạt;
- Điện thoại đường dài trong nước;
- Điện thoại quốc tế;
- Left: 1. Cước kết nối qui định tại quyết định này áp dụng đối với mọi doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông trên lãnh thổ Việt Nam cung cấp các dịch vụ sau: Right: 2. Đối với các cuộc gọi từ mạng cố định tại các tỉnh của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại IP quốc tế chưa thiết lập POP:
Left
Điều 2.
Điều 2. Thời gian tính cước kết nối 1. Thời gian tính cước kết nối được tính kể từ thời điểm tổng đài xuất phát nhận được báo hiệu trả lời của tổng đài đích đến và kết thúc tại thời điểm tổng đài đích hoặc tổng đài xuất phát gửi tín hiệu báo hiệu kết thúc cuộc gọi là tín hiệu xoá đi hoặc xoá về (tuỳ theo tổng đài nào gửi tín hiệu trước...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/4/2003. Các qui định có liên quan trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/4/2003. Các qui định có liên quan trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
- Điều 2. Thời gian tính cước kết nối
- Thời gian tính cước kết nối được tính kể từ thời điểm tổng đài xuất phát nhận được báo hiệu trả lời của tổng đài đích đến và kết thúc tại thời điểm tổng đài đích hoặc tổng đài xuất phát gửi tín hiệ...
- 2. Đối với các cuộc gọi quay số hai giai đoạn, thời gian tính cước kết nối trả mạng xuất phát cuộc gọi thực hiện theo qui định riêng của Bộ Bưu chính, Viễn thông.
Left
Điều 3.
Điều 3. Cước kết nối đối với liên lạc điện thoại nội hạt Các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại nội hạt không thanh toán cước kết nối với nhau.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch – Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông, Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại quốc tế mạng PSTN và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch – Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông, Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại quốc tế mạng PSTN và c...
- Điều 3. Cước kết nối đối với liên lạc điện thoại nội hạt
- Các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại nội hạt không thanh toán cước kết nối với nhau.
Left
Điều 4.
Điều 4. Cước kết nối đối với liên lạc điện thoại PSTN hoặc VoIP đường dài liên tỉnh: 1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại PSTN hoặc VoIP đường dài liên tỉnh tính cước cuộc gọi đối với khách hàng và trả mạng nội tỉnh cước kết nối như sau: a) Mạng nội tỉnh xuất phát cuộc gọi: Mạng nội tỉnh của doanh nghiệp chiếm thị phần khống chế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Cước kết nối đối với liên lạc điện thoại giữa mạng điện thoại di động và mạng cố định 1. Liên lạc từ mạng cố định vào mạng di động: a) Trường hợp mạng nội tỉnh kết nối trực tiếp với mạng di động, mạng nội tỉnh tính cước đối với khách hàng và trả mạng di động cước kết nối như sau: Đối với cuộc gọi kết cuối vào mạng điện thoại di...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Cước kết nối đối với liên lạc điện thoại giữa hai mạng điện thoại di động 1. Trường hợp hai mạng di động kết nối trực tiếp với nhau, mạng di động xuất phát cuộc gọi trả mạng di động kết cuối cuộc gọi cước kết nối như sau: Đối với cuộc gọi kết cuối vào mạng điện thoại di động của doanh nghiệp chiếm thị phần khống chế (SMP): 820...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Cước kết nối đối với cuộc gọi từ Việt Nam đi quốc tế 1. Đối với cuộc gọi xuất phát từ mạng cố định: a) Đối với cuộc gọi xuất phát từ mạng cố định nội tỉnh kết nối trực tiếp với mạng quốc tế, mạng quốc tế trả cước kết nối như sau: Trả mạng nội tỉnh xuất phát cuộc gọi: 0,10 USD/phút; b) Đối với cuộc gọi xuất phát từ mạng cố định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Cước kết nối đối với điện thoại từ quốc tế đến Việt Nam 1. Đối với cuộc gọi điện thoại quốc tế kết cuối vào mạng cố định a) Đối với cuộc gọi điện thoại quốc tế kết cuối vào mạng cố định trực tiếp vào mạng cố định nội tỉnh, mạng điện thoại quốc tế trả cước kết nối: Trả mạng nội tỉnh: 0,10 USD/phút; b) Đối với cuộc gọi điện thoại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Cước kết nối đối với liên lạc vào giờ thấp điểm Các kết nối đối với liên lạc điện thoại đường dài trong nước, điện thoại di động được qui định tại các Điều 4, 5, 6, 7 của Quyết định này được giảm 30% vào các giờ thấp điểm sau: Từ 23 giờ đêm hôm trước đến 7 giờ sáng hôm sau trong các ngày từ thứ hai đến thứ sáu trong tuần; Cả ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Lập hoá đơn và thu cước Doanh nghiệp có thuê bao trực tiếp (mạng nội hạt, mạng di động) thực hiện việc phát hoá đơn, thu cước và được hưởng một tỷ lệ hoa hồng trên hoá đơn cước thu hộ theo thoả thuận giữa các doanh nghiệp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Chi phí thiết lập và duy trì tuyến kết nối Chi phí thiết lập và duy trì tuyến kết nối giữa 2 mạng có thuê bao kết nối với nhau do mỗi mạng chịu 50%. Đối với các trường hợp khác thực hiện theo qui định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2003. 2. Các mức cước kết nối qui định tại Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. 3. Quyết định này thay thế các Quyết định: Quyết định số 48/1999/QĐ-TCBĐ ngày 19/01/1999 của Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện về việc ban hành tạm thời bảng cước kết nối giữa các doanh ng...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định tạm thời về cước kết nối đối với dịch vụ điện thoại IP quốc tế chiều từ Việt Nam đi quốc tế
Open sectionThe right-side section removes or condenses 6 clause(s) from the left-side text.
- 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2003.
- 2. Các mức cước kết nối qui định tại Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
- 3. Quyết định này thay thế các Quyết định:
- Left: Quyết định số 67/2003/QĐ-TCBĐ ngày 28/3/2003 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông qui định tạm thời về cước kết nối đối với dịch vụ điện thoại IP quốc tế chiều từ Việt Nam đi quốc tế. Right: Quy định tạm thời về cước kết nối đối với dịch vụ điện thoại IP quốc tế chiều từ Việt Nam đi quốc tế
Left
Điều 13.
Điều 13. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch – Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông, Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại nội hạt, đường dài, quốc tế, di động và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.