Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 1
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 0.62 amending instruction

Tiêu đề

Về việc sửa đổi tên Công ty cổ phần Phương Đông tại Điều 2 Quyết định số 226/2003/QĐ-BCN ngày 19 tháng 12 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp về việc chuyển Công ty Phương Đông thành Công ty cổ phần Phương Đông

Open section

Điều 2

Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

This section appears to amend `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc sửa đổi tên Công ty cổ phần Phương Đông tại Điều 2 Quyết định số 226/2003/QĐ-BCN ngày 19 tháng 12 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp về việc chuyển Công ty Phương Đông thành Công ty cổ p...
Added / right-side focus
  • Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi tên Công ty cổ phần Phương Đông tại Điều 2 Quyết định số 226/2003/QĐ-BCN ngày 19 tháng 12 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp về việc chuyển Công ty Phương Đông thành Công ty cổ p...
Target excerpt

Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi tên Công ty cổ phần Phương Đông tại Điều 2 Quyết định số 226/2003/QĐ-BCN ngày 19 tháng 12 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp về việc chuyển Công ty Phương Đông thành Công ty cổ phần Phương Đông như sau : “Chuyển Công ty Phương Đông thành Công ty cổ phần Sản xuất và Thương mại Phương Đông.”

Open section

Điều 2

Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

This section appears to amend `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi tên Công ty cổ phần Phương Đông tại Điều 2 Quyết định số 226/2003/QĐ-BCN ngày 19 tháng 12 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp về việc chuyển Công ty Phương Đông thành Công ty cổ phần Phươ...
  • “Chuyển Công ty Phương Đông thành Công ty cổ phần Sản xuất và Thương mại Phương Đông.”
Added / right-side focus
  • Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi tên Công ty cổ phần Phương Đông tại Điều 2 Quyết định số 226/2003/QĐ-BCN ngày 19 tháng 12 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp về việc chuyển Công ty Phương Đông thành Công ty cổ phần Phươ...
  • “Chuyển Công ty Phương Đông thành Công ty cổ phần Sản xuất và Thương mại Phương Đông.”
Target excerpt

Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng thuộc Bộ, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc Tổng công ty Hoá chất Việt Nam, Giám đốc Công ty Phương Đông và Chủ tịch Hội đồng quản trị, Giám đốc Công ty cổ phần Sản xuất và Thương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc bổ sung Quyết định số 4381/2001/QĐ-BGTVT ngày 19/12/2001 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
Điều 1 Điều 1 : Bổ sung mã số đăng ký, cấp biển số cho xe máy chuyên dùng của các tỉnh, thành phố mới thành lập vào Phụ lục 2 điểm 2.3 Mục 2 của Quyết định số 4381/2001/QĐ-BGTVT ngày 19/12/2001 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành quy định cấp đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng có tham gia giao thông đường bộ như sau: Thứ tự...
Điều 3 Điều 3 : Các ông Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng Vụ Vận tải, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giao thông công chính các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, thủ trưởng cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu t...