Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế thanh toán trong mua bán, trao đổi hàng hoá và dịch vụ tại khu vực biên giới và khu kinh tế cửa khẩu giữa Việt Nam và Trung Quốc
689/2004/QĐ-NHNN
Right document
Về giao chỉ tiêu điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2003 nguồn vốn khấu hao cơ bản và phụ thu tiền điện.
252/2003/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế thanh toán trong mua bán, trao đổi hàng hoá và dịch vụ tại khu vực biên giới và khu kinh tế cửa khẩu giữa Việt Nam và Trung Quốc
Open sectionRight
Tiêu đề
Về giao chỉ tiêu điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2003 nguồn vốn khấu hao cơ bản và phụ thu tiền điện.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về giao chỉ tiêu điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2003 nguồn vốn khấu hao cơ bản và phụ thu tiền điện.
- Về việc ban hành Quy chế thanh toán trong mua bán, trao đổi hàng hoá và dịch vụ tại khu vực biên giới và khu kinh tế cửa khẩu giữa Việt Nam và Trung Quốc
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế thanh toán trong mua bán, trao đổi hàng hoá và dịch vụ tại khu vực biên giới và khu kinh tế cửa khẩu giữa Việt Nam và Trung Quốc".
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 .- Giao cho các sở, cơ quan ngang sở và Ủy ban nhân dân các quận-huyện chỉ tiêu điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư và xây dựng năm 2003 nguồn vốn khấu hao cơ bản và phụ thu tiền điện với tổng số vốn điều chỉnh giảm 197,51 tỷ (một trăm chín mươi bảy tỷ, năm trăm mười triệu) đồng (theo biểu danh mục dự án đầu tư đính kèm); trong...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao cho các sở, cơ quan ngang sở và Ủy ban nhân dân các quận-huyện chỉ tiêu điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư và xây dựng năm 2003 nguồn vốn khấu hao cơ bản và phụ thu tiền điện với tổng số vốn...
- + Điều chỉnh giảm (73 dự án) : giảm 212,29 tỷ (hai trăm mười hai tỷ, hai trăm chín mươi triệu) đồng ;
- + Điều chỉnh tăng (06 dự án) : tăng 1,04 tỷ (một tỷ, bốn mươi triệu) đồng ;
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế thanh toán trong mua bán, trao đổi hàng hoá và dịch vụ tại khu vực biên giới và khu kinh tế cửa khẩu giữa Việt Nam và Trung Quốc".
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo. Thông tư số 06/TT-NH8 ngày 18/03/1994 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn Hiệp định thanh toán và Hợp tác Việt-Trung ngày 26/05/1993 giữa Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Ngân hàng Nhân dân Trung Hoa hết hiệu lực thi hành.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 .- Sau khi nhận được chỉ tiêu điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2003 nguồn vốn khấu hao cơ bản và phụ thu tiền điện, các sở, cơ quan ngang sở và các Tổng Công ty (cơ quan chủ quản của các chủ đầu tư) tiến hành phân bổ, giao chỉ tiêu cho các đơn vị trực thuộc theo đúng chỉ tiêu kế hoạch được giao ; trường hợp có yê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sau khi nhận được chỉ tiêu điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2003 nguồn vốn khấu hao cơ bản và phụ thu tiền điện, các sở, cơ quan ngang sở và các Tổng Công ty (cơ quan chủ quản của c...
- trường hợp có yêu cầu thay đổi, phải trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định.
- Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan ngang sở và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân thành phố về những trì trệ hoặc thiếu trách nhiệm trong việc thực...
- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.
- Thông tư số 06/TT-NH8 ngày 18/03/1994 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn Hiệp định thanh toán và Hợp tác Việt-Trung ngày 26/05/1993 giữa Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Ngân hàng Nhân dân Trung Hoa hế...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Quản lý ngoại hối, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các Ngân hàng thương mại chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Thanh toán trong mua bán, trao đổi hàng hoá và dịch v...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 .- Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan ngang sở, Tổng Giám đốc các Tổng Công ty và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan n...
- Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Quản lý ngoại hối, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng Giám đốc (Giám đốc...
- Thanh toán trong mua bán, trao đổi hàng hoá và dịch vụ tại
- khu vực biên giới và khu kinh tế cửa khẩu giữa Việt Nam và Trung Quốc
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này điều chỉnh các hoạt động sau: a. Thanh toán trong mua bán, trao đổi hàng hoá và dịch vụ qua biên giới giữa thương nhân Việt Nam và thương nhân Trung Quốc theo quy định tại Hiệp định về mua bán hàng hoá ở vùng biên giới giữa Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các đối tượng sau: 1. Thương nhân Việt Nam, gồm: a. Các doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam; b. Các hộ kinh doanh được phép xuất nhập khẩu qua biên giới Việt- Trung theo quy định của pháp luật; 2. Các Ngân hàng thương mại Việt Nam; 3. Thương...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mở và sử dụng tài khoản 1. Thương nhân Việt Nam có hoạt động xuất nhập khẩu qua biên giới Việt-Trung hoặc được Ngân hàng Nhà nước cấp giấy phép bán hàng và cung ứng dịch vụ thu CNY tiền mặt được mở tài khoản CNY tại các Ngân hàng được phép của Việt Nam có thực hiện thanh toán xuất nhập khẩu qua biên giới Việt-Trung bằng VND và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần thu:
Phần thu: - Thu từ xuất khẩu hàng hoá và dịch vụ; - Thu nộp CNY tiền mặt từ bán hàng và cung ứng dịch vụ thu CNY theo quy định tại Điều 10 Quy chế này; Thu từ mua CNY tại các ngân hàng được phép; Các khoản thu khác được pháp luật cho phép.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần chi:
Phần chi: - Chi thanh toán nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ; - Chi bán CNY cho Ngân hàng hoặc bàn đổi CNY; - Rút tiền mặt để chi lương, thưởng, phụ cấp cho người nước ngoài làm việc cho tổ chức hoặc chi cho cá nhân được cử đi công tác, học tập ở nước ngoài và chi cho các mục đích được pháp luật cho phép. 2. Thương nhân Trung Quốc có hoạt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần thu:
Phần thu: - Thu từ bán hàng hoá và dịch vụ; Thu từ bán CNY hoặc ngoại tệ tự do chuyển đổi cho Ngân hàng; Các khoản thu khác được pháp luật Việt Nam cho phép.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần chi:
Phần chi: - Chi thanh toán hàng hoá và dịch vụ; - Chi mua CNY để chuyển về nước; - Chi rút tiền mặt để chi tiêu tại Việt Nam. 3. Thương nhân Việt Nam mở tài khoản CNY, tài khoản ngoại tệ tự do chuyển đổi tại các Ngân hàng thương mại của Trung Quốc phải phù hợp với quy định hiện hành về quản lý ngoại hối. Nghiêm cấm thương nhân Việt Nam...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các hình thức thanh toán xuất nhập khẩu qua biên giới Việt - Trung 1. Ngân hàng Nhà nước khuyến khích thương nhân hai nước thực hiện thanh toán xuất nhập khẩu qua biên giới Việt - Trung qua ngân hàng theo các hình thức sau: a. Thanh toán thông qua các Ngân hàng được phép của hai nước bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi, theo thông l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Đồng tiền thanh toán Đồng tiền thanh toán trong xuất nhập khẩu qua biên giới Việt - Trung là ngoại tệ tự do chuyển đổi hoặc VND hoặc CNY. Thương nhân hai nước được lựa chọn đồng tiền thanh toán phù hợp với các quy định trong Quy chế này và các quy định khác của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II THANH TOÁN TRONG XUẤT NHẬP KHẨU QUA BIÊN GIỚI VIỆT- TRUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thanh toán bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi qua Ngân hàng theo thông lệ quốc tế Khi sử dụng ngoại tệ tự do chuyển đổi làm đồng tiền thanh toán trong hoạt động xuất nhập khẩu qua biên giới Việt - Trung, thương nhân Việt Nam và thương nhân Trung Quốc được lựa chọn các Ngân hàng có trụ sở ở trong hoặc ngoài tỉnh biên giới thực hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thanh toán bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi hoặc VND thông qua tài khoản của thương nhân Trung Quốc mở tại các Ngân hàng ở Việt Nam Thương nhân Trung Quốc có tài khoản ngoại tệ tự do chuyển đổi và tài khoản VND tại các Ngân hàng được phép ở Việt Nam theo quy định tại Quy chế này và các quy định khác của pháp luật được sử dụng các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thanh toán bằng VND và CNY qua Ngân hàng được phép của hai nước tại Khu vực biên giới 1. Việc sử dụng VND và CNY trong thanh toán xuất nhập khẩu qua biên giới Việt - Trung được thực hiện theo các quy định sau đây: a. Ngân hàng được phép của Việt Nam tại tỉnh biên giới được thoả thuận với Ngân hàng của Trung Quốc về việc mở tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thanh toán theo phương thức hàng đổi hàng Thương nhân Việt Nam xuất nhập khẩu qua biên giới Việt - Trung được thoả thuận thanh toán dưới hình thức hàng đổi hàng theo các quy định sau: 1. Hàng hoá mua bán, trao đổi phải phù hợp với các quy định hiện hành của pháp luật mỗi nước về quản lý hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu. 2. Đồng ti...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUY ĐỊNH VỀ BÁN HÀNG THU CNY VÀ THÀNH LẬP BÀN ĐẠI LÝ ĐỔI CNY
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Bán hàng và cung ứng dịch vụ thu CNY tiền mặt 1. Doanh nghiệp kinh doanh trong lĩnh vực bán hàng miễn thuế hoặc cung ứng dịch vụ dành riêng cho người nước ngoài tại Khu vực biên giới và Khu kinh tế cửa khẩu (bao gồm cả các doanh nghiệp trên địa bàn khác mở cửa hàng miễn thuế hoặc cung ứng dịch vụ dành riêng cho người nước ngoà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thành lập bàn đại lý đổi CNY 1. Các doanh nghiệp hoạt động trong các lĩnh vực du lịch, dịch vụ vui chơi giải trí, khách sạn, nhà hàng, siêu thị, giao thông vận tải, vàng bạc, đá quý và các doanh nghiệp thường xuyên có hoạt động cung cấp hàng hoá, dịch vụ cho người nước ngoài hoạt động tại khu vực biên giới hoặc khu kinh tế cửa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Tổ chức thực hiện Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh biên giới quán triệt nội dung quy chế này, xin ý kiến chỉ đạo của cấp Uỷ và chính quyền địa phương, tổ chức và triển khai thực hiện thông tin tuyên truyền trên các phương tiện thông tin đại chúng; phổ biến hướng dẫn các doanh nghiệp trên địa bàn; chủ động phối hợp cùng các cơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Chế độ thông tin báo cáo 1. Hàng quý, chậm nhất vào ngày 10 tháng đầu quý sau, các doanh nghiệp được Ngân hàng Nhà nước cấp giấy phép thu CNY tiền mặt phải gửi báo cáo về tình hình thu và sử dụng CNY tiền mặt trong quý cho Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý Ngoại hối) và Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh biên giới trên đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Kiểm tra và xử lý vi phạm 1. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh (thành phố) phối hợp với các cơ quan hữu quan tổ chức kiểm tra, quản lý và giám sát đối với các Ngân hàng được phép và tổ chức, cá nhân trên địa bàn trong việc thực hiện các quy định tại Quy chế này. 2. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm Quy chế này thì tuỳ theo t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.